1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng ngôn ngữ c chương 3 trần văn tèo

21 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 708 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

object Object Kiểu dữ liệu object dựa trên System.Object của .NET Framework.. Bạn có thể gán trị thuộc bất cứ kiểu dữ liệu nào lên biến kiểu object.. Chuyển đổi kiểu dữ liệu. Hai cách

Trang 1

Ngôn ngữ C#

Trần Văn Tèo tvteo@agu.edu.vn

Trang 2

Chương 2: Căn bản Ngôn ngữ C#

 Kiểu dữ liệu (Type)

 Biến (Variable) và Hằng (Constant)

Trang 3

Kiểu dữ liệu (Type).

 C# là một ngôn ngữ kiểm soát chặt chẽ về mặt kiểu dữ liệu.

 Hai nhóm kiểu dữ liệu: bẩm sinh (build-in), tự tạo

Trang 4

Kiểu dữ liệu (Type).

Type (bytes) Size .NET type Description

byte 1 Byte Unsigned (trị 0-255).

char 2 Char Unicode ký tự.

bool 1 Boolean True or false.

sbyte 1 Sbyte Signed (trị -128 to 127).

short 2 Int16 Signed (short) (trị -32,768 to 32,767).

ushort 2 UInt16 Unsigned (short) (trị 0 to 65,535).

int 4 Int32 Số nguyên có dấu (signed) Trị từ -2,147,483,648 đến 2,147,483,647.

uint 4 UInt32 Số nguyên không dấu (Unsigned) Trị từ 0 đến 4,294,967,295.

float 4 Single 3.4 x 10 38 với 7 số có ý nghĩa.

double 8 Double 1.8 x 10 308 với 15-16 số có ý nghĩa.

Trang 5

Kiểu dữ liệu (Type).

long 8 Int64 Số nguyên có dấu, trị từ -9,223,372,036,854,775,808 đến 9,223,372,036,854,775,807.

ulong 8 UInt64 Số nguyên không dấu, trị từ 0 đến 0xffffffffffffffff.

object Object Kiểu dữ liệu object dựa trên System.Object của NET Framework Bạn có thể gán trị thuộc bất cứ kiểu dữ liệu

nào lên biến kiểu object Thuộc kiểu qui chiếu.

string String Kiểu string tượng trưng cho một chuổi ký tự Unicode string là một alias đối với System.String trên NET Framework

Thuộc kiểu qui chiếu.

Trang 6

Chuyển đổi kiểu dữ liệu.

 Hai cách chuyển đổi: ngầm (implicit), tường minh (explicit).

 Chuyển đổi ngầm (implicit):

• Chuyển đổi ngầm sẽ tự động được thực hiện và bảo đảm không mất

thông tin.

Ví dụ: short x = 5; int y = x;

 Chuyển đổi tường minh (explicit).

• Có những chuyển đổi ngầm không thể thực hiện được và để chuyển

đổi thì phải ép kiểu (cast).

Ví dụ: short x; int y = 500; x = (short)y;

• Khi ép kiểu có thể sẽ gây ra nếu không kiểm soát được giá trị của

chúng.

Ví dụ: int y = 35.000; short x = (short) y;

Trang 7

Biến (Variable)

Cú pháp khai báo một biến:

[modifier] datatype identifier;

modifier là một trong những từ khóa: public,

private, protected, …

datatype là kiểu dữ liệu (int, long,…)

identifier là tên biến

 Có thể khai báo và khởi gán nhiều biến cùng một

lúc, với điều kiện các biến thuộc cùng một datatype

và cùng một modifier

 Ví dụ: public static int x = 10, y =20//đúng

public int x = 10, private byte y = 20;//sai

Trang 8

• Phải có từ khóa const.

• Phải được gán lúc khai báo.

• Không thể gán hằng từ một trị của một biến.

• Luôn là static nhưng không dùng từ khóa static

khi khai báo

Trang 9

Hằng (Constant)

 Ưu điểm:

• Dễ đọc chương trình, bằng cách thay thế các con

số mang bởi những tên đầy ý nghĩa

• Dễ sửa chương trình, bằng cách chỉ một lần thay

đổi giá trị của hằng

• Tránh lỗi dễ dàng hơn Nếu gán lại giá trị cho

hằng thì chương trình sẽ báo lỗi ngay

 Các loại hằng: literals, symbolic constant, enumeration.

Trang 10

Enumeration (Liệt kê)

 Là một tập hợp những hằng được đặt tên.

 Là một kiểu dữ liệu số nguyên tự tạo.

 Cú pháp:

[atrributes][modifiers] enum identifier [:base-type] {enumerator-list};

• base-type là bất kỳ kiểu dữ liệu nào là số (ngoại trừ char).

• anumerator-list là danh sách các hằng, mỗi hằng có một trị số, cách

nhau bằng dấu phẩy Nếu phần phần tử không có trị số thì hằng đầu tiên có giá trị là 0, hằng đi sau sẽ tăng lên 1 so với trị của hằng trước

• Ví dụ: enum SomeValues{

First, Second, Third = 20, Fourth

};

Trang 11

Phạm vi hoạt động của biến

Trang 12

• Các ký tự trắng (space), khoảng trắng canh cột (tab),

dòng mới (newline) đều được gọi là khoảng trắng (whitespace)

• C# làm lơ đi các khoảng trắng trong các câu lệnh.

Trang 14

Câu lệnh if…else

 Cú pháp:

if (condition-expression)

statement1[else

Trang 15

case one:

Console.WriteLine("1"); break ;

case 2:

Console.WriteLine("2"); break ;

case 3:

Console.WriteLine(“3"); goto case 2;

default:

Console.WriteLine(“4"); break ;

Trang 19

Lệnh goto

 Cho phép nhảy trực tiếp đến một câu lệnh được đánh dấu bởi

một nhản (Label).

 Không thể nhảy vào một khối đoạn mã chẳng hạn vòng lặp for.

 Không thể nhảy ra khỏi một lớp hoặc một khối fianlly

if (number % 2 == 0) goto Even;

Trang 20

Lệnh break và continue

Trang 21

Q & A

Ngày đăng: 03/12/2015, 20:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm