• Để hiển thị các đối tượng 3D trong thiết bị hiển thị 2D.• Trong phép chiếu phẳng, mỗi điểm đối tượng – object point – được chiếu trên mặt phẳng ảnh – picture plane view plane, chúng ta
Trang 1Phép chiếu
Trang 2• Để hiển thị các đối tượng 3D trong thiết bị hiển thị 2D.
• Trong phép chiếu phẳng, mỗi điểm đối tượng – object point – được chiếu trên mặt phẳng ảnh – picture plane (view plane), chúng ta được một điểm ảnh – picture point.
u 2
u 1
r 0
r’ picture point
Picture plane
u
Trang 3M ặt phẳng chiếu
Mặt phẳng chiếu có gốc r0 và 2 vectơ đơn vị u1 và u2
Với điểm r’ trên mặt phẳng chiếu, ta có vectơ (r’ – r0) được phân tích theo 2 vectơ đơn vị:
r’ – r0 = x’ u1 + y’ u2
Khi đó (x’, y’) là tọa độ của r’ trên mặt phẳng chiếu.
u 2
u
r 0
r’
x’u 1
y’u 2
Trang 4• Các đường thẳng chiếu song song với nhau.
u 2
u 1
r 0
r
r’
Projection line
u u
Trang 5Plane Parallel Projection
(cont)
Mỗi điểm r được chiếu song song theo phương u vào mặt phẳng chiếu, ta được điểm ảnh r’:
∃! z’ : r’ = r – z’u r’ là điểm ảnh nằm trên mặt phẳng chiếu:
∃! x’, y’ : r’ = r0 + x’u1 + y’u2
Do đó:
r – z’u = r0 + x’u1 + y’u2 (1)
u 2
u
r 0
x’u 1
y’u 2
Trang 6Xác định z’ bằng cách nhân vô hướng 2 vế của (1) cho u1 x u2:
(r – z’u) (u1 x u2) = (r0 + x’u1 + y’u2) (u1 x u2)
z’u (u1 x u2) = (r – r0) (u1 x u2)
u 2
r
y’u
2 1
0
'
u u
u
u u
r
r z
×
⋅
×
⋅
−
=
⇒
Trang 7Vector Product –
Vector Product – Tích hữu hướng Tích hữu hướng
a x b là vectơ vuông góc với vectơ a và b:
Tính chất:
Mối liên giữa tích vô hướng và hữu hướng:
θ
sin
3 2
1
3 2
1
b a b
a
b b
b
a a
a
k j
i b
a
=
×
=
×
( )
j i
k i k j k j
i
b a b
a b
a
c a b a c
b a
b a a
b
=
×
=
×
=
×
×
=
×
=
×
× +
×
= +
×
×
−
=
×
, ,
λ λ
λ
( b c ) ( ) ( ) a c b a b c a
a b c c
a b b
c a
b a c a
c b c
b a
⋅
−
⋅
=
×
×
×
⋅
−
=
×
⋅
−
=
×
⋅
−
=
×
⋅
=
×
⋅
=
×
⋅
Trang 8Tương tự, x xác định x’, y’ bằng cách nhân vô hướng 2 vế của (1) lần lượt cho u ác định x’, y’ bằng cách nhân vô hướng 2 vế của (1) lần lượt cho u 2 x u và u u 1x u : :
(r – z’u) (u2 x u) = (r0 + x’u1 + y’u2) (u2 x u) (r – z’u) (u1 x u) = (r0 + x’u1 + y’u2) (u1 x u)
và
u
u u
r
r x
×
⋅
×
⋅
−
=
⇒
2 1
2 0
'
u 2
r
y’u
( u u )
u
u u
r
r y
×
⋅
×
⋅
−
=
1 2
1 0
'
Trang 9Plane Parallel Projection
Phép chiếu vuông góc
Trong hầu hết các trường hợp, mặt phẳng chiếu được chọn là vuông góc với đường thẳng chiếu, vậy:
u = u1 x u2
Do đó,
−
=
×
⋅
×
⋅
−
=
−
=
×
⋅
×
⋅
−
=
−
=
×
⋅
×
⋅
−
=
u r
r u
u u
u u
r
r z
u r
r u
u u
u u
r
r y
u r
r u
u u
u u
r
r x
0 2
1
2 1
0
2
0 1
2
1 0
1
0 2
1
2 0
' ' '
Trang 10( )
−
=
−
=
−
=
u r r
z
u r r
y
u r r
x
0
2 0
1 0
' ' '
ATR z
y
x z
y
x u
u
u z
y
x
T
T
=
−
−
−
=
=
1 1
0 0
0
1 0
0
0 1
0
0 0
1
1 0
0 0
0 0 0
1
' '
'
'
0 0
0 2
1
Trang 11Plane Perspective Projection
Phép chiếu phối cảnh
Các đường thẳng chiếu hội tụ về một điểm chung rv, gọi là điểm quan sát - eyepoint.
Vật thể càng xa thì càng nhỏ.
u 2
u 1
r 0
r r’
r v
Trang 12Điểm ảnh r’ nằm trên mặt phẳng chiếu:
∃! x’, y’ : r’ = r0 + x’ u1 + y’ u2 Điểm ảnh r’ thuộc đường thẳng chiếu nối đối tượng r và điểm quan sát rv:
∃! z’ : r’ = z’ r + (1-z ’ ) rv
Do đó, r0 + x’ u1 + y’ u2 = z’ r + (1-z ’ ) rv
r0 – rv + x’ u1 + y’ u2 = z’ (r – rv) (2)
r’
y’u
r v
Trang 13Plane Perspective Projection
Xác định x’, y’, z’
Xác định x’, y’, z’ bằng cách nhân vô hướng 2 vế của (2) lần lượt cho
Xác định x’, y’, z’ bằng cách nhân vô hướng 2 vế của (2) lần lượt cho u u 2 x (r-rv) , u , u 1 x (r-rv) và và u u 1 x u2 :
u 2
u
r 0
r r’
x’u 1
y’u 2
r v
( ) ( 1 2 )
2 1
0
1 2
0 1
1 2
1 0
2 1
0 2
2 1
2 0
'
'
'
u u
r r
u u
r
r
z
u u
r r
r r
u r
r r
r u
u
r r u
r
r
y
u u
r r
r r
u r
r r
r u
u
r r u
r
r
x
v v
v
v v
v
v v
v
v v
v
v v
×
⋅
−
×
⋅
−
=
×
⋅
−
−
×
⋅
−
=
−
×
⋅
−
×
⋅
−
=
×
⋅
−
−
×
⋅
−
=
−
×
⋅
−
×
⋅
−
=
Trang 14Khi đường nối điểm quan sát và gốc của mặt
phẳng chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu:
rv = r0 + d u với u = u với u = u 1 x u2
u 2
r 0
r r’
x’u
y’u 2
r
d z
d u
r r
u r
r
d y
d u
r r
u r
r
d x
−
⋅
−
−
=
−
⋅
−
⋅
−
−
=
−
⋅
−
⋅
−
−
=
0
0
2 0
0
1 0
' ' '
Trang 15Plane Perspective Projection
Trường hợp đặc biệt (cont)
Khi mặt phẳng chiếu là Oxy:
• r0 = (0,0,0)
• u1 = (1,0,0)
• u2 = (0,1,0)
• u = (0,0,1)
u 2
u 1
r 0
r r’
x’u 1
y’u 2
( ) ( ) ( ) ( )
zd d
u r
r
d z
z d
yd d
u r
r
u r
r
d y
z d
xd d
u r
r
u r
r
d x
−
=
−
⋅
−
−
=
−
=
−
⋅
−
⋅
−
−
=
−
=
−
⋅
−
⋅
−
−
=
0
0
2 0
0
1 0
' ' '