1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng kỹ thuật lập trình chương 2

35 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 328,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Là tập hợp nhiều phần tử có cùng kiểu dữ liệu  Số phần tử trong mảng được xác định trước  Mỗi phần tử được đánh số chỉ mục, bắt đầu từ 0...  Không nên dùng foreach khi Cần duyệt

Trang 1

Chương 2

Xử lý mảng và chuỗi

Trang 3

 Là tập hợp nhiều phần tử có cùng kiểu dữ liệu

 Số phần tử trong mảng được xác định

trước

 Mỗi phần tử được đánh số chỉ mục, bắt

đầu từ 0

Trang 7

Khởi tạo mảng

 tenMang = new KieuDuLieu[soPhanTu]

 Ví dụ

 diem = new int[10];

 loiNoi = new string[20];

 ngaySinh = new DateTime[7];

 float diemTB = new float[5];

Trang 8

Khởi tạo và gán giá trị

 tenMang = new KieuDuLieu[spt]{gtri1, gtri2, gtri3,…};

 diem = new int[ 5 ]{ 5 , 6 , 7 , 6 , 9 }

 Giá trị không nhất thiết phải là hằng số

 Ví dụ

Random r = new Random();

int[] pins = new int[ 4 ]{

 Số giá trị trong dấu ngoặc phải bằng số phần tử mảng được khai báo

Trang 9

 Lấy điểm thứ 3 (soThuTu = 2) của mảng diem

int diem3 = diem[2];

 diem3 = 7

Trang 12

 Không nên dùng foreach khi

 Cần duyệt một phần trong mảng (ví dụ duyệt

Trang 13

Sao chép mảng

 Mảng là kiểu tham chiếu  gán mảng là gán tham chiếu

 Ví dụ

  mangA và diem cùng tham chiếu đến vùng

nhớ chứa các phần tử của mảng

 Thay đổi giá trị trong mangA sẽ ảnh hưởng

đến diem

Trang 16

Kiểu ký tự

 Lưu trữ ký tự Unicode 16-bit

Kiểu trong NET frameword: System.Char

Trang 17

Chuyển đổi kiểu ký tự

 char.Parse(string)

 Convert.ToChar(string)

 Chú ý: Chuỗi đưa vào chuyển đổi chỉ có 1

ký tự.

 char ch1 = Convert ToChar( "a" ); // ch1 = ‘a’

 char ch1 = Convert ToChar( "aa" ); // báo lỗi

Trang 18

So sánh ký tự

Compare:

 So sánh 2 ký tự, trả về hiệu số giữa ký tự so sánh và ký tự được so sánh.

Trang 19

So sánh ký tự

Equals

Trang 20

Kiểm tra ký tự

Char.IsDigit(ch): True nếu ch là chữ số

Char.IsLetter(ch): True nếu ch là chữ cái

Char.IsNumeric(ch): True nếu ch là chữ

Trang 21

Kiểm tra ký tự

 Console WriteLine( Char IsDigit( '1' )); //True

 Console WriteLine( Char IsDigit( '½' )); //False

 Console WriteLine( Char IsNumber( '½' )); //True

 Console WriteLine( Char IsNumber( '2' )); //True

 Console WriteLine( Char IsLetter( '1' )); //False

 Console WriteLine( Char IsLower( 'A' )); //False

 Console WriteLine( Char IsUpper( 'a' )); //False

 Console WriteLine( Char IsWhiteSpace( ' ' )); //True

Trang 23

Mảng các ký tự thuộc kiểu char

Kiểu trong NET framework: System.String

 Khai báo chuỗi

Trang 24

Chuyển đổi sang chuỗi

 ToString(): trả về chuỗi ứng với nội dung của biến

Trang 25

Thao tác với chuỗi

Trang 28

// "Today is Monday, February 2, 2011"

s = string Format( "Today is {0:D}" , date);

Console.WriteLine(s);

Trang 32

     string s = "Hello";

s = s.Replace( "ll" , "r" );

Trang 34

string TrimEnd() Nội dung : Tương tự hàm Trim, nhưng chỉ bỏ 

đi các ký tự khoảng trắng ở cuối

string TrimStart() Nội dung : Tương tự hàm Trim, nhưng chỉ bỏ 

đi các ký tự khoảng trắng ở đầu

Trang 35

"hai", "ba"}

string[] str2 = str.Split(','); Console.WriteLine(str2[1]);

Ví dụ :

string[] mang = new string[3];

mang[0] = "mot";mang[1] = "hai";mang[2] = "ba";

//Tra ve chuoi "mot*hai*ba"

string str = string.Join("*", mang);

Ngày đăng: 03/12/2015, 16:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh - Bài giảng kỹ thuật lập trình   chương 2
nh ảnh (Trang 4)