Bước 2: Tổ chuyên môn đánh giá, xếp loạiCăn cứ kết quả tự đánh giá của giáo viên Phiếu tự đánh giá, xếp loại của giáo viên mầm non và nguồn minh chứng do giáo viên cung cấp, tập thể tổ
Trang 1HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG CHUẨN NGHỀ
NGHIỆP GIÁO VIÊN MẦM NON
VÀO ĐÁNH GIÁ GIÁO VIÊN
TP.Thanh Hóa, tháng 8 2013
Trang 2MỤC ĐÍCH, NỘI DUNG CỦA CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN MẦM NON
Phần I
Trang 3 Là cơ sở để xây dựng, đổi mới mục tiêu, nội dung đào tạo, bồi dưỡng GVMN ở các cơ sở đào tạo GVMN.
Giúp GVMN tự đánh giá năng lực nghề nghiệp, trên cơ
sở đó xây dựng kế hoạch học tập, rèn luyện phấn đấu.
Làm cơ sở để đánh giá GVMN hằng năm, phục vụ công tác quản lý, bồi dưỡng và quy hoạch đội ngũ GVMN.
Làm cơ sở để đề xuất chế độ, chính sách đối với GVMN được đánh giá tốt về năng lực nghề nghiệp.
Mục đích của Chuẩn nghề nghiệp GVMN
Trang 4 Đọc văn bản Chuẩn và Tài liệu tập huấn về các thuật ngữ dùng trong văn bản Chuẩn
Trao đổi nhóm, nêu những thuật ngữ cần được trao đổi
Hoạt động 1 Tìm hiểu các thuật ngữ trong văn bản
Chuẩn nghề nghiệp GVMN
Trang 5Một số thuật ngữ dùng trong văn bản
Chuẩn nghề nghiệp GVMN
Trang 6 Tại sao Chuẩn NN GVMN bao gồm những yêu cầu thuộc 3 lĩnh vực: phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống; kiến thức; kỹ năng sư phạm?
Thảo luận nhóm, thống nhất, cử đại diện trình bày trước lớp cấu trúc của Chuẩn NN GVMN.
Hoạt động 2 Tìm hiểu cấu trúc của Chuẩn nghề nghiệp
GVMN
Trang 7Chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non gồm:
15 yêu cầu thuộc 3 lĩnh vực: phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống; kiến thức; kỹ năng sư phạm
Mỗi yêu cầu được cụ thể hoá thành 4 tiêu chí.
Tổng cộng: Chuẩn gồm 15 yêu cầu, 60 tiêu chí thuộc
3 lĩnh vực.
Cấu trúc của Chuẩn nghề nghiệp GVMN
Trang 8Cấu trúc của Chuẩn nghề nghiệp GVMN
Chỉ báo mức M1 Yêu cầu 1
-Yêu cầu 5
Tiêu chí 1.1 Tiêu chí 1.2 Tiêu chí 1.3 Tiêu chí 1.4
Chỉ báo mức M2 Chỉ báo mức M3
Trang 9Về các mức độ trong đánh giá
Tất cả các tiêu chí đều được đánh giá theo ba mức: M1: MứcTrung bình (5-6 điểm); M2: Mức Khá (7-8 điểm); M3: Mức Xuất sắc (9-10 điểm)
Mức trung bình phản ánh yêu cầu tối thiểu giáo viên mầm non phải đạt về tiêu chí đó
Các mức độ được biểu đạt bởi các động từ hành động hoặc các trạng từ, tính từ trong bản hướng dẫn và được gọi là từ khóa (in nghiêng trong biểu đạt các mức)
Trang 10 Thảo luận nhóm và tìm hiểu nội dung của yêu cầu:
+ Các nội dung cơ bản và cách biểu đạt của từng tiêu chí
+ Có những tiêu chí/nội dung nào khó thực hiện đối với GVMN, cách giải quyết các khó khăn đó?
Đại diện nhóm báo cáo kết quả thảo luận trước lớp.
Cả lớp cùng theo dõi, bổ sung và trao đổi thêm về các kết quả thảo luận của các nhóm; có những đề xuất gì?
Hoạt động 3 Tìm hiểu nội dung Lĩnh vực 1 của Chuẩn
Trang 11 Thảo luận nhóm và tìm hiểu nội dung của yêu cầu:
+ Các nội dung cơ bản và cách biểu đạt của từng tiêu chí + Có những tiêu chí/nội dung nào khó thực hiện đối với GVMN, cách giải quyết các khó khăn đó?
Đại diện nhóm báo cáo kết quả thảo luận trước lớp.
Cả lớp cùng theo dõi, bổ sung và trao đổi thêm về các kết quả thảo luận của các nhóm; có những đề xuất gì?
Hoạt động 4 Tìm hiểu nội dung Lĩnh vực 2 của Chuẩn
Trang 12 Thảo luận nhóm và tìm hiểu nội dung của yêu cầu:
+ Các nội dung cơ bản và cách biểu đạt của từng tiêu chí + Có những tiêu chí/nội dung nào khó thực hiện đối với GVMN, cách giải quyết các khó khăn đó?
Đại diện nhóm báo cáo kết quả thảo luận trước lớp.
Cả lớp cùng theo dõi, bổ sung và trao đổi thêm về các kết quả thảo luận của các nhóm; có những đề xuất gì?
Hoạt động 5 Tìm hiểu nội dung Lĩnh vực 3 của Chuẩn
Trang 13PHẦN II:
ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI GIÁO VIÊN MẦM NON THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP
Trang 14Giúp cho học viên hiểu biết về :
Mục đích, ý nghĩa của việc đánh giá giáo viên theo Chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non.
Tiêu chuẩn đánh giá, xếp loại theo Chuẩn.
Quy trình đánh giá, xếp loại giáo viên mầm non theo Chuẩn.
MỤC TIÊU
Trang 15 Quy trình đánh giá, xếp loại giáo viên theo Chuẩn
Cách thức xây dựng hồ sơ minh chứng.
NỘI DUNG
Trang 16* HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI GIÁO VIÊN
Các bước đánh giá, xếp loại
Bước 1: Giáo viên tự đánh giá, xếp loại
Đối chiếu với các yêu cầu, tiêu chí và chỉ báo của Chuẩn nghề
nghiệp, mỗi giáo viên tự đánh giá và ghi điểm đạt được ở từng tiêu chí vào Phiếu tự đánh giá, xếp loại cá nhân giáo viên mầm non (theo phụ lục 2 CV 1700); giáo viên ghi nguồn minh chứng tương ứng với các lĩnh vực đã được cho điểm Căn cứ tổng số điểm và điểm đạt được theo từng lĩnh vực, giáo viên tự xếp loại mức độ đạt được
(theo 4 loại: xuất sắc, khá, trung bình, kém) Cuối cùng giáo viên tự đánh giá về những điểm mạnh, điểm yếu, nêu hướng phát huy, khắc phục.
Trang 17Bước 2: Tổ chuyên môn đánh giá, xếp loại
Căn cứ kết quả tự đánh giá của giáo viên (Phiếu tự đánh giá, xếp loại của giáo
viên mầm non) và nguồn minh chứng do giáo viên cung cấp, tập thể tổ
chuyên môn nơi giáo viên công tác tiến hành việc kiểm tra các minh chứng,
xác định mức điểm đạt được ở từng tiêu chí của giáo viên; đồng thời tổ
chuyên môn phải chỉ ra được những điểm mạnh, điểm yếu của giáo viên và góp ý Sau khi các thành viên của tổ chuyên môn tham gia nhận xét, góp ý kiến, tổ trưởng ghi kết quả đánh giá và xếp loại của tổ vào phiếu đánh giá
giáo viên của tổ chuyên môn (theo Phụ lục 3 CV 1700) Nếu giáo viên chưa nhất trí với kết quả đánh giá, xếp loại của tổ chuyên môn thì tổ trưởng tổ
chuyên môn ghi ý kiến bảo lưu của giáo viên vào phiếu đánh giá của tổ
chuyên môn Tổ trưởng chuyên môn tổng hợp kết quả xếp loại giáo viên của
tổ vào Phiếu tổng hợp xếp loại giáo viên của tổ chuyên môn (theo Phụ lục 4
CV 1700) và gửi hiệu trưởng.
Trang 18Bước 3: Hiệu trưởng đánh giá, xếp loại
Xem xét kết quả tự đánh giá, xếp loại của giáo viên
(Phiếu tự đánh giá, xếp loại của giáo viên mầm non) và những ý kiến đóng góp của tổ chuyên môn (Phiếu đánh giá giáo viên của tổ chuyên môn và Phiếu tổng hợp xếp loại giáo viên của tổ chuyên môn) Hiệu trưởng thông qua tập thể lãnh đạo nhà trường, đại diện chi bộ, công đoàn, chi đoàn, các tổ trưởng hoặc khối trưởng chuyên môn để đánh giá, xếp loại; trong trường hợp cần thiết
có thể trao đổi với giáo viên trước khi quyết định đánh giá, xếp loại để phù hợp với điều kiện và hoàn cảnh
thực tế của giáo viên hoặc tham khảo thông tin từ các nguồn khác
Trang 19Hiệu trưởng ghi nhận xét, kết quả đánh giá, xếp loại
từng lĩnh vực và kết quả đánh giá, xếp loại chung vào Phiếu đánh giá, xếp loại giáo viên của tổ chuyên môn và hiệu trưởng (có ký tên đóng dấu) (theo Phụ lục 3 CV
1700), Phiếu tổng hợp xếp loại giáo viên của hiệu
trưởng (theo Phụ lục 5 – CV 1700), công bố công khai kết quả đánh giá, xếp loại đến tập thể giáo viên, báo cáo Phòng Giáo dục và Đào tạo bằng văn bản.
Trang 20Tiến hành đánh giá
Đánh giá cả Chuẩn:
+ Điểm của mỗi yêu cầu = Tổng điểm của các tiêu chí + Điểm của mỗi lĩnh vực = Tổng điểm của các yêu cầu + Điểm của cả Chuẩn = Tổng điểm các lĩnh vực
Trang 21Khá:
3 lĩnh vực đều đạt loại khá trở
lên
Trung bình:
3 lĩnh vực đều đạt loại trung bình trở
lên
Kém:
Có lĩnh vực đạt loại kém, hoặc
vi phạm 1/5 điều cấm tại Điều 9.
Bảng điểm xếp loại
Trang 22Nguồn minh chứng
Là tập hợp các loại hồ sơ, sổ sách, những tài liệu, tư liệu,
hiện vật (ví dụ: hồ sơ quản lý nhà trường, các loại văn bằng chứng chỉ, các báo cáo tổng kết, …) mà từ đó có thể lấy ra các minh chứng.
Các nguồn minh chứng nói chung nằm trong các loại hồ sơ,
sổ sách đã được quy định trong Điều lệ trường mầm non,
trong các văn bản pháp quy về quản lý giáo dục, quản lý cán
bộ công chức, viên chức, … Cũng có những loại quy định
thuộc hoạt động xã hội như trách nhiệm công dân, v.v…
Phương pháp xây dựng và sử dụng minh chứng, nguồn minh chứng trong đánh giá, xếp loại GVMN theo Chuẩn
Trang 23Phương pháp xây dựng và sử dụng minh chứng, nguồn minh chứng trong đánh giá, xếp loại GVMN theo Chuẩn
Minh chứng
Là các bằng chứng (tài liệu, tư liệu, sự vật, hiện tượng, nhân chứng) được dẫn ra để xác nhận một cách khách quan mức đạt được của tiêu chí
Minh chứng được GVMN tích lũy trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ giáo dục và sẽ xuất trình khi cần chứng minh Những người tham gia đánh giá GV có thể xem xét các minh chứng
để kiểm tra, xác nhận, chỉnh lý mức tự đánh giá của GV
Minh chứng có thể là các bằng chứng cụ thể, song cũng có những loại minh chứng chỉ có dấu hiệu để chứng minh cho kết quả hoặc hành vi của hoạt động đó
Trang 24vào cột “Điểm đạt được” của Phiếu đánh giá (Trung
bình: 5 - 6; Khá: 7 - 8; Xuất sắc: 9 - 10).
Phương pháp xây dựng và sử dụng minh chứng, nguồn minh chứng trong đánh giá, xếp loại GVMN theo Chuẩn
Trang 25Lập bảng minh chứng và nguồn minh chứng
Để thuận tiện cho việc đánh giá, xếp loại giáo viên theo Chuẩn, cần lập bảng ghi các minh chứng và nguồn minh chứng.
Hình thức và nội dung của bảng xem ở bảng sau
Những minh chứng ghi trong bảng là những ví dụ, gợi ý, GVMN có thể nêu các minh chứng khác phù hợp với yêu cầu
và mức độ của tiêu chí phục vụ cho việc đánh giá.
Phương pháp xây dựng và sử dụng minh chứng, nguồn minh chứng trong đánh giá, xếp loại GVMN
theo Chuẩn
Trang 26TT Tên minh ch ng ứng
Lĩnh v c 1- Ph m ch t chính tr , đ o đ c và l i s ng ực 1- Phẩm chất chính trị, đạo đức và lối sống ẩm chất chính trị, đạo đức và lối sống ất chính trị, đạo đức và lối sống ị, đạo đức và lối sống ạo đức và lối sống ứng ối sống ối sống
Ngu n ồn minh ch ng ứng
1 Biên b n nh n xét đánh giá c a CBQL trong các bu i sinh ho t chuyên môn, chính tr , các ả ậ ủa CBQL trong các buổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các ổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các ạt chuyên môn, chính trị, các ị, các
công vi c đoàn th ệc đoàn thể ể
H s thi đua năm h c c a ồ sơ thi đua năm học của ơ thi đua năm học của ọc của ủa CBQL trong các buổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các
tr ngường
2 Nh n xét/xác nh n c a chính quy n, c p u đ a ph ng v ho t đ ng chính tr xã h i c a ậ ậ ủa CBQL trong các buổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các ền, cấp uỷ địa phương về hoạt động chính trị xã hội của ấp uỷ địa phương về hoạt động chính trị xã hội của ỷ địa phương về hoạt động chính trị xã hội của ị, các ươ thi đua năm học của ền, cấp uỷ địa phương về hoạt động chính trị xã hội của ạt chuyên môn, chính trị, các ộng chính trị xã hội của ị, các ộng chính trị xã hội của ủa CBQL trong các buổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các
nhà tr ng, đ a ph ng, n i c trú, có nh ng đóng góp đ c công nh n ường ị, các ươ thi đua năm học của ơ thi đua năm học của ư ững đóng góp được công nhận ược công nhận ậ
- Các t ch c/ cán nhân ổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các ức/ cán nhân liên quan
- H s cá nhânồ sơ thi đua năm học của ơ thi đua năm học của
3 Báo cáo v tuyên truy n ch tr ng, chính sách c a Đ ng, Nhà n c, t t ng HCM, ền, cấp uỷ địa phương về hoạt động chính trị xã hội của ền, cấp uỷ địa phương về hoạt động chính trị xã hội của ủa CBQL trong các buổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các ươ thi đua năm học của ủa CBQL trong các buổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các ả ước, tư tưởng HCM, ư ưởng HCM, - Tài li u l u trệc đoàn thể ư ững đóng góp được công nhận
4 Các văn b n quy đ nh c a nhà tr ng v tri n khai quy đ nh c a đ a ph ng và nhà n cả ị, các ủa CBQL trong các buổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các ường ền, cấp uỷ địa phương về hoạt động chính trị xã hội của ể ị, các ủa CBQL trong các buổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các ị, các ươ thi đua năm học của ước, tư tưởng HCM, - Công văn l u Văn phòngư
5 Phi u tr ng c u ý ki n c a ph huynh, c a đ ng nghi p, c a lãnh đ o đ a ph ng,… v th c ế ư ầ ế ủa CBQL trong các buổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các ụ huynh, của đồng nghiệp, của lãnh đạo địa phương,… về thực ủa CBQL trong các buổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các ồ sơ thi đua năm học của ệc đoàn thể ủa CBQL trong các buổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các ạt chuyên môn, chính trị, các ị, các ươ thi đua năm học của ền, cấp uỷ địa phương về hoạt động chính trị xã hội của ực
t giao ti p, ng x v i tr , v i ph huynh và m i ng i trong c ng đ ng.ế ế ức/ cán nhân ử với trẻ, với phụ huynh và mọi người trong cộng đồng ớc, tư tưởng HCM, ẻ, với phụ huynh và mọi người trong cộng đồng ớc, tư tưởng HCM, ụ huynh, của đồng nghiệp, của lãnh đạo địa phương,… về thực ọc của ường ộng chính trị xã hội của ồ sơ thi đua năm học của
- H s c a nhà tr ngồ sơ thi đua năm học của ơ thi đua năm học của ủa CBQL trong các buổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các ường
- H s c a giáo viênồ sơ thi đua năm học của ơ thi đua năm học của ủa CBQL trong các buổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các
6 S ki m tra, b n nh n xét c a CBQL v các công vi c h ng ngày c a giáo viên l p, ổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các ể ả ậ ủa CBQL trong các buổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các ền, cấp uỷ địa phương về hoạt động chính trị xã hội của ệc đoàn thể ằng ngày của giáo viên ở lớp, ủa CBQL trong các buổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các ởng HCM, ớc, tư tưởng HCM,
v gi gi c và ý th c lao đ ng).ền, cấp uỷ địa phương về hoạt động chính trị xã hội của ờng ấp uỷ địa phương về hoạt động chính trị xã hội của ức/ cán nhân ộng chính trị xã hội của
H s ki m tra, đánh giá ồ sơ thi đua năm học của ơ thi đua năm học của ể.giáo viên
7 S ghi chép cá nhân các bu i h p sinh ho t chuyên môn, chính tr , đoàn th ổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các ổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các ọc của ạt chuyên môn, chính trị, các ị, các ể
H s c a giáo viên ồ sơ thi đua năm học của ơ thi đua năm học của ủa CBQL trong các buổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các
8 Gi y ch ng nh n gia đình văn hoáấp uỷ địa phương về hoạt động chính trị xã hội của ức/ cán nhân ậ
9 Văn b n quy đ nh v th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí trong nhà tr ngả ị, các ền, cấp uỷ địa phương về hoạt động chính trị xã hội của ực ế ệc đoàn thể ống lãng phí trong nhà trường ường
10 Các ho t đ ng tuyên truy n v l i s ng lành m nh, văn minh; xây d ng các phong trào th c ạt chuyên môn, chính trị, các ộng chính trị xã hội của ền, cấp uỷ địa phương về hoạt động chính trị xã hội của ền, cấp uỷ địa phương về hoạt động chính trị xã hội của ống lãng phí trong nhà trường ống lãng phí trong nhà trường ạt chuyên môn, chính trị, các ực ực
hi n l i s ng văn minh trong nhà tr ng và c ng đ ngệc đoàn thể ống lãng phí trong nhà trường ống lãng phí trong nhà trường ường ộng chính trị xã hội của ồ sơ thi đua năm học của H s c a nhà tr ngồ sơ thi đua năm học của ơ thi đua năm học của ủa CBQL trong các buổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các ường
11 Hình nh v l p h c/tác phong làm vi cả ền, cấp uỷ địa phương về hoạt động chính trị xã hội của ớc, tư tưởng HCM, ọc của ệc đoàn thể H s c a giáo viênồ sơ thi đua năm học của ơ thi đua năm học của ủa CBQL trong các buổi sinh hoạt chuyên môn, chính trị, các
…
Trang 27TT Tên minh chứng
Lĩnh vực 2- Kiến thức
Nguồn minh chứng
1
Kết quả xử lí các tình huống sư phạm trong thực tế và những
trình bày, lý giải hợp lí; Sổ nhật kí hằng ngày của lớp; các
chứng cứ được xử lí.
- Hồ sơ đánh giá GV của nhà trường
-Hồ sơ lưu giữ của GV
2
Sổ sách của lớp, kế hoạch năm, tháng và kế hoạch thực hiện
chương trình; kế hoạch bài học/ giáo án về tổ chức các hoạt
về môi trường lớp học ở lớp do mình phụ trách.
- Hồ sơ lưu giữ của giáo viên
và tự bồi dưỡng của giáo viên.
- Hồ sơ lưu giữ của giáo viên
chứng nhận học tập, chính trị, chuyên môn
- Hồ sơ lưu giữ của giáo viên
…