1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kỹ thuật tổng hợp hữu cơ

55 1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quá Trình Khử Hóa
Tác giả Trần Văn Duy, Nguyễn Thị Mỹ Hương, Nguyễn Thị Hạnh, Nguyễn Thành Trung
Người hướng dẫn GVHD: Nguyễn Thị Hồng Anh
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM
Chuyên ngành Công Nghệ Hóa Học
Thể loại Tiểu Luận
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 3,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ thuật tổng hợp hữu cơ

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM

KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC

Bài tiểu luận môn học

QUÁ TRÌNH KHỬ HÓA

Trang 2

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM

KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC

Trang 4

7.1.1 Định nghĩa

Trong hóa học, quá trình khử hóa là

quá trình nhận thêm điện tử.

Trong hóa học hữu cơ, quá trình khử

hóa là quá trình làm giảm độ oxy hóa của chất đem khử và thêm những nguyên tử hydro hay loại khỏi nó nguyên tử dị tố.

7.1 Đại cương

Trang 5

− Lấy thêm điện tử.

− Quá trình lấy thêm hydro là phản

ứng cộng hợp.

− Quá trình loại nguyên tố dị tố là quá

trình hydro phân (quá trình phá hủy liên kết dị tố bằng hydro).

7.1 Đại cương

Trang 6

7.1.2 Mục đích

Điều chế các hợp chất hydrocacbon

no từ hợp chất hydrocacbon không no.

Từ những chất có độ oxy hóa cao thành các chất có độ oxy hóa thấp.

Trang 7

7.1.3 Cơ chế phản ứng

Khử hóa có nhiều phương pháp, tác nhân khử và loại chất đem khử khác nhau nên cơ chế của phản ứng

đó cũng khác nhau nên ta không thể biểu diễn nó thành công thức tổng quát được Trong trường hợp cụ thể,

sẽ được đề cập đến.

Trang 9

3 Các kim loại kiềm trong ancol.

4 Các kim loại và amoniac.

5 Các kim loại và amin hữu cơ.

6 Các Hydrua kim loại (LiAlH 4 , NaBH 4 ).

7 Hydrazin N 2 H 4 .

8 Các chất khử chứa lưu huỳnh 9

Trang 10

7.2.2.1 Các kim loại trong môi trường kiềm và axit

Để khử hóa các hợp chất nitro hoặc nitrozo thành anmoni.

Fe & Sn chỉ được sử dụng trong môi trường axit, Zn sử dụng trong cả axit lẫn kiềm

Trang 11

Phản ứng khử hĩa của Bechamp bằng Fe

2HCl + Fe FeCl2 + H2

ArNO2 + 3Fe + H2O FeCl2 ArNH2 + 3Fe(OH)3

Fe(OH)2 Fe(OH)3 FeO(OH)

fero monobasic

Fe(OH)2 FeO(OH) Fe(FeO2)2 + H2O

(Fe3O4) O=Fe3+ O Fe2+=O (oxit sắt từ)

Trang 12

Khử được nitro và nhiều loại chất.

Giống như thiếc nhưng giá thành cao Chủ yếu dùng khử hóa các hợp chất nitro

Trang 13

7.2.1.2 Các hỗn hống của kim loại

Trang 14

7.2.1.3 Tác nhân khử hóa kim loại kiềm trong ancol

R OH + Na H + R ONa

Trang 15

7.2.1.3 Tác nhân khử hóa kim loại kiềm trong ancol

R COOH + Na Na + R' OH R CH2OH15

Trang 16

7.2.1.3 Tác nhân khử hóa kim loại kiềm trong ancol

Trang 17

7.2.1.4 Tác nhân khử hóa là các kim loại với amoniac

Một trong các tác nhân khử hóa mạnh Một trong các tác nhân khử hóa mạnh

nhất, quan trọng nhất và hay được sử dụng nhất trong các hợp chất có cản trở không gian lớn.

Được sử dụng nhiều nhất trong nhóm Được sử dụng nhiều nhất trong nhóm này là liti hoặc natri với amoniac lỏng (đôi khi sử dụng tới cả kali hoặc canxi).

Trang 18

7.2.1.5 Tác nhân khử là hydrua kim loại

Hai chất được sử dụng như là tác nhân

khử đó là Liti nhóm hidrua (LiAlH 4 ) và Natri Bo Hydrua (NaBH 4 ) Cả hai chất đều là chất rắn, tương đối bền vững.

M H

C O

H M

Trang 19

7.2.1.5 Tác nhân khử là hydrua kim loại

Các hydrua kim loại dễ dàng cho nhóm

cacbonyl hydrua ion để tạo thành phức ancolat.

(- )

19

Trang 20

7.2.1.5 Tác nhân khử là hydrua kim loại

Dưới tác dụng của nước (proton), các phức

ancolat này bị thủy phân để cho ancolat tương ứng. (-)

Al(OCH) 4

Li (+)

+ H 2 O LiAl(OH) 4 LiOH + Al(OH) 3

CH OH + LiAlO 2 + 2H 2 O

Na (+)

(- ) Al(OCH) 4 + 2H 2 O CH OH + NaBO 2

H 2 O

Trang 21

7.2.2 Khử bằng hydro hóa có xúc tác (khử hóa bằng hydrogen phân tử)

Khi có mặt xúc tác thì phân tử hidro

được hoạt hóa và khả năng phản ứng tăng lên rất nhiều nhờ vậy mà phản ứng hydro hóa mới thực hiện được Cũng vì

lẽ đó, hydro hóa bao giờ cũng cần phải

có xúc tác.

Trang 22

7.2.2.1 Các xúc tác hydro hóa bằng hydro phân tử

o Xúc tác có thể sử dụng riêng một mình nó

hoặc có thể đưa lên một chất mang.

o Chất mang loại có diện tích bề mặt riêng

nhỏ gồm thủy tinh, nhôm oxit, đá bọt, bauxit…

o Chất mang có diện tích bề mặt riêng lớn

gồm cao lanh, oxit tan, than hoạt tính, silicagel…

o Ngoài ra, còn có chất phụ trợ xúc tác

(promotor) hoặc chất ức chế (giảm) xúc tác

Trang 23

7.2.2.1.1 Các xúc tác kim loại

23

Kim loại hay được sử dụng nhất là: Niken, đồng, coban, sắt.

7.2.2.1.2 Các chất kim loại quý

Các kim loại quý được sử dụng là palatin, paladi, ruteni và rido.

7.2.2.1.3 Các hợp chất phi kim loại

Các oxit kim loại (kẽm, Crom, vanadi) hoặc sunfua kim loại (molipden, sắt, coban, niken) và borua kim loại (sắt, niken, bạc, crom vv…)

Trang 24

7.2.2.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng hydro hóa

Nhiệt độ

Nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng hydro hóa cũng tăng, đồng thời phản ứng chiều ngược dehydro hóa xuất hiện.

Áp suất

Làm tăng tốc độ phản ứng.

Chi phối tới điểm cân bằng.

Chọn lọc của xúc tác.

Trang 25

7.2.2.3 Các thiết bị sử dụng trong

phản ứng hydro hóa.

Ở nhiệt độ cao áp suất lớn, hydro có tính ăn mòn cao – phản ứng với các vật liệu trong môi trường nhất định với sắt.

Vật liệu chế tạo thiết bị hydro hóa phải

là một loại thép đặc biệt chỉ chứa các kim loại Crom, vanadi, nhôm và niken.

Trang 26

7.2.2.4 Tính chất của hydro kỹ thuật

an toàn.

Hyrogen là chất khí nhẹ nhất, nó dễ dàng rò rỉ qua những chỗ mà các khí khác hoặc thể hơi không thể rò rỉ qua được Tính rò rỉ này càng tăng khi áp suất tăng bởi nó tạo ra hỗn hợp nổ với không khí rất nguy hiểm.

Trang 27

Quá trình khử hóa là một quá trình phản ứng phức tạp, sản phẩm sinh ra tùy thuộc chất khởi đầu đem khử là gì, thậm chí do mức độ và điều kiện khử hóa khác nhau mà dừng lại ở độ khử hóa khác nhau.

Muốn hạn chế tạo thành sản phẩm đa dạng đó cần thiết phải tìm được các điều kiện khử hóa thích hợp.

Các phản ứng phụ - sản phẩm phụ

Trang 28

7.4.1 Khử hóa liên kết C-C không no.

-Khử hóa nối đôi olefin:

Tốc độ khử hóa giảm dần theo các cấu trúc

olefin.

Phạm vi sử dụng

RR ’ C=CH 2 RCH=CHR’

RCH=CH 2

CH 2 =CH 2

RR ’ C-CHR”

Trang 29

7.4.1 Khử hóa liên kết C-C không no

- Khử hóa nối đôi olefin:

► Mạch cacbon càng dài, càng nhiều

mạch nhánh càng làm làm giảm tốc độ phản ứng.

► Cis-olefin dễ hydro hóa hơn

trans-olefin.

► Phản ứng phụ hay sảy ra trong việc

hydro hóa là sự chuyển dịch dây nối đôi.

Phạm vi sử dụng

Trang 30

CH3

CH3

COOH Mezo(86%)

+

COOH HC

HC

CH3

CH3COOH

Racemic(14%)

Trang 31

- Khử hóa các dẫn xuất axetylen:

Nối ba của axetylen hydro hóa được một cách dễ dàng.

Có thể hydro hóa đồng đẳng của axetylen một cách chọn lọc để có thể dùng lại ở hợp chất olefin bằng chất khử hóa học lẫn bằng hydro hóa có xúc tác.

HC

Trang 32

C R'

Trang 33

- Hydro hóa hệ vòng nhân thơm

hợp chất mạnh thẳng không no.

chất thường không thể bão hòa được hết toàn bộ nhân thơm.

kim loại natri- amoniac:

Chuû yeáu

Trang 34

- Hydro hóa hệ vòng nhân thơm

Nhóm hút điện tử làm tăng khả năng bão hòa, nhóm đẩy điện tử thì gây khó khăn cho việc hydro hóa nhân thơm.

độ không vượt qua giới hạn nhiệt độ tối ưu vì khi vượt quá nhiệt độ đó hiệu suất tạo CyClohexan sẽ giảm do xúc tiến nhanh phản ứng ngược chiều - phản ứng dehydro hóa.

C6H6 + 3H2 C6H12

Trang 35

- Hydro hóa các hợp chất nhân thơm có

bộ khung đa vòng ngưng tụ.

Hydro hóa hợp chất thơm đa vòng dễ hơn hydro hóa nhân benzen Vận tốc phản ứng tăng dần theo thứ tự sau: Benzen < Naphtalen < Phenantren.

Trang 36

7.4.2 Khử hóa các hợp chất nitro

Phương pháp cổ điển nhất và quan trọng nhất để điều chế amin là khử hóa các hợp chất nitro.

Trang 37

7.4.2.1 Khử hóa với kim loại (Fe, Zn, Sn) trong môi trường axit

37

Phản ứng khử Bechamp hợp với nitro được khử thành amino - sản phẩm đơn phân tử.

Trang 38

7.4.2.1 Khử hóa với kim loại (Fe, Zn, Sn) trong môi trường axit

Bước cuối cùng của quá trình khử hóa

N-phenyl hydroxyl amin thành amin:

Trang 39

7.4.2.1 Khử hóa với kim loại (Fe, Zn, Sn) trong môi trường axit

Quá trình khử hóa này không phải dùng hydro giải phóng từ sắt kim loại tác dụng với axit (vì axit chỉ cần 2% lượng cần thiết) mà từ sắt và nước có FeCl 2 xúc tác.

2Fe + 4H2O FeCl2 2 Fe(OH)2 + 4H

2Fe(OH)2 + 4H2O 2 Fe(OH)3 + 2H

2Fe + 6H2O 3 Fe(OH)3 + 6H

Trang 40

7.4.2.1 Khử hóa với kim loại (Fe, Zn, Sn) trong môi trường axit

để khử hóa những hợp chất nitro mà trong phân tử không chứa những những nhóm dễ thủy phân hoặc dễ khử hóa khác.

Trang 41

7.4.2.1 Khử hóa với kim loại (Fe, Zn, Sn) trong môi trường axit

nitro, sắt và nước hòa tan xúc tác (acid) ở các pha khác nhau Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào độ oxi hóa của sắt Đối với các chất khó hòa tan trong nước, việc sử dụng thêm dung môi trợ hòa tan (etanol, methanol, pyridine)

có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng.

Trang 42

7.4.2.2 Khử hóa bằng hydro hóa phân tử

có xúc tác.

các hợp chất amin trong công nghiệp.

pha hơi lẫn pha lỏng, ở trong một thiết bị liên tục.

thuyết là sắt, đồng, thiết, bạc, platin, niken nhưng thực tế chỉ sử dụng niken và đồng.

Trang 43

7.4.3 Khử hóa các andehit và xeton

Tùy thuộc vào tác nhân khử và

điều kiện môi trường khử mà có thể

đi đến ba mức độ: đến ancol, các hợp chất dime hóa kiểu pinacol, các hydrocacbon no.

Khử hóa nhóm cacbonyl của hợp

chất oxo.

Trang 44

7.4.3 Khử hóa các andehit và xeton

Khử hóa andehit cho sản phẩm là

ancol bậc nhất, khử hóa xeton, khử hóa andehit cho sản phẩm là ancol bậc nhất, khử hóa xeton.

Khử hóa andehit thành ancol bậc

nhất có thể sử dụng tác nhân khử là hỗn hống nhôm, kim loại- amoniac.

Trang 45

7.4.3 Khử hóa các andehit và xeton

hoặc môi trường trung tính với tác nhân là hỗn hống (nhôm hoặc magie) thì sản phẩm tạo ra các hợp chất pinacol.

Trang 46

7.4.3 Khử hóa các andehit và xeton

thành hydrocacbon với tác nhân khử là hỗn hống kẽm trong acid mạnh (phản ứng khử Clemmensen) hoặc bằng tác nhân hydrazinie trong kiềm (phản ứng Wolff - Kishner).

tác thành ancol tương ứng với xúc tác là Niken - Raney ngay ở nhiệt độ phòng và áp suất khí quyển.

Raney - Ni

Trang 47

7.4.4 Khử hóa các dẫn xuất của acid cacboxyl (acid, este, amit)

47

Khử hóa acid cacboxylic thu được

ancol hoặc hydrocacbon tương ứng

ít dừng lại ở sản phẩm trung gian andehit.

Tác nhân khử hóa acid caboxylic

thành ancol là phức hydrua kim loại (LiAlH 4 , NaBH 4 ) hoặc ancoxyhydrua (LiAlH 4 ) trong tetrahydro-furan hoặc trong ete.

Trang 48

7.4.4 Khử hóa các dẫn xuất của acid cacboxyl (acid, este, amit)

Khử hóa các este thành ancol người ta dùng phức hydrua kim loại LiAlB 4 đã được hoạt hóa với các muối clorua kim loại (Al, Zn, Mg) tác nhân hỗn hợp LiAlH 4 , AlCl 3 .

R COOR' H2/Cu - Cromit RCH2OH + R'OH

Trang 49

7.4.4 Khử hóa các dẫn xuất của acid cacboxyl (acid, este, amit)

Khử hóa các este thành ancol, thường dùng phức hydrua kim loại LiAlB 4 hoạt hóa bởi các muối clorua kim loại (Al, Zn, Mg) Với tác nhân hỗn hợp LiAlH 4 , AlCl 3 .

Trang 50

7.4.4 Khử hóa các dẫn xuất của acid cacboxyl (acid, este, amit)

Khử hóa các amit, lectam thành amin tương ứng hoặc amit thành ancol bậc nhất thông qua các andehyt bằng phức hydrua kim loại (LiAlH 4 ) Với tác nhân khử LiAlH 4 hoặc ancoxy- nhôm- hydrua trong este.

O

R CHO + NHR'R''

Trang 51

7.4.5 Khử hóa các hợp chất chứa nito không no

oxim (>C=N-OH), imin (CH=NH), azo (-N=N-), azoxi (-N=N→O).

thành amin hỗn hợp amin bậc I và bậc II.

Trang 52

7.4.5 Khử hóa các hợp chất chứa nito không no

Trang 53

Một số ví dụ

7.5.1 Sản xuất socbit từ glucoza.

Quá trình sản xuất vitamin C:

Hydro hóa glucoza thành socbit với xúc tác Niken-Raney:

HO

CH CH HO

CH HO

CH

CH HO

Trang 54

Sơ đồ sản xuất Aniline bằng Hidro hóa xúc tác Nitrobenzene

Sơ đồ sản xuất anilin theo phương pháp

Trang 55

Sơ đồ sản xuất Aniline bằng Hidro hóa xúc tác Nitrobenzene

Ngày đăng: 23/04/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ sản xuất Aniline bằng Hidro hóa xúc tác - Kỹ thuật tổng hợp hữu cơ
Sơ đồ s ản xuất Aniline bằng Hidro hóa xúc tác (Trang 54)
Sơ đồ sản xuất Aniline bằng Hidro hóa xúc tác - Kỹ thuật tổng hợp hữu cơ
Sơ đồ s ản xuất Aniline bằng Hidro hóa xúc tác (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w