GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔN HỌC Thủy lực và máy thuỷ lực là môn khoa học ứng dụng, nghiên cứu các quy luật cân bằng, chuyển ñộng của chất lỏng và ứng dụng các quy luật ñó giải quyết các bài
Trang 1PHẦN I: THỦY LỰC
CHƯƠNG 1 MỞ ðẦU 1.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔN HỌC
Thủy lực và máy thuỷ lực là môn khoa học ứng dụng, nghiên cứu các quy luật cân bằng, chuyển ñộng của chất lỏng và ứng dụng các quy luật ñó giải quyết các bài toán tính toán thiết kế các công trình liên quan
ðồng thời trang bị cho sinh viên các kiến thức
cơ bản về một số loại máy thuỷ lực thông dụng.
Cơ sở lý luận của thủy lực học là vật lý, cơ học
lý thuyết, cơ học chất lỏng lý thuyết
Phương pháp nghiên cứu: Kết hợp chặt chẽ
giữa phương pháp nghiên cứu lý thuyết với thực nghiệm.
Trang 2CHƯƠNG 1 MỞ ðẦU
1.2 MỘT SỐ TÍNH CHẤT VẬT LÝ CƠ BẢN CỦA
CHẤT LỎNG
1 Tính liên tục
2 Tính có khối lượng và trọng lượng
Khối lượng riêng:
tb
M V
Trang 33 Tính thay ñổi thể tích do thay ñổi nhiệt ñộ hay áp suất.
a) Do thay ñổi áp suất: 1
Trang 44 Tính nhớt của chất lỏng
Thể hiện sức dính phần tử giữa các phần tử chất lỏng hay giữa chất lỏng với chất rắn
du dn
Trang 51.3 LỰC TÁC DỤNG VÀ ỨNG SUẤT
Lực khối: Là lọai lực thể tích tác ñộng lên tất cả các phần
tử chất lỏng nằm trong khối chất lỏng mà ta xét
Lực mặt: Là ngoại lực tác dụng lên bề mặt của thể tích
chất lỏng ta xét hoặc tác dụng lên bề mặt nằm trong khối chất lỏng ta xét
Ứng suất: dưới tác ñộng của lực tác dụng tạo ra ứng suất
tại các ñiểm trong chất lỏng gồm ứng suất pháp và ứng suất tiếp ñược thể hiện bằng tenxo ứng suất:
Trang 6CHƯƠNG II THỦY TĨNH HỌC
P - áp lực
p - áp suất thủy tĩnh
2 Tính chất của áp suất thủy tĩnh
Áp suất thủy tĩnh tác dụng thẳng góc với
diện tích chịu lực và hướng vào diện tích
ấy
Áp suất thủy tĩnh tại mọi ñiểm bất kì
trong chất lỏng bằng nhau theo mọi
phương
Trang 72.2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CÂN BẰNG ƠLE
Trang 80
p
1 F
0 y
p
1 F
0 x
p
1 F
z y
−
=
∂
∂ ρ
−
=
∂
∂ ρ
−
Trang 92 ðiều kiện cân bằng:
Nhân những phương trình trong hệ (2-1) riêng biệt với
dx, dy, dz rồi cộng vế với vế ta có:
0
dz z
p dy
y
p dx
x
p
1 )
dz F dy
F dx
∂
∂ +
∂
∂ ρ
− +
+
dp
dz z
p dy
y
p dx
∂
∂ +
∂
∂
Nhận xét: Vế phải của phương trình (2-2) là vi phân toàn phần của hàm p Như vậy, phương trình chỉ có nghĩa nếu vế trái của nó cũng phải là vi phân toàn phần của hàm sốnào ñó
) 2 2 ( 0
dp )
dz F dy
F dx
F ( :
ρ
− +
+
Trang 10Lực khối thỏa mãn phương trình (2-3) gọi là lực khối có thế.
Khi ñó:
) 3 2 ( ) U ( d )
dz F dy
F dx
F (
) 4 2 ( 0
dp
ρ +
3 Mặt ñẳng áp, mặt ñẳng thế:
Mặt ñẳng áp là mặt mà mọi ñiểm trên ñó có áp suất
giữ giá trị không ñổi (p=const)
Mặt ñẳng thế là mặt mà mọi ñiểm trên ñó hàm thế giữ
giá trị không ñổi (U=const)
Như vậy từ phương trình (2-4) có thể nhận thấy khi chất lỏng ở trạng thái cân bằng thì mặt ñẳng áp ñồng thời cũng là mặt ñẳng thế
Trang 112.3 CÂN BẰNG TRONG TRƯỜNG TRỌNG LỰC.
1 Phương trình cơ bản thủy tĩnh.
Xét lực khối là trọng lực tác ñộng lên khối chất lỏng khi ñó:
Fx = Fy = 0, Fz = -g
Thay các lực khối ñơn vị vào phương trình Ơle tĩnh trên ta
có:
M g z
zo
po
h z
y
x
Trang 12(3-1) gọi là phương trình cơ bản thủy tĩnh dạng 1 hay quy
luật phân bố ASTT
Thay z = zo, p = po vào (3-1), sau khi biến ñổi ta ñược:
p = po + γ (zo - z) = po + γ h (3-2)
(3-2) gọi là phương trình cơ bản thủy tĩnh dạng 2 là phương
trình ñi tính áp suất tại một ñiểm
trong ñó
p0: áp suất tại mặt phân chia chất lỏng
h: ñộ sâu từ mặt phân chia chất lỏng ñến ñiểm cần tính
áp suất
) 1 3 ( C
p
γ +
Trang 132 Mặt ñẳng áp:
Thay p = const vào (3-1), ta ñược:
(3-3) là phương trình mặt ñẳng áp
3 Phân loại áp suất
Áp suất tuyệt ñối: p tñ = p 0 + γh
Trang 155 BIỂU ðỒ ÁP SUẤT - ðỒ ÁP LỰC
Từ công thức (3-2) biểu diễn sự thay ñổi áp suất trên một diện tích ta sẽ ñược biểu ñồ phân bố áp suất Nếu biểu diễn ñộ cao áp suất thì ta ñược biều ñồ phân bố áp lực
Biểu ñồ phân bố áp suất Biều ñồ phân bố áp lực.
Trang 166 ðịnh luật Pascal.
p1 = p0 + γ h p2 = (p0 +p') + γ h Hay p2 - p1 = p'
Áp suất do ngoại lực tác ñộng trên bề mặt chất lỏng ñược truyền ñi nguyên vẹn tới mọi ñiểm trong chất lỏng.
P1
po
P2
po+ p'
Trang 171 2
1
1 2
2
S
S P P
Hay
P
S S
P S
' p P
Trang 202.4 ÁP LỰC CHẤT LỎNG LÊN THÀNH PHẲNG
Áp lực lên thành phẳng là tổng hợp của các lực song song và cùng chiều Gọi áp lực tổng hợp là Ta cần xác ñịnh
ñộ lớn và ñiểm ñặt của P
Trang 21Nếu mặt thoáng của chất lỏng tiếp xúc với khí trời thì:
pc = hcγ và áp lực dư Pd lên diện tích S là:
Pd = γ hc.S (4-2)
Trang 222 Xác ñịnh ñiểm ñặt của áp lực
Áp dụng ñịnh lý Vanrinhông: “Mômen của hợp lực ñối với một trục bằng tổng mômen của các lực thành phần ñối với trục ñó”
Xét trong bài toán của ta, lấy mômen với trục Ox:
∫
=
S
d D
d y dP y P
Sau khi tích phân ta ñược:
) 3 4
( S
y
J y
y
C
C C
Trang 243 Phương pháp ñồ giải
(phương pháp này áp dụng cho hình phẳng là hình chữ nhật
có một cạnh song song với mặt thoáng)
- Vẽ biểu ñồ phân bố AS
- Tính áp lực:
P = Ώp.b (4-4)
- ðiểm ñặt: ñi qua trọng
tâm biểu ñồ phân bố AS
h
h h
2 AD
2 1
2 1
Trang 252.5 ÁP LỰC CHẤT LỎNG LÊN THÀNH CONG
Trang 26Lấy trên AB một phân tố diện tích dS, ở ñộ sâu h khi ñó:
dP = γhdSPhân tích dP ra làm 2 thành phần dPx, dPz:
dPx = dP cosα (1)
dPz = dP sinα (2)Tích phân (1) và (2) sẽ ñược áp lực theo phương ngang và phương thẳng ñứng:
1 Áp lực theo phương ngang:
Px = γγγγ hcx.Sx (5-1)
trong ñó:
Sx - hình chiếu của S lên mặt phẳng vuông góc với trục Ox
hcx - ñộ sâu trọng tâm diện tích Sx
Trang 272 Áp lực theo phương thẳng ñứng:
Pz = γγγγ V (5-2)
trong ñó:
V - vật thể áp lực
Pz mang giá trị dương khi áp lực có xu hướng ñi xuống và
Pz mang giá trị âm khi áp lực có xu hướng ñi lên
P
) 4 5
( P
P tg
x
= α
Trang 28CHƯƠNG III CƠ SỞ ðỘNG LỰC HỌC
t , z , y , x f y
t , z , y , x f x
0 0 0 3
0 0 0 2
0 0 0 1
t , z , y , x f u
t , z , y , x f u
t , z , y , x f u
4
3 z
2 y
1 x
Trang 29Chuyển ñộng ổn ñịnh
Trang 303 Quỹ ñạo và ñường dòng
Quỹ ñạo:
Phương trình quỹ ñạo:
) 1 1 (
dt U
dz U
dy U
dx
z y
( U
dz U
dy U
dx
z y
x
−
=
=
Trang 314 Ống dòng, dòng nguyên tố chất lỏng, dòng chảy
Qua tất cả các ñiểm của một ñường cong khép kín vô cùng
nhỏ ta vẽ các ñường dòng thì tập hợp các ñường dòng này tạo thành một ống dòng.
Người ta gọi khối lượng chất lỏng bên trong ống dòng là
dòng nguyên tố chất lỏng
Tập hợp vô số các dòng nguyên tố trên một mặt cắt hữu
hạn tạo thành dòng chảy chất lỏng
Trang 325 Mặt cắt ướt, chu vi ướt, bán kính thủy lực.
Mặt cắt ướt:
Chu vi ướt:
Bán kính thuỷ lực: R = S/P
6 Lưu lượng và lưu tốc trung bình
Lưu lượng nguyên tố: dQ = u.dS
S
dS u Q
Lưu tốc trung bình:
S
dS u S
Trang 342 Với toàn dòng chảy.
Tích phân biểu thức (2-1) ta ñược:
Trang 353.3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CHUYỂN ðỘNG
Trang 36Gọi: p - áp suất thủy ñộng tại tâm khối
F(Fx, Fy, Fz) - lực khối ñơn vị
U(ux, uy, uz) - lưu tốc tại tâm khốiCân bằng lực tác dụng và lực quán tính theo các phương:
) 1 3
(
dt
du z
p
1 F
dt
du y
p
1 F
dt
du x
p
1 F
z z
y y
x x
−
=
∂
∂ ρ
−
=
∂
∂ ρ
−
Trang 37dudy
dt
dudx
dt
dudz
z
pdy
y
pdx
x
p
1)dzFdyF
∂
∂+
∂
∂ρ
−+
dzz
pdy
y
pdx
∂
∂+
∂
∂
Trang 38)4
(2
ud
dzdt
dudy
dt
dudx
Kết hợp (1), (2), (3) và (4) ta ñược:
) 1 4 (
C g
2
u
p z
2
−
=
+ γ +
) 2 4
( g
2
u
p z
g 2
u
p z
:
Hay
2 2 2
2
2 1 1
(4-1), (4-2) gọi là phương trình Bernoulli cho dòng nguyên tố chất lỏng lý tưởng, chuyển ñộng ổn ñịnh
Trang 392 Với chất lỏng thực:
Gọi hw là tổn thất năng lượng ñơn vị dòng nguyên tố khi dòng nguyên tố chuyển ñộng từ mặt cắt 1 ñến mặt cắt 2, khi ñó ta sẽ có phương trình Bernoulli cho dòng nguyên tố chất lỏng thực như (4-3):
) 3 4 (
hw g
2
u
p z
g 2
u
p z
2 2 2
2
2 1 1
Trang 40- cơ năng ñơn vị.
Vậy cơ năng ñơn vị là hằng số với chất lỏng lý tưởng
và giảm dần với chất lỏng thực
g 2
+
Trang 41p z
H
2
+ γ +
=
Trang 42ðường năng, ñường ño áp:
ðường ño áp:
ðược ñặc trưng bởi ñộ dốc ño áp:
dl
p z
g 2
u
p z
d J
Trang 453.5 PHƯƠNG TRÌNH BERNOULLI CHO TOÀN
DÒNG CHẤT LỎNG THỰC CHẢY ỔN ðỊNH
1 ðặt vấn ñề
Phương trình Bernoulli cho toàn dòng chảy không ñều
ñổi dần với các giả thiết:
Các ñường dòng gần là các ñường thẳng song song, thành
phần nằm ngang của vận tốc rất nhỏ có thể bỏ qua, ta chỉxét thành phần vận tốc dọc trục
Mặt cắt ướt ñược coi như mặt phẳng, các ñường dòng
vuông góc với mặt cắt ướt ñó
Áp suất phân bố theo quy luật thuỷ tĩnh.
Trang 462 Phương trình Bernoulli cho toàn dòng chảy
Phương trình Bernoulli biểu diễn ñịnh luật năng lượng
ðể mở rộng phương trình người ta nhân phương trình Bernoulli cho dòng nguyên tố với γdQ rồi tích phân trên các
mặt cắt Khi ñó phương trình Bernoulli cho toàn dòng chảy có
dạng:
) 1 5 (
hw g
2
V
p z
g 2
V
p
2 2 2 2
2
2 1 1 1
với α - là hệ số sửa chữa ñộng năng hay hệ số Coriolis
(α = 1.05 - 1.10 với dòng chảy rối)
) 2 5
( Q
V
dS u
V
dQ g
2 u
2 S 3
2 S
2
−
= γ
γ
=
Trang 47Chú ý:
5 ñiều kiện:
dòng chảy ổn ñịnh, lực khối chỉ là trọng lực, chất lỏng không nén ñược, lưu lượng không ñổi,
tại mặt cắt tính toán dòng chảy phải là ñổi dần.
Áp suất p1 và p2 phải là cùng loại.
α1, α2 là khác nhau Nhưng nếu tại mặt cắt tính toán dòng chảy ở cùng một trạng thái thì coi chúng bằng nhau
g 2
V p
z
2 1
α
+
γ
+ là giống nhau cho mọi ñiểm trên cùng một mặt cắt
ướt nên khi viết phương trình Bernoulli có thể tuỳ ý
chọn ñiểm nào trên mặt cắt ướt cũng ñược
Trang 483.4 PHƯƠNG TRÌNH BIẾN THIÊN ðỘNG LƯỢNG
Phương trình biến thiên ñộng lượng với vật rắn có khối lượng m và vận tốc khối tâm là U:
u1
u2
1 1
1' 1'
2
2'
Mat kiem tra
F dt
u m d dt
k d
=
Trang 49Với dòng nguyên tố:
) 1 7 ( )
u u
(
dQ dt
) V V
(
Q α02 2 − α01 1 = i − ρ
ðộng lượng ( ρQV ) của chất lỏng mang dấu (+) nếu chất lỏng ñi ra khỏi mặt kiểm tra, mang dấu (-) nếu ñi vào Khi ñó:
) 3 7 ( F
V
ρ
Trang 50KẾT LUẬN Các phương trình cần chú ý:
Phương trình liên tục: Q = V.S.
Phương trình Bernoulli:
Phương trình biến thiên ñộng lượng:
) 3 4 (
hw g
2
V
p z
g 2
V
p
2 2 2 2
2
2 1 1 1
) 3 7 ( F
V
Trang 51( g
2
V h
) 2 1
( g
2
V d
l h
) 1 1 ( h
h hw
2 c
2 d
d c
− ξ
=
− λ
=
− +
= ∑ ∑
λ - hệ số ma sát
ξ - hệ số tổn thất cục bộ
Trang 524.2 HAI TRẠNG THÁI CHẢY
Dòng chảy ở trạng thái chảy tầng.
Dòng chảy ở trạng thái chảy rối.
ðể phân biệt trạng thái dòng chảy người ta dùng sốReynolds:
) 1 2 (
d
V
ν
=
Re ≤ 2000: dòng chảy ở trạng thái chảy tầng
Re ≥ 4000: dòng chảy ở trạng thái chảy rối
Trang 534.3 PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN CỦA DÒNG CHẢY ðỀU
Mat chuan nam ngang
z1
z21
τ
R - bán kính thủy lực
J - ñộ dốc thủy lực, J=hd/L
Trang 544.4 DÒNG CHẢY TẦNG TRONG ỐNG TRỤ TRÒN
1 Ứng suất tiếp:
Theo phương trình cơ bản dòng chảy ñều:
) 1
( 2
r J 4
d J
( r
ro
τ
= τ
⇒
) 2
( 2
r J
γ
= τ
umax =uo
u
r r
d r
o
τ
Trang 55Kết hợp (2) và (3), ta ñược:
) 2 4 ( C
r 4
r r
( 4
u
r 4
J u
min
2 o max
=
Trang 563 Lưu lượng.
Ta có: = ∫
S
dS u Q
Thay u theo (4-3) và dS = 2 π rdr, sau khi tích phân ta ñược:
) 5 4 (
d 128
J r
( 2
u r
8
J
µ γ
=
Trang 575 Hệ số ma sát.
d g
l
32 h
4
d l
h 8
g
2 d
( g
2
V d
l g
2
V d
l d V
64 h
Hay
2 2
( Re
64
−
= λ
6 Hệ số Coriolis.
) 9 4 (
2 Q
V
dS u
2 S
Trang 584.5 DÒNG CHẢY RỐI TRONG ỐNG TRỤ TRÒN
1 Lưu tốc.
Ux - lưu tốc thực, luôn thay ñổi theo thời gian
Ux - lưu tốc trung bình thời gian, có thể thay ñổi theo thời gian hoặc không thay ñổi
U'x - lưu tốc mạch ñộng
Trang 592 Ứng suất tiếp.
τ = τtầng + τrối (5-1)trong ñó:
τ - ứng suất tiếp của dòng chảy
τtầng - ứng suất tiếp do tính nhớt gây ra, ñược xác ñịnh theo
công thức của Newton:
) 2 5
( dy
dug
τ
u - lưu tốc trung bình thời gian
y - khoảng cách từ thành ống ñến ñiểm ñang xét
τrối - ứng suất tiếp do do hiện tượng lôi ñi, kéo lại (xáo trộn)
giữa các phân tử chất lỏng khi chúng chuyển ñộng hỗn loạn gây ra, ñược xác ñịnh theo một số công thức của các tác giả:
Trang 60Theo Butxinetxco (1887):
) a 3 5
( dy
( dy
du l
2 2
l - ñộ dài ñường xáo trộn
Trang 613 Phân bố lưu tốc thực.
Trong dòng chảy rối, coi ứng suất tiếp do tính nhớt gây ra là rất nhỏ, vì vậy theo Prandtl:
) 1
( dy
du
l dy
du l
2 2
= τ
k - hằng số Kappa, k = 0,4
) 3 (
u* - lưu tốc ñộng lực
τo - ứng suất tiếp ở sát thành ống (y = 0)
Trang 62Kết hợp (1), (2) và (3), sau khi tích phân ta ñược:
) 4 5 ( C
y
ln k
u
Theo (5-4) quy luật phân bố lưu tốc dòng chảy rối trong ống trụ tròn là quy luật Logarit, có lưu tốc lớn nhất ởtrục ống (y = r0):
) 5 5 ( C
r
ln k
u
Kết hợp (5-4) và (5-5):
) 6 5
( y
r ln k
1 u
u
*
Trang 634 Lớp mỏng chảy tầng; thành trơn, thành nhám thủy lực.
∆ - chiều cao mố nhám, phụ thuộc vào vật liệu làm ống và
ñiều kiện khai thác
δt - chiều dày lớp mỏng chảy tầng
) 7 5
( Re
Mo nham
Loi roi
Lop mong chay tang
Trang 64Phân biệt các khu vực dòng chảy rối:
a) Theo chiều dày lớp mỏng chảy tầng:
nhám, gọi là chảy rối thành trơn
Khi ñó: λ = f(Re)
các mố nhám, gọi là chảy rối thành hoàn toàn nhám hay khu sức cản bình phương: hd = f(v2)
Trang 65b) Theo số Reynolds giới hạn:
* Theo Altshoul:
) 8 5
( d
500 Re
d 10 Re
Trang 664.6 CÔNG THỨC TÍNH TỔN THẤT DỌC ðƯỜNG
1 Công thức tính tổn thất dọc ñường.
) 1 6
( g
2
V d
l h
( Re
64
−
= λ
Chú ý: Công thức (6-2) ñúng cho dòng chảy trong ống trụ
tròn Với dòng chảy trong các mặt cắt khác thì phải thay số 64 bằng một số khác (VD với kênh hở thìthay 64 bằng 24)
Trang 67b) Với dòng chảy rối:
Chảy rối thành trơn:
- Công thức của Bơlariut (1912) khi 4000 ≤ Re ≤ 105:
) 3 6
( Re
3164 ,
0
4 /
= λ
- Công thức của Conacop (1947) khi Re > 105:
) 4 6
( )
5 , 1 Re lg 8 , 1 (
1
−
= λ
Trang 68Chảy rối thành hoàn toàn nhám:
Công thức của Nicurats:
) 5 6 ( 14
1
d lg 2
Chảy rối thành không hoàn toàn nhám:
Công thức của Altshoul:
) 6 6
( Re
68 d
11 , 0
Trang 694.7 CÔNG THỨC SEZI.
1 Công thức Sezi.
) 1 7 ( RJ
Trang 702 Một số công thức xác ñịnh hệ số Sezi.
Công thức của Maninh:
) 2 7 (
R n
R n
R n
1
R n
n R
n y
y = ( , ) = − 0 , 13 + 2 , 5 − 0 , 75 ( − 0 , 1 )
Trang 714.8 TỔN THẤT CỤC BỘ.
Tổn thất cục bộ xảy ra ở những nơi dòng chảy bị biến dạng hoặc ñổi phương Công thức tổng quát có dạng:
) 1 8
( g
2
V h
Trang 72Giả thiết:
Chuyển ñộng ổn ñịnh.
Bỏ qua lực ma sát giữa thành ồng và dòng chảy.
Coi áp suất phân bố ñều trên mặt cắt ướt 1-1 và 2-2.
Sử dụng phương trình biến thiên ñộng lượng, kết hợp với phương trình Bernoulli Sau khi rút gọn ta ñược:
) 2 8
( g
2
V 1
S
S g
2
V S
S 1
g 2
) V V
( h
2 2 2
1
2
2 1 2
2
1
2 2 1
( g
2
V h
2 1
Trang 732 Dòng chảy ñột ngột thu hẹp:
) 4 8
( g
2
V S
S 1 5 , 0 h
2 2 1
( g
2
V 5 , 0 h
2 2
Trang 752 Dòng chảy qua lỗ nhỏ, thành mỏng, cột áp không ñổi.
C C
Viết phương trình Bernoulli cho 1-1 và C-C lấy
0-0 làm chuẩn:
) 1 9 ( gH
2 S
µ - hệ số lưu lượng, µ = ε.φ ≈ 0,62.
ε - hệ số co hẹp, ε= SC/S ≈ 0,64.
Trang 764.10 DÒNG CHẢY QUA VÒI HÌNH TRỤ,
GẮN NGOÀI, CỘT ÁP KHÔNG ðỔI.
1 Lưu lượng:
Viết phương trình Bernoulli cho 1-1 và 2-2 lấy
0-0 làm chuẩn:
) 1 10 ( gH
2
) 2 10
( gH
2 S
trong ñó:
H - cột áp tác ñộng lên lỗ
φ - hệ số lưu tốc, φ ≈ 0.82.
Trang 772 Chân không tại mặt cắt co hẹp:
Viết phương trình Bernoulli cho 1-1 và C-C lấy 0-0 làm chuẩn:
H
p
p h
2 C
Trang 784.11 TÍNH TOÁN THỦY LỰC ðƯỜNG ỐNG.
1 Khái niệm.
Phân loại:
Theo kết cấu có: ðường ống ñơn giản và ðường ống phức tạp
Theo quan ñiểm thủy lực: ðường ống dài và ðường ống ngắn
Công thức tính: Phương trình Bernoulli, phương trình liên
tục và công thức tính tổn thất năng lượng
Với ñường ống dài trong khu sức cản bình phương thì sử
dụng công thức Sezi:
2
2 d
2
2 d
K
Q l
h K
Q l
h J
J K RJ
Trang 792 ðường ống dài nối tiếp.
Viết phương trình Bernoulli cho hai mặt thoáng của bểchứa, bỏ qua tổn thất cục bộ:
h
i
i 2
di
Trang 803 ðường ống dài song song.
Bỏ qua tổn thất cục bộ và cột nước lưu tốc:
) 2 11 ( K
Q l
K
Q l
K
Q l K
Q l h
H
Q Q
2 n
2 n n
2 i
2 i i 2
2
2 2 2 2
1
2 1 1 di