1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Phần mềm matlab

16 452 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 203 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Phần mềm Matlab có công dụng dung de giai quyet cac bai toan ve giai tich so,xu ly tin hieu so,xu ly do hoa…Ma khong phai lap trinh co dien... 70/ Hàm nào dưới đây để tính tích phân c

Trang 1

1/ Phần mềm Matlab có công dụng

dung de giai quyet cac bai toan ve giai tich so,xu ly tin hieu so,xu ly do hoa…Ma khong phai lap trinh co dien

2/ Phần mềm Matlab là thuật ngữ viết tắt của 2 từ

MATRIX và LABORATORY

3/ Trong các tollbook dưới đây, tollbook nào không phải của Matlab

4/ Nguyên tắc nhập ma trận trong Matlab là

 Các phần tử của được bao trong dấu ngoặc vuông: [ ]

 Các phần tử trên một hàng được cach nhau bằng dấu cách(bước trống)

 Cac phần tử trên một cột được phân cách bằng dấu ; or dấu Enter

5/ Nguyên tắc nhập ma trận trong Matlab là

6/ Câu lệnh x=1:1:5 sẽ trả ra kết quả là

x= 1 2 3 4 5

7/ Câu lệnh x=1:2:6 sẽ trả ra kết quả là

X= 1 3 5

8/ Câu lệnh x=1:5 sẽ trả ra kết quả là

X= 1 2 3 4 5

9/ Câu lệnh x=linspace(1,6,6) sẽ trả ra kết quả là

Ans = 1 2 3 4 5 6

10/ Câu lệnh x=linspace(1,5,6) sẽ trả ra kết quả là

Ans = 1 1,8 2,6 3,4 4,2 5

11/ Câu lệnh x=logspace(1,6,6) sẽ trả ra kết quả là

Ans = 10 100 1000 10000 100000 1000000

12/ Để tạo ra ma trận 3x4 có các phần tử đều bằng 5 người ta dung câu lệnh

X = 5*ones(3,4)

13/ Để tạo ra ma trận 3x4 có các phần tử đều bằng 0 người ta dung câu lệnh

M = zeros(3,4)

14/ Để tạo ra ma trận 5x4 có các phần tử nằm trên đường chéo chính bằng

0, các phần tử còn lại bằng 1 ta dung câu lệnh

15/ Để tạo ra ma trận 4x4 có các phần tử nằm trên đường chéo số 2 bằng

Trang 2

1, các phần tử còn lại bằng 0 ta dung câu lệnh

V =[ 1 1] và M=diag(V,2)

16/ Để tạo ra ma trận 3x3 có các phần tử nằm trên đường chéo số -1 bằng -1, các phần tử còn lại bằng 0 ta dung câu lệnh

V =[-1 -1] va M=diag(v,-1)

17/ Câu lệnh v=diag(ones(3,3),2) sẽ trả ra kết quả là

V =

1

18/ Câu lệnh v=diag(zeros(3,3),-1) sẽ trả ra kết quả là

V =

0

0

19/ Câu lệnh A=diag(zeros(1,2),-1) sẽ trả ra kết quả là

A=

0 0 0

0 0 0

0 0 0

20/ Câu lệnh A=diag(v), với v= 1 2 3 sẽ trả ra kết quả là: (nằm trên đường chéo chính cua ma trận)

A =

1 0 0

0 2 0

0 0 3

21/ Để tạo ra ma trận 4x4 có các phần tử nằm ngẫu nhiên trong khoảng {-2; 3.5} ta dung câu lệnh

X=-2+(3.5+2).*rand(4,4)

22/ Để tạo ra ma trận 5x5 có các phần tử nằm ngẫu nhiên trong khoảng {-5; 5} ta dung câu lệnh

X =-5+(5+5).*rand(5,5)

23/ Cho ma trận A=[1 2 3;2 3 4;3 4 5] câu lệnh A(1,:)=[ ] sẽ trả ra kết quả là

A=

2 3 4

3 4 5

24/ Cho ma trận A=[1 2 3;2 3 4;3 4 5] câu lệnh A(:,2)=[ ] sẽ trả ra kết quả là

A=

Trang 3

1 3

2 4

3 5

25/ Cho ma trận A=[1 2 3;2 3 4;3 4 5] câu lệnh A(:,:)=[ ] sẽ trả ra kết quả là

Ma tran [ ]

26/ Cho véc tơ v=[1 1 3], câu lệnh nào tạo ra ma trận có kích thước 3x3 mà các phần tử còn lại là 0, vector v nằm ở hàng cuối cùng

M = zeros(3,3) và M(3,:)= V

27/ Cho véc tơ v=[1 1 3], câu lệnh nào tạo ra ma trận có kích thước 3x3 mà các phần tử còn lại là 0, vector v nằm ở cột giữa

M = zeros(3,3) và M(2,:)= V

28/ Điều kiện để cộng 2 ma trận A(nXm)+B(iXj) là

Các ma trận A,B(n=i,m=j) phải cùng kích thước

29/ Điều kiện để nhân 2 ma trận A(nXm)*B(iXj) là

Số cột của ma trận A phải bằng số hàng của ma trận B or m=i

30/ Điều kiện để chia 2 ma trận A(nXm)/B(iXj) là

Các ma trận A,B phải là các ma trận vuông cùng kích thước or n=m=i=j

31/ Điều kiện để thực hiện phép lũy thừa A(iXj)^n là

Các ma trận A phải là ma trận vuông or i=j

32/ Toán tử dấu chấm “.” sẽ cho phép thao tác trên từng phần tử của phép tính

Nhân từng phần tử(.*)

Chia từng phần tử(./)

Lũy thừa từng phần tử(.^)

33/ Toán tử dấu chấm “.” sẽ cho phép thao tác trên từng phần tử của phép tính

34/ Cho ma trận A=[1 1;2 2] và A=[1 1;2 2] phép tính C=A*B trả ra kết quả là

A=

3 3

6 6

35/ Cho ma trận A=[1 1;2 2] và B=[2 2;1 1] phép tính C=A.*B trả ra kết quả là

A =

Trang 4

2 2

2 2

36/ Cho ma trận A=[1 1 1;2 2 2] và B=[2 2;1 1] phép tính nào dưới đây không báo lỗi

Nếu A*B or A/B or A-B or A+B đều bị lỗi

37/ Cho ma trận A=[1 1 1;2 2 2] và B=[2 2;1 1] phép tính nào dưới đây báo lỗi

38/ Cho ma trận A(nxm) và B(nxl) và C(lxm)phép tính nào dưới đây thực hiện được

B*C

39/ Cho ma trận A(nxm) và B(mxl) và C(lxn)phép tính nào dưới đây thực hiện được

B*C

40/ Cho ma trận A(nxm) và B(nxl) và C(mxl)phép tính nào dưới đây thực hiện được

A*C

41/ Cho ma trận A=ones(3), lệnh X=sum(A) trả ra kết quả là

3 3 3

42/ Cho ma trận A=ones(3), lệnh X=sum(sum(A)) trả ra kết quả là

9

43/ Cho ma trận A=ones(3), lệnh X=cumsum(A) trả ra kết quả là

1 1 1

2 2 2

3 3 3

44/ Cho ma trận A=ones(3), lệnh X=cumsum(sum(A)) trả ra kết quả là

3 6 9

45/ Cho ma trận A=rand(4,5), câu lệnh x=size(A) trả ra kết quả là 00001Choi X= 4 5

46/ Cho ma trận A=rand(4,5), câu lệnh x=fliplr(size(A)) trả ra kết quả

là00001Choi

X = 5 4

47/ Cho ma trận A=rand(4,5), câu lệnh x=flipdu(size(A)) trả ra kết quả là00001Choi

ko tra ket qua gi

Trang 5

48/ Cho ma trận A=[1 2 3;4 5 6;7 8 9]; câu lệnh X=diff(A) trả ra kết quả là

X=

3 3 3

3 3 3

49/ Cho ma trận A=[1 2 3;4 5 6;7 8 9]; câu lệnh X=diff(A,2) trả ra kết quả là

X =

0 0 0

50/ Cho v=[1 2 3 4 4 3 2 1]; câu lệnh X=diff(v,2) trả ra kết quả là

0 0 -1 -1 0 0

51/ Đa thức trong Matlab được định nghĩa là

• Số phần tử của véc tơ bằng số bậc của đa thức +1

• Phần tử đầu tiên là hệ số cao nhất của đa thức

• Những phần tử khuyết có hệ số bằng 0

52/ Đa thức trong Matlab được định nghĩa là

• Số phần tử của véc tơ bằng số bậc của đa thức +1

• Phần tử đầu tiên là hệ số cao nhất của đa thức

• Những phần tử khuyết có hệ số bằng 0

53/ Đa thức sau P=x4 - 2x2+ 3x -1 được định nghĩa trong matlab bằng biểu vector nào dưới đây

P = 1 0 -2 3 -1

54/ Đa thức sau P=2x3- x4 +x5 -x2-4 được định nghĩa trong matlab bằng biểu vector nào dưới đây

P= 1 -1 2 -1 0 -4

55/ Đa thức sau P= 2x2+ 3x -1 được định nghĩa trong matlab bằng biểu vector nào dưới đây

P= 2 3 -1

56/ Cho đa thức đã được biểu diễn dưới vector v; câu lệnh nào cho phép tính giá trị của đa thức tại x=3,2

P=Polyval(v,3.2)

57/ Tính giá trị của đa thức sau P=x2 - x3 +5x -2 tại x=2,5; cú pháp nào sau đây là đúng

P=Polyval(p,2.5)

Trang 6

58/ Cho 2 đa thức P1= x3 -2 và P2=x2-x+4; cú pháp nào để thực hiện phép tính P=P1+P2

Lưu ý : cộng trừ trực tiếp các hệ số, các đa thức phải cùng cỡ or được biến đổi cùng cỡ 59/ Cho 2 đa thức P1= x2 -2 và P2=x2-x+4; cú pháp nào để thực hiện phép tính P=P1-P2

60/ Cho 2 đa thức P1= x2 -2 và P2=x2-x+4; cú pháp nào để thực hiện phép tính P=P1*P2

P = conv(p1,p2)

61/ Cho 2 đa thức P1= x2 -2 và P2=x2-x+4; cú pháp nào để thực hiện phép tính P=P1/P2

[q,r] = deconv(p1,p2)

62/ Cho 2 đa thức P1= 2x3 -1 và P2=x-3; cú pháp nào để thực hiện phép đạo hàm của p1

K = polyder(p1)

63/ Cho 2 đa thức P1= 2x3 -1 và P2=x-3; cú pháp nào để thực hiện phép đạo hàm của tích P1*P2

K = polyder(p1,p2)

64/ Cho 2 đa thức P1= 2x3 -1 và P2=x-3; cú pháp nào để thực hiện phép đạo hàm của thương hai đa thức P1/P2

[q,d] = polyder(p1,p2)

65/ Câu lệnh nào cho phép thực hiện phép nội suy 1 biến

Hàm interp1

Cú pháp: yi = interp1(x,y,xi)

Yi = interp1(x,y,xi,method)

66/ Câu lệnh nào cho phép thực hiện phép nội suy 2 biến

Hàm interp2

Cú pháp: ZI = interp2(X,Y,Z,XI,YI)

ZI = interp2(Z,XI,YI)

ZI = interp2(X,Y,Z,XI,YI,method)

67/ Đâu là phương pháp nội suy tuyến tính

Linear

68/ Đâu là phương pháp nội suy đa thức bậc 3

cubic

69/ Hàm nào dưới đây để tìm cực tiểu của hàm số

fmin

Trang 7

70/ Hàm nào dưới đây để tính tích phân của hàm số

trapz

71/ Câu lệnh nào dung để xóa màn hình trong matlab

clc

72/ Câu lệnh nào dung để xóa hết các biến trong matlab

clear

73/ Dấu nào được đặt trước các lời chú thích trong matlab

%

74/ Đâu là nơi lưu trữ giá trị của các biến nhập vào trong matlab Workspace browser

75/ Đâu là nơi lưu trữ lịch sử các câu lệnh trong matlab

Command history

76/ Trong matlab, đâu là ký hiệu của phần ảo

Z=a+bi: phan ao la :b

77/ Cách nhập số phức trong matlab là

Số phức được nhập ở dạng phần thực + phần ảo i

78/ Phép tính nào có thể thực hiện với số phức trong matlab

Các phép tính : +, -, *, /

79/ Phép tính nào có thể thực hiện với số phức trong matlab

80/ Hàm nào dưới đây cho phép lấy ra giá trị phần thực của số phức Real(X)

81/ Hàm nào dưới đây cho phép lấy ra giá trị phần ảo của số phức Imag(x)

82/ Hàm nào dưới đây cho phép tạo ra số phức liên hợp

Conj(X)

83/ Cách nhập dữ liệu dạng chuỗi nào dưới đây là đúng cú pháp

Cú pháp: char('chuỗi 1','chuỗi 2', )

Str2mat('chuỗi 1','chuỗi 2', )

strvcat('chuỗi 1','chuỗi 2', )

84/ Câu lệnh nào sau đây cho phép chuyển từ chuỗi sang số

Tk: cú pháp: eval(expression)

[a1,a2,a3, ]=eval(expression)

Eval(expression,catch_expr)

85/ Câu lệnh nào sau đây cho phép chuyển từ số sang chuỗi

Cú pháp: str=int2str(N)

Hoặc str= num2str(A)

Trang 8

86/ Câu lệnh nào sau đây cho phép chuyển từ ma trận sang chuỗi

Cú pháp: str = mat2str(A)

Str = mat2str(A,n)

87/ Câu lệnh nào dung để nhập dữ liệu và gán cho biến x

Cú pháp: <tên biến>=input(‘lời nhắc)

<tên biến>=input(‘lời nhắc’,’s’)

88/ Câu lệnh nào dung để nhập dữ liệu và gán cho biến x bằng hộp thoại

Cú pháp: answer = inputdlg(prompt)

answer = inputdlg(prompt, title)

answer = inputdlg(prompt, ,title,lineNo)

answer = inputdlg(prompt,title,lineNo,defAns)

89/ Câu lệnh nào dùng để xuất dữ liệu ra màn hình Command Window Disp(A)

90/ Đâu là toán tử bằng logic trong matlab

= =,<,>,<=,>=,~=,&, I,not

91/ Đâu là toán tử lớn hơn hoặc bằng logic trong matlab

>=

92/ Đâu là toán tử khác logic trong matlab

~=

93/ Đâu là toán tử ‘và logic’ trong matlab

&

94/ Đâu là toán tử ‘hoặc logic’ trong matlab

I

95/ Đâu là toán tử ‘phủ định logic’ trong matlab

not

96/ Đâu là cú pháp đúng của câu lệnh if

If exprerssion

Statements

end

97/ Đâu là cú pháp đúng của câu lệnh switch

Switch switch_expr

Case case_expr

Statement,…,statement

Case {case_expr1, case_expr2,….}

Statement,…,statement

Otherwise

Trang 9

Statement,…,statement

end

98/ Đâu là cú pháp đúng của câu lệnh for

Fo<vaiable>= expression

Statements

end

99/ Đâu là cú pháp đúng của câu lệnh while

While < expression>

Statements

end

100/ Câu lệnh nào để thoát khỏi vòng lặp tức thời

Break

101/ Câu lệnh nào dùng để vẽ đồ thị 2D trong matlab

plot(x,y)

102/ Điều kiện nào để có thể vẽ được đồ thị trong 2D

103/ Chữ ‘c’ trong ‘color_style_marker’ của lệnh vẽ 2D biểu thị cho mầu xanh dươmg

104/ Chữ ‘k’ trong ‘color_style_marker’ của lệnh vẽ 2D biểu thị cho Mau đen

105/ Ký tự ‘x’ trong ‘color_style_marker’ của lệnh vẽ 2D biểu thị cho dấu x

106/ Ký tự ‘:’ trong ‘color_style_marker’ của lệnh vẽ 2D biểu thị cho đường chấm

107/ Câu lệnh nào dùng để hiện thị lưới trong đồ thị của matlab

Grid on

108/ Câu lệnh nào dùng để vẽ nhiều đồ thị trong một cửa sổ Figure của matlab plot(x1,y1,x2,y2,x3,y3,……….,xn,yn)

109/ Câu lệnh nào dùng để ghi chú tên đồ thị của matlab

Title (‘tên tiêu đề đồ thị’)

110/ Câu lệnh nào dùng để ghi chú cho trục ox trên đồ thị của matlab Xtable (‘tên trục x)

111/ Câu lệnh nào dùng để vẽ đồ thị 3D trong matlab

Plot3(x,y,z)

112/ Để vẽ được đồ thị 3D trong matlab cần có điều kiện

Trang 10

113/ Hệ dưới đây mô tả phương trình nào

114/ Tín hiệu lấy ra của scope x1 trong sơ đồ dưới đây là tín hiệu của

115/ Hệ dưới đây mô tả phương trình nào

116/ Hệ dưới đây mô tả phương trình nào

117/ Tín hiệu lấy ra của scope x1 trong sơ đồ dưới đây là tín hiệu của

Trang 11

118/ Hệ dưới đây mô tả phương trình nào

119/ Tín hiệu lấy ra của scope x1 trong sơ đồ dưới đây là tín hiệu của

120/ Hệ dưới đây mô tả phương trình nào

Trang 12

121/ Tín hiệu lấy ra của scope x1 trong sơ đồ dưới đây là tín hiệu của

122/ Hệ dưới đây mô tả phương trình nào

123/ Hệ dưới đây mô tả phương trình nào

124/ Hệ dưới sẽ trả ra kết quả như thế nào khi ta chọn giá trị Threshold=5 trong

125/ Khi chạy chương trình trong Simulink cần phải

126/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

Trang 13

127/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

128/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

129/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

130/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

131/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

132/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

133/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

Trang 14

134/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

135/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

136/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

137/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

138/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

139/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

140/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

Trang 15

141/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

142/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

143/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

144/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

Trang 16

145/ Các khối dưới đây, khối nào có thể tạo ra được tín hiệu như sau

146/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

147/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

148/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

149/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

150/ Khối dưới đây có tên gọi và chức năng là gì

Ngày đăng: 04/12/2015, 01:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w