1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng hệ cơ sở dữ liệu

248 259 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 248
Dung lượng 7,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ định điều kiện truy vấn DL  Mệnh đề WHERE trong câu lệnh SELECT được sử dụng nhằm xác định các điều kiện truy xuất dữ liệu..  Người sử dụng trực tiếp đưa giá trị NULL  Một cột có

Trang 1

Bài giảng: HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU

Trang 2

Nội dung môn học

Chương 1: Giới thiệu về CSDL

Chương 2: Mô hình liên kết – thực thể

Chương 3: Mô hình dữ liệu quan hệ

Chương 4: Chuẩn hóa

Chương 5: Chuyển đổi sơ đồ LKTT thành QH

Chương 6: Thiết kế vật lý CSDL

Chương 7: Ngôn ngữ SQL

Chương 8: Thủ tục lưu trữ và trigger

Chương 9: Bảo mật và quyền của người dùng

Trang 3

Tài liệu học tập

Dương Tuấn Anh, Nguyễn Trung Trực - Hệ

cơ sở dữ liệu – NXB đại học quốc gia TP

Hồ Chí Minh

Trần Đắc Phiến - Giáo trình cơ sở dữ liệu -

Trường ĐH Công nghiệp TP Hồ Chí Minh

Trang 4

Mục đích của môn học

 Cung cấp các kiến thức căn về cơ sở

dữ liệu cho sinh viên

 Cung cấp các kiến thức về ngôn ngữ

SQL

 Cung cấp các kiến thức về lập trình

với SQL- Server 2000

Trang 5

Yêu cầu môn học

 Phần mềm SQL SERVER 2007

 Hiện diện trên 80%

 Nắm được nội dung lý thuyết

 Hoàn thành các bài tập thực hành

 Điểm giữa kỳ lớn hơn hoặc bằng 5

Trang 6

Cơ sở dữ liệu

Cơ sở dữ liệu quan hệ?

 Là một CSDL trong đó dữ liệu được tổ

chức trong các bảng có mối quan hệ với nhau

Bảng?

 Là đối tượng được sử dụng tổ chức lưu

trữ dữ liệu

Trang 7

Minh họa

Trang 8

Bảng

 Tên

 Cột, dòng

 Dữ liệu của bảng

Trang 9

Khóa của bảng

 Khái niệm

 Khóa chính

 Khóa ngoại

Trang 10

Ví dụ về khóa chính-primary key

Trang 11

Ví dụ về khóa ngoại-FK

Trang 13

Giới thiệu sơ lược

SQL SERVER 2000

Trang 15

Tìm hiểu Enterprise Manager

Trang 16

Tìm hiểu Query Analyzer

 Là cửa sổ để viết lệnh

 Ngôn ngữ truy vấn SQL (Structured

query language)

Trang 17

SQL- Giới thiệu

 SQL được xem là ngôn ngữ chuẩn

trong cơ sở dữ liệu

 SQL dùng để:

 Định nghĩa dữ liệu

 Truy xuất-thao tác dữ liệu

 Điều khiển quyền truy cập

 Đảm bảo toàn vẹn dữ liệu

Trang 20

NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU

SELECT [ALL | DISTINCT][TOP n] danhsáchchọn [ INTO tênbảngmới]

Trang 21

Bảng dùng để minh họa-LOP

Trang 22

Mệnh đề From

 Được dùng để chỉ các bảng và khung

nhìn cần truy xuất DL

Ví dụ: SELECT * FROM Khoa

 Bí danh được chỉ định ngay sau tên

bảng

Ví dụ: SELECT * FROM Khoa a

Trang 23

Danh sách chọn trong SELECT

 Thay đổi tiêu đề cột- AS

 „Mã lớp‟=malop, tenlop „Tên lớp‟, khoa As Khóa

Trang 24

Cấu trúc CASE trong SELECT

 Được sử dụng trong DSC nhằm thay

đổi kết quả của truy vấn tùy thuộc vào các trường hợp khác nhau

Trang 25

Cấu trúc CASE trong SELECT

Trang 28

Hằng và biểu thức trong DSC

 Mỗi một biểu thức trong DSC trở thành

một cột trong kết quả truy vấn

Ví dụ: SELECT tenmonhoc, sodvht*15 AS sotiet FROM monhoc

Ví dụ: SELECT tenmonhoc,‟Số tiết:‟, sodvht*15 FROM monhoc

Trang 30

Chỉ định điều kiện truy vấn DL

 Mệnh đề WHERE trong câu lệnh

SELECT được sử dụng nhằm xác định các điều kiện truy xuất dữ liệu

 Sau WHERE là một biểu thức logic và

chỉ những dòng nào thỏa điều kiện thì mới xuất hiện trong kết quả truy vấn

Trang 31

Mệnh đề WHERE thường sử dụng

 Các toán tử kết hợp điều kiện (AND,OR)

 Các toán tử so sánh

 Kiểm tra giới hạn của dữ liệu

 BETWEEN hoặc NOT BETWEEN

 Danh sách

 Kiểm tra khuôn dạng dữ liệu

 Các giá trị NULL

Trang 32

Mệnh đề WHERE thường sử dụng

 Các toán tử so sánh:

 =,>,<,>=,<=,<>,!>,!<

 Kiểm tra giới hạn dữ liệu

 giá_trị BETWEEN a AND b

 giá_trị NOT BETWEEN a AND b

 Danh sách (IN và NOT IN)

 Sau IN hoặc NOT IN có thể là một danh

sách các giá trị hoặc một câu lệnh khác

Trang 33

Mệnh đề WHERE thường sử dụng

 Toán tử LIKE và các ký tự đại diện

 Từ khóa LIKE và NOT LIKE sử dụng trong

câu lệnh SELECT nhằm mô tả khuôn dạng của dữ liệu

 Kết hợp với các ký tự đại diện:

 % chuỗi ký tự bất kỳ không hoặc nhiều ký tự

 _ ký tự đơn bất kỳ

 [] ký tự đơn bất kỳ trong giới hạn được chỉ định

 [^] ký tự đơn bất kỳ không nằm trong giới hạn được chỉ định

Trang 34

Mệnh đề WHERE thường sử dụng

 Giá trị NULL

 Nếu không có dữ liệu được nhập cho cột

và không có mặc định cho cột hay kiểu

dữ liệu cho cột đó

 Người sử dụng trực tiếp đưa giá trị NULL

 Một cột có kiểu dữ liệu là kiểu số sẽ chứa

giá trị NULL nếu giá trị được chỉ định gây tràn số

Trang 35

Tạo mới bảng bằng KQ lệnh SELECT

 SELECT INTO có tác dụng tạo bảng

mới có cấu trúc và dữ liệu là kết quả của truy vấn

 Sắp xếp kết quả truy vấn

 Dùng ORDER BY để sắp xếp kết quả truy

vấn DESC giảm dần ASC tăng dần

 Nếu sau ORDER BY có nhiều cột thì ưu

tiên từ trái qua phải

Trang 36

Phép hợp

 Phép hợp được sử dụng trong trường

hợp ta cần gộp kết quả của hai hay nhiều truy vấn thành một tập kết quả duy nhất

Trang 37

Phép hợp

 Cú pháp:

Câu_lệnh_1

UNION [ALL] Câu_lệnh_2

[UNION [ALL] Câu_lệnh_3]

[UNION [ALL] Câu_lệnh_n]

[ORDER BY cột_sắp_xếp]

[COMPUTE danh_sách_hàm_gộp [BY

danh_sách_cột]]

Trang 38

[GROUP BY danh_sách_cột]

[HAVING điều_kiện]

Trang 39

Phép hợp

Và Câu_lệnh_i (i = 2, ,n) có dạng

SELECT danh_sách_cột

[FROM danh_sách_bảng|khung_nhìn] [WHERE điều_kiện]

[GROUP BY danh_sách_cột]

[HAVING điều_kiện]

Tìm hiểu qua ví dụ

Trang 41

Chú ý khi dùng UNION

 Danh sách cột phải có cùng số lượng

 Các cột tương ứng phải cùng kiểu dữ

liệu

 Các cột tương ứng trong bản thân

từng truy vấn có thứ tự

 Khi các kiểu dữ liệu khác nhau được

kết hợp sẽ chọn kiểu dữ liệu cao hơn

 Tiêu đề cột trong kết quả của phép

hợp sẽ là tiêu đề truy vấn đầu tiên

Trang 42

Phép nối

 Khi cần thực hiện một yêu cầu truy

vấn dữ liệu từ hai hay nhiều bảng, ta phải sử dụng đến phép nối

Trang 43

Tìm hiểu phép nối

Trang 44

Tìm hiểu phép nối

Trang 45

Tìm hiểu phép nối

Trang 46

Biểu diễn phép nối

SELECT malop,tenlop

FROM khoa,lop

WHERE khoa.makhoa = lop.makhoa AND

tenkhoa='Khoa Công nghệ Thông tin'

Trang 47

Sử dụng phép nối

Các yếu tố cần xác định khi thực hiện phép nối:

• Những cột nào cần hiển thị trong kết quả

truy vấn

• Những bảng nào có tham gia vào truy vấn

• Điều kiện để thực hiện phép nối giữa các

bảng dữ liệu là gì?

Trang 49

Sử dụng phép nối trong SQL2

• Phép nối ngoài trái (LEFT OUTER JOIN)

• Phép nối ngoài phải (RIGHT OUTER JOIN)

• Phép nối ngoài đầy đủ (FULL OUTER JOIN)

Cú pháp:

tên_bảng_1 LEFT|RIGHT|FULL [OUTER]

JOIN tên_bảng_2 ON điều_kiện_nối

Trang 50

Sử dụng phép nối trong SQL2

Trang 51

Phép nối ngoài trái

SELECT *

FROM nhanvien LEFT OUTER JOIN donvi

ON nhanvien.madv=donvi.madv

Trang 52

Phép nối ngoài phải

SELECT *

FROM nhanvien RIGHT OUTER JOIN

donvi ON nhanvien.madv=donvi.madv

Trang 53

Phép nối ngoài đầy đủ

SELECT *

FROM nhanvien FULL OUTER JOIN donvi

ON nhanvien.madv=donvi.madv

Trang 54

Thống kê dữ liệu với GROUP BY

 Nhằm phân hoạch các dòng dữ liệu trong

Trang 55

Thống kê trên toàn bộ dữ liệu

Trang 56

Thống kê dữ liệu trên các nhóm

Trang 57

Thống kê dữ liệu trên các nhóm

Trang 58

Thống kê dữ liệu trên các nhóm

Trang 59

Thống kê dữ liệu trên các nhóm

Trang 60

Chỉ định điều kiện đối với hàm gộp

Trang 61

Thống kê dữ liệu với COMPUTE

SELECT khoa.makhoa,tenkhoa, COUNT (malop)

AS solop

FROM khoa,lop

WHERE khoa.makhoa=lop.makhoa

GROUP BY khoa.makhoa,tenkhoa

Trang 62

Thống kê dữ liệu với COMPUTE

Trang 63

Thống kê dữ liệu với COMPUTE

Trang 64

Thống kê dữ liệu với COMPUTE

Trang 65

Thống kê dữ liệu với COMPUTE

Sử dụng COMPUTE BY thì cũng phải

sử dụng mệnh đề ORDER BY

Các cột liệt kê trong COMPUTE … BY và

ORDER BY giống nhau hoàn toàn, và

có cùng thứ tự

Trang 66

Thống kê dữ liệu với COMPUTE

Trang 67

Thống kê dữ liệu với COMPUTE

Trường hợp không có BY thì không cần

sử dụng Order By, khi đó phạm vi tính toán của hàm gộp là trên toàn bộ

Trang 68

Thống kê dữ liệu với COMPUTE

Trang 69

Truy vấn con

Là một câu lệnh SELECT được lồng vào bên

trong một câu lệnh SELECT , INSERT ,

UPDATE , DELETE hoặc bên trong một truy vấn con khác

Trang 70

Phép so sánh đối với kết quả

Trang 71

Phép so sánh đối với kết quả truy vấn con

SELECT hodem,ten

FROM sinhvien JOIN lop ON

sinhvien.malop=lop.malop

WHERE tenlop='Tin K25' AND

ngaysinh< ALL ( SELECT ngaysinh

FROM sinhvien JOIN lop

ON sinhvien.malop=lop.malop WHERE lop.tenlop='Toán K25')

Trang 72

Phép so sánh đối với kết quả

truy vấn con

SELECT hodem,ten

FROM sinhvien JOIN lop on

sinhvien.malop=lop.malop

WHERE tenlop='Tin K25' AND

year(ngaysinh)= ANY(SELECT year(ngaysinh)

FROM sinhvien JOIN lop

ON sinhvien.malop=lop.malop

WHERE lop.tenlop='Toán K25')

Trang 73

Sử dụng truy vấn con với toán tử IN

Cú pháp:

WHERE biểu_thức [NOT] IN

(truy_vấn_con)

Trang 74

Sử dụng truy vấn con với toán tử IN

SELECT hodem,ten

FROM sinhvien JOIN lop on

sinhvien.malop=lop.malop

WHERE tenlop='Tin K25' AND

year (ngaysinh) IN ( SELECT year (ngaysinh)

FROM sinhvien JOIN lop

ON sinhvien.malop=lop.malop WHERE lop.tenlop='Toán K25')

Trang 75

Sử dụng lượng từ EXISTS với truy vấn con

Trang 76

Bổ sung, cập nhật và xóa DL

• Lệnh INSERT

• Lệnh UPDATE

• Lệnh DELETE

Trang 77

Bổ sung từng dòng dữ liệu với lệnh INSERT

Trang 78

Bổ sung từng dòng dữ liệu với

Câu lệnh còn được viết như sau:

INSERT INTO sinhvien

VALUES („0241020008‟,„Nguyễn Công‟,‟Chính‟, NULL ,1, NULL ,‟C24102‟)

Trang 79

Bổ sung nhiều dòng dữ liệu từ

Trang 80

[WHERE điều_kiện]

Trang 83

Cập nhật dữ liệu

 Điều kiện cập nhật dữ liệu liên quan

đến nhiều bảng

Trang 84

Xóa dữ liệu

DELETE FROM Tên_bảng

FROM danh_sách_bảng

WHERE điều_kiện

Ví dụ: DELETE FROM SINHVIEN

WHERE noisinh LIKE „%Huế%‟

Trang 85

Xóa dữ liệu

 Sử dụng truy vấn con trong Delete

DELETE FROM sinhvien

WHERE malop NOT IN (SELECT

DISTINCT malop FROM sinhvien)

 Xóa toàn bộ dữ liệu trong bảng

DELETE FROM Điểm_thi

TRUNCATE TABLE Tên_bảng

Trang 86

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Về cơ bản bao gồm các lệnh:

 CREATE định nghĩa và tạo ĐT mới

 ALTER thay đổi định nghĩa của bảng

 DROP xóa đối tượng CSDL

Trang 87

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

 Cấu trúc bảng gồm những cột nào

 Khóa chính của bảng là cột nào

 Các ràng buộc về khuôn dạng dữ liệu

Trang 88

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

CREATE TABLE tên_bảng

Trang 89

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

CREATE TABLE nhanvien

(

manv NVARCHAR(10) NOT NULL,

hoten NVARCHAR(50) NOT NULL,

ngaysinh DATETIME NULL,

dienthoai NVARCHAR(10) NULL,

hsluong DECIMAL(3,2) DEFAULT (1.92) )

Trang 90

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

INSERT INTO nhanvien

VALUES('NV01','Le Van

A','2/4/75','886963',2.14)

INSERT INTO nhanvien(manv,hoten)

VALUES('NV02','Mai Thi B')

INSERT INTO

nhanvien(manv,hoten,dienthoai)

VALUES('NV03','Tran Thi C','849290')

Trang 91

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

 Ràng buộc CHECK:

[CONSTRAINT tên_ràng_buộc]

CHECK (điều_kiện)

Trang 92

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

CREATE TABLE diemtotnghiep

Trang 93

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

INSERT INTO

diemtotnghiep(hoten,diemvan,diemtoan)

VALUES ('Le Thanh Hoang',9.5,2.5)

INSERT INTO diemtotnghiep(hoten,diemvan)

VALUES ('Hoang Thi Mai',2.5)

Trang 94

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

CREATE TABLE lop

(

malop NVARCHAR (10) NOT NULL ,

tenlop NVARCHAR (30) NOT NULL ,

khoa SMALLINT NULL ,

hedaotao NVARCHAR (25) NULL ,

namnhaphoc INT NULL ,

Trang 95

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

 Ràng buộc Primary Key

[ CONSTRAINT tên_ràng_buộc]

PRIMARY KEY [(danh_sách_cột)]

Trang 96

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

CREATE TABLE sinhvien

(

masv NVARCHAR (10)

CONSTRAINT pk_sinhvien_masv PRIMARY

KEY ,

hodem NVARCHAR (25) NOT NULL ,

ten NVARCHAR (10) NOT NULL ,

Trang 97

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

CREATE TABLE diemthi

Trang 98

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

 Ràng buộc FOREIGN KEY

Trang 99

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Trang 100

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

[ CONSTRAINT tên_ràng_buộc]

FOREIGN KEY [(danh_sách_cột)]

REFERENCES

tên_bảng_tham_chiếu(danh_sách_cột_tha m_chiếu)

[ ON DELETE CASCADE | NO ACTION | SET

NULL | SET DEFAULT ]

[ ON UPDATE CASCADE | NO ACTION | SET

NULL | SET DEFAULT ]

Trang 101

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

CREATE TABLE diemthi

Trang 102

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

 Sửa đổi định nghĩa bảng

Trang 103

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

ALTER TABLE tên_bảng

ADD định_nghĩa_cột |

ALTER COLUMN tên_cột kiểu_dữ_liêu [ NULL |

NOT NULL ] |

DROP COLUMN tên_cột |

ADD CONSTRAINT tên_ràng_buộc

định_nghĩa_ràng_buộc |

DROP CONSTRAINT tên_ràng_buộc

Trang 104

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Giả sử có hai bảng NHANVIEN và DONVI: CREATE TABLE donvi

(

madv INT NOT NULL PRIMARY KEY, tendv NVARCHAR(30) NOT NULL

)

Trang 105

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

CREATE TABLE nhanvien

(

manv NVARCHAR (10) NOT NULL ,

hoten NVARCHAR (30) NOT NULL ,

ngaysinh DATETIME ,

diachi CHAR (30) NOT NULL

)

Trang 106

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Trang 107

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

ALTER TABLE nhanvien

ADD madv INT NULL

Sửa đổi lại để có giá trị NULL

ALTER TABLE nhanvien

ALTER COLUMN diachi NVARCHAR (100) NULL

Xóa cột:

 ALTER TABLE nhanvien

DROP COLUMN ngaysinh

Trang 108

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

ALTER TABLE nhanvien

ADD

CONSTRAINT pk_nhanvien PRIMARY KEY (manv)

Bổ sung khóa ngoại:

ALTER TABLE nhanvien

Trang 109

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Xoá bỏ ràng buộc kiểm tra số điện thoại của nhân viên

ALTER TABLE nhanvien

Trang 110

Lưu ý

 Nếu bổ sung thêm một cột vào bảng và trong bảng đã

có ít nhất một bản ghi thì cột mới cần bổ sung phải cho phép chấp nhận giá trị NULL hoặc phải có giá trị mặc định

 Muốn xoá một cột đang được ràng buộc bởi một ràng

buộc hoặc đang được tham chiếu bởi một khoá ngoài,

ta phải xoá ràng buộc hoặc khoá ngoài trước sao cho trên cột không còn bất kỳ một ràng buộc và không

còn được tham chiếu bởi bất kỳ khoá ngoài nào

 Nếu bổ sung thêm ràng buộc cho một bảng đã có dữ

liệu và ràng buộc cần bổ sung không được thoả mãn bởi các bản ghi đã có trong bảng thì câu lệnh ALTER TABLE không thực hiện được

Trang 111

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

 Khung nhìn:

Trang 112

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

CREATE VIEW

tên_khung_nhìn[(danh_sách_tên_cột)]

AS câu_lệnh_SELECT

Trang 113

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

CREATE VIEW dssv AS

SELECT masv,hodem, ten,

DATEDIFF (YY,ngaysinh, GETDATE ()) AS

Trang 114

Lưu ý khi tạo khung nhìn:

 Tên khung nhìn và tên cột tuân theo

- Biểu thức phải đặt tên tiêu đề

- Không được trùng tiêu đề cột

Trang 115

Sửa đổi khung nhìn

ALTER VIEW tên_khung_nhìn

Trang 116

và có thể định nghĩa lại khung nhìn trên

Trang 117

Xoá khung nhìn

DROP VIEW tên_khung_nhìn

Trang 118

TRIGGERS

SQL

Trang 123

Lập trình trong CSDL

DECLARE @FirstNameVariable NVARCHAR (20), @RegionVariable NVARCHAR (30)

SET @FirstNameVariable = N'Anne'

SET @RegionVariable = N'WA'

SELECT LastName, FirstName, Title

FROM Employees

WHERE FirstName = @FirstNameVariable

OR Region = @RegionVariable

GO –kết thúc một lô

Trang 124

Lập trình trong CSDL

Ví dụ

DECLARE @EmpIDVariable INT

Gán giá trị biến bằng câu lệnh Select

SELECT @EmpIDVariable =

MAX(EmployeeID)

FROM Employees

GO

Trang 125

RAISERROR ('Task cannot be executed within a transaction.', 10, 1)

RETURN END

Trang 126

UPDATE Employees SET LastName = 'Brooke'

WHERE LastName = 'Brook'

Trang 127

Lập trình trong CSDL

Ví dụ 2:

UPDATE Customers

SET Phone =‟030‟ + Phone

WHERE Country= ‟Germany‟

PRINT @@ROWCOUNT

Trang 128

Lập trình trong CSDL

 Các hàm thường dùng:

 GetDate() lấy ngày hiện hành

 Month(Date); Year(Date)

 DateAdd(Datepart, Number, Date) trả

về một Datetime là k/quả cộng thêm vào Date một giá trị số được chỉ trong phần Datepart

Trang 129

Lập trình trong CSDL

Datediff(đơn vị, ngày 1, ngày 2)

Hàm trả về khoảng thời gian giữa hai giá

trị kiểu này được chỉ định tuỳ thuộc vào

tham số datepart

Đơn vị: dd, mm, yy

Datepart (datepart, date) Trả về một số nguyên biểu diễn Datepart của ngày được chỉ định

Trang 130

 CAST (biểu thức AS kdl) chuyển đổi

thành kiểu dữ liệu mong muốn

 STR(số) chuyển số thành chuỗi

Trang 132

END

Trang 136

Lập trình trong CSDL

 Câu lệnh Return: quá trình xử lý KT

 Câu lệnh WAITFOR

Là một chỉ thị tạm dừng một thời gian

trước khi xử lý các câu lệnh tiếp theo

WAITFOR { DELAY 'time' | TIME 'time' }

 Câu lệnh RAISERROR phát sinh lỗi của

người dùng

Ngày đăng: 03/12/2015, 18:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng dùng để minh họa-LOP - Bài giảng hệ cơ sở dữ liệu
Bảng d ùng để minh họa-LOP (Trang 21)
Bảng dữ liệu là gì? - Bài giảng hệ cơ sở dữ liệu
Bảng d ữ liệu là gì? (Trang 47)
Bảng thành các nhóm dữ liệu. - Bài giảng hệ cơ sở dữ liệu
Bảng th ành các nhóm dữ liệu (Trang 54)
Bảng khác - Bài giảng hệ cơ sở dữ liệu
Bảng kh ác (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN