1. Trang chủ
  2. » Đề thi

TUYỂN TẬP ĐỀ THI ĐẠI HỌC MÔN SINH HỌCTẬP 6

83 824 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giúp quí thầy cô và các em có bộ tài liệu để tập dợt và ôn luyện cho kì thi tuyển sinh đại học năm học 20152016 vào các ngành khối B, tôi xin giới thiệu quyển tuyển tập bộ đề thi môn sinh học phục vụ cho kì thi THPT Quốc gia năm 2016

Trang 1

TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI TRÊN VIETTELSTUDY NĂM 2013-2014

ĐỀ SỐ 1: Đề thi thử Đại học môn Sinh học tháng 2, năm 2014, trường Đại học Sư phạm Hà Nội hợp tác với ViettelStudy Cô Trần Khánh Ngọc ra đề.

Câu 1: Ở người, gen lặn gây bệnh bạch tạng nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen trội tương ứng quy định da

bình thường Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bình thường thì có một người mang gen bạchtạng Một cặp vợ chồng có da bình thường, xác suất sinh con bị bạch tạng của họ là:

Câu 2: Cho cây lưỡng bội dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn Biết rằng các gen phân li độc lập và không có đột

biến xảy ra Tính theo lí thuyết, trong tổng số các cá thể thu được ở đời con, số cá thể có kiểu gen đồng hợp vềmột cặp gen và số cá thể có kiểu gen đồng hợp về hai cặp gen trên chiếm tỉ lệ lần lượt là:

Câu 3: Bằng chứng sinh học phân tử ủng hộ học thuyết tiến hoá bằng cách chỉ ra rằng:

A: Các loài gần nhau có các giai đoạn phát triển phôi giống nhau

B: Các prôtêin tương đồng đã phát sinh một cách độc lập ở các nhóm động vật khác nhau

C: Các loài càng gần nhau thì càng có tỉ lệ lớn ADN và prôtêin giống nhau

D: Các loài thân thuộc thường có chung một khu phân bố địa lí

Câu 4: Khi sâu bọ phát triển mạnh, số lượng chim sâu cũng tăng theo Khi số lượng chim sâu tăng quá nhiều,

sâu bọ bị quần thể chim sâu tiêu diệt mạnh mẽ hơn nên số lượng sâu bọ lại giảm mạnh đi Hiện tượng này gọilà:

A: Trạng thái cân bằng B: Cơ chế điều hoà mật độ

Câu 5: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Trong trường hợp

không xảy ra đột biến, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồiđực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?

A: XaXa × XAY B: XAXa × XAY C: XAXA × XaY D: XAXa × XaY

Câu 6: Khi sống trong cùng một nơi ở, để giảm bớt cạnh tranh, các loài thường có xu hướng:

A: Phân li thành nhiều kiểu hình khác nhau

B: Một số cá thể tự tách ra khỏi quần thể đi tìm nơi ở mới

C: Lựa chọn những nơi ở không có nhiều kẻ thù là vật ăn thịt của mình

D: Phân li ổ sinh thái

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?

A: Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong

B: Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu

C: Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu

D: Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong

Câu 8: Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có hai alen (A và a), người ta thấy

số cá thể đồng hợp trội nhiều gấp 9 lần số cá thể đồng hợp lặn Tỉ lệ phần trăm số cá thể dị hợp trong quần thểnày là:

Câu 9: Bằng phép lai phân tích, người ta xác định được tần số hoán vị giữa các gen A, B và C như sau : f(A/B)

= 6,7% ; f(A/C) = 24,4% ; f(B/C) = 31,1% Trật tự của các gen trên nhiễm sắc thể là:

Câu 10: Khi đề cập tới quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây là không chính xác?

A: Các ribôxôm được sử dụng qua vài thế hệ tế bào và tham gia tổng hợp loại prôtêin bất kì

B: Trong quá trình dịch mã, trên một mARN có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã gọi là pôlixôm

C: Một phân tử mARN chỉ tham gia tổng hợp một loại pôlipeptit và không có khả năng tự hủy qua một sốlần dịch mã

D: Một phân tử mARN chỉ tham gia tổng hợp một loại pôlipeptit và có khả năng tự hủy

Trang 2

Câu 11: Một trận động đất xảy ra trên một đảo nhỏ và làm chết phần lớn các con thằn làn trên đảo Các con

sống sót sau đó tiếp tục sinh sản và lại khôi phục số lượng ban đầu sau 50 năm Đây là ví dụ về:

A: Giao phối không ngẫu nhiên B: Hiệu ứng thắt cổ chai

C: Chọn lọc tự nhiên D: Hiệu ứng người sáng lập

Câu 12: Phả hệ sau ghi lại sự di truyền của bệnh Alkaton niệu, một bệnh hóa sinh, do một gen có hai alen qui

định Những người bị bệnh trên phả hệ được đánh dấu bằng một vòng tròn hoặc ô vuông màu, không thểchuyển hóa được chất alkaton, làm cho nước tiểu có màu và bắt màu các mô cơ thể

Trong phả hệ trên, những người chưa thể xác định được chính xác kiểu gen là:

A: Bình, Phương và Hiếu B: Uyên, Phương và Hiếu

C: Uyên, Thắng và Bình D: Phương, Hiếu và Thắng

Câu 13: Ở một giống gà, thực hiện tổ hợp lai gà lông trắng có kiểu gen dị hợp AaBb với gà lông nâu có kiểu

gen aaBb được tỉ lệ kiểu hình 5 gà lông trắng : 3 gà lông nâu Thực hiện phép lai giữa gà có kiểu gen AaBb với

gà có kiểu gen Aabb Theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình ở đời lai thu được là:

Câu 14: Các sinh vật sống trong một môi trường có nguồn sống không đồng đều và các cá thể thường hợp tác

với nhau để tránh khỏi bị ăn thịt thường biểu hiện kiểu phân bố:

Câu 15: Dựa trên các số liệu giải phẫu và phân tích trình tự ADN, người ta đã xây dựng được cây tiến hóa

phản ánh mối quan hệ họ hàng giữa các loài như hình sau

Dựa vào cây tiến hoá đó, hãy cho biết phát biểu nào sau đây là không chính xác?

A: Cá sấu có họ hàng gần gũi với chim hơn là với thằn lằn và rắn

B: Thằn lằn có họ hàng gần gũi với chim hơn là với thú

C: Thú có họ hàng gần gũi với lưỡng cư hơn là với chim

D: Thú có họ hàng gần gũi với lưỡng cư hơn là với cá phổi

Câu 16: Một đột biến điểm ở một gen nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở người Phát biểu nào sau

đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên?

A: Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh

B: Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới

Trang 3

C: Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái của họ đều bị bệnh.

D: Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh

Câu 17: Trong một quần thể thực vật giao phấn, xét một lôcut có hai alen, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn

toàn so với alen a quy định hoa trắng Quần thể ban đầu (P) có kiểu hình hoa đỏ chiếm tỉ lệ 75% Sau một thế

hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá, kiểu hình hoa đỏ ở thế hệ con chiếm tỉ lệ 84%.Tính theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của quần thể (P) là:

C: 0,30AA : 0, 45Aa : 0,25aa D: 0,10AA : 0,65Aa : 0,25aa

Câu 18: Để có thể cài được gen cần chuyển vào plasmit hoặc phage, người ta sử dụng enzym cắt giới hạn, một

loại enzym có khả năng nhận ra một trình tự ADN đặc thù được gọi là vị trí giới hạn và cắt cả hai loại ADNcủa thể truyền và gen cần chuyển ở một điểm chính xác tại vị trí giới hạn để tạo ra các đầu dính so le gồm cácnuclêôtit không kết cặp (ở dạng sợi đơn) Điều này rất quan trọng vì:

A: Nó cho phép tế bào nhận ra các đoạn ADN được cắt bởi cùng một loại enzym đó

B: Chỉ một sợi của ADN mang thông tin mã hóa cho prôtêin

C: Các đoạn nuclêôtit đó chính là điểm khởi đầu cho quá trình tái bản ADN

D: Đầu dính đó có thể liên kết bổ sung với đầu dính khác được tạo ra bởi cùng một loại enzym

Câu 19: Giả sử có một bệnh mới được phát hiện, do alen lặn của một gen có hai alen qui định và chỉ biểu hiện

ở những người có nhóm máu O, mặc dù bệnh này và nhóm máu di truyền độc lập với nhau Một người đàn ôngbình thường với nhóm máu A có vợ bình thường với nhóm máu B đã sinh ra một người con bị bệnh Người vợhiện đang có thai gần ngày sinh nở Xác suất để đứa con thứ hai bị bệnh sẽ là bao nhiêu?

Câu 20: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy

định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy địnhmàu thân và hình dạng cánh đềunằm trên một nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắngnằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt

đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu hình thânđen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 2,5% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hìnhthân xám, cánh dài, mắt đỏ ở F1 là:

Câu 21: Một quần thể sóc là con mồi của các con chim ưng Các con sóc nhỏ có thể trốn trong các hang Các

con sóc lớn có thể đánh trả lại chim ưng Sau một vài thế hệ, sóc của vùng đó có xu hướng hoặc là rất nhỏ,hoặc là rất to Quá trình trên được gọi là:

A: Chọn lọc vận động B: Chọn lọc ổn định C: Chọn lọc giới tính D: Chọn lọc phân hóa

Câu 22: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và alen trội là trội hoàn toàn, phép lai :

AaBbDdEe x AaBbDdee cho đời con có kiểu hình (A-B-ddee) chiếm tỉ lệ:

Câu 23: Trong quần thể của một loài lưỡng bội, xét một gen có hai alen là A và a Cho biết không có đột biến

xảy ra và quá trình ngẫu phối đã tạo ra trong quần thể 5 loại kiểu gen về gen trên Tính theo lí thuyết, phép lainào sau đây giữa hai cá thể của quần thể trên cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1 : 1?

A: Aa × aa B: XAXA × XaY C: XAXa × XAY D: AA × Aa

Câu 24: Trong một quần thể lưỡng bội, xét hai lôcut gen: lôcut thứ nhất có 4 alen, nằm trên nhiễm sắc thể

thường; lôcut thứ hai có 3 alen nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Quá trình ngẫuphối có thể tạo thành tối đa là bao nhiêu kiểu gen trong quần thể về hai lôcut đó?

Câu 25: Ở cà chua, màu quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng Khi lai hai cây cà chua tứ bội quả đỏ với nhau,

người ta thu được 1/36 số cây đời con có quả màu vàng Hai cây cà chua bố mẹ trong phép lai trên có kiểu genlà:

Câu 26: Kết quả của chọn lọc tự nhiên theo quan điểm của Đacuyn là:

A: Từ loài gốc ban đầu chưa thích nghi hình thành nên các loài mới thích nghi với điều kiện ngoại cảnh

Trang 4

B: Sự sống sót của các cá thể thích nghi nhất.

C: Sự hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật

D: Sự phát triển và sinh sản ưu thế của các kiểu gen thích nghi nhất

7

Câu 27: Khoai tây có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 48 Khi phân tích tế bào ở một cây, người ta phát hiện

ra một tế bào 2n = 50 xen lẫn với các tế bào 2n = 48 Khi sử dụng cây này trong các phép lai, tất cả con lai sinh

ra đều có 2n = 48 Kết luận nào sau đây đúng?

A: Đột biến phát sinh trong quá trình nguyên phân và tế bào 2n = 50 là tế bào xôma

B: Đột biến phát sinh trong quá trình giảm phân và tế bào 2n = 50 là tế bào hạt phấn hoặc noãn

C: Đột biến phát sinh trong quá trình nguyên phân và tế bào 2n = 50 là tế bào hạt phấn hoặc noãn

D: Đột biến phát sinh trong quá trình nguyên phân và tế bào 2n = 50 là tế bào sinh hạt phấn hoặc sinh noãn

Câu 28: Cho các ví dụ sau:

Ví dụ 1: Một con gà dù đã ăn rất no thỏa thuê tới mức không ăn được nữa, nhưng khi đưa đến bên một con gàkhác đang tích cực ăn, con gà này vẫn có thể ăn thêm 34% khối lượng thức ăn đã ăn

Ví dụ 2: Cây mọc chụm trên đồi trọc thảo nguyên có thể tạo ra những điều kiện để đấu tranh với hoàn cảnhsống khắc nghiệt và các loại cây dại khác

Các ví dụ trên phản ánh hiện tượng nào sau đây?

Câu 29: Trong trường hợp không có đột biến xảy ra, phép lai nào sau đây có thể cho đời con có nhiều loại kiểu

gen nhất?

Câu 30: Ở ruồi giấm (Drosophila melanogaster), một hợp tử nguyên phân tạo ra phôi có 8 tế bào Số lượng

nhiễm sắc thể đơn ở kì cuối của đợt nguyên phân tiếp theo của cả 8 tế bào này là:

Câu 31: Trong một tế bào sinh tinh, xét hai cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa và Bb Khi tế bào này giảm

phân, cặp Aa phân li bình thường, cặp Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường.Các loại giao tử có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là:

A: ABb và A hoặc aBb và a B: ABB và abb hoặc AAB và aab

C: Abb và B hoặc ABB và b D: ABb và a hoặc aBb và A

Câu 32: Hiện tượng nào sau đây không phải là nhịp sinh học?

A: Cây mọc trong môi trường có ánh sáng chỉ chiếu từ một phía thường có thân uốn cong, ngọn cây vươn

về phía nguồn sáng

B: Nhím ban ngày cuộn mình nằm như bất động, ban đêm sục sạo kiếm mồi và tìm bạn

C: Vào mùa đông ở những vùng có băng tuyết, phần lớn cây xanh rụng lá và sống ở trạng thái giả chết D: Khi mùa đông đến, chim én rời bỏ nơi giá lạnh, khan hiếm thức ăn đến những nơi ấm áp, có nhiều thứcăn

Câu 33: Một quần thể ngẫu phối ban đầu có thành phần kiểu gen là 0,25 BB: 0,5Bb: 0,25 bb Biết rằng các cá

thể có kiểu gen BB không có khả năng sinh sản, ước lượng tần số kiểu gen đồng hợp trội ở thế hệ tiếp theo sẽlà:

Câu 34: Một quần thể thực vật có tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ xuất phát (P) là 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa Tính

theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen của quần thể này sau ba thế hệ tự thụ phấn bắt buộc (F3) là:

A: 0,375AA : 0,100Aa : 0,525aa B: 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa

Câu 35: Ở một loài thực vật, chiều cao của thân cây do 3 cặp gen tác động cộng gộp với nhau quy định Mỗi

gen trội làm cây lùn đi 20 cm Lai cây thấp nhất với cây cao nhất, thu được F1 toàn cây cao 150 cm Chiều caocủa các cây bố, mẹ trong phép lai trên là:

A: 90 cm và 200 cm B: 90 cm và 210 cm C: 80 cm và 210 cm D: 100 cm và 210 cm

Câu 36: Hiện tượng nào sau đây là một ví dụ về hàng rào cách li sau hợp tử?

Trang 5

A: Hạt phấn của một loài cà chua không thể nẩy mầm trên đầu nhuỵ của các cây khác loài.

B: Một loài ếch giao phối vào tháng Tư, một loài ếch khác giao phối vào tháng Năm

C: Hai ruồi giấm khác loài giao phối với nhau cho thế hệ con vô sinh

D: Tinh trùng của cầu gai đực chỉ có thể xâm nhập vào các trứng cùng loài

Câu 37: Có một trình tự ARN [5’ – AUG GGG UGX XAU UUU – 3’] mã hóa cho một đoạn pôlypeptit gồm 5

axit amin Sự thay thế nuclêôtit nào sau đây dẫn đến việc đoạn pôlypeptit này chỉ còn lại 2 axit amin?

A: Thay thế U ở bộ ba nuclêôtit thứ ba bằng X B: Thay thế G ở bộ ba nuclêôtit đầu tiên bằng A.C: Thay thế A ở bộ ba nuclêôtit đầu tiên bằng X D: Thay thế X ở bộ ba nuclêôtit thứ ba bằng A

Câu 38: Để xác định mật độ của một quần thể ếch, chúng ta cần biết số lượng ếch và:

A: Tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể ếch đó B: Tỉ lệ tăng trưởng của quần thể ếch đó

C: Các nhân tố giới hạn sự tăng trưởng của quần thể ếch đó

D: Kích thước khu phân bố của quần thể ếch đó

Câu 39: Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật có sinh khối trung bình lớn nhất là:

A: Sinh vật tiêu thụ bậc 1 B: Sinh vật tiêu thụ bậc 2

C: Sinh vật phân hủy D: Sinh vật sản xuất

Câu 40: Ở cà chua, alen A quy định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định quả màu vàng Cho

giao phấn hai cây tứ bội quả màu đỏ với nhau, thu được F1 gồm 111 cây quả màu đỏ và 10 cây quả màu vàng.Biết rằng cây tứ bội giảm phân cho giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường Sơ đồ lai nào dưới đây phùhợp với kết quả trên?

Câu 41: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả màu đỏ,

alen b quy định quả màu vàng; gen D quy định quả tròn, alen d quy định quả dài Biết rằng các gen trội là trộihoàn toàn Cho giao phấn cây thân cao, quả màu đỏ, tròn với cây thân thấp, quả màu vàng, dài thu đượcF1 gồm 81 cây thân cao, quả màu đỏ, dài; 80 cây thân cao, quả màu vàng, dài; 79 cây thân thấp, quả màu đỏ,tròn; 80 cây thân thấp, quả màu vàng, tròn Trong trường hợp không xảy ra hoán vị gen, sơ đồ lai nào dưới đâycho kết quả phù hợp với phép lai trên?

Câu 42: Trong quá trình phát sinh giao tử, một tế bào sinh trứng có kiểu gen là XDXd giảm phân bìnhthường, không xảy ra đột biến, thì trên thực tế sẽ có bao nhiêu loại tế bào trứng được hình thành?

Câu 43: Cấu trúc xương của phần trên ở tay người và cánh dơi là rất giống nhau trong khi đó các xương tương

ứng ở cá voi lại có hình dạng và tỉ lệ rất khác Tuy nhiên, các số liệu di truyền chứng minh rằng tất cả ba loàisinh vật nói trên đều được phân li từ một tổ tiên chung và trong cùng một thời gian Điều nào dưới đây là lờigiải thích đúng nhất cho các số liệu này?

A: Cá voi được xếp vào lớp Thú là không chính xác

B: Chọn lọc tự nhiên trong môi trường nước đã tạo ra những biến đổi quan trọng trong giải phẫu chi trướccủa cá voi

C: Các gen đột biến ở cá voi nhanh hơn ở người và dơi

D: Sự tiến hoá của chi trước thích nghi với người và dơi nhưng chưa thích nghi với cá voi

Câu 44: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các crômatit không chị em trong cặp nhiễm sắc thể tương

đồng ở kì đầu của giảm phân I sẽ làm xuất hiện loại đột biến:

A: Đảo đoạn và chuyển đoạn B: Mất đoạn và chuyển đoạn

Câu 45: Một loài động vật phù du có kẻ thù là các cá thường ăn động vật phù du có kích thước lớn Dựa trên

nguyên lí chọn lọc tự nhiên, dự đoán nào sau đây là phù hợp nhất?

A: Động vật phù du sẽ thành thục sinh dục ở kích cỡ lớn hơn

B: Cá ăn thịt sẽ tiến hoá theo hướng miệng nhỏ hơn để tránh làm tuyệt chủng loài động vật phù du này.C: Động vật phù du sẽ thành thục sinh dục khi chúng có kích cỡ còn tương đối nhỏ

D: Khi ăn hết loại động vật phù du đó, cá chuyển sang ăn các loại sinh vật khác

Câu 46: Cho số liệu thí nghiệm sau:

Trang 6

Khẳng định nào sau đây là chính xác?

A: Tỉ lệ bướm màu sáng bị bắt lại ở thành phố cao hơn so với bướm màu sẫm bị bắt lại ở thành phố

B: Tỉ lệ bướm màu sáng bị bắt lại ở nông thôn cao hơn so với bướm màu sẫm bị bắt lại ở nông thôn

C: Tỉ lệ bướm màu sẫm bị bắt lại ở nông thôn cao hơn so với bướm màu sẫm bị bắt lại ở thành phố

D: Tỉ lệ bướm màu sáng và sẫm bị bắt lại ở nông thôn cao hơn so với bướm màu sáng và màu sẫm bị bắtlại ở thành phố

Câu 47: Hoá chất gây đột biến 5-BU (5-brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành

cặp G-X Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:

A: A-T → G-5BU → X-5BU → G-X B: A-T → G-5BU → G-5BU → G-X

Câu 48: Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến thành alen a Cặp gen Aa tự nhân đôi

lần thứ nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai Trong hai lần nhânđôi, môi trường nội bào đã cung cấp 1083 nuclêôtit loại ađênin và 1617 nuclêôtit loại guanin Dạng đột biến đãxảy ra với gen A là:

C: Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X D: Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T

Câu 49: Trong rừng mưa nhiệt đới, khi ta chặt cây để sản xuất thì các trảng cỏ sẽ phát triển, các cây họ lúa, họ

đậu, họ cói cũng sẽ phát triển Cũng có thể mọc lại các cây gỗ nhưng đó là các cây ưa sáng, phát triển nhanh và

có gỗ mềm Có cả các cây dây leo phát triển Tổng số loài bao giờ cũng ít đi Mô tả trên thuộc loại diễn thếsinh thái nào?

A: Diễn thế nguyên sinh trên cạn B: Diễn thế nguyên sinh dưới nước

Câu 50: Cho các nhân tố sau:

(1) Chọn lọc tự nhiên

(2) Giao phối ngẫu nhiên

(3) Giao phối không ngẫu nhiên

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên

(5) Đột biến

(6) Di - nhập gen

Các nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách ngẫu nhiên là:

A: (1), (3), (5) B: (3), (4), (5) C: (2), (4), (6) D: (4), (5), (6)

Trang 7

ĐỀ SỐ 2: Đề thi thử Đại học môn Sinh học lần 01 năm 2014 trường Chuyên KHTN - ĐHQG HN

Câu 1: Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể giúp cho:

A: Giảm cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

B: Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

C: Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt để dành nguồn sống

D: Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống của môi trường

Câu 2: Ở một loài thực vật, cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2 có kiểu hình phân ly theo tỉ lệ 56,25% hạt dài,

màu đỏ: 25% hạt tròn, trắng : 18,75% hạt tròn, màu đỏ Nếu cho F1 lai phân tích, tỉ lệ kiểu hình thu được củaphép lai là:

Câu 3: Các con giun đất sống đông đúc ở những nơi đất có độ ẩm cao là ví dụ về:

A: Phân bố phụ thuộc B: Phân bố theo nhóm C: Phân bố đều D: Phân bố ngẫu nhiên

Câu 4: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn và không có đột biến xảy ra Ở

phép lai: x , nếu hoán vị gen đều xảy ra ở hai bên với tần số 30% thì kiểu hình mang một tính trạng trội

và một tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ:

Câu 5: Ở một loài động vật, cho con đực (XY) có kiểu hình mắt đỏ lai phân tích thu được đời con có tỉ lệ: 25%

con đực mắt đỏ; 25% con đực mắt trắng; 25% con cái mắt đỏ; 25% con cái mắt vàng Kết luận nào sau đâykhông đúng?

A: Tính trạng màu mắt di truyền theo quy luật tương tác gen

B: Tính trạng màu mắt di truyền liên kết với giới tính

C: Con đực mắt đỏ đem lai dị hợp về hai cặp gen

D: Một trong hai cặp gen nằm trên NST X không alen trên Y

Câu 6: Ở một loài thực vật, một đột biến gen trong lạp thể làm cho quá trình tổng hợp diệp lục không thực

hiện được Lạp thể chứa đột biến này có màu trắng Cây chứa gen bình thường và gen đột biến có lá màu xanhkhảm trắng (lá đốm) Nếu cho cây lá đốm thụ phấn cho cây lá xanh, kết quả thu được của phép lai là:

C: 50% cây lá đốm : 50% cây lá xanh D: 75% cây lá đốm : 25% cây lá xanh

Câu 7: Ở một loài thực vật, cho lai cây hoa đỏ và cây hoa trắng thuần chủng với nhau thu được F1 toàn cây hoa

đỏ Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 245 cây hoa trắng : 315 cây hoa đỏ Nếu lấy hạt phấn của cây F1 thụ phấncho cây có kiểu hình lặn thì tỷ lệ kiểu hình thu được ở đời con là:

Câu 8: Các sinh vật nào sau đây được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất của hệ sinh thái?

A: Động vật bậc thấp, vi sinh vật B: Thực vật, tảo đơn bào và vi khuẩn lam

C: Sinh vật tự dưỡng D: Động vật bậc thấp, thực vật, vi sinh vật

Câu 9: Nuôi cấy hạt phấn của cây có kiểu gen AaBbddEe thành các dòng đơn bội, sau đó lưỡng bội hóa thành

các dòng lưỡng bội thuần chủng Số dòng thuần chủng được tạo ra là:

Câu 10: Theo quan niệm hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên tác động vào quần thể:

A: Làm tăng tính đa dạng của quần thể

B: Làm tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử và làm giảm tần số kiểu gen dị hợp tử

C: Làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng nhất định

D: Không làm thay đổi tần số các alen của quần thể

Câu 11: Một tế bào sinh dục đực sơ khai của một loài (2n = 20) nguyên phân liên tiếp một số lần đòi hỏi môi

trường nội bào cung cấp nguyên liệu tương đương với 5100 nhiễm sắc thể đơn Nếu các tế bào tạo ra ở lầnphân bào cuối cùng đều giảm phân tạo giao tử thì tính theo lý thuyết, số lượng giao tử đực có thể tạo ra là:

Trang 8

Câu 12: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy

định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánhđều nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắttrắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏgiao phối với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ thu được F1 Trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi cókiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 5% Biết rằng không xảy ra đột biến Tính theo lý thuyết, tỉ

lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt trắng ở F1 là:

Câu 13: Trong chu trình nitơ, vi khuẩn phản nitrat có vai trò:

A: Chuyển hóa N thành N B: Chuyển hóa N thành N2

C: Chuyển hóa N thành N D: Chuyển hóa N thành N

Câu 14: Cấu trúc nào sau đây không được sử dụng làm thể truyền trong kĩ thuật chuyển gen?

A: Plasmit B: Nhiễm sắc thể nhân tạo C: ADN tái tổ hợp D: ADN của virut đã được biến đổi

Câu 15: Trong quần thể của một loài động vật ngẫu phối, xét 2 lôcut: lôcut thứ nhất có 3 alen nằm trên nhiễm

sắc thể giới tính Y mà không có alen trên X; lôcut thứ hai có 5 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường Biết rằngkhông xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại kiểu gen tối đa về cả hai lôcut trên có thể được tạo ra trong quầnthể này là:

Câu 16: Nghiên cứu khả năng lọc nước của một loài động vật thu được kết quả như sau:

Kết luận nào sau đây không đúng?

A: Mật độ cao hay thấp không ảnh hưởng đến tốc độ lọc nước

B: Tốc độ lọc nước của cá thể phụ thuộc vào mật độ

C: Ở mật độ 10 con/m3, tốc độ lọc nước là nhanh nhất

D: Hiệu quả lọc nước tốt nhất ở mật độ 10 con/m3 được gọi là hiệu quả nhóm

Câu 18: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định Một cặp vợ chồng có da

bình thường nhưng có em trai chồng và bố của vợ bị bạch tạng, những người khác trong gia đình đều bìnhthường Xác suất để cặp vợ chồng này sinh đứa con trai bình thường là:

Câu 19: Một gen có khối lượng 186000 đvC Trên mạch một của gen có tỉ lệ A = 2T = G = X Số lượng

nuclêôtit mỗi loại trên gen là:

A: A = T = 175; G = X = 135 B: A = T = 135; G = X = 175

C: A = T = 160; G = X = 150 D: A = T = 150; G = X = 160

Câu 20: Phương pháp nào sau đây tạo ra các cá thể có kiểu gen hoàn toàn giống với thế hệ ban đầu?

A: Sử dụng công nghệ chuyển gen B: Dung hợp tế bào trần để tạo ra tế bào lai

C: Nuôi cấy hạt phấn và tiến hành lưỡng bội hóa D: Nhân bản vô tính

Câu 21: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền ở người Bệnh A do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể

thường quy định, bệnh B do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định:

Biết rằng không xảy ra đột biến, xác suất đứa trẻ bình thường về cả hai bệnh sinh ra từ cặp vợ chồng số III-9 vàIII-10 là:

Trang 9

Câu 22: Khẳng định nào sau đây chứng tỏ mã di truyền có tính thoái hóa?

A: Bộ ba 5'AGU3' quy định mã hóa cho axit amin xêrin

B: Bộ ba 5'GXX3', 5'GXA3' quy định mã hóa cho axit amin alanin

C: Bộ ba 5'AUG3' quy định mã hóa cho axit amin mêtiônin và mang tín hiệu mở đầu dịch mã

D: Bộ ba 5'UUX3' quy định mã hóa cho axit amin phêninalanin

Câu 23: Trong quá trình phát sinh sự sống trên trái đất, sự sống chỉ thể hiện khi:

A: Xuất hiện đồng thời các đại phân tử ADN, ARN, prôtêin

B: Xuất hiện các phân tử prôtêin và các axit nuclêic có khả năng tự nhân đôi

C: Xuất hiện các đại phân tử ARN, ADN có khả năng tự nhân đôi

D: Có sự tương tác giữa các đại phân tử trong một tổ chức nhất định là tế bào

Câu 24: Hiện tượng nào sau đây không phải là thường biến?

(1) Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng

(2) Lá rụng theo mùa

(3) Sự xuất hiện bệnh loạn sắc ở người

(4) Da người bị sạm đen khi ra nắng

Phương án đúng là:

Câu 25: Kiểu hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: "Năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu,

được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế"?

A: Hệ sinh thái dưới nước B: Hệ sinh thái trên cạn

Câu 26: Quá trình nào sau đây đóng góp vai trò chủ yếu trong việc giải thích nguồn gốc chung của các loài?

Câu 27: Một quần thể thực vật có tỉ lệ kiểu gen là 0,30AA : 0,40Aa : 0,30aa Tính theo lý thuyết, cần bao

nhiêu thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ thể đồng hợp trong quần thể là 0,95?

Câu 28: Ở một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14, một thể đột biến của loài bị mất 1 đoạn ở nhiễm sắc thể số 3,

lặp 1 đoạn ở nhiễm sắc thể 4 Tính theo lý thuyết, khi giảm phân bình thường thể đột biến này tạo ra giao tửkhông mang đột biến chiếm tỷ lệ:

Câu 29: Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới và trao đổi chéo, các cơ thể giảm phân tạo giao tử đều có

khả năng thụ tinh Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1?

(4) AAAa x AAAa (5) Aaaa x Aaaa (6) AAa x Aaaa

Phương án đúng là:

A: (2), (3), (5) B: (3), (4), (6) C: (1), (4), (5) D: (1), (2), (6)

Câu 30: Theo Đacuyn, kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên sẽ dẫn tới:

A: Sự xuất hiện các biến dị cá thể trong quá trình sinh sản hữu tính

B: Sự phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản giữa các cá thể trong loài

C: Hình thành các nhóm sinh vật thích nghi với môi trường

D: Sự phân hóa khả năng sinh sản của những cá thể thích nghi nhất

Câu 31: Loại bằng chứng nào sau đây có giá trị nhất để chứng minh toàn bộ sinh giới có chung nguồn gốc?

C: Địa lý sinh vật học D: Tế bào học và sinh học phân tử

Câu 32: Hầu hết các tính trạng năng suất của các giống vật nuôi, cây trồng đều di truyền theo quy luật:

A: Gen đa hiệu B: Tương tác át chế C: Tương tác cộng gộp D: Tương tác bổ trợ

Câu 33: Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng cao cũng không hi vọng tiêu diệt được toàn bộ

số sâu bọ cùng một lúc Điều này có thể được giải thích dựa vào:

A: Tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối

B: Khả năng thích nghi của sâu hại khi môi trường sống thay đổi

C: Khả năng thích ứng trực tiếp bằng các đột biến mới xuất hiện

Trang 10

D: Bản thân chúng có khả năng thích ứng với sự thay đổi của điều kiện môi trường.

Câu 34: Trong quá trình tiến hoá của các nhóm loài, dấu hiệu không phải biểu hiện của tiến bộ sinh học là:

A: Giảm bớt sự lệ thuộc vào các điều kiện môi trường B: Khu phân bố mở rộng và liên tục

C: Số lượng cá thể tăng dần, tỉ lệ sống sót ngày càng cao

D: Phân hoá nội bộ ngày càng đa dạng và phong phú

Câu 35: Những con ong mật lấy phấn và mật hoa, nhưng đồng thời nó cũng giúp cho sự thụ phấn của hoa

được hiệu quả hơn Quan hệ của hai loài này là:

Câu 36: Gen của sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh?

Câu 37: Một gen ở sinh vật nhân thực nhân đôi liên tiếp một số lần đã sử dụng 7950 nuclêôtit tự do Biết chiều

dài của gen bằng 4505Å Số lần nhân đôi của gen là:

Câu 38: Nhân tố có vai trò tăng cường sự phân hóa trong nội bộ quần thể làm cho quần thể nhanh chóng phân

ly thành các quần thể mới là:

A: Quá trình giao phối B: Quá trình đột biến

C: Quá trình chọn lọc tự nhiên D: Sự cách li

Câu 39: Ở một loài thực vật, khi cho cây thân cao lai phân tích thu được F1 có tỉ lệ 3 cây thân thấp : 1 cây thân

cao Cho tất cả các cây thân thấp ở F1 giao phấn ngẫu nhiên, tỉ lệ kiểu hình cây thân cao thu được ở F2 là:

Câu 41: Cho chuỗi thức ăn sau:

Lúa → châu chấu → ếch → gà → cáo

Tiêu diệt mắt xích nào trong các mắt xích sau sẽ gây hậu quả lớn nhất?

Câu 42: Khẳng định nào dưới đây không đúng?

A: Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước điều kiện môi trường

B: Bố mẹ truyền đạt cho con kiểu gen và những tính trạng đã hình thành sẵn

C: Kiểu hình của một cơ thể không chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà còn phụ thuộc vào môi trường

D: Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau

Câu 43: Điểm đặc trưng của phát triển sinh giới trong đại Tân sinh là:

A: Sự phát triển mạnh của bò sát và thực vật hạt trần

B: Sự phồn thịnh của sâu bọ, chim, thú và thực vật hạt kín

C: Sự xuất hiện của thực vật hạt kín

D: Sự tuyệt diệt của các loài khủng long

Câu 44: Đột biến lệch bội xảy ra do:

A: Một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không phân li trong phân bào

B: Một cặp nhiễm sắc thể không phân li trong nguyên phân

C: Một cặp nhiễm sắc thể không phân li trong giảm phân

D: Một số cặp nhiễm sắc thể không phân li trong giảm phân

Câu 45: Tập hợp nào sau đây không phải là quần thể?

(1) Một đàn sói sống trong rừng (2) Một lồng gà bán ngoài chợ

(3) Đàn cá rô phi đơn tính sống dưới ao (4) Một đàn gà nuôi (5) Một rừng cây.Phương án đúng là:

A: (2), (3), (4) B: (1), (2), (4) C: (2), (3), (5) D: (2), (5)

Trang 11

Câu 46: Kiểu cấu tạo giống nhau của các cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung của chúng Những

sai khác về chi tiết là do:

A: Chúng thực hiện các chức năng khác nhau

B: Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau

C: Chúng phát triển trong các điều kiện sống khác nhau

D: Sự thoái hoá trong quá trình phát triển

Câu 47: Ổ sinh thái của một loài là:

A: Nơi làm tổ và kiếm ăn của loài đó

B: Một “không gian sống” mà ở đó sinh vật sinh sống: làm tổ, kiếm ăn, giao phối, sinh sản để sinh ra thế hệmới nhằm duy trì nòi giống

C: Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinhthái cho phép loài đó tồn tại và phát triển

D: Nơi ở, nơi kiếm ăn, và cách thức kiếm ăn của loài đó

Câu 48: Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến trong tạo giống nhằm:

A: Gây đột biến gen hoặc đột biến nhiễm sắc thể

B: Nâng cao năng suất lên trên mức trần hiện có của giống

C: Tạo nguồn vật liệu khởi đầu cho chọn giống

D: Gây ra sự sao chép nhầm lẫn hoặc làm biến đổi cấu trúc

Câu 49: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Theo lý thuyết, phép lai

nào sau đây có khả năng cho nhiều loại kiểu gen nhất ở đời con?

A: AaBbDd x AaBbDd B: AabbXDXd x aaBbXdY

Câu 50: Trong một quần thể người đang cân bằng về di truyền có 15% số người mang nhóm máu A, 32% số

người mang nhóm máu B, 4% số người mang nhóm máu AB Một cặp vợ chồng thuộc quần thể trên, ngườichồng có nhóm máu A, người vợ có nhóm máu B Khả năng cặp vợ chồng này sinh ra người con có nhóm máu

AB là:

ĐỀ SỐ 3: Đề thi thử trên Viettelstudy

Câu 1: Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về nhiễm sắc thể?

A: Thành phần hóa học của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là ADN, ARN và prôtêin dạng histon

B: Sự điều hòa hoạt động của các gen thông qua các mức cuộn xoắn của nhiễm sắc thể

C: Số lượng nhiễm sắc thể nhiều hay ít không phản ánh trình độ tiến hóa của loài

D: Nhiễm sắc thể mang thông tin di truyền đặc trưng cho loài ở cấp độ tế bào

Câu 2: Chiều dài của một chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái thường ngắn (không quá 5 đến 6 mắt xích) vì:

A: Trong mùa đông, nhiệt độ thấp kéo dài làm tiêu hao nhiều năng lượng của sinh vật

B: Chỉ một phần nhỏ năng lượng nhận từ mắt xích phía trước của chuỗi thức ăn được tích luỹ trong chấthữu cơ của mắt xích tiếp theo phía sau

C: Thức ăn nhận từ sinh vật sản xuất nghèo dinh dưỡng và khó tiêu hoá

D: Số lượng cá thể của quần thể động vật ăn thịt ở bậc dinh dưỡng cao nhất thường rất lớn

Câu 3: Đặc điểm của quần thể ngẫu phối:

C: Tỉ lệ đồng hợp tử cao D: Nguyên liệu chọn lọc hạn hẹp

Câu 4: Khi nghiên cứu sự di truyền nhóm máu của một gia đình, xét nghiệm 5 trong số 8 người thu được kết

quả: ông nội và bà ngoại có máu O, bà nội máu A, trong 2 đứa con của cặp bố mẹ gồm con trai máu B, con gáimáu A Nhóm máu của cặp bố mẹ này là:

Câu 5: Ở một loài thực vật, lấy hạt phấn của cây lá xanh đậm thụ phấn cho hoa của cây lá xanh đậm thu được

các hạt Tiến hành gieo các hạt này người ta nhận thấy 100% các cây F1 sinh ra có lá xanh đậm Lấy hạt phấn

Trang 12

của những cây lá xanh đậm F1 thụ phấn cho cây có lá xanh nhạt P thì lại thu được toàn cây có lá xanh nhạt.Nhận định nào dưới đây là chính xác?

A: Phép lai phân tích cho tỉ lệ 1 : 1 B: Hiện tượng di truyền trội, lặn không hoàn toàn

C: Gen chi phối tính trạng di truyền liên kết với giới tính

D: Gen chi phối tính trạng nằm ở tế bào chất

Câu 6: Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự?

C: Ruột thừa của người - manh tràng của ngựa D: Tay người - cánh dơi

Câu 7: Một đoạn ARN nhân tạo chỉ có 2 loại nuclêôtít với tỉ lệ = Bộ mã trong đó có 2 nuclêôtít loại U và

1 nuclêôtít loại A chiếm tỉ lệ:

Câu 8: Ở người, bệnh bạch tạng là do 1 gen lặn trên nhiễm sắc thể thường Ở một thành phố có 6 triệu dân

trong đó có 600 người mắc bệnh này Cho rằng quần thể cân bằng về locus nghiên cứu Về lí thuyết, số lượngngười mang alen bệnh mà không biểu hiện bệnh là:

Câu 9: Ở ngô, kiểu gen AA quy định hạt màu xanh; Aa quy định hạt màu tím, aa quy định hạt màu trắng Alen

B quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt nhăn Các gen quy định màu sắc hạt và hình dạng

vỏ hạt di truyền độc lập với nhau Bố mẹ dị hợp về cả hai tính trạng giao phấn với nhau, tỉ lệ cây có hạt tím,trơn là:

Câu 10: Nhờ gió, các hạt phấn từ ruộng ngô này có thể bay sang và thụ phấn cho những ruộng ngô khác ở

khoảng cách rất xa Đây là ví dụ về:

A: Giao phối có lựa chọn B: Di – nhập gen

C: Giao phối không ngẫu nhiên D: Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 11: Trong phương pháp chọn giống sử dụng ưu thế lai, các con lai F1 có ưu thế lai cao được sử dụng vào

mục đích:

A: Sử dụng con lai F1 để sinh sản ra thế hệ sau làm giống thương phẩm

B: Sử dụng con lai F1 cho lai tạo với các cá thể khác để tạo ra con giống

C: Sử dụng trực tiếp F1 vào mục đích thương mại

D: Làm giống để truyền các đặc điểm tốt mà nó có cho thế hệ sau

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mã di truyền?

A: Mã di truyền có tính phổ biến, chứng tỏ tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được tiến hóa từ một tổ tiênchung

B: Trên phân tử mARN, bộ ba mở đầu AUG mã hóa axít amin mêtiônin ở sinh vật nhân thực

C: Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa một loại axít amin

D: Vì có 4 loại nuclêôtít khác nhau nên mã di truyền là mã bộ ba

Câu 13: Trong lịch sử phát triển của sinh giới, có rất nhiều loài bị tuyệt chủng Nguyên nhân chủ yếu làm cho

các loài bị tiêu diệt hàng loạt là:

A: Loài xuất hiện sau đã tiêu diệt những loài sinh vật xuất hiện trước

B: Có sự cạnh tranh khốc liệt giữa các loài với nhau

C: Có sự thay đổi lớn về nguồn thức ăn và nơi ở

D: Có sự thay đổi lớn về địa chất và khí hậu

Câu 14: Ở một loài thực vật, gen quy định hình dạng hạt và màu sắc hoa liên kết với nhau, màu hoa tím trội

hoàn toàn so với hoa đỏ, hạt dài trội hoàn toàn so với hạt tròn Cây dị hợp tử về hai tính trạng trên thụ phấn vớicây đồng hợp tử trội về màu sắc hoa và đồng hợp tử lặn về hình dạng hạt Kiểu hình ở thế hệ F1 là:

A: Tất cả đều có hạt tròn và một nửa số cây có hoa màu tím

B: Một nửa số cây có hoa đỏ, hạt tròn

C: Tất cả đều có hoa màu tím, hạt tròn

D: Tất cả đều có hoa màu tím và một nửa có hạt tròn

Câu 15: Theo quan niệm hiện đại, thực chất của quá trình chọn lọc là:

Trang 13

A: Sự phân hóa khả năng tìm kiếm bạn tình trong quần thể.

B: Sự phân hóa khả năng tồn tại của các cá thể trước các điều kiện khắc nghiệt của môi trường

C: Sự phân hóa các cá thể có sức khỏe và khả năng kiếm mồi

D: Sự phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể

Câu 16: Ở người, tính trạng mù màu là do alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X gây ra Ở một gia đình, bố mẹ

bình thường nhưng trong số các con sinh ra có một đứa con trai mù màu Nhận định nào dưới đây là chính xácnhất khi nói về gia đình trên?

A: Người mẹ đồng hợp về cặp alen gây bệnh mù màu

B: Người con trai bị bệnh mù màu nói trên bị mắc hội chứng Claiphentơ, có cả hai NST X trong kiểu gen

và mang hai alen lặn gây bệnh

C: Người bố mang alen gây bệnh và truyền cho đứa con trai

D: Những người chị em gái khác của đứa con trai mù màu không có ai bị mù màu

Câu 17: Khi nói về diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây là đúng?

A: Diễn thế chỉ có thể xảy ra khi có sự tác động của các nhân tố bên ngoài môi trường

B: Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có quần xã sinh vật phát triển

C: Diễn thế thứ sinh thường bắt đầu từ môi trường chưa có quần xã sinh vật

D: Tùy điều kiện mà diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định hoặc dẫn tới quần

xã suy vong

Câu 18: Trong tư vấn di truyền y học, phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về việc xét nghiệm trước sinh

ở người?

A: Mục đích xét nghiệm trước sinh là để xác định người mẹ sinh con trai hay con gái

B: Kỹ thuật chọc ối và sinh thiết tua nhau thai là để tách lấy tế bào phôi cho phân tích ADN và nhiều chỉtiêu hoá sinh

C: Mục đích xét nghiệm trước sinh để biết xem thai nhi có bị bệnh di truyền hay không?

D: Các xét nghiệm trước sinh đặc biệt quan trọng đối với những người có nguy cơ sinh con bị các khuyếttật di truyền

Câu 19: Lai hai giống bí ngô quả tròn có nguồn gốc từ hai địa phương khác nhau, người ta thu được F1 toànquả dẹt, F2 phân li theo tỉ lệ 9 dẹt : 6 tròn : 1 dài Phép lai phân tích F1 sẽ thu được tỉ lệ:

A: 1 dẹt : 2 tròn : 1 dài B: 3 dẹt : 1 tròn : 1 dài C: 1 tròn : 2 dẹt : 1 dài D: 3 tròn : 3 dẹt : 1 dài

Câu 20: Để tạo ra dòng thực vật có độ thuần chủng cao ở hầu hết các tính trạng, phương pháp nào sau đây

được sử dụng?

A: Sử dụng phương pháp dung hợp tế bào trần để tạo ra các dòng tế bào thuần chủng

B: Sử dụng phương pháp nuôi cấy mô tế bào, sử dụng một dòng tế bào mô phân sinh sạch bệnh

C: Sử dụng kĩ thuật nhân bản vô tính các cơ thể thực vật để tạo thành dòng thuần chủng

D: Nuôi cấy hạt phấn thành cây đơn bội rồi tiến hành lưỡng bội hóa cây đơn bội thu được

Câu 21: Thành phần cấu tạo của operon Lac bao gồm:

A: Một vùng khởi động (P), và một nhóm gen cấu trúc có chức năng liên quan

B: Một vùng khởi động (P), một vùng vận hành (O) và một nhóm gen cấu trúc có chức năng liên quan

C: Một vùng vận hành (O), một nhóm gen cấu trúc và gen điều hòa (R)

D: Một vùng khởi động (P), một vùng vận hành (O), một nhóm gen cấu trúc và gen điều hòa (R)

Câu 22: Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật sản xuất?

Câu 23: Để kiểm tra khả năng mắc các hội chứng di truyền liên quan đến đột biến nhiễm sắc thể ở bào thai,

người ta dùng phương pháp nghiên cứu:

A: Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh B: Phương pháp nghiên cứu phả hệ

C: Phương pháo nghiên cứu di truyền quần thể D: Phương pháp nghiên cứu tế bào học

Câu 24: Cho dù có 3 loài chim khác nhau cùng sống trên 1 loài cây ở cùng một khu vực, sự cạnh tranh rất ít

khi xảy ra giữa chúng Điều nào sau đây giải thích cho vấn đề trên?

A: Chúng chia thức ăn cho nhau B: Chúng không thể giao phối với nhau

Trang 14

Câu 25: Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định, tính trạng trội là trội hoàn toàn, ở phép lai Dd x

dd, nếu xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số 20% thì kiểu hình A-B-D- ở đời con chiếm tỉ lệ:

Câu 26: Một quần thể cây ngô có kiểu gen AaBbccDDEe, khi tiến hành tự thụ phấn qua nhiều thế hệ, số dòng

thuần tối đa mà người ta có thể thu được từ quá trình này là:

Câu 27: Sản lượng sơ cấp tinh là:

A: sinh khối tạo ra bởi tất cả sinh vật tiêu thụ bậc 1

B: năng lượng tiêu thụ bởi tất cả các sinh vật tiêu thụ bậc 1

C: tổng năng lượng thu được qua quang hợp

D: lượng chất sống do sinh vật sản xuất tạo ra nhờ quang hợp trừ đi lượng chất sống tiêu hao qua hô hấp,rơi rụng, chất thải

Câu 28: Thỏ lông trắng lai phân tích, đời con thu được 75% thỏ lông trắng; 25% thỏ lông đen Tính trạng màu

lông thỏ di truyền theo quy luật:

A: Tính trạng lông trắng trội hoàn toàn so với tính trạng lông đen

B: Tương tác gen cộng gộp, gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

C: Tương tác gen át chế, gen trội át gen không alen với nó

D: Tương tác gen bổ trợ, tính trạng lông đen do hai gen trội không alen cùng quy định

Câu 29: Đoạn Okazaki là:

A: Một phân tử ARN chứa thông tin được sao chép từ mạch mã gốc của gen

B: Các đoạn ADN mới được tổng hợp không liên tục trên mạch khuôn 5’ → 3’

C: Một phân tử ARN được sao chép từ mạch khuôn 3’ → 5’

D: Các đoạn ADN được tổng hợp một cách liên tục trên mạch ADN cũ trong quá trình tái bản

Câu 30: Cho cây dị hợp về 2 cặp gen có kiểu hình thân cao lai với cây thân thấp (P), đời con có 62,5% cây

thân thấp; 37,5% cây thân cao Kết luận nào sau đây không đúng?

A: Tính trạng chiều cao cây di truyền theo quy luật tương tác bổ sung

B: Cây thấp ở thế hệ P dị hợp về một cặp gen

C: Cho cây dị hợp hai cặp gen lai phân tích thì đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là 1 : 3

D: Có 3 dòng thuần chủng về tính trạng cây cao

Câu 31: Giống dâu tằm tam bội cho năng suất lá rất cao là kết quả của quá trình:

C: Gây đột biến kết hợp với lai hữu tính D: Chọn lọc dòng tế bào xôma

Câu 32: Trong trường hợp nào sau đây, sự cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt nhất?

A: Quần thể có kích thước tối thiểu B: Quần thể phân bố theo nhóm

Câu 33: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả ngọt là trội hoàn toàn so với alen a quy định quả chua B quy

định chín sớm trội hoàn toàn so với b quy định tính trạng chín muộn Lai giữa hai cây dị hợp về cả 2 locusnghiên cứu thu được ở F2 có 4 loại kiểu hình, trong đó có 24% kiểu hình quả chua, chín sớm Các loại kiểuhình quả ngọt, chín sớm; quả ngọt, chín muộn và quả chua chín muộn ở F2 xuất hiện với tỉ lệ lần lượt là:

Câu 34: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể được dùng để xác định vị trí của các gen trên nhiễm sắc thể

đồng thời loại bỏ các gen xấu đó là:

Câu 35: Sự rối loạn phân li một cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong một tế bào xôma dẫn tới hậu quả:

A: Tạo cơ thể có mọi tế bào đều mang đột biến số lượng nhiễm sắc thể

B: Tạo ra thể dị bội có 3 dòng tế bào là: 2n, 2n+1, 2n-1

C: Tạo ra thể dị bội có bộ nhiễm sắc thể trong tế bào là 2n+1

D: Tạo ra thể dị bội có bộ nhiễm sắc thể trong tế bào là 2n – 1

Câu 36: Khi sinh vật ăn thịt chủ yếu trong hệ sinh thái biến mất, điều nào sau đây sẽ xảy ra?

A: Quần xã sau đó nhanh chóng trở nên cân bằng

Trang 15

B: Đa dạng sinh học của hệ sinh thái sau đó giảm bởi vì động vật ăn cỏ mới sẽ xâm nhập hệ sinh thái.C: Đa dạng sinh học của hệ sinh thái sau đó tăng lên.

D: Đa dạng sinh học của hệ sinh thái sau đó giảm do tăng cạnh tranh

Câu 37: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tháp sinh thái?

A: Tháp sinh khối không phải bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ

B: Tháp số lượng được xây dựng từ số lượng cá thể của mỗi bậc dinh dưỡng

C: Tháp năng lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ

D: Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ

Câu 38: Cho F1 tự thụ phấn, ở F2 thu được 4 loại kiểu hình khác nhau, trong đó loại kiểu hình mang hai tính

trạng lặn chiếm tỉ lệ 1% Biết một gen quy định một tính trạng và không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết,

tỉ lệ kiểu hình mang hai cặp gen đồng hợp trội ở F2 là:

Câu 39: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Biết rằng các

cây tứ bội giảm phân cho giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường Tính theo lí thuyết, phép lai AAaa xaaaa cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là:

A: 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng B: 5 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng

C: 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng D: 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

Câu 40: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây chịu sự chi phối của 3 locus, mỗi locus có 2 alen trội, lặn

hoàn toàn Số lượng alen trội của cả 3 locus có mặt trong kiểu gen sẽ quyết định chiều cao cây Cho lai cây caonhất và cây thấp nhất được F1 Cho F1tự thụ phấn được F2 Số loại kiểu hình thu được ở F2 là:

Câu 41: Nhóm sinh vật nào sau đây có tỉ lệ cá thể đực thấp hơn cá thể cái?

Câu 42: Sự khai thác quá mức của con người (khai thác tài nguyên rừng, tài nguyên biển…) không dẫn đến

các hiện tượng sau:

A: Mất cân bằng sinh học trong tự nhiên B: Sự suy giảm nguồn lợi

C: Sự tiến hóa của sinh vật, tương tự như vật dữ khai thác con mồi D: Sự suy giảm đa dạng sinh học

Câu 43: Tiếng khóc mèo gào là một hội chứng hiếm gặp ở người Nguyên nhân gây ra hội chứng này là do:

A: Đột biến lặp đoạn B: Đột biến gen C: Đột biến mất đoạn D: Đột biến dị bội

Câu 44: Một người phụ nữ vừa mắc hội chứng Đao, vừa mắc hội chứng Tớc nơ, kiểu gen của người phụ nữ

Câu 45: Nghiên cứu một quần thể chim công, người ta nhận thấy tần số alen của một locus là 0,5A : 0,5a; tuy

nhiên tần số này nhanh chóng biến đổi thành 0,7A : 0,3a sau một thời gian rất ngắn Nguyên nhân nào sau đây

có thể giải thích hiện tượng trên?

A: Sự phát tán của một nhóm cá thể ở quần thể này sang địa phương khác

B: Sự giao phối không ngẫu nhiên xảy ra trong quần thể

C: Quần thể chuyển từ tự phối sang ngẫu phối

D: Đột biến xảy ra trong quần thể theo hướng a thành A

Câu 46: Cách li địa lí có vai trò quan trọng đối với tiến hóa vì:

A: Cách li địa lí là nguyên nhân để phát sinh ra các đột biến theo các hướng khác nhau

B: Cách li địa lí giúp duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể gây nênbởi các nhân tố tiến hóa

C: Cách li địa lí là điều kiện để dẫn đến cách li sinh sản

D: Điều kiện địa lí khác nhau là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự biến đổi trên cơ thể sinh vật

Câu 47: Những biến đổi trong tiến hoá nhỏ xảy ra theo trình tự:

A: Phát tán đột biến – chọn lọc đột biến có lợi – hình thành loài mới – cách li sinh sản với quần thể gốc

Trang 16

B: Phát sinh đột biến – cách li sinh sản với quần thể gốc – phát tán đột biến qua giao phối – chọn lọc độtbiến có lợi – hình thành loài mới.

C: Phát sinh đột biến – chọn lọc đột biến có lợi – phát tán đột biến – hình thành loài mới

D: Phát sinh đột biến – phát tán đột biến – chọn lọc đột biến có lợi – cách li sinh sản – hình thành loài mới

Câu 48: Loại biến dị nào sau đây là nguồn nguyên liệu thứ cấp của tiến hóa?

A: Đột biến nhiễm sắc thể B: Biến dị tổ hợp C: Đột biến gen D: Thường biến

Câu 49: Hầu hết các loài phong lan sử dụng các cây thân gỗ như một giá thể Mối quan hệ giữa phong lan và

các cây thân gỗ đó là:

Câu 50: Cơ quan thoái hoá ở người chứng minh được điều gì?

A: Loài người đã được tiến hoá từ loài thú hiện nay đang sinh sống

B: Loài người và các loài thú hiện nay đều có chung một nguồn gốc

C: Cơ quan nào ở người không được sử dụng thì cơ quan đó sẽ tiêu biến

D: Cơ quan thoái hoá xuất hiện là do sự phát triển không bình thường của phôi

Câu 51:Bộ ba nào sau đây không phải là bộ ba kết thúc trên phân tử mARN?

ĐỀ SỐ 4: Đề thi thử Đại học môn Sinh học tháng 3, năm 2014, trường Đại học Sư phạm Hà Nội hợp tác với ViettelStudy Cô Trần Khánh Ngọc ra đề.

Câu 1: Phương pháp tạo giống thuần chủng có kiểu gen mong muốn dựa trên nguồn biến dị tổ hợp gồm các

bước sau:

(1) Cho các cá thể có tổ hợp gen mong muốn tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết qua một số thế hệ để tạo racác giống thuần chủng có kiểu gen mong muốn

(2) Lai các dòng thuần chủng khác nhau để chọn ra các tổ hợp gen mong muốn

(3) Thu thập các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau

Trình tự đúng của các bước là:

Câu 2: Ở một quần thể thực vật lưỡng bội, xét một gen có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể thường: alen A quy

định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Khi quần thể này đang ở trạng thái cân bằng ditruyền có số cây thân cao chiếm tỉ lệ 96% Cho toàn bộ các cây thân cao trong quần thể đó giao phấn ngẫunhiên với nhau, theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thu được ở đời con là:

A: 15 cây thân cao : 1 cây thân thấp B: 3 cây thân cao : 1 cây thân thấp

C: 35 cây thân cao : 1 cây thân thấp D: 24 cây thân cao : 1 cây thân thấp

Câu 3: Biết rằng mỗi gen qui định một tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn Nếu hoán vị gen luôn xảy ra

với tần số 20%, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1?

Câu 4: Hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo không có vai trò nào sau đây?

A: Là cơ chế chủ yếu của hiện tượng đột biến gen

B: Đảm bảo quá trình giảm phân diễn ra bình thường

C: Dẫn đến sự thay đổi vị trí các gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng

D: Góp phần dẫn đến hiện tượng biến dị tổ hợp

Câu 5: Cây mắm biển trong rừng ngập mặn ven biển có thể sống trong môi trường có độ mặn 90% NaCl, nó

sinh trưởng và phát triển tốt nhất ở độ mặn 5% - 15% Khoảng độ mặn từ 5% - 15% được gọi là:

A: Giới hạn sinh thái B: Khoảng thuận lợi C: Khoảng ức chế sinh lí D: Giới hạn chịu đựng

Câu 6: Tế bào giao tử của loài A có bộ nhiễm sắc thể đơn bội n = 24, loài B có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n

= 52, thể song nhị bội được tạo ra từ 2 loài này có bộ nhiễm sắc thể gồm:

Câu 7: Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?

A: Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, các gen tồn tại thành từng cặp

Trang 17

B: Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính, gen nằm trên nhiễm sắc thể không có alen tương ứngtrên nhiễm sắc thể Y.

C: Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều không mang gen

D: Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, gen tồn tại thành từng cặp alen

Câu 8: Từ một quần thể thực vật ban đầu (P), sau 3 thế hệ tự thụ phấn thì thành phần kiểu gen của quần thể là

0,525AA : 0,050Aa : 0,425aa Cho rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá khác, tính theo

lí thuyết, thành phần kiểu gen của (P) là:

A: 0,375AA : 0,400Aa : 0,225aa B: 0,250AA : 0,400Aa : 0,350aa

Câu 9: Trong cơ chế điều hoà sinh tổng hợp prôtêin ở vi khuẩn E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì

diễn ra các sự kiện nào?

1 Gen điều hoà chỉ huy tổng hợp một loại prôtêin ức chế gắn vào vùng vận hành

2 Chất cảm ứng kết hợp với prôtêin ức chế, làm vô hiệu hoá chất ức chế

3 Quá trình phiên mã của các gen cấu trúc bị ức chế, không tổng hợp được mARN

4 Vùng vận hành được khởi động, các gen cấu trúc hoạt động tổng hợp mARN, từ đó tổng hợp các chuỗipôlipeptit

Phương án đúng là:

Câu 10: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen B

quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả dài Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp nhiễmsắc thể Cho cây dị hợp tử về 2 cặp gen trên giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thu được đời con phân litheo tỉ lệ: 310 cây thân cao, quả tròn : 190 cây thân cao, quả dài : 440 cây thân thấp, quả tròn : 60 cây thânthấp, quả dài Cho biết không có đột biến xảy ra Tần số hoán vị giữa hai gen nói trên là:

Câu 11: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy

định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánhđều nằm trên một nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắttrắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánhdài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu hìnhthân xám, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 5% Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen của ruồi cái và ruồiđực (P) lần lượt là:

A: XDXd và XDY B: XDXd và XDY

C: XDXd và XDY D: XDXd và XDY

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về diễn thế sinh thái?

A: Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xă sinh vật nhất định

B: Trong diễn thế sinh thái, các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau

C: Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào

D: Trong diễn thế sinh thái, sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi điều kiện ngoại cảnh

Câu 13: Năm 1953, S Milơ (S Miller) thực hiện thí nghiệm tạo ra môi trường có thành phần hoá học giống

khí quyển nguyên thuỷ và đặt trong điều kiện phóng điện liên tục một tuần, thu được các axit amin cùng cácphân tử hữu cơ khác nhau Kết quả thí nghiệm chứng minh:

A: Các chất hữu cơ đầu tiên được hình thành trong khí quyển nguyên thủy của Trái Đất bằng con đườngtổng hợp sinh học

B: Các chất hữu cơ được hình thành trong khí quyển nguyên thủy nhờ nguồn năng lượng sinh học

C: Các chất hữu cơ được hình thành từ chất vô cơ trong điều kiện khí quyển nguyên thuỷ của Trái Đất

D: Ngày nay các chất hữu cơ vẫn được hình thành phổ biến bằng con đường tổng hợp hoá học trong tựnhiên

Câu 14: Sự thuận lợi trong giao thông vận tải giúp con người có thể đi đến khắp nơi trên thế giới Đồng thời ,

điều đó cũng làm tăng trong quần thể người

A: Đột biến B: Dòng chảy gen (di nhập gen) C: Biến động di truyền D: Chọn lọc tự nhiên

Trang 18

Câu 15: Lai hai cá thể đều dị hợp về 2 cặp gen (Aa và Bb) Trong tổng số các cá thể thu được ở đời con, số cá

thể có kiểu gen đồng hợp lặn về cả hai cặp gen trên chiếm tỉ lệ 4% Biết 2 cặp gen này cùng nằm trên một cặpnhiễm sắc thể thường và không có đột biến xảy ra Kết luận nào sau đây về kết quả của phép lai trên làKHÔNG chính xác?

A: Hoán vị gen đã xảy ra ở bố hoặc mẹ với tần số 16%

B: Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 20%

C: Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 16%

D: Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 40%

Câu 16: Tín hiệu chính để khởi động nhịp sinh học ở sinh vật thường là:

A: Độ ẩm B: Độ dài chiếu sáng trong ngày C: Nhiệt độ D: Trạng thái sinh lí

Câu 17: Cho các phương pháp sau:

(1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ

(2) Dung hợp tế bào trần khác loài

(3) Lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau để tạo ra F1

(4) Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá các dòng đơn bội

Các phương pháp có thể sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng ở thực vật là:

Câu 18: Trong quá trình phát sinh giao tử, một tế bào sinh tinh có kiểu gen là AaBbXDeXdE giảm phân bìnhthường, không xảy ra đột biến, thì trên thực tế sẽ có tối đa bao nhiêu loại tinh trùng được hình thành?

Câu 19: Đặc trưng di truyền của một quần thể giao phối được thể hiện ở:

A: Số lượng cá thể và mật độ cá thể B: Nhóm tuổi và tỉ lệ giới tính của quần thể

Câu 20: Trong một số nhóm người Châu phi, có khoảng 4% số người chết vì bệnh hồng cầu hình liềm Giả sử

quần thể đạt trạng thái cân bằng Hacđi - Vanbec, những người chống được bệnh sốt rét trong quần thể đó có tỉ

lệ là:

Câu 21: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B

quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Biết rằng không phát sinh đột biến mới và cáccây tứ bội giảm phân bình thường cho các giao tử 2n có khả năng thụ tinh Cho cây tứ bội có kiểu genAAaaBbbb giao phấn với cây tứ bội có kiểu gen AaaaBbbb Theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là:

Câu 22: Một cơ thể lưỡng bội dị hợp về bốn cặp gen được kí hiệu lần lượt là Aa, Bb, Dd và Ee; trong đó hai

cặp gen Aa và Bb cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường, liên kết không hoàn toàn; hai cặp gen còn lạicùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường khác và liên kết hoàn toàn Cho biết quá trình giảm phân diễn rabình thường Trong các loại giao tử được tạo thành, loại giao tử abDe chiếm tỉ lệ 10% Theo lí thuyết, loại giao

tử nào sau đây là giao tử của quá trình giảm phân trên?

A: ab dE = 15% B: Ab De = 15% C: AB de = 10% D: aB dE = 10%

Câu 23: Ở cà chua gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng Với phép lai AAaa

x Aa thì kết quả nào sau đây ở F1 là thích hợp?

A: 3 đỏ : 1 vàng B: 1 đỏ : 1 vàng C: 35 đỏ : 1 vàng D: 11 đỏ : 1 vàng

Câu 24: Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu

phát hiện và tiêu diệt Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này được hình thành do:

A: Ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu

B: Khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường

C: Chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu

D: Chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ

Câu 25: Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử của một cá thể mang kiểu gen Aa, ở một số tế bào sinh

giao tử, cặp nhiễm sắc thể thường mang cặp gen Aa đó không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn rabình thường Quá trình thụ tinh giữa cá thể đó với một cá thể khác cũng có kiểu gen Aa nhưng có quá trìnhgiảm phân bình thường có thể tạo ra các loại tổ hợp gen là:

Trang 19

A: AAA, AAa, Aaa, aaa, AA, Aa, aa, A, a B: AAA, AAa, aaa, AA, Aa, aa, A, a.

Câu 26: Các loài động vật đẳng nhiệt ở những vùng khí hậu nóng có xu hướng so với các loài tương tự

sống ở những vùng khí hậu lạnh

C: Có màu sắc kém sặc sỡ hơn D: Ít có sự cạnh tranh khác loài hơn

Câu 27: Nhân tố nào sau đây không phải là một phần quan trọng của chọn lọc tự nhiên?

A: Sự bất bình đẳng trong sinh sản giữa các cơ thể

B: Nguồn sống hạn chế của môi trường

C: Cá thể thích nghi tốt hơn với môi trường có tiềm năng sống tốt hơn

D: Giao phối không ngẫu nhiên giữa vật nuôi, cây trồng

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tháp sinh thái?

A: Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ

B: Tháp số lượng được xây dựng dựa trên số lượng cá thể của mỗi bậc dinh dưỡng

C: Tháp sinh khối không phải lúc nào cũng có đáy lớn đỉnh nhỏ

D: Tháp năng lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ

Câu 29: Ở một loài thực vật giao phấn, xét một gen có 2 alen, alen A quy định hoa màu đỏ trội không hoàn

toàn so với alen a quy định hoa màu trắng, thể dị hợp về cặp gen này có hoa màu hồng Quần thể nào sau đâycủa loài trên đang ở trạng thái cân bằng di truyền?

A: Quần thể gồm các cây có hoa màu đỏ và các cây có hoa màu hồng

B: Quần thể gồm tất cả các cây đều có hoa màu hồng

C: Quần thể gồm tất cả các cây đều có hoa màu đỏ

D: Quần thể gồm các cây có hoa màu đỏ và các cây có hoa màu trắng

Câu 30: Loại đột biến đóng vai trò quan trọng trong việc làm tăng số lượng các alen về một gen nào đó trong

vốn gen của quần thể là:

A: Đột biến đảo đoạn B: Đột biến lặp đoạn C: Đột biến dị bội D: Đột biến điểm

Câu 31: Cho các thông tin sau:

(1) Trong tế bào chất của một số vi khuẩn không có plasmit

(2) Vi khuẩn sinh sản rất nhanh, thời gian thế hệ ngắn

(3) Ở vùng nhân của vi khuẩn chỉ có một phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng nên hầu hết các đột biến đềubiểu hiện ngay ở kiểu hình

(4) Vi khuẩn có thể sống kí sinh, hoại sinh hoặc tự dưỡng

Những thông tin được dùng làm căn cứ để giải thích sự thay đổi tần số alen trong quần thể vi khuẩn nhanh hơn

so với sự thay đổi tần số alen trong quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội là:

Câu 32: Bằng chứng quan trọng có sức thuyết phục nhất cho thấy trong nhóm vượn người ngày nay, tinh tinh

có quan hệ gần gũi nhất với người là:

A: Sự giống nhau về ADN của tinh tinh và ADN của người

B: Thời gian mang thai 270-275 ngày, đẻ con và nuôi con bằng sữa

C: Khả năng biểu lộ tình cảm vui, buồn hay giận dữ

D: Khả năng sử dụng các công cụ sẵn có trong tự nhiên

Câu 33: Ở một loài thực vật, xét cặp gen Aa nằm trên nhiễm sắc thể thường, mỗi alen đều có chiều dài là 408

nm Alen a có 601 nuclêôtit loại timin, alen A có số lượng 4 loại nuclêôtit bằng nhau Cho hai cây đều có kiểugen Aa giao phấn với nhau, trong số các hợp tử thu được, có một loại hợp tử chứa tổng số nuclêôtit loại xitôzincủa các alen nói trên bằng 2398 Kiểu gen của loại hợp tử này là:

Câu 34: Một quần thể chim gồm 20 cá thể (13 con lông nâu thẫm, 7 con lông nâu nhạt) mới di cư đến một

quần đảo mới Ngẫu nhiên, có 5 con lông thẫm và 4 con lông nhạt chết trước khi sinh sản Thế hệ tiếp theo củaquần thể này toàn con lông thẫm Sự thay đổi trong tần số kiểu hình ở quần thể chim đó là do:

A: Chọn lọc tự nhiên B: Biến dị tổ hợp C: Biến động di truyền D: Chọn lọc phân hóa

Trang 20

Câu 35: Gen B đột biến thành gen b Khi gen B và gen b cùng tự nhân đôi liên tiếp 4 lần thì số nuclêôtit tự do

mà môi trường nội bào cung cấp cho gen B ít hơn so với cho gen b là 30 nuclêôtit Dạng đột biến xảy ra vớigen B là:

A: Mất 1 cặp nuclêôtit B: Thêm 2 cặp nuclêôtit

C: Thay thế 1 cặp nuclêôtit D: Thêm 1 cặp nuclêôtit

Câu 36: Trình tự ADN ở nhiều gen của người rất giống với các trình tự tương ứng ở tinh tinh Giải thích đúng

nhất cho quan sát này là:

A: Người được tiến hoá từ tinh tinh B: Tiến hóa hội tụ đã dẫn đến sự giống nhau về ADN

C: Tinh tinh được tiến hoá từ người D: Người và tinh tinh có chung một tổ tiên tương đối gần

Câu 37: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cho cây thân

cao giao phấn với cây thân cao, thu được F1 gồm 601 cây thân cao và 198 cây thân thấp Tính theo lí thuyết, tỉ

lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây thân cao so với tổng số cây thân cao ở F1 là:

Câu 38: Ở ngô kiểu gen A-B- quy định cây thân cao, kiểu gen A-bb; aaB-; aabb đều quy định cây thân thấp.

Kiểu gen của P phải như thế nào để F1 có tỉ lệ 3 cây cao : 1 cây thấp?

A: AaBb x aabb B: AaBB x AaBB C: AaBb x AaBb D: AABb x aabb

Câu 39: Trong một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền, gen quy định nhóm máu có 3 alen khác

nhau IA, IB, IO với tần số tương ứng lần lượt là 0,4; 0,3 và 0,3 Tỉ lệ người có các nhóm máu A, B, AB và O lầnlượt là:

Câu 40: Một gen khi tự sao đã bắt cặp nhầm tại một nuclêôtit trên 1 mạch đơn, gen đó phải qua mấy lần tự sao

nữa sẽ xuất hiện 8 gen đột biến?

Câu 41: Một trong những xu hướng biến đổi trong quá trình diễn thế nguyên sinh trên cạn là:

A: Tính ổn định của quần xã ngày càng giảm

B: Độ đa dạng của quần xã ngày càng cao, lưới thức ăn ngày càng phức tạp

C: Độ đa dạng của quần xã ngày càng giảm, lưới thức ăn ngày càng đơn giản

D: Sinh khối ngày càng giảm

Câu 42: ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin tạo ra bằng kĩ thuật di truyền được đưa vào trong tế bào E.

coli nhằm:

A: Ức chế hoạt động hệ gen của tế bào E coli

B: Làm cho ADN tái tổ hợp kết hợp với ADN vi khuẩn

C: Làm bất hoạt các enzim cần cho sự nhân đôi ADN của E coli

D: Tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện

Câu 43: Điểm khác nhau cơ bản của hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiên là ở chỗ:

A: Hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín

B: Do có sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệsinh thái tự nhiên

C: Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên

D: Để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con người thường bổ sung năng lượng chochúng

Câu 44: Trong một lần nguyên phân của một tế bào ở thể lưỡng bội, cả hai chiếc trong cặp nhiễm sắc thể số 5

và một nhiễm sắc thể của cặp số 8 không phân li, cùng đi về một cực của tế bào; các nhiễm sắc thể khác phân libình thường Kết quả của quá trình này có thể tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là:

A: 2n + 2 - 1 và 2n - 2 + 1 B: 2n + 2 + 1 và 2n - 2 - 1

C: 2n + 4 + 2 và 2n - 4 - 2 D: 2n - 4 + 2 và 2n + 4 - 2

Câu 45: Dùng cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội, sau đó tiếp tục

cho các thể tứ bội trên giao phấn với nhau Trong trường hợp các cây bố mẹ đều giảm phân bình thường, tínhtheo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là:

Trang 21

A: 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa B: 1AAAA : 8AAaa : 18AAAa : 8Aaaa : 1aaaa.C: 1AAAA : 8AAAa : 18Aaaa : 8AAaa : 1aaaa D: 1AAAA : 4AAAa : 6AAaa : 4Aaaa : 1aaaa.

Câu 46: Cho các nhân tố sau:

(3) Giao phối không ngẫu nhiên (4) Các yếu tố ngẫu nhiên (5) Đột biến (6) Di - nhập gen

Các nhân tố làm vốn gen của quần thể biến đổi theo một hướng xác định là:

Câu 47: Việc chuyển gen chống chịu từ cỏ dại vào cây trồng là ứng dụng của hiện tượng:

A: Đảo đoạn nhiễm sắc thể B: Mất đoạn nhỏ C: Chuyển đoạn nhỏ D: Lặp đoạn nhiễm sắc thể

Câu 48: Theo định luật Hacđi - Vanbec, tần số của các alen sẽ không đổi nếu chỉ chịu tác động của nhân tố

nào sau đây?

A: Đột biến B: Di nhập gen C: Giao phối không ngẫu nhiên D: Chọn lọc tự nhiên

Câu 49: Có các loài động vật A, B, C, D với các ổ sinh thái được biểu diễn trên sơ đồ sau:

Theo sơ đồ trên, loài bị cạnh tranh nhiều nhất là:

Câu 50: Trình tự các khâu của kĩ thuật chuyển gen là:

A: Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → tách ADN của tế bào cho và ADN plasmit → cắt và nốiADN của tế bào cho và ADN của plasmit tạo ADN tái tổ hợp

B: Cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN của plasmit tạo ADN tái tổ hợp → tách ADN của tế bào cho vàADN plasmit → chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

C: Tách ADN của tế bào cho và ADN của plasmit → cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmit tạoADN tái tổ hợp → chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

D: Cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN của plasmit tạo ADN tái tổ hợp → chuyển ADN tái tổ hợp vào

tế bào nhận → tách ADN của tế bào cho và ADN plasmit

Trang 22

ĐỀ SỐ 5: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH HỌC ĐỢT 1 THÁNG 4, NĂM 2014, TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN, HÀ NỘI HỢP TÁC CÙNG VIETTELSTUDY CÔ LÊ THỊ HOA LAN RA ĐỀ.

Câu 1: Những thành tựu nào là thành tựu của công nghệ gen:

1 Tạo giống bông kháng sâu hại

2 Sản xuất các loại thuốc trừ sâu hóa học diệt trừ sâu bọ gây hại

3 Giống cà chua có gen sản sinh etilen bất hoạt

4 Chuột nhắt mang gen tăng trưởng của chuột cống

5 Cừu Đoly

6 Dê sản xuất ra tơ nhện trong sữa

7 Tạo giống cừu có gen protein huyết tương người

A: 1, 4, 5, 7 B: 1, 2, 4, 5, 7 C: 1, 4, 6, 7 D: 1, 3, 4, 6, 7

Câu 2: Ở một loài, xét một tế bào sinh dục sơ khai của một cá thể đực, tế bào này đi từ vùng sinh sản đến vùng

chín đã phân bào 10 đợt Trong các quá trình trên, nhiễm sắc đã tự nhân đôi bao nhiêu lần?

Câu 3: Người ta tiến hành các thực nghiệm sàng lọc trước sinh ở một bà mẹ mang thai, trong các tiêu bản quan

sát tế bào dưới kính hiển vi, người ta nhận thấy trong kỳ đầu của nguyên phân ở tất cả các tế bào đều có sựxuất hiện của 96 chromatide Khả năng dễ xảy ra nhất:

A: Bình thường B: Tam nhiễm C: Tam nhiễm kép hoặc tứ nhiễm D: Khuyết nhiễm

Câu 4: Khâu nào sau đây không có trong kĩ thuật cấy truyền phôi?

A: Phối hợp hai hay nhiều phôi thành một thể khảm

B: Tách nhân ra khỏi hợp tử, sau đó chia nhân thành nhiều phần nhỏ rồi lại chuyển vào hợp tử

C: Tách phôi thành hai hay nhiều phần, mỗi phần sau đó sẽ phát triển thành một phôi riêng biệt

D: Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi khi mới phát triển theo hướng có lợi cho con người

Câu 5: Cho cây hoa trắng lai phân tích, đời con thu được 75% cây hoa trắng: 25% cây hoa đỏ Tính trạng di

truyền theo quy luật:

Câu 6: Ở một loài côn trùng, đột biến gen A tạo alen a Thể đột biến (có kiểu gen aa) có mắt lồi hơn thể bình

thường, giúp chúng kiếm ăn tốt hơn và tăng khả năng chống chịu với điều kiện bất lợi của môi trường, nhưngthể đột biến mất khả năng sinh sản Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, đột biến trên:

A: Là đột biến trung tính B: Có hại cho sinh vật

C: Có lợi cho sinh vật D: Là đột biến vô nghĩa

Câu 7: Cho F1 cây quả tròn, tím lai phân tích được thế hệ lai phân li theo tỉ lệ:

7% cây quả tròn, hoa tím

18% cây quả tròn, hoa trắng

43% cây quả dài, hoa tím

32% cây quả dài, hoa trắng

Cho biết hoa tím là trội hơn so với hoa trắng Nếu qui ước cặp tính trạng màu hoa do cặp gen (D, d) qui định.Kiểu gen của cây F1 đem lai và tần số hoán vị gen là:

C: Dd x dd , Tần số hoán vị 14% D: Bb x bb, Tần số hoán vị 14%

Câu 8: Các nhà sinh học ghi chép lại là: trong một mẫu thí nghiệm về nước biển có 5 triệu cá thể tảo biển

thuộc loài Coscinodiscus trên một mét khối nước Các nhà sinh học đang xác định điều gì?

A: Sức chứa của môi trường B: Kích thước C: Phân bố D: Mật độ

Câu 9: Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, nhóm sinh vật có sinh khối lớn nhất là:

A: Sinh vật sản xuất B: Sinh vật tiêu thụ cấp I C: Sinh vật tiêu thụ cấp II D: Sinh vật phân hủy

Câu 10: Cây ba nhiễm (thể ba) có kiểu gen AaaBb giảm phân bình thường Tính theo lí thuyết tỷ lệ loại giao

tử mang gen AB được tạo ra là:

Trang 23

Câu 11: Một số loài muỗi Anopheles sống ở vùng nước lợ, một số đẻ trứng ở vùng nước chảy, một số lại đẻ

trứng ở vùng nước đứng Loại cách li sinh sản nào cách li những loài nói trên?

A: Cách li nơi ở B: Cách li thời gian C: Cách li cơ học D: Cách li tập tính

Câu 12: Nhân tố nào sau đây làm xuất hiện các alen mới trong quần thể:

C: Đột biến và các yếu tố ngẫu nhiên D: Đột biến và chọn lọc tự nhiên

Câu 13: Một tế bào có kiểu gen AaBb, khi giảm phân bình thường tối đa cho bao nhiêu loại giao tử?

Câu 14: Ở ruồi giấm, 2n = 8 Một nhóm tế bào sinh tinh mang đột biến cấu trúc ở hai nhiễm sắc thể thuộc 2

cặp tương đồng số 2 và số 4 Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Tínhtheo lý thuyết, tổng tỉ lệ các loại giao tử có thể mang nhiễm sắc thể đột biến trong tổng số giao tử là:

Câu 15: Cho biết cặp gen Aa qui định chiều cao cây và cặp gen Bb qui định màu hạt trội lặn hoàn toàn Cặp

gen Dd qui định hình dạng quả trội lặn không hoàn toàn Phép lai xuất phát có kiểu gen: AaBbDd x AaBbDdthì ở thế hệ F1 số loại kiểu hình và tỷ lệ kiểu hình sẽ phân li là:

A: 8 loại kiểu hình và tỉ lệ 9 : 18 : 9 : 3 : 6 : 3 : 3 : 6 : 3 : 1 : 2 : 1

B: 8 loại kiểu hình và tỉ lệ 27 : 9 : 9 : 3 : 9 : 3 : 3 : 1

C: 12 loại kiểu hình và tỉ lệ 27 : 9 : 9 : 3 : 9 : 3 : 3 : 1

D: 12 loại kiểu hình và tỉ lệ 9 : 18 : 9 : 3 : 6 : 3 : 3 : 6 : 3 : 1 : 2 : 1

Câu 16: Chiều dài của chuỗi thức ăn trong lưới thức ăn thường ngắn (ít hơn 5 mắt xích thức ăn), vì:

A: Quần thể của động vật ăn thịt bậc cao nhất thường rất lớn

B: Chỉ một phần nhỏ năng lượng trong mắt xích thức ăn biến đổi thành chất hữu cơ trong bậc dinh dưỡng

kế tiếp

C: Sinh vật sản xuất đôi khi là khó tiêu hóa

D: Mùa đông quá dài và nhiệt độ thấp làm hạn chế năng lượng sơ cấp

Câu 17: Hai quần thể động vật được xác định thuộc hai loài khác nhau, khi các cá thể của chúng:

A: Không giao phối với nhau hoặc giao phối được với nhau tạo hợp tử nhưng hợp tử bị chết hoặc phát triểnthành đời con bất thụ

B: Có hình thái hoặc ổ sinh thái khác nhau

C: Sống ở các vùng địa lý khác nhau

D: Có kích thước khác nhau

Câu 18: Cách li địa lí có vai trò quan trọng trong tiến hoá vì:

A: Cách li địa lí giúp duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể gây nênbởi các nhân tố tiến hoá

B: Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện sự cách li sinh sản

C: Điều kiện địa lí khác nhau sản sinh ra các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới

D: Điều kiện địa lí khác nhau là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự biến đổi trên cơ thể sinh vật

Câu 19: Hai nhân tố nào giúp xác định sức chứa của môi trường của một quần thể:

C: Mức sinh và mức xuất cư D: Tiềm năng sinh học và sức chịu đựng của môi trường

Câu 20: Trong sơ đồ phả hệ sau, xác suất của cá thể được đánh dấu ◊ mắc bệnh là bao nhiêu?

Trang 24

Câu 21: Trong tư vấn di truyền y học, phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về việc xét nghiệm trước sinh

ở người:

A: Kĩ thuật chọc ối và sinh thiết tua nhau thai là để tách lấy tế bào phôi cho phân tích ADN cũng như nhiềuchi tiết hoá sinh

B: Mục đích xét nghiệm trước sinh là xác định người mẹ sinh con trai hay gái để giúp người mẹ quyết định

có nên sinh hay không

C: Mục đích xét nghiệm trước sinh là để biết xem thai nhi có bị bệnh di truyền hay không

D: Các xét nghiệm trước sinh đặc biệt quan trọng đối với những người có nguy cơ sinh con bị các khuyếttật di truyền mà vẫn muốn sinh con

Câu 22: Nhân tố nào dưới đây làm cho tần số tương đối của các alen trong quần thể biến đổi theo một hướng

xác định?

A: Quá trình đột biến B: Biến động di truyền C: Chọn lọc tự nhiên D: Quá trình giao phối

Câu 23: Một cây tứ bội có kiểu gen AAaaBBbb giảm phân bình thường, không có trao đổi chéo xảy ra thì tỉ lệ

giao tử AaBb được tạo ra là:

Câu 24: Ở mèo gen D nằm trên phần không tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định màu lông đen, gen lặn a

quy định màu lông vàng hung, khi trong kiểu gen có cả D và d sẽ biểu hiện màu lông tam thể Trong một quầnthể mèo có 10% mèo đực lông đen và 40% mèo đực lông vàng hung, số còn lại là mèo cái Tỉ lệ mèo có màutam thể theo định luật Hácdi - Van béc là bao nhiêu trong quần thể mèo trên?

Câu 25: Biết AA hoa đỏ, Aa hoa hồng, aa hoa trắng, B cánh kép trội hoàn toàn b cánh đơn Các cặp gen này

nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau Nếu màu sắc hoa phân li 1 : 1, tính trạng cánh hoa đồngtính thì số phép lai tối đa cho kết quả trên bằng bao nhiêu?

Câu 26: Người ta tiến hành cấy truyền một phôi bò có kiểu gen AaBb thành 10 phôi và nuôi cấy phát triển

thành 10 cá thể Cả 10 cá thể này:

A: Có kiểu gen giống nhau, giới tính có thể giống hoặc khác nhau

B: Đều có giới tính giống nhau nhưng kiểu gen có thể khác nhau

C: Có kiểu gen và giới tính giống nhau nhưng kiểu hình có thể khác nhau

D: Đều có kiểu gen và kiểu hình hoàn toàn giống nhau

Câu 27: Hiện tượng di truyền liên kết gen 2 cặp tính trạng và hiện tượng gen đa hiệu đều cho tỉ lệ kiểu hình

phân li 3 : 1 Để phân biệt chính xác phép lai tuân theo qui luật nào thì phương pháp nào sau đây sẽ cho hiệuquả nhất?

C: Công nghệ gen kết hợp lai phân tích D: Gây đột biến

Câu 28: Ở bí ngô, kiểu gen A-bb và aaB- quy định quả tròn; kiểu gen A-B- quy định quả dẹt; kiểu gen aabb

quy định quả dài Cho bí quả dẹt dị hợp tử hai cặp gen lai phân tích, đời Fb thu được tổng số 160 quả gồm 3loại kiểu hình Tính theo lí thuyết, số quả dài ở Fblà:

Câu 29: Hai loài trùng cỏ Paramecium caudatum và P aurelia cùng sử dụng nguồn thức ăn là vi sinh vật Khi

2 loài trùng cỏ này cùng nuôi trong một bể, thì sau một thời gian mật độ của cả 2 loài đều giảm nhưng

loài Paramecium caudatum giảm hẳn Hiện tượng này thể hiện:

C: Vật ăn thịt và con mồi D: Ức chế cảm nhiễm

Câu 30: Cho các ví dụ về các loại cơ quan ở các loài sau:

1 Cánh của chim và cánh của các loài côn trùng

2 Chi trước của người, cá voi, mèo đều có xương cánh, xương cẳng, xương cổ, xương bàn và xương ngón

3 Xương cùng, ruột thừa và răng khôn của người

4 Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan

5 Chân chuột chũi và chân dế dũi

Trang 25

Các ví dụ về cơ quan tương đồng thuộc những loại nào?

Câu 31: Trong một lần nguyên phân của một tế bào ở thể lưỡng bội, một nhiễm sắc thể của cặp số 1 và một

nhiễm sắc thể của cặp số 3 không phân li, các nhiễm sắc thể khác phân li bình thường Kết quả của quá trìnhnày có thể tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là:

Câu 33: Ở cơ thể có kiểu gen AaBb, nếu trong lần phân bào II của giảm phân, các nhiễm sắc thể có gen B và b

không phân ly thì có thể tạo ra những loại giao tử nào?

C: ABB, Abb, aBB và abb D: ABB hoặc Abb hoặc aBB hoặc abb hoặc A hoặc a

Câu 34: Nhận định nào sau đây về khối u là KHÔNG đúng?

A: Tế bào khối u có khả năng di chuyển hay không di chuyển vào máu đều thuộc khối u ác tính

B: Khối u được tạo ra do sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào cơ thể

C: Khối u có thể là ác tính khi các tế bào của nó có khả năng di chuyển vào máu

D: Khối u được gọi là lành tính khi các tế bào của nó không có khả năng di chuyển vào máu

Câu 35: Các giai đoạn trong quá trình tạo động vật chuyển gen:

1 Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi

2 Lấy trứng ra khỏi cơ thể và cho thụ tinh nhân tạo

3 Nuôi tế bào xoma của 2 loài trong ống nghiệm

4 Cấy phôi vào tử cung của vật nuôi khác để thai phát triển và đẻ

Trình tự đúng của các gia đoạn tạo động vật chuyển gen:

A: 2 → 3 → 4 B: 2 → 1 → 4 C: 3 → 2 → 1 → 4 D: 2 → 1 → 3 → 4

Câu 36: Ứng dụng nào sau đây KHÔNG dựa trên cơ sở của kĩ thuật di truyền?

A: Tạo ra giống đậu tương có khả năng kháng thuốc diệt cỏ

B: Tạo ra vi khuẩn E Coli có khả năng sản xuất insulin trên quy mô công nghiệp

C: Tạo ra giống khoai tây có khả năng chống được một số chủng virut

D: Tạo ra nấm men có khả năng sinh trưởng mạnh để sản xuất sinh khối

Câu 37: Quá trình nào trong số quá trình nêu dưới đây sẽ làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể?

A: Quá trình giao phối B: Quá trình chọn lọc tự nhiên

C: Quá trình nhập cư cá thể vào quần thể D: Quá trình đột biến

Câu 38: Ở 1 loài động vật gen A mắt đỏ trội hoàn toàn so với a mắt trắng, B lông dài trội hoàn toàn so b

-lông ngắn Lai 2 cá thể có kiểu hình giống nhau được kết quả: 50% cái mắt đỏ, -lông dài; 20% đực mắt đỏ, -lôngngắn; 20% đực mắt trắng, lông dài; 5% đực mắt đỏ, lông dài và 5% đực mắt trắng, lông ngắn Kiểu gen củacặp bố mẹ đem lai là:

Câu 39: Ở một loài cây, màu hoa do hai cặp gen không alen tương tác tạo ra Cho hai cây hoa trắng thuần

chủng giao phấn với nhau được F1 toàn ra hoa đỏ Tạp giao với nhau được F2 có tỉ lệ 9 đỏ : 7 trắng Khi lấyngẫu nhiên một cây hoa đỏ cho tự thụ phấn thì xác suất để ở thế hệ sau không có sự phân li kiểu hình là:

Câu 40: Một alen đột biến được gọi là lặn khi:

Trang 26

A: Alen đột biến gây hại cho thể đột biến.

B: Alen đột biến đi cùng alen bình thường thì kiểu hình của alen đột biến không được biểu hiện

C: Hai alen đột biến xuất hiện cùng một lúc trong một cơ thể

D: Alen đột biến xuất hiện trong tế bào sinh dưỡng

Câu 41: Hai tế bào sinh tinh trùng cùng có kiểu gen AaBbDdEe tiến hành giảm phân Nếu không có đột biến,

số loại tinh trùng tối đa thu được là:

Câu 42: Cho dù có ba loài chim khác nhau cùng sống trên cùng một loại cây ở cùng một khu vực, sự cạnh

trạnh rất ít khi xảy ra giữa chúng điều nào sau đây giải thích cho vấn đề trên?

C: Có lượng thức ăn giới hạn D: Chia thức ăn cho nhau

Câu 43: Một nhóm tế bào sinh dục đực đều kiểu gen AaBbDdEeGg tiến hành quá trình giảm phân bình thường

hình thành giao tử Nếu quá trình giảm phân diễn ra bình thường, theo lí thuyết số tế bào sinh dục tối thiểu thựchiện giảm phân để thu được tối đa số loại giao tử là:

Câu 44: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là

trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh × AaBbDdHh sẽ cho số cá thể mang kiểu gen có 2 cặpđồng hợp lặn và 2 cặp dị hợp chiếm tỉ lệ:

Câu 45: Một cá thể tạo ra số lượng các kiểu giao tử như sau:

Kiểu gen của cá thể đó là:

Câu 46: Đặc điểm nào sau đây là điểm khác biệt giữa quá trình nguyên phân của tế bào động vật và tế bào

thực vật?

I Vào kì cuối nguyên phân tế bào động vật màng tế bào co lại, còn ở tế bào thực vật giữa tế bào mẹ hình thành

1 vách ngăn chia thành hai tế bào con

II Ở động vật nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng da còn ở thực vật quá trình nguyên phân xảy ra ở tất

cả các tế bào sinh dưỡng

III Vào kì sau quá trình nguyên phân ở tế bào thực vật tất cả các cặp nhiễm sắc thể kép phân li cùng lúc trongkhi ở tế bào động vật trong một số trường hợp các cặp nhiễm sắc thể thường phân li trước rồi mới đến cặpnhiễm sắc thể giới tính

Đáp án đúng:

Câu 47: Các cơ quan tương tự được hình thành ở các loài khác nhau là do:

A: Các loài sống trong điều kiện sống giống nhau

B: Đột biến đã tạo ra các gen tương tự nhau ở các loài có cách sống giống nhau

C: Các loài được hưởng cùng 1 loại gen từ loài tổ tiên

D: Chọn lọc tự nhiên đã duy trì các gen tương tự nhau ở các loài khác nhau

Câu 48: Tần số cao của người bị bệnh hồng cầu hình liềm ở tây Phi bởi vì những người mang gen dị hợp có

thể kháng được sốt rét, mà vùng này có bệnh sốt rét hoành hành Đây là ví dụ của:

A: Đột biến B: Dòng gen C: Phiêu bạt di truyền D: Chọn lọc tự nhiên

Câu 49: Phenylketo niệu và bệnh bạch tạng ở người là 2 bênh do đột biến gen lặn nằm trên các nhiễm sắc thể

thường khác nhau Một cặp vợ chồng đều dị hợp về 2 cặp gen quy định 2 tính trạng nói trên Nguy cơ đứa conđầu lòng mắc 1 trong 2 bệnh trên là:

Trang 27

Câu 50: Để tạo ra dòng thực vật có độ thuần chủng cao ở hầu hết các tính trạng, phương pháp nào sau đây

được sử dụng:

A: Sử dụng kĩ thuật nhân bản vô tính các cơ thể thực vật để tạo thành dòng thuần chủng

B: Sử dụng phương pháp nuôi cấy mô tế bào, sử dụng một dòng tế bào mô phân sinh sạch bệnh

C: Sử dụng phương pháp dung hợp tế bào trần để tạo ra các dòng tế bào thuần chủng

D: Nuôi cấy hạt phấn thành cây đơn bội rồi tiến hành lưỡng bội hóa cây đơn bội thu được

ĐỀ SỐ 6: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH HỌC ĐỢT 1 THÁNG 5, NĂM 2014, TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ TĨNH HỢP TÁC CÙNG VIETTELSTUDY THẦY PHAN KHẮC NGHỆ RA ĐỀ.

Câu 1: Ở một loài thực vật, Gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; Gen B

quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài; Gen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so vớialen d quy định hoa trắng Các cặp gen này phân li độc lập với nhau Cho cây dị hợp về 3 cặp gen giao phấnvới một cây khác, thu được F1 gồm 496 cây, trong đó có 31 cây thân thấp, quả dài, hoa trắng Biết rằng khôngphát sinh đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai phù hợp với kết quả trên?

A: 2 phép lai B: 4 phép lai C: 3 phép lai D: 5 phép lai

Câu 2: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây là đúng?

A: Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thíchnghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi

B: Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót, khả năng sinh sản của các cá thểvới các kiểu gen khác nhau trong quần thể, đồng thời tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi vớimôi trường

C: Chọn lọc tự nhiên đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang các đột biến trung tínhqua đó làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

D: Khi chọn lọc tự nhiên chống lại thể dị hợp và không chống lại các thể đồng hợp thì sẽ làm thay đổi tần

số alen nhanh hơn so với chọn lọc chỉ chống lại thể đồng hợp trội hoặc chỉ chống lại thể đồng hợp lặn

Câu 3: Trao đổi vật chất trong quần xã được thực hiện thông qua:

A: Mối quan hệ hợp tác giữa hai loài B: Quá trình quang hợp và hô hấp

C: Mối quan hệ cạnh tranh cùng loài và cạnh tranh khác loài D: Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn

Câu 4: Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp, B quy định hoa đỏ trội hoàn

toàn so với b quy định hoa trắng Hai cặp gen này nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể khác nhau Cho cây dị hợp về

2 cặp gen lai phân tích được Fb Lấy 4 cây Fb, xác suất để trong 4 cây này chỉ có 2 cây thân thấp, hoa trắng là:

Câu 5: Ở một loài thực vật sinh sản bằng tự thụ phấn nghiêm ngặt có A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với

a quy định hoa trắng Thế hệ xuất phát (P) có 100 cá thể đều có kiểu hình trội, quá trình tự thụ phấn liên tục thìđến đời F3 thấy có tỉ lệ kiểu hình là 43 cây hoa đỏ : 21 cây hoa trắng Trong số 100 cây (P) nói trên, có baonhiêu cây thuần chủng?

Câu 6: Trong một hệ sinh thái đồng cỏ xét 5 loài với sinh vật lượng của các loài như sau: Loài A có 105 kcal,loài B có 106 kcal, loài C có 2.106 kcal, loài D có 3.107 kcal, loài E có 104 kcal Chuỗi thức ăn nào sau đâykhông thể xẩy ra

A: B → A → E B: C → B → E C: D → B → A D: D → C → A → E

Câu 7: Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn; cơ thể tứ bội giảm phân

chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh Xét các phép lai sau:

(1) AAaaBbbb × aaaaBbbb (2) AAaaBBbb × AaaaBbbb (3) AaaaBBBb × AAaaBbbb

(4) AaaaBBbb × Aabb (5) AAaaBBbb × aabb (6) AAaaBBbb × Aabb

Theo lí thuyết, trong 6 phép lai nói trên có bao nhiêu phép lai mà đời con có 9 kiểu gen, 4 kiểu hình?

A: 1 phép lai B: 4 phép lai C: 2 phép lai D: 3 phép lai

Câu 9: Ở 1 loài thực vật, khi lai 2 giống thuần chủng khác nhau bởi các cặp tính trạng tương phản được

F1 đồng loạt cây cao, hạt vàng Cho F1 giao phấn tự do được F2 có tỉ lệ 67,5% cây cao, hạt vàng, 17,5% câythấp, hạt trắng, 7,5% cây cao, hạt trắng, 7,5% cây thấp, hạt vàng Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định

Trang 28

và hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới đực Nếu lấy hạt phấn của cây F1 thụ phấn cho cây cây thấp, hạt trắng thì loạikiểu hình cây cao, hạt vàng ở đời con chiếm tỉ lệ:

Câu 10: Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do một cặp gen quy định Cho con đực (XY) có lông trắng

giao phối với con cái có lông đỏ được F1 đồng loạt lông đỏ F1 giao phối tự do, đời F2 có tỉ lệ 25% con đực lôngtrắng, 50% con cái lông đỏ, 25% con đực lông đỏ Nếu cho con cái ở F1 lai phân tích thì ở đời con có tỉ lệ kiểuhình:

A: 1 lông đỏ : 1 lông trắng B: 3 lông đỏ : 1 lông trắng

C: 1 lông đỏ : 3 lông trắng D: 1 cái lông đỏ : 1 đực lông trắng

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không có ở ADN của vi khuẩn?

A: Cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung

B: Hai đầu nối lại tạo thành ADN vòng

C: Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

D: Liên kết với prôtêin histon để tạo nên nhiễm sắc thể

Câu 12: Cho các biện pháp:

1- Dung hợp tế bào trần 2- Cấy truyền phôi 3- Nhân bản vô tính

4- Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa 5- Tự thụ phấn liên tục từ 5 đến 7 đời kết hợp với chọn lọc.Phương pháp được sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng là:

Câu 13: Ở một loài lưỡng bội, xét hai gen A và B nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể khác nhau, trong đó gen A có

5 alen, gen B có 10 alen Trong điều kiện không có đột biến, trong quần thể sẽ có tối đa bao nhiêu kiểu gen về

cả 2 gen A, B?

Câu 14: Ở một loài thực vật lưỡng bội, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp; Gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho cây thân cao, hoa đỏ thuầnchủng giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng được hợp tử F1 Sử dụng cônsesin tác động lên hợp tử F1 để gâyđột biến tứ bội hoá Các hợp tử đột biến phát triển thành cây tứ bội và cho các cây đột biến này giao phấn vớicây tứ bội thân thấp, hoa trắng Cho rằng cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội Theo lí thuyết,

ở đời con loại kiểu gen AAaaBBbb có tỉ lệ:

Câu 15: Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, ở kỉ nào sau đây Dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có

hạt xuất hiện, Lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sát?

Câu 16: Xét các kết luận sau đây:

(1) Liên kết gen làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp

(2) Các cặp gen càng nằm ở vị trí gần nhau thì tần số hoán vị gen càng cao

(3) Số lượng gen nhiều hơn số lượng nhiễm sắc thể nên liên kết gen là phổ biến

(4) Hai cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì không liên kết với nhau

(5) Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể đơn có trong tế bào sinh dưỡng

Có bao nhiêu kết luận đúng?

Câu 17: Ở ngô, tính trạng chiều cao do 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể khác nhau tương tác

theo kiểu cộng gộp, trong đó cứ có mỗi gen trội làm cho cây cao thêm 20cm Lấy hạt phấn của cây cao nhất(có chiều cao 210cm) thụ phấn cho cây thấp nhất được F1, cho F1 tự thụ phấn được F2 Lấy ngẫu nhiên 2 cây ởF2, xác suất để thu được 1 cây có độ cao 190cm là bao nhiêu?

Câu 18: Cho các trường hợp sau:

(1) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị mất 1 cặp nucleotit

(2) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị thay thế ở 1 cặp nucleotit

(3) mARN tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nucleotit

Trang 29

(4) mARN tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nucleotit.

(5) Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất 1 axitamin

(6) Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế 1 axitamin

Có bao nhiêu trường hợp được xếp vào đột biến gen?

Câu 19: Cho các thông tin:

(1) Làm thay đổi hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào

(2) Không làm thay đổi thành phần, số lượng gen trên nhiễm sắc thể

(3) Làm xuất hiện các gen mới trong quần thể

(4) Làm thay đổi chiều dài của phân tử ADN

(5) Làm xuất hiện các alen mới trong quần thể

(6) Xảy ra ở cả thực vật và động vật

Trong 6 thông tin nói trên thì có bao nhiêu thông tin là đặc điểm chung của đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể vàđột biến lệch bội?

Câu 21: Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, càng về sau thì:

A: Mạng lưới dinh dưỡng càng phức tạp, các chuỗi thức ăn càng ngắn dần

B: Số lượng chuỗi thức ăn được bắt đầu bằng mùn bã hữu cơ càng ít đi

C: Độ đa dạng của quần xã càng cao, kích thước của mỗi quần thể càng lớn

D: Các loài có ổ sinh thái hẹp sẽ thay thế dần các loài có ổ sinh thái rộng

Câu 22: Trong các hệ sinh thái sau đây, hệ sinh thái nào có khả năng tự điều chỉnh tốt nhất?

A: Đầm nuôi tôm B: Ao nuôi cá C: Cánh đồng lúa D: Rừng mưa nhiệt đới

Câu 23: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định Một quần thể người

đang cân bằng về di truyền có 64% số người mang gen bạch tạng Một cặp vợ chồng trong quần thể này đềukhông bị bệnh bạch tạng, xác suất để đứa con đầu lòng của họ bị bệnh bạch tạng là:

Câu 24: Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A: Kích thước của quần thể sinh vật là khoảng không gian mà các cá thể của quần thể sinh sống

B: Kích thước quần thể là số lượng cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể

C: Kích thước tối thiểu là khoảng không gian nhỏ nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển

D: Kích thước của quần thể sinh vật là một đặc trưng có tính ổn định, nó chỉ thay đổi khi quần thể di cưđến môi trường mới

Câu 25: Ở vi khuẩn E.coli, khi nói về hoạt động của các gen cấu trúc trong operon Lac, kết luận nào sau đây là

đúng?

A: Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau nhưng số lần phiên mã bằng nhau

B: Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã khác nhau

C: Các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau nhưng số lần phiên mã khác nhau

D: Các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau

Câu 26: Ở một loài thực vật lưỡng bội, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb tương tác theo kiểu bổ sung.

Khi có cả A và B thì quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng; gen D quy định quả to trội hoàntoàn so với alen d quy định quả nhỏ, các gen phân li độc lập với nhau Cho cây hoa đỏ, quả nhỏ (P) tự thụphấn, thu được F1 gồm 2 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình hoa đỏ, quả nhỏ chiếm tỉ lệ 56,25% Cho cây P giaophấn với một cây khác thu được đời con có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1 Cho rằng không phát sinh độtbiến mới Theo lí thuyết, kiểu gen của cây khác là:

A: AABbdd, AAbbDd B: AAbbDd, aaBBDd C: AAbbdd, AAbbDd D: Aabbdd, AAbbDd

Câu 27: Đối với tiến hoá, đột biến gen có vai trò:

A: Tạo ra các gen mới cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên

B: Tạo ra các kiểu gen mới cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên

C: Tạo ra các alen mới, qua giao phối tạo ra các biến dị cung cấp chọn chọn lọc

D: Tạo ra các kiểu hình mới cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên

Trang 30

Câu 28: Xét các mối quan hệ sinh thái giữa các loài sau đây:

(1) Một số loài tảo nước ngọt nở hoa cùng sống trong một môi trường với các loài cá tôm

(2) Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng

(3) Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn

(4) Trùng roi sống trong ruột mối

Trong các mối quan hệ nói trên, có bao nhiêu mối quan hệ không gây hại cho các loài tham gia?

Câu 29: Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, có hoán vị ở cả hai giới

với tần số 20% Tiến hành phép lai Dd × dd, thu được F1 Lấy ngẫu nhiên 2 cá thể F1, xác suất để thuđược 1 cá thể có kiểu hình mang 2 tính trạng trội và một tính trạng lặn là bao nhiêu?

Câu 30: Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và trội hoàn toàn Theo lí thuyết, cặp bố mẹ nào sau

đây sẽ cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 2:2:2:2:1:1:1:1:1:1:1:1 và có tỉ lệ phân li kiểu hình là3:3:3:3:1:1:1:1?

Câu 31: Khi nói về môi trường và các nhân tố sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?

A: Môi trường trên cạn bao gồm mặt đất và lớp khí quyển, là nơi sống của phần lớn sinh vật trên Trái Đất

B: Môi trường cung cấp nguồn sống cho sinh vật mà không làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, pháttriển của sinh vật

C: Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sốngsinh vật

D: Môi trường sống bao gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếptới sinh vật

Câu 32: Trong một quần thể ngẫu phối, giả sử ở giới đực có tỉ lệ giao tử mang gen đột biến là 20%, ở giới cái

có tỉ lệ giao tử mang gen đột biến là 25% Loại hợp tử mang gen đột biến chiếm tỉ lệ:

Câu 33: Ở sinh vật nhân sơ, có nhiều trường hợp gen bị đột biến nhưng chuỗi polypeptit do gen quy định tổng

hợp không bị thay đổi Nguyên nhân là vì:

A: Mã di truyền có tính đặc hiệu B: Mã di truyền có tính thoái hóa

C: ADN của vi khuẩn có dạng vòng D: Gen của vi khuẩn có cấu trúc theo operon

Câu 34: Giả sử có một giống lúa có gen A gây bệnh vàng lùn Để tạo thể đột biến mang kiểu gen aa có khả

năng kháng bệnh, người ta thực hiện các công đoạn sau:

(1) Xử lí hạt giống bằng tia phóng xạ để gây đột biến rồi gieo hạt mọc thành cây

(2) Cho các cây kháng bệnh lai với nhau hoặc cho tự thụ phấn để tạo dòng thuần

(3) Chọn lọc các cây có khả năng kháng bệnh

(4) Cho các cây con nhiễm tác nhân gây bệnh

Quy trình tạo giống theo thứ tự:

A: (2), (3), (4), (1) B: (1), (2), (3), (4) C: (1), (4), (3), (2) D: (1), (3), (4), (2)

Câu 35: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn Xét các phép lai:

(7) AabbDD × AabbDd (8) AABbDd × Aabbdd

Theo lí thuyết, trong 8 phép lai nói trên, có bao nhiêu phép lai mà đời con có 4 loại kiểu hình, trong đó mỗiloại chiếm 25%?

Câu 37: Ở một loài thú, gen A nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định có râu, gen a quy định không có râu,

kiểu gen Aa biểu hiện có râu ở con đực và không râu ở con cái Tiến hành phép lai ♀Aa × ♂AA được F1, cho

Trang 31

các cá thể đực F1 giao phối với con cái có râu được F2 Lấy ngẫu nhiên 3 cá thể đực có râu ở F2, xác suất để thuđược 1 cá thể thuần chủng là bao nhiêu?

Câu 38: Hai loài họ hàng sống trong cùng khu phân bố, có giao phối với nhau và sinh con nhưng vẫn được

xem là 2 loài Xét các nguyên nhân sau:

(1) Con lai có sức sống yếu, chết trước tuổi sinh sản

(2) Chúng có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau

(3) Con lai tạo ra thường có sức sống kém nên bị chọn lọc đào thải

(4) Chúng có mùa sinh sản khác nhau

(5) Chúng có tập tính giao phối khác nhau

(6) Con lai không có cơ quan sinh sản

Có bao nhiêu nguyên nhân dẫn tới được xem là 2 loài?

Câu 40: Ở phép lai ♂AaBbDd × ♀Aabbdd Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, cặp nhiễm sắc thể

mang cặp gen Aa ở 20% số tế bào không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặpnhiễm sắc thể khác phân li bình thường; Trong quá trình giảm phân của cơ thể cái, cặp nhiễm sắc thể mang cặpgen bb ở 10% số tế bào không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp nhiễm sắcthể khác phân li bình thường Loại kiểu gen aabbdd ở đời con chiếm tỉ lệ:

Câu 41: Một đoạn mạch mã gốc của gen cấu trúc thuộc vùng mã hoá có 5 bộ ba và một phân tử tARN như

hình vẽ:

Phân tử tARN như hình vẽ giải mã cho codon thứ mấy trên đoạn gen?

Câu 42: Theo lí thuyết, trường hợp nào sau đây sẽ dẫn tới làm tăng mức độ xuất cư của quần thể?

A: Kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu, các cá thể xuất cư để tìm đến quần thể có kíchthước lớn hơn

B: Môi trường cạn kiện về nguồn sống, sự cạnh tranh cùng loài diễn ra gay gắt

C: Môi trường dồi dào về nguồn sống nhưng kích thước của quần thể quá lớn

D: Kích thước quần thể ở mức độ phù hợp nhưng các cá thể cùng loài không có cạnh tranh

Câu 43: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm di truyền của tính trạng bệnh do gen lặn nằm trên

nhiễm sắc thể X quy định?

A: Mẹ bị bệnh thì tất cả các con trai đều bị bệnh

B: Khi cả bố và mẹ không bị bệnh thì vẫn có thể sinh con bị bệnh

C: Bố bị bệnh thì tất cả các con gái đều bị bệnh

D: Tính trạng bệnh biểu hiện ở nam nhiều hơn ở nữ

Câu 44: Khi nói về sự phân tầng trong quần xã, kết luận nào sau đây là đúng?

A: Sự phân tầng làm giảm cạnh tranh giữa các loài và tăng khả năng khai thác nguồn sống của môi trường

B: Ở vùng có khí hậu nhiệt đới, tất cả các quần xã đều có cấu trúc phân tầng và có số lượng tầng giốngnhau

C: Sự phân tầng dẫn tới làm mở rộng ổ sinh thái của các loài trong quần xã

D: Ở tất cả các khu hệ sinh học, các quần xã đều có cấu trúc phân tầng và sự phân tầng tương tự nhau

Câu 45: Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô Trên mạch hai của gen có số nuclêôtit loại T bằng số nuclêôtit

loại A; số nuclêôtit loại X gấp 2 lần số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 3 lần số nuclêôtit loại A Gennhân đôi 3 lần, số nuclêôtit loại A mà môi trường cung cấp cho gen nhân đôi là:

Câu 46: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen không alen là A và B tương tác với nhau quy định.

Nếu trong kiểu gen có cả hai gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ; khi chỉ có một loại gen trội A hoặc B

Trang 32

hay toàn bộ gen lặn thì cho kiểu hình hoa trắng Tính trạng chiều cao cây do một gen gồm hai alen là D và dquy định, trong đó gen D quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen d quy định thân thấp Biết các gen nằmtrên các nhiễm sắc thể khác nhau Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × aaBbdd cho đời con có kiểu hìnhthân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ:

Câu 47: Hai gen A và B cùng nằm trên 1 nhóm liên kết cách nhau 20cM, hai gen D và E cùng nằm trên 1

nhóm liên kết cách nhau 40cM Ở đời con của phép lai x , kiểu hình có 3 tính trạng trội và 1 tínhtrạng lặn chiếm tỷ lệ:

Câu 48: Khi nói về giới hạn sinh thái, kết luận nào sau đây là đúng?

A: Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật cóthể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian

B: Gới hạn sinh thái là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật tồn tại vàphát triển

C: Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thựchiện các chức năng sống tốt nhất

D: Khoảng thuận lợi là khoảng của các nhân tố sinh thái

Câu 49: Phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền phân li độc lập với nhau, mỗi bệnh do một gen quy định.

Biết rằng người mẹ của cô gái ở thế hệ thứ (III) không mang gen bệnh Xác suất để người con của cặp vợchồng ở thế hệ thứ (III) bị cả hai bệnh nói trên là:

Câu 50: Khi nói về sự hình thành loài bằng con đường địa lí, điều nào sau đây không đúng?

A: Sự hình thành loài mới nhất thiết phải có sự cách li của các chướng ngại địa lí

B: Thường dễ xảy ra đối với các loài hay di động xa

C: Trong cùng một khu vực sống, từ một loài ban đầu có thể hình thành nhiều loài mới

D: Sự hình thành loài mới chịu tác động của các nhân tố tiến hóa

Câu 51: Ở một loài thực vật sinh sản bằng tự phối, gen A quy định cây mầm có lá xanh trội hoàn toàn so với a

quy định cây mầm có lá trắng Mầm cây aa bị chết do cây không quang hợp được Tiến hành gieo 1000 hạt(gồm 400 hạt AA, 600 hạt Aa), các hạt sau khi nảy mầm đều sinh trưởng bình thường và các cây đều ra hoa,kết hạt tạo nên thế hệ F1 Lấy 3 cây F1, xác suất để cả 3 cây đều thuần chủng là:

Câu 52: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả như

sau:

Quần thể đang chịu tác động của những nhân tố tiến hóa nào sau đây?

A: Đột biến gen và giao phối không ngẫu nhiên

Trang 33

B: Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.

C: Đột biến gen và chọn lọc tự nhiên

D: Các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

Câu 53: Cho cá thể lông đỏ giao phối với cá thể lông trắng được F1 có 100% cá thể lông trắng Các cá thể

F1 giao phối tự do, đời F2 có tỉ lệ gồm 75% cá thể lông trắng; 18,75% cá thể lông đỏ; 6,25% cá thể lông vàng.Hãy chọn kết luận đúng về số loại kiểu gen của thế hệ F2

A: Đời F2 có 4 kiểu gen, trong đó có 2 kiểu gen quy định kiểu hình lông trắng, 1 kiểu gen quy định kiểuhình lông đỏ, 1 kiểu gen quy định kiểu hình lông vàng

B: Đời F2 có 16 kiểu gen, trong đó có 12 kiểu gen quy định kiểu hình lông trắng, 3 kiểu gen quy định kiểuhình lông đỏ, 1 kiểu gen quy định kiểu hình lông vàng

C: Đời F2 có 9 kiểu gen, trong đó có 6 kiểu gen quy định kiểu hình lông trắng, 2 kiểu gen quy định kiểuhình lông đỏ, 1 kiểu gen quy định kiểu hình lông vàng

D: Đời F2 có 9 kiểu gen, trong đó có 5 kiểu gen quy định kiểu hình lông trắng, 3 kiểu gen quy định kiểuhình lông đỏ, 1 kiểu gen quy định kiểu hình lông vàng

Câu 54: Ở một loài động vật, có một đột biến khi biểu hiện sẽ gây chết Trường hợp nào sau đây đột biến sẽ bị

chọn lọc tự nhiên loại bỏ hoàn toàn ra khỏi quần thể?

A: Đột biến gen trội và biểu hiện ở giai đoạn sau tuổi sinh sản

B: Đột biến gen lặn và biểu hiện ở giai đoạn sau tuổi sinh sản

C: Đột biến gen lặn và biểu hiện ở giai đoạn trước tuổi sinh sản

D: Đột biến gen trội và biểu hiện ở giai đoạn trước tuổi sinh sản

ĐỀ SỐ 7: ĐỀ THI THỬ ĐỢT 3/5/2014

Câu 1: Ở cà chua, A quả đỏ, a quả vàng; B cây cao, b cây thấp; D hoa mọc ở ngọn, d hoa mọc ở nách Các gen

nằm trên các nhiễm sắc thể thường khác nhau Cho tạp giao 2 giống cà chua về 3 tính trạng trên thu được đờicon có số tổ hợp gen là 4 Cho biết kiểu gen những cây cà chua đem lai và số kiểu sơ đồ lai có thể có?

A: Một bên dị hợp tử 2 cặp gen, một bên dị hợp tử 1 cặp gen, số sơ đồ lai là 16

B: Một bên dị hợp tử 2 cặp gen, một bên đồng hợp tử các cặp gen, số sơ đồ lai là 48

C: Một bên dị hợp tử 2 cặp gen, một bên đồng hợp tử, số sơ đồ lai là 68

D: Mỗi bên dị hợp tử 1 cặp gen, số sơ đồ lai là 78

Câu 2: Khi nói về các nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây không đúng?

A: Giao phối không ngẫu nhiên làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể, có thể dẫn đến làn nghèovốn gen, giảm đa dạng di truyền

B: Do yếu tố ngẫu nhiên, tần số tương đối của các alen trong một quần thể thay đổi đột ngột thường xảy rađối với quần thể có kích thước nhỏ

C: Các loài có thể phân biệt nhau nhờ sự tích lũy nhiều đột biến nhỏ nhưng chủ yếu các loài phân biệt nhaubằng một vài đột biến lớn

D: Chọn lọc tự nhiên làm tăng tần số tương đối các alen có lợi theo hướng xác định

Câu 3: Ở một loài thực vật, gen quy định màu sắc hạt có 3 alen theo thứ tự trội lặn hoàn toàn là C > c > c1.Trong đó C quy định hạt màu đen, c quy định hạt màu xám và c1 quy định hạt màu trắng Giả sử quá trình giảmphân tạo giao tử có sức sống ngang nhau Khi các cá thể đột biến thể ba Ccc1 tự thụ phấn thì F1 có tỉ lệ kiểuhình là:

A: 25 đen : 10 xám : 1 trắng B: 24 đen : 11 xám : 1 trắng

Câu 4: Khi nói về tạo giống bằng công nghệ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

A: Dựa trên tính toàn năng của tế bào, nuôi cấy mô tế bào thực vật giúp nhân nhanh các giống cây trồngquý hiếm tử một cây có kiểu gen quý, tạo quần thể cây trồng giống nhau hoàn toàn về kiểu gen

B: Nhân bản vô tính động vật ngoài áp dụng thành công ở cừu Đôly, còn thành công ở nhiều động vật khácnhư chuột, khỉ, bò, dê

C: Nhân bản vô tính cho phép tạo các giống động vật mang gen người, cung cấp cơ quan nội tạng ghép chongười bệnh mà không bị hệ miễn dịch của người loại thải

D: Các hạt phấn tạo thành qua giảm phân được nuôi cấy nhằm chọn lọc các cây có các đặc tính chịu hạn,chịu phèn, chịu lạnh, không nhiễm virut gây bệnh , các dòng nhận được đồng nhất về kiểu gen

Trang 34

Câu 5: Khi nói về sự di truyền các tính trạng do gen trong nhân quy định, phát biểu nào sau đây đúng?

A: Những tính trạng do nhiều gen cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp và chịu ảnh hưởng nhiều bởimôi trường gọi là tính trạng chất lượng

B: Gen nằm trên X không có alen trên Y thì kết quả phép lai thuận và phép lai nghịch khác nhau và tínhtrạng trội luôn biểu hiện ở giới XY phổ biến hơn

C: Dựa vào kết quả phép lai thuận và phép lai nghịch có thể biết được gen quy định tính trạng đang xétnằm trong nhân hay trong tế bào chất và di truyền theo quy luật di truyền nào

D: Cơ chế chính tạo ra các biến dị tổ hợp là do sự phân li độc lập của các nhiễm sắc thể trong quá trìnhgiảm phân và sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong quá trình thụ tinh

Câu 6: Tiêu chuẩn sinh hóa thường được ưu tiên sử dụng để phân biệt các loài vi khuẩn chủ yếu là do:

A: Các loài khuẩn rất đa dạng về khả năng chuyển hóa vật chất

B: Các loài vi khuẩn vừa sinh sản vô tính vừa sinh sản hữu tính

C: Các loài vi khuẩn thích nghi với các điều kiện địa lí khác nhau

D: Hai loài vi khuẩn thường có kích thước nhỏ nên không thể quan sát được hình dạng

Câu 7: Thành tựu sinh học đóng góp quan trọng vào sự ra đời của thuyết tiến hóa tổng hợp là:

Câu 8: Cho các phát biểu sau về di truyền quần thể:

(1) Quá trình tự thụ phấn thường làm tăng tần số kiểu gen đồng hợp, giảm tần số kiểu gen dị hợp

(2) Quá trình ngẫu phối thường làm cho quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền

(3) Quần thể ngẫu phối cung cấp nguồn biến dị di truyền phong phú cho quá trình tiến hóa và chọn giống.(4) Định luật Hacđi – Vanbec góp phần giải thích vì sao trong tự nhiên có những quần thể ổn định trong thờigiai dài

(5) Khi quần thể cân bằng di truyền, có thể dựa vào số lượng các thể của một kiểu hình bất kì suy ra tần số cácalen trong quần thể

Số phát biểu đúng là:

Câu 9: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn Hoán vị gen xảy ra ở

giới cái với tần số 20% Phép lai (P) ♀ Dd x ♂ Dd thu được F1 có kiểu hình gồm 2 tính trạng trội vàmột tính trạng lặn chiếm tỉ lệ:

Câu 10: Lai hai cây hoa trắng với nhau thu được F1 toàn cây hoa đỏ Cho F1 tạp giao thu được F2 56,25% cây

hoa đỏ và 43,75% cây hoa trắng Nếu cho cây hoa đỏ F1 giao phấn với mỗi loại cây hoa trắng F2 thì F3 có thểbắt gặp những tỉ lệ phân li kiểu hình nào sau đây?

(1) 9 đỏ : 7 trắng (2) 1 đỏ : 3 trắng (3) 1 đỏ : 1 trắng (4) 3 đỏ : 1 trắng

(5) 3 đỏ : 5 trắng (6) 5 đỏ : 3 trắng (7) 7 đỏ : 1 trắng (8) 7 đỏ : 9 trắng

Số lượng tỉ lệ kiểu hình có thể bắt gặp là:

Câu 11: Khi nói về độ đa dạng của quần xã, kết luận nào sau đây không đúng?

A: Độ đa dạng của quần xã càng cao thì sự phân hóa ổ sinh thái càng mạnh

B: Độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường

C: Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã tăng dần

D: Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc càng dễ bị thay đổi

Câu 12: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a thân thấp; alen B quy định

hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen phân li độc lập Quần thể cân bằng di truyền cótần số alen a là 0,4 và tần số kiểu gen dị hợp Bb là 0,42, tỉ lệ kiểu hình hoa trắng ít hơn kiểu hình hoa đỏ Tỉ lệkiểu hình cây thân cao có kiểu gen dị hợp, hoa đỏ có kiểu gen đồng hợp trong quần thể là:

Câu 13: Khi nói về chu trình sinh địa hóa, phát biểu nào sau đây không đúng?

A: Nguồn nước sạch không phải là vô tận, ô nhiễm nguồn nước làm suy giảm nước sạch nghiêm trọng.B: Các vi khuẩn quang hợp sống cộng sinh ở rạn san hô giúp chuyển hóa một lượng lớn CO2

Trang 35

C: Vi khuẩn phản nitrat hóa chuyển đạm amôn trong đất thành nitơ không khí làm đất mất đạm.

D: Vi sinh vật cố định nitơ sống cộng sinh với cây họ đậu hoạt động trong điều kiện kị khí

Câu 14: Một nhóm cá thể của quần thể ngẫu phối di cư đến nơi khác hình thành quần thể mới, cấu trúc di

truyền của quần thể mới biến đổi lớn so với vốn gen của quần thể gốc Sự sai khác này chủ yếu do tác động củanhân tố tiến hóa nào sau đây?

A: Đột biến gen B: Các yếu tố ngẫu nhiên C: Chọn lọc nhân tạo D: Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 15: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây tạo điều kiện xuất hiện các gen mới?

Câu 16: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 16 Trong điều kiện không phát sinh đột biến nhiễm sắc

thể và trên cặp nhiễm sắc thể số 2 có trao đổi chéo tại 2 điểm, cặp nhiễm sắc thể số 5, 6 có trao đổi chéo tại 1điểm, các cặp nhiễm sắc thể còn lại không có trao đổi chéo Số loại giao tử tối đa là:

Câu 17: Khi nói về đột biến nhiễm sắc thể, điều nào sau đây đúng?

A: Những đột biến tự đa bội hoặc dị đa bội thường xảy ra ở động vật, ít thấy ở thực vật

B: Tác nhân hoá học như cônsixin làm ngăn cản hình thành thoi phân bào nên làm cho một số cặp nhiễmsắc thể không phân li trong quá trình giảm phân

C: Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, đột biến chuyển đoạn làm giảm khả năng sinh sản, cóvai trò quan trọng trong hình thành loài mới

D: Đột biến lệch bội liên quan đến một vài cặp nhiễm sắc thể nên ít khi ảnh hưởng đến sức sống cá thể

Câu 18: Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do:

A: Chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong những điều kiện giống nhau

B: Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau

C: Thực hiện các chức năng giống nhau

D: Sự tiến hóa trong quá trình phát triển chung của lòai

Câu 19: Khi nói về tháp sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

A: Tháp năng lượng luôn có dạng chuẩn, dễ xây dựng nên nó hoàn thiện hơn cả

B: Những hệ sinh thái có sinh khối của sinh vật cung cấp nhỏ, chu kì sống ngắn thì tháp có dạng tháp mấtcân đối

C: Tháp sinh thái gồm các hình chữ nhật xếp chồng lên nhau, có chiều rộng bằng nhau, chiều cao phụthuộc vào độ lớn của mỗi bậc dinh dưỡng

D: Đối với hệ sinh thái mới hình thành thì sinh khối của sinh vật tiêu thụ thường lớn hơn sinh vật sản xuất,tháp có đỉnh hẹp

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hệ sinh thái?

A: Hệ sinh thái rừng lá rộng ôn đới có độ đa dạng cao hơn hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới

B: Sinh vật sống ở hệ sinh thái nước đứng có nhu cầu ôxi cao hơn sinh vật sống ở hệ sinh thái nước chảy.C: Hệ sinh thái nông nghiệp có năng suất kinh tế cao hơn năng suất kinh tế của hệ sinh thái tự nhiên

D: Hệ sinh thái tự nhiên chủ yếu chịu tác động của điều kiện tự nhiên, không liên quan gì đến vai trò củacon người

Câu 21: Cho các thành tựu sau:

(1) Tạo giống nho tam bội

(2) Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp bêta-caroten trong hạt

(3) Tạo giống bông kháng sâu hại có gen trừ sâu từ vi khuẩn

(4) Tạo giống lúa Mộc Tuyền chín sớm, cứng cây, năng suất cao

(5) Tạo giống “táo má hồng” giòn, thơm, ngọt

Các thành tựu được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là:

A: (3), (4), (5) B: (1), (2), (3) C: (1), (4), (5) D: (2), (3), (4)

Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng về hình thành loài mới?

A: Cách li địa lí là điều kiện cần thiết dẫn đến hình thành loài mới

B: Cách li tập tính làm xuất hiện các alen mới trong quần thể dẫn đến cách li sinh sản

C: Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường dẫn đến xuất hiện loài mới một cách nhanh chóng

Trang 36

D: Các cá thể sống cùng sinh cảnh ít khi giao phối với các cá thể thuộc ổ sinh thái khác lâu dần dẫn đếncách li sinh sản.

Câu 24: Cho các đặc điểm sau:

(1) Không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể

(2) Làm xuất hiện các alen mới trong quần thể

(3) Xảy ra ở thực vật, ít gặp ở động vật

(4) Làm cho các gen alen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể

(5) Thường xảy ra ở pha phân bào của chu kì tế bào

(6) Ít ảnh hưởng đến sức sống hơn so với đột biến nhiễm sắc thể

Đột biến gen có các đặc điểm:

A: (2), (4), (5) B: (2), (4), (6) C: (1), (2), (6) D: (1), (3), (4)

Câu 25: Trong chu trình nitơ, vi sinh vật nào sau đây có kiểu chuyển hóa nitơ khác với các vi sinh vật còn lại?

A: Vi khuẩn Rhizobium ở nốt sần cây họ đậu B: Vi khuẩn Nostoc

Câu 26: Ở người, bệnh mù màu do một gen có 2 alen quy định nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có

alen trên Y Nhóm máu do một gen có 3 alen quy định, màu mắt do một gen có 2 alen quy định, hai gen nàynằm trên các nhiễm sắc thể thường phân li độc lập, trội lặn hoàn toàn Kết luận nào sau đây không đúng khi nói

về các tính trạng trên?

A: Có tối đa 90 kiểu gen khác nhau, trong đó có 78 kiểu gen dị hợp

B: Có 36 kiểu gen ở nam và 16 kiểu hình ở nữ về 3 tính trạng trên

C: Có 32 loại kiểu hình về cả 3 tính trạng trên và 18 kiểu gen về nhóm máu và màu mắt

D: Có 12 kiểu gen đồng hợp quy định 6 kiểu hình khác nhau

Câu 27: Kết quả phép lai thuận và phép lai nghịch cho tỉ lệ phân tính ở F1 và F2 đều là 1 : 1 Phương thức di

truyền nào sau đây thỏa điều kiện trên?

A: Di truyền liên kết hoàn toàn B: Di truyền do ảnh hưởng của giới tính

C: Di truyền do gen trong tế bào chất và gen trên nhiễm sắc thể thường quy định

D: Di truyền liên kết với giới tính

Câu 28: Một cơ thể có kiểu gen AaBbDd Trong quá trình giảm phân, giả sử có 20% tế bào có cặp nhiễm sắc

thể Dd không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp nhiễm sắc thể khác phân libình thường Loại giao tử ABD chiếm tỉ lệ:

Câu 29: Loại tác động giữa các gen thường được chú ý trong sản xuất nông nghiệp là:

A: Tác động đa hiệu B: Tương tác bổ sung giữa hai loại alen trội

C: Tương tác trội lặn hoàn toàn giữa hai gen alen D: Tác động cộng gộp

Câu 30: Xét cá thể dị hợp hai cặp gen giảm phân có xảy ra hoán vị gen, điều nào sau đây không đúng?

A: Một tế bào sinh tinh của cá thể trên giảm phân tạo ra 4 loại giao tử

B: Tần số hoán vị gen càng cao khi khoảng cách giữa các gen xa nhau

C: Hoán vị gen xảy ra do các nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng bắt cặp, tiếp hợp và trao đổi đoạn

D: Tần số hoán vị gen đạt 50% khi tất cả các nhiễm sắc thể trong tế bào đều xảy ra trao đổi chéo

Câu 31: Khi nói về virut HIV gây bệnh AIDS ở người, phát biểu nào sau đây không đúng?

A: Virut sử dụng enzim phiên mã ngược để tổng hợp mạch ADN dựa trên khuôn ARN

B: Vật chất di truyền của virut gồm hai phân tử ARN mạch đơn

C: ADN mạch kép được tổng hợp từ ARN sẽ xen vào ADN nhân của tế bào chủ

D: Quá trình phiên mã ngược diễn ra trong nhân tế bào chủ

Câu 32: Cho một số đặc điểm về sự phân bố cá thể trong quần thể:

(1) Các cá thể tập hợp thành từng nhóm

(2) Xảy ra khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường

(3) Xảy ra khi giữa các cá thể trong quần thể không có sự cạnh tranh gay gắt

(4) Làm tăng cường sự hợp tác giữa các cá thể trong quần thể

(5) Sinh vật tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường

Số đặc điểm đúng với kiểu phân bố ngẫu nhiên là:

Trang 37

A: 2 B: 3 C: 4 D: 1

Câu 33: Đacuyn giải thích sự tiến hóa ngày càng đa dạng của sinh vật nhưng vẫn duy trì đặc điểm riêng của

từng loài dựa vào:

A: Tính thích nghi hợp lí B: Tính biến dị và tính di truyền

C: Chọn lọc tự nhiên và cách li sinh sản D: Các biến dị đồng loạt, định hướng

Câu 33: Cho các nhân tố sau:

(1) Chọn lọc tự nhiên (2) Giao phối ngẫu nhiên (3) Tự thụ phấn

Có bao nhiêu nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể?

Câu 34: Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, điều nào sau đây là đúng?

A: Khi số lượng cá thể của quần thể tăng đến kích thước tối đa thì mức sinh sản của quần thể sẽ tăng cao.B: Mật độ cá thể thay đổi tùy thuộc vào loài, thời gian và tỉ lệ đực, cái

C: Kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học thường xảy ra đối với những quần thể sinh vật có chu kỳ sốngngắn, sinh trưởng nhanh

D: Tuổi sinh thái là thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể

Câu 35: Điều kiện nào là cần thiết để “Vốn gen của một quần thể không thay đổi qua nhiều thế hệ”?

A: Một số alen được chọn lọc tự nhiên giữ lại, còn các alen khác thì không

B: Giao phối ngẫu nhiên

C: Di cư và nhập cư diễn ra cân bằng

D: Nội phối thường xuyên xảy ra ở động vật

Câu 36: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do 2 gen không alen phân li độc lập chi phối, kiểu gen có

cả 2 alen trội A và B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại A-bb, aaB- và aabb quy định hoa trắng Alen D quyđịnh quả tròn, d quả dài Cho các cây dị hợp về 3 cặp gen có cùng kiểu gen lai với nhau thu được F1 49,5% hoa

đỏ, quả tròn; 6,75% cây hoa đỏ, quả dài; 25,5% cây hoa trắng, quả tròn; 18,25% cây hoa trắng, quả dài Kếtluận nào sau đây đúng với phép lai trên?

A: Hoán vị gen với tần số 30% và kiểu gen của F1 là Aa

B: Hoán vị gen với tần số 20% và kiểu gen của F1 là Aa

C: Hoán vị gen với tần số 30% và kiểu gen của F1 là Aa

D: Hoán vị gen với tần số 10% và kiểu gen của F1 là Aa

Câu 37: Phương pháp nuôi cấy mô và nuôi cấy tế bào thực vật dựa trên cơ sở tế bào học là:

A: Sự nhân đôi ADN dẫn đến sự nhân đôi nhiễm sắc thể trong quá trình nguyên phân, giảm phân và thụtinh

B: Sự nhân đôi ADN dẫn đến sự nhân đôi nhiễm sắc thể và tế bào phân chia trực phân

C: Sự nhân đôi và phân li đồng đều của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân

D: Sự nhân đôi và phân li đồng đều của các nhiễm sắc thể trong giảm phân

Câu 38: Từ 2.102 tế bào của một chủng vi khuẩn ban đầu, sau 6 giờ nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡngthích hợp nhân lên thành 32.102 tê bào thì thời gian thế hệ của chúng bằng bao nhiêu?

Câu 39: Ở người, bệnh bạch tạng do một gen có 2 alen quy định nằm trên nhiễm sắc thể thường Bệnh mù màu

do gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen trên Y Người chồng có bố mẹ không mắc hai bệnhtrên nhưng có đứa em trai bệnh bạch tạng và bị mù màu Người vợ có bố mẹ không bị bạch tạng và mù màunhưng có đứa em trai mắc cả hai bệnh trên, ngoài những người trên gia đìng không ai bị bệnh Xác suất hai vợchồng sinh con không mang alen bệnh về cả hai bệnh mù màu và bạch tạng là:

Câu 40: Cho các mối quan hệ sau:

(1) Con kiến và cây kiến (2) Hải quỳ và các sinh vật phù du

(3) Cây phong lan bám trên thân cây gỗ (4) Vi khuẩn lam sống dưới lớp biểu mô của san hô

Trang 38

(5) Vi khuẩn lam và nấm sống chung tạo địa y (6) Vi khuẩn Rhizobium và nốt sần cây họ đậu.

Có bao nhiêu mối quan hệ cộng sinh?

Câu 41: Ở gà, tính trạng màu sắc lông do một gen có 2 alen quy định Cho gà trống lông vằn giao phối với gà

mái lông đen, F1 đồng loạt lông vằn Cho F1 giao phối tự do với nhau, F2 có 75% con lông vằn, 25% lông đen(lông đen chỉ có ở gà mái) Biết tính trạng màu lông do một cặp gen quy định Kết luận nào sau đây khôngđúng?

A: Kết quả ở F2 của phép lai nghịch không xuất hiện gà mái lông vằn

B: Gà trống F1 trong phép lai nghịch có kiểu hình lông vằn

C: Tính trạng lông vằn trội hoàn toàn so với lông đen

D: Màu sắc lông di truyền liên kết nhiễm sắc thể giới tính X không có alen trên Y

Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình dịch mã?

A: Trên phân tử mARN có thể có nhiều bộ ba AUG nhưng phía trước bộ ba AUG có trình tự nhận biết đặchiệu thì quá trình dịch mã được khởi đầu tại bộ ba AUG này

B: Khi ribôxôm đầu tiên trong chuỗi pôlixôm di chuyển trên mARN gặp tín hiệu kết thúc là một trong ba

bộ ba UAA, UAG, UGA thì quá trình dịch mã dừng lại

C: Enzim ARN polimeraza và năng lượng ATP tham gia hoạt hóa axit amin và gắn axit amin vào tARN tạophức hợp axit amin - tARN

D: Ribôxôm di chuyển trên mARN theo chiều từ 5’ → 3’ nên các phân tử tARN mang axit amin ở đầu5’AXX3’ đến dịch mã các bộ ba trên mARN

Câu 43: Ở người, bệnh bạch tạng do một gen lặn có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, bệnh

mù màu đỏ và lục do một gen lặn có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen trên Y Một cặp vợchồng không mắc cả hai bệnh trên, người chồng có bố và mẹ đều bình thường nhưng em gái bệnh bạch tạng,người vợ có bố bị mù màu và mẹ bình thường nhưng em trai bệnh bạch tạng Xác suất để cặp vợ chồng nàysinh con trai mắc cả hai bệnh trên?

Câu 44: Ở một loài thực vật lục bội, alen A quy định hoa đỏ, a quy định hoa trắng Câu lục bội giảm phân tạo

giao tử 3n đều có khả năng sống Khi cho hạt phấn của cây AAAAaa thụ phấn với cây AAAaaa thì ở F1 tỉ lệcon kiểu hình hoa đỏ có kiểu gen giống kiểu gen của cây làm mẹ chiếm tỉ lệ:

Câu 45: Trong một hệ sinh thái:

A: Vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môitrường và được tái sử dụng

B: Vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môitrường và không được tái sử dụng

C: Vật chất được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường vàkhông được tái sử dụng

D: Năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường vàkhông được tái sử dụng

Câu 46: Quần thể ruồi giấm đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm

sắc thể X không có alen trên Y, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Tần sốalen a là 0,2 Phát biểu nào sau đây không đúng với quần thể trên?

A: Trong số các cá thể mang kiểu hình lặn, tỉ lệ giới tính là 5 đực : 1 cái

B: Trong số các cá thể mang kiểu hình trội, tỉ lệ giới tính là 5 đực : 6 cái

C: Giới cái có kiểu hình mắt đỏ mang kiểu gen dị hợp chiếm 32%

D: Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể cái có kiểu hình trội, xác suất để cá thể này thuần chủng là

Câu 47: Khi nói về các dạng đột biền số lượng nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây không đúng?

A: Thể đơn bội có các bộ phận cơ thể nhỏ hơn và sức sống kém hơn

B: Trong tế bào của thể lục bội, các nhiễm sắc thể đều tạo thành từng nhóm 6 chiếc tương đồng

Trang 39

C: Thể song nhị bội mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai loài khác nhau và có khả năng sinh sản hữutính bình thường.

D: Thể tứ bội có quá trình tổng hợp chất hữu cơ mạnh mẽ, khả năng sinh sản hữu tính bình thường

Câu 48: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể và đột biến số lượng nhiễm sắc thể, điều nào sau đây

không đúng?

A: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm giảm số lượng nhiễm sắc thể nhưng đột biến số lượng nhiễm

có thể làm giảm số lượng nhiễm sắc thể

B: Đột biến lặp đoạn tạo nên các gen mới trong quá trình tiến hóa nhưng đột biến đảo đoạn nhiều lần có thểtạo nên các loài mới

C: Các dạng đột biến đa bội nhiễm sắc thể thường xảy ra ở thực vật làm tăng kích thước cơ quan sinhdưỡng, chống chịu tốt, phát triển tốt

D: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể và đột biến số lượng nhiễm sắc thể có thể phát hiện dựa và phươngpháp nghiên cứu tế bào học

Câu 49: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do một gen có 4 alen quy định, alen A quy định hoa đỏ,alen a

quy định hoa vàng, alen a1 quy định hoa trắng Cây tứ bội giảm phân chỉ tạo ra giao tử lưỡng bội có khả năngthụ tinh bình thường Theo lí thuyết, phép lai Aaaa1 x Aaa1a1 cho tỉ lệ cây hoa đỏ ở F1 là:

C: Sinh vật tiêu thụ của hệ sinh thái dưới nước có hiệu suất sinh thái cao hơn sinh vật tiêu thụ ở hệ sinh tháitrên cạn

D: Ở nước có nhiều loài sinh vật nên chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích hơn ở cạn

ĐỀ SỐ 8: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH HỌC LẦN 02 NĂM 2014 TRƯỜNG CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH, PHÚ YÊN

Câu 1: Nếu kích thước quần thể đạt đến giá trị tối đa thì quần thể sẽ điều chỉnh số lượng các cá thể Diễn biến

nào sau đây là không phù hợp với điều chỉnh số lượng các cá thể của quần thể khi quần thể đạt kích thước tốiđa?

A: Nguồn sống trong môi trường có xu hướng giảm

B: Tỉ lệ ở nhóm tuổi trước sinh sản tăng, tỉ lệ các thể ở nhóm tuổi đang sinh sản giảm

C: Các cá thể trong quần thể phát tán sang quần thể khác

D: Tỉ lệ sinh sản giám, tỉ lệ tử vong tăng

Câu 2: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen quy định thân thấp; alen B quy

định hoa tím trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen

d quy định quả vàng; alen E quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen e quy định quả dài.Tính theo lí thuyết, phép lai (P): x , trong trường hợp giảm phân bình thường, quá trình phátsinh giao tử đực và giao tử cái hoán vị gen giữa các alen B và b với tần số 20%, giữa các alen E và e với tần số40% Vậy F1 có kiểu hình thân cao, hoa tím, quả đỏ, tròn chiếm tỉ lệ:

Câu 3: Ở một loài thực vật gen A qui định thân đỏ trội hoàn toàn so với a thân trắng Người ta thực hiện phép

lai giữa các cơ thể: AA, Aa, aa, AAA, AAa, Aaa, aaa, AAAA, AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa Biết quá trình giảmphân tạo giao tử ở các cơ thể trên diễn ra bình thường, thì kết quả của các phép lai có bao nhiêu phép lai cho tỷ

lệ kiểu hình là 11đỏ : 1trắng

Câu 4: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không

xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở hai giới với tần số như nhau Tiến hành phép lai P: Bb x Bb ,trong tổng số cá thể thu được ở F1, số cá thể có kiểu hình trội về ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ 51,21% Theo líthuyết, số cá thể F1 có kiểu hình lặn về hai trong ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ:

Trang 40

A: 0.1104 B: 0.1691 C: 0.2795 D: 0.1707.

Câu 5: Bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường quy định Xét cặp vợ chồng trong phả hệ sau:

Nếu cặp vợ chồng này sinh 3 con thì xác suất để có ít nhất một đứa trẻ bình thường là bao nhiêu?

Câu 6: Cho gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so gen a quy định thân thấp, B quy định quả đỏ trội hoàn

toàn so với b quy định quả trắng Hai cặp gen này nằm trên hai nhiễm sắc thể khác nhau Cây dị hợp về hai cặpgen lai phân tích đến được Fb Lấy 5 cây Fb, vậy xác suất để 5 cây này chỉ có 3 cây thân thấp hoa trắng là baonhiêu?

Câu 7: Sự phân tầng sẽ làm giảm sự cạnh tranh giữa các quẩn thể vì:

A: Nó làm tăng nguồn dinh dưỡng của môi trường

B: Nó làm tăng khả năng sử dụng nguồn thức ăn của môi trường

C: Nó làm giảm phân hóa của các loài trong quần xã

D: Nó làm giảm số lượng cá thể trong quần thể

Câu 8: Cho A trội hoàn toàn so a, với P tần số a len A và q là tần số alen a Trong một quần thể ở trạng thái

cân bằng di truyền (không có hiện tượng di nhập, đột biến) Hãy cho biết những kết luận nào sau đây là sai?A: p+2q=1+q=2-p B: p+q=1+q=2p C: p+pq+q2=1 D: p(1+q)=1-q2

Câu 9: Cho F1 dị hợp tử 3 cặp gen lai phân tích, Fb thu được như sau:

179 cây có kiểu gen.A-B-D-

181cây có kiểu gen : aabbdd

88 cây có kiểu gen : A-B-dd

92 cây có kiểu gen : aabbD-

27 cây có kiểu gen : AbbD-

33 cây có kiểu gen : aaB-dd

Kiểu gen của cây dị hợp nói trên có trình tự gen như thế nào?

Câu 10: Trong các mối quan hệ sau đây, những mối quan hệ có hại cho các thể sinh vật là:

1 Cộng sinh 2 Hội sinh 3 Kí sinh vật chủ 4 Ức chế cảm nhiễm

5 Cạnh tranh 6 Con mồi và vật ăn thịt

Phương án đúng là:

Câu 11: Yếu tố nào tạo ra mối đe dọa lớn nhất đối với sự mất mát của đa dạng sinh học trong hệ sinh thái đại

dương?

A: Giới thiệu các loài ngoại lai B: Mất môi trường sống

Câu 12: Ở người, bệnh điếc bẩm sinh do gen lặn trên nhiễm sắc thể thường quy định, bệnh mù màu do gen lặn

trên nhiễm sắc thể giới tính X Ở một cặp vợ chồng: Bên phía vợ có bố và anh trai bị mù màu, có bà ngoại và

mẹ bị điếc bẩm sinh Bên phía chồng có em gái bị điếc bẩm sinh, những người khác của cặp vợ chồng nàykhông bị hai bệnh trên Nếu cặp vợ chồng này sinh một đứa con, xác suất để đứa con này không bị cả hai bệnh

là bao nhiêu?

Ngày đăng: 26/11/2015, 04:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định; Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ, xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ III trong phả hệ này sinh ra đứa con gái bị mắc bệnh  - TUYỂN TẬP ĐỀ THI ĐẠI HỌC MÔN SINH HỌCTẬP 6
Sơ đồ ph ả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định; Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ, xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ III trong phả hệ này sinh ra đứa con gái bị mắc bệnh (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w