Bài 3 : Phân tích định tính cation nhóm IVI... Đường cong chuẩn độPH KHOẢNG BƯỚC NHẢY V NaOH b... Chỉ thị MO thể tích thu được là : b... Bài 4 : Định lượng đa bazơ và hỗn hợp bazơI...
Trang 1Bài 1 : Phân tích định tính cation nhóm I và II
*Cation nhóm I : Ag+, Pb2+
I. Phân tích định tính ion Ag + :
• Thí nghiệm 1 :
-Cho dung dịch HCl (1N) từ từ vào dung dịch AgNO3
xuất hiện kết tủa trắng AgCl
- Cho thêm vào kết tủa AgCl vài giọt dung dịch
NH4OH (2N) thì kết tủa trắng tan dần tạo phức
(Ag(NH3)2)Cl bị axit hóa tạo kết tủa trắng AgCl
Ag(NH 3 ) 2 )Cl + 2HNO 3 → AgCl + 2NH4NO3
• Thí nghiệm 2 :
-Cho dung dịch K2CrO4 5% vào dung dịch AgNO3
xuất hiện kết tủa đỏ gạch AgCrO4
K2CrO4 + 2AgNO3 → AgCrO4 +2KNO3
• Thí nghiệm 3 :
- Cho từ từ dung dịch phức K4(Fe(CN)6) vào dung dịch AgNO3 → xuất hiện kết tủa trắng
4AgNO3 + K4(Fe(CN)6) → Ag4(Fe(CN)6) + 4KNO3
-Cho thêm dung dịch NH4OH vào kết tủa trên và đun nóng thì kết tủa tan hết
Ag4(Fe(CN)6) +3NH3OH → 2AgCN + 3NH4CN +
Ag+ +Fe(OH)3
II Phân tích định tính ion Pb 2+ :
• Thí nghiệm 1 :
-Đổ dung dịch Pb(NO3)2 vào dung dịch CH3COOH sau
đó cho từ từ dung dịch K2CrO4 5% vào luôn
Trang 2 xuất hiện kết tủa màu vàng PbCrO4
Pb(NO3)2 + K2CrO4 → PbCrO4 +2KNO3
-Cho thêm vào kết tủa vài giọt dung dịch NaOH (1N) thì kết tủa tan dần
PbCrO4 + 4NaOH → Na2PbO2 + Na2CrO4 +H2O
• Thí nghiệm 2 :
Cho từ từ dung dịch KI (0,1N) vào dung dịch
Pb(NO3)2 → xuất hiện kết tủa màu vàng PbI2
Pb(NO3)2 + 2KI → PbI2 + 2KNO3
-Cho thêm H2O vào kết tủa trên rồi đun thì kết tủa tan dần , để nguội tạo tinh thể vàng óng ánh
• Thí nghiệm 3 :
-Cho từ từ dung dịch (NH4)MoO4 vào dung dịch
Pb(NO3)2 →xuất hiện kết tủa màu trắng PbMoO4
Pb(NO3)2 + (NH4)MoO4 → PbMoO4 + 2NH4NO3
*Cation nhóm II : Ca2+ , Sr2+ , Ba2+
I Phân tích định tính ion Ba2+ :
• Thí nghiệm 1 :
-Cho từ từ dung dịch H2SO4 (l) vào dung dịch BaCl2
xuất hiện kết tủa màu trắng BaSO4
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
-Cho thêm dung dịch H2SO4(đđ) vào kết tủa thì kết tủa tan dần
• Thí nghiệm 2 :
-Cho từ từ dung dịch K2CO3 vào dung dịch BaCl2
Trang 3 xuất hiện kết tủa màu trắng BaCO3
BaCl2 + K2CO3 → BaCO3 +2KCl
-Cho thêm vài giọt HCl vào kết tủa thì kết tủa tan dần BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + H2O + CO2
• Thí nghiệm 3 :
-Cho từ từ dung dịch K2CrO4 vào dung dịch BaCl2
xuất hiện kết tủa màu vàng BaCrO4
BaCl2 + K2CrO4 → BaCrO4 + 2KCl
II Phân tích định tính Ca 2+ :
• Thí nghiệm 1 :
-Cho từ từ dung dịch K2CO3 vào dung dịch CaCl2
xuất hiện kết tủa màu trắng CaCO3
CaCl2 + K2CO3 → CaCO3 + 2KCl
-Cho thêm dung dịch axit CH3COOH vào kết tủa thì kết tủa tan dần và có bọt khí sủi lên
CaCO3 + CH3COOH → Ca(CH3COO)2 +H2O +CO2
• Thí nghiệm 2 :
Cho từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch CaCl2
xuất hiện kết tủa màu trắng CaSO4
CaCl2 + H2SO4 → CaSO4 + HCl
Kết tủa CaSO4 tan vô hạn trong nước
• Thí nghiệm 3 :
Cho từ từ dung dịch K4Fe(CN)6 vào dung dịch CaCl2
xuất hiện kết tủa màu trắng CaK2[Fe(CN)6]
Trang 4K4Fe(CN)6 + CaCl2 → CaK2[Fe(CN)6] + 2KCl
III Phân tích định tính ion Sr : 2+
• Thí nghiệm 1 :
-Cho từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch SrCl2
xuất hiện kết tủa màu trắng SrSO4
H2SO4 + SrCl2 → SrSO4 2HCl
-Cho vài giọt dung dịch H2SO4(đđ) vào kết tủa thì kết tủa tan dần
• Thí nghiệm 2 :
-Cho từ từ dung dịch K2CO3 vào dung dịch SrCl2
xuất hiện kết tủa màu trắng SrCO3
K2CO3 + SrCl2 → SrCO3 + 2KCl
-Cho thêm dung dịch HNO3 vào kết tủa thì kết tủa tan dần và có bọt khí sủi lên
SrCO3 + 2HNO3 → Sr(NO3)2 + CO2 + H2O
• Thí nghiệm 3 :
Cho từ từ dung dịch K2CrO4 vào dung dịch SrCl2
xuất hiện kết tủa màu vàng SrCrO4
K2CrO4 + SrCl2 → SrCrO4 + 2KCl
Cho thêm dung dịch CH3COOH vào kết tủa thì kết tủa tan dần , dung dịch chuyển sang màu vàng cam
Trang 5Bài 3 : Phân tích định tính cation nhóm IV
I Định tính Fe 3+ :
* Thí nghiệm 1 :
- Cho 3 giọt dung dịch Fe3+ , thêm 5 giọt H2O2 , thêm 5 giọt NH4Cl , 5 giọt NH4OH → xuất hiện kết tủa màu
đỏ
- Cho 5 giọt dung dịch FeCl3 , 5 giọt dung dịch H2O2
dung dịch có màu xanh lục
FeCl3 + H2O2 → FeCl2 + 2HCl + O2
-Cho 5 giọt dung dịch FeCl2 và 5 giọt dung dịch
NH4OH → dung dịch có màu nâu đỏ
FeCl2 + 2NH4OH → Fe(OH)2 + 2NH4Cl
• Thí nghiệm 2 :
-Khi cho Fe3+ tác dụng với KSCN → tạo phức màu nâu
Fe3+ + KSCN → Fe(SCN)3 + 3K+
• Thí nghiệm 3 :
-Khi ta cho từng giọt NaOH vào dung dịch Fe3+ → xuất hiện kết tủa nâu đỏ
Fe3+ + NaOH → Fe(OH)3 + 3Na+
-Sau đó ta lại cho sản phẩm phản ứng với K4[Fe(CN)6]
tạo kết tủa màu xanh phổ
Fe3+ + K4[Fe(CN)6] → Fe4[Fe(CN)6]3
Trang 6II Định tính cation Fe 2+ :
• Thí nghiệm 1 :
-Khi cho 5 giọt Fe2+ + 5 giọt H2O2 → dung dịch màu lục nhạt
Fe2+ + H2O2 → Fe3+ + H2O
-Sau đó cho thêm 5 giọt NH4Cl , 5 giọt NH4OH xuất hiện kết tủa nâu đỏ
NH4OH + NH4Cl + Fe3+ → Fe(OH)3
• Thí nghiệm 2 :
-Khi cho Fe2+ tác dụng với K4[Fe(CN)6] → dung dịch
có màu xanh tím
Fe2+ + K4[Fe(CN)6] → Fe4[Fe(CN)6]3
• Thí nghiệm 3:
-Khi cho Fe2+ phản ứng với Na2CO3 → xuất hiện kết tủa màu xanh nâu FeCO3
Fe2+ + Na2CO3 → 2Na+ + FeCO3
III Định tính Mn 2+ :
• Thí nghiệm 1 :
-Khi cho Mn2+ tác dụng với dung dịch NaOH → xuất hiện kết tủa màu trắng Mn(OH)2
Mn2++ OH- → Mn(OH)2
-Do Mn(OH)2 dễ bị oxi hóa trong không khí → dung dịch màu nâu đỏ
Mn(OH)2 + O2 → MnO + H2O
Trang 7• Thí nghiệm 2 :
-Oxi hóa Mn2+ bằng PbO2 trong môi trường axit mạnh
tạo Mn7+ có màu tím đỏ
2Mn2+ + 5PbO2 + 4H+ → 2MnO4- + 5Pb2+ + H2O
• Thí nghiệm 3 :
-Cho từng giọt Mn2+ vào dung dịch Na2CO3 → xuất hiện kết tủa màu trắng
Mn(OH)2 + Na2CO3 → MnCO3 + 2NaOH
IV Định tính cation Mg 2+ :
• Thí nghiệm 1 :
-Khi cho Mg2+ tác dụng với NaOH → xuất hiện kết tủa màu trắng Mg(OH)2
• Thí nghiệm 2 :
-Khi cho Mg2+ tác dụng với Na2HPO4 → tạo kết tủa
vô định hình nếu có sự hiện diện của NH4OH
xuất hiện kết tủa màu trắng tinh thể
Mg2+ + NH4+ + PO43- + 6H2O → MgHPO4 + H2O
V Đinh tính cation Bi 3+ :
• Thí nghiệm 1 :
-Cho Bi3+ tác dụng với NaOH → xuất hiện kết tủa màu trắng Bi(OH)3
Bi3+ + 3NaOH → Bi(OH)3 + 3Na+
• Thí nghiệm 2 :
-Cho Bi3+ trong môi trường axit loãng → xuất hiện kết tủa màu trắng Bi(OH)3
Bi3+ + H2O + Cl- → Bi(OH)3 + 2H+
Trang 8• Thí nghiệm 3 :
-Cho Bi3+ tác dụng với ít KI → xuất hiện kết tủa màu đen BiI3
Bi3+ + 3KI → BiI3 +3K+
-Khi lượng KI dư → tạo phức K[BiI4] màu đỏ cam BiI3 + KI → K[BiI4]
• Thí nghiệm 4 :
-Cho Bi3+ tác dụng với Na2HPO4 → xuất hiện kết tủa màu trắng BiPO4
Na2HPO4 + Bi3+ → BiO4
Bài 3 : Định lượng đa axit và hỗn hợp axit
I Lý thuyết :
*Pha dung dịch chuẩn NaOH :
MNaOH = 1.01 (g)
Dung dịch chuẩn gốc là : NaOH 0,1N
H2C2O4 0,10N
1 Định lượng H 3 PO 4 :
*Phương trình phản ứng:
H3PO4 + OH+ → H2PO4- + H2O
H2PO4 + H+ → HPO42- + H2O
HPO4 + H+ → PO43- + H2O
*Khoảng bước nhảy : 4,1 → 5,2
→ pT = 4,6 → chỉ thị MO
Trang 9Chỉ thị MO 20ml H2O 10ml H3PO4
-Với chỉ thị PP:
Chỉ thị PP 20ml H2O
10ml H3PO4
• Điểm dừng chẩn độ : dung dịch từ không màu
→ màu hồng
• Ghi kết quả thu được
• Thực hiện 3 lần tương tự
*Ta có phản ứng nấc 1 :
HCL + NaOH → NaCl + H2O
H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 + H2O
-Dùng chỉ thị MO
Trang 10Chỉ thị MO 20ml H2O
HCl + H3PO4
• Điểm dừng chuẩn độ :
• Ghi kết quả thu được
• Thực hiện 3 lần thí nghiệm
*Thực hiện thí nhiệm với chỉ thị PP
NaOH
Chỉ thị PP 20ml H2O NaCl + Na2H2PO4
• Điểm dừng chuẩn độ:
• Ghi kết quả thu được
• Thực hiện 3 lần thí nghiệm
II Báo cáo thí nghiệm :
1 Định lượng H 3 PO 4 :
a Chỉ thị MO :
nhiệm
VNaOH (ml) 9 9 8.9
Sai số
Trang 11Đường cong chuẩn độ
PH
KHOẢNG BƯỚC NHẢY
V NaOH
b Chỉ thị PP :
nhiệm
VNaOH (ml) 21.6 21.5 21.4
Sai số
Đường cong chuẩn độ
PH
KHOẢNG BƯỚC NHẢY
V NaOH
Trang 12
2 Định lượng hỗn hợp axit :
a Chỉ thị MO thể tích thu được là :
b Chỉ thị PP thể tích thu được là:
14.5 14.6 14
Ta có :
H PO
hh
C V V 0,1 24, 03 14, 43
HCl
hh
C 2V V 0,1 2 14, 43 24,03
PP
MO
Trang 13Bài 4 : Định lượng đa bazơ và hỗn hợp bazơ
I Chuẩn độ Na 2 CO 3 :
-Ta chuẩn độ thể một thể tích chính xác dung dịch
Na2CO3 bằng HCL đến nấc 1 bằng chỉ thị PP hoặc 2 nấc bằng chỉ thị MO
-Phản ứng
Nấc 1 : Na2CO3 + HCL → NaHCO3 + NaCl
Cả 2 nấc : NaCO3 + 2HCL → H2O + CO2 + 2NaCl
• Ở nấc 1 khoảng bước nhảy : 8.3 → 8.5 => chỉ thị PP
• Ở nấc 2 khoảng bước nhảy : 3 → 4.5 => chỉ thị MO
a Thực hiện với chỉ thị PP
HCl
3 giọt chỉ thị PP 20ml H2O
10ml Na2CO3
• Điểm dừng chuẩn độ : dung dịch màu hồng → không màu
• Thực hiện 3 lần thí nghiệm
• Ghi kết quả thu được
Trang 14b Thực hiện với chỉ thị MO
HCl
3 giọt chỉ thị MO 20ml H2O
10ml Na2PO4
• Điểm dừng chuẩn độ : dung dịch vàng cam → đỏ cam
• Thực hiện 3 lần thí nghiệm
• Ghi kết quả thu được
II Định lượng hỗn hợp NaOH Na 2 CO 3 :
-Chuẩn độ chính xác hỗn hợp NaOH + Na2CO3 bằng chỉ thị MO và PP
a Với chỉ thị PP :
-Phản ứng : HCl + NaOH → NaCl +H2O
HCl + Na2CO3 → NaHCO3 + NaCl
b Với chỉ thị MO :
HCl
3 giọt chỉ thị MO 20ml H2O
NaOH + Na2CO3
Trang 15-Phản ứng : HCl + NaOH → NaCl + H2O
Na2CO3 + 2 HCl → H2O + CO2 + 2NaCl -Thực hiện chuẩn độ
• Điểm dừng chuẩn độ : dung dịch màu hồng → không màu
-Sau đó cho hỗn hợp vào erlen khác
3 giọt chỉ thị MO NaOH + Na2CO3
• Điểm dừng chuẩn độ : dung dịch vàng cam →
đỏ cam
• Thực hiện 3 lần thí nghiệm
• Ghi kết quả thu được
III Báo cáo kết quả :
1 Định lượng Na 2 CO 3 với chỉ thị PP :
Vtb 25
Cmẫu 0.0125
Sai số
Trang 16Đường cong chuẩn độ
KHOẢNG BƯỚC NHẢY
2 Định lượng Na 2 CO 3 với chỉ thị MO :
Vtb 12.4
Sai số
Đường cong chuẩn độ
KHOẢNG BƯỚC NHẢY
Trang 173 Định lượng hỗn hợp NaOH và Na 2 CO 3 : Nấc 1 : với chỉ thị PP
Vtb 10.23
Nấc 2 : với chỉ thị MO
Vtb 18.4
*Ta có :
V = V + V = 28,63(ml)
V = V + V = 28,63 10, 23 38,86(ml) + =
Na CO
hh
NaOH
hh
Trang 18
VPP