3.Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều.. Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho b
Trang 1Phòng GD&ĐT TP Phan Thiết
Trường THCS Hồ Quang Cảnh
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN : VẬT LÍ 9 – NĂM HỌC : 2010 – 2011
Thời gian làm bài : 45phút *Phạm vi kiến thức : Từ tiết 37 đến tiết 68
*Phương án kiểm tra : Kết hợp trắc nghiệm và tự luận ( 50%TNKQ ; 50%TL )
* Nội dung kiểm kiến thức: Chương II chiếm 20%, Chương III 70%, Chương IV 10%
BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA HỌC KY
Nội dung
Tổng số tiết
Tổng
số tiết lý thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số của Chương
Trọng số bài kiểm
lệ %
BẢNG TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ SỐ ĐIỂM, THỜI GIAN CHỦ ĐỀ KIỂM TRA HỌC
KY Ở CÁC CẤP ĐỘ
Nội
dung
chủ
đề
Điểm số
LÝ
THUYẾT
VẬN DỤNG
Lý thuyết
Vận dụng
Lý thuyết
Vận dụng
Lý thuyết
Vận dụng Chủ
đề 1 10.00 10.00
2.0
T.gian(phút) 4.0 0.0 4.0 0.0 0.0 Chủ
đề 2 36.75 33.25
7.0
T.gian(phút) 8.0 4.0 8.0 4.0 0.0 Chủ
1.0
T.gian(phút) 4.0 1 4.0 0
Tổn
T.gian(phút) 16,00 4,00 16.00 4.00 25.0 45
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ đề
Cộng
Chương 2
Điện từ
học
(7 tiết)
1.Nêu được dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự biến thiên của số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín
2 Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay
3.Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều
4 Nhận biệt được ampe kế và
vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ
5 Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ hoặc của điện áp xoay chiều
6 Nêu được công suất điện hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dây
7 Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp
8 Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng
9 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều
có khung dây quay hoặc có nam châm quay
10 Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải điện
11 Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp
tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp
12 Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng
13 Mắc được máy biến áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu
14 Nêu được công suất hao phí trên đường dây tải điện
tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây tải
15 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến
áp và vận dụng được công thức 1 1
U =n .
Trang 3Số điểm 1 1 2.0 (20%)
Chương 3
Quang học
(20 tiết)
16 Nhận biết được thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
17 Nêu được mắt có các bộ phận chính là thể thuỷ tinh và
màng lưới
18 Nêu được kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn và
được dùng để quan sát vật nhỏ
19 Kể tên được một vài nguồn phát ra ánh sáng trắng thông thường, nguồn phát ra ánh sáng màu và nêu được tác dụng của tấm lọc ánh sáng màu
20 Nhận biết được rằng khi nhiều ánh sáng màu được chiếu vào cùng một chỗ trên màn ảnh trắng hoặc đồng thời
đi vào mắt thì chúng được trộn với nhau và cho một màu khác hẳn, có thể trộn một
số ánh sáng màu thích hợp với nhau để thu được ánh sáng trắng
21 Nhận biết được rằng vật tán xạ mạnh ánh sáng màu nào thì có màu đó và tán xạ kém các ánh sáng màu khác
Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu, vật màu đen không
có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào
22 Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và
ngược lại
23 Chỉ ra được tia khúc xạ và tia phản xạ, góc khúc xạ và góc phản xạ
24 Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là
gì
25 Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
26 Nêu được máy ảnh có các bộ phận chính là vật kính, buồng tối và
chỗ đặt phim
27 Nêu được sự tương tự giữa cấu tạo của mắt và máy ảnh
28 Nêu được mắt phải điều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở các vị trí xa, gần khác nhau
29 Nêu được đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa
30 Nêu được số ghi trên kính lúp là
số bội giác của kính lúp và khi dùng kính lúp có số bội giác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn
31 Nêu được chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và mô tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu
32 Nêu được ví dụ thực tế về tác dụng nhiệt, sinh học và quang điện của ánh sáng và chỉ ra được sự biến
33 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó
34 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
35 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách
sử dụng các tia đặc biệt
36 Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do có
sự phân tích ánh sáng, lọc màu, trộn ánh sáng màu hoặc giải thích màu sắc các vật là do nguyên nhân nào
37 Xác định được một ánh sáng màu, chẳng hạn bằng đĩa CD, có phải là màu đơn sắc hay không
38 Tiến hành được thí nghiệm để so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật có màu trắng và lên một vật có màu đen
39 Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm
45 Vận dụng kiến thức hình học tính được khỏang cách từ ảnh đến thấu kính và
chiều cao của ảnh
46.Biết cách tính chiều cao của ảnh trên phim trong máy ảnh
Trang 4đổi năng lượng đối với mỗi tác dụng này
Số câu hỏi 2 –C16.3 C21.4 2-C22.5 C29.6 1-C25.12 2-C33.7 C35.8 1(a,b)C35.1 2 1-C*.13 9
Chương 4.
Bảo toàn
và chuyển
hóa năng
lượng
(4 tiết)
40 Nêu được một vật có năng lượng khi vật đó có khả năng thực hiện công hoặc làm nóng các vật khác
41 Kể tên được các dạng năng lượng đã học
42 Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
43 Nêu được ví dụ hoặc mô tả được
hiện tượng trong đó có sự chuyển hoá các dạng năng lượng đã học và chỉ ra được rằng mọi quá trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác
44 Nêu được ví dụ hoặc mô tả được thiết bị minh hoạ quá trình chuyển hoá các dạng năng lượng khác thành điện năng
Số câu hỏi
2-C40.9
Trang 5Trường THCS Hồ Quang Cảnh Đề kiểm tra học kì II
Môn vật lý 9 - Năm học 2010-2011
I TRẮC NGHIÊM: (5đ)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau
Câu 1: Trong máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có các bộ phận chính nào để có thể tạo
ra dòng điện?
B Cuộn dây dẫn và nam châm
C Nam châm điện và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm
D Cuộn dây dẫn và lõi sắt
Câu 2: Khi truyền tải một công suất P bằng một dây điện có điện trở R và đặt vào hai đầu
đường dây một hiệu điện thế U, công thức nào sau đây xác định công suất hao phí Php do tỏa
nhiệt?
U
R P
U
R P
U
R P
P hp .
2
U
R P
P hp =
Câu 3: Trong các cách mô tả sau, cách mô tả nào là đúng nhất khi nói về thấu kính hội tụ và thấu kính phân kỳ?
A Thấu kính hội tụ có phần giữa và phần rìa bằng nhau
B Thấu kính hội tụ có phần giữa mỏng hơn phần rìa
C Thấu kính phân kỳ có phần giữa mỏng hơn phần rìa
D Thấu kính phân kỳ có phần giữa dày hơn phần rìa
Câu 4 Các vật có màu sắc khác nhau là vì
A vật có khả năng tán xạ tốt tất cả các ánh sáng màu
B vật không tán xạ bất kì ánh sáng màu nào
C vật phát ra các màu khác nhau
D vật có khả năng tán xạ lọc lựa các ánh sáng màu
Câu 5: Chiếu một tia sáng từ môi trường không khí sang môi trường nước,khi đó xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng Trong các hình vẽ dưới đây hình là đúng nhất
Không khí
Nước
Câu 6: Biết tiêu cự của kính cận bằng khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn của mắt Thấu kính nào dưới đây có thể làm kính cận?
Câu 7: Qua thấu kính hội tụ, một vật thật cho ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật Trong trường hợp này, vật nằm trong khoảng nào so với thấu kính
A trong khoảng tiêu cự của thấu kính
B trong khoảng lớn hơn hai lần tiêu cự
C trong khoảng lớn hơn tiêu cự nhưng nhỏ hơn hai lần tiêu cự
D ngay tiêu cự của thấu kính
Câu 8 Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì Hình vẽ nào vẽ đúng ảnh A'B' của AB qua thấu kính?
Trang 6
Câu 9: Khi đi xe đạp vào ban đêm, bóng đèn sáng Quá trình năng lượng đã biến đổi theo thứ tự :
A điện năng, cơ năng, quang năng
B Cơ năng, điện năng quang năng
C Cơ năng, hóa năng, quang năng
D Điện năng, hóa năng, quang năng
Câu 10: Cơ năng không được chuyển hóa trực tiếp thành điện năng ở:
II TỰ LUẬN:( 5 điểm )
Câu 11:( 1 điểm )
vôn?
Câu 12:( 3 điểm )
Cho vật sáng AB cao 1cm đặt vuông góc với trục chính của 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự 12
cm Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính 8 cm
a Vẽ ảnh A’B’ của vật AB.(1điểm)
b Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh (2 điểm)
Câu 13: ( 1 điểm )
Cho hình vẽ:
A
B B /
Gọi khoảng cách từ vật và ảnh đến thấu kính tương ứng là:
AO=d ; A/O=d/ A /
f = +d d
Hình 2
A'
B' A
A
B
B'
C
A
B F
O
F'
A'
B'
B
A
B
F
O
B'
D
A B
Trang 7ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.
Phần I: Trắc nghiệm ( 5 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trả lời B A C D D A C B B C
Phần II: Tự luận ( 5 điểm ).
Câu 11: 1 điểm.
Học sinh viết đúng: 1 1 2 1 2
4
U
U = n ⇒ = n (0,5 điểm)
Tính đúng: U2= 55V ( 0,5 điểm)
Câu 2: 3 điểm.
a Vẽ đúng hình vẽ : 1 điểm
Ta có: A B/ / OA/
Xét hai tam giác đồng dạng : ∆ F/A/B/ và ∆ F/OI
Ta có:
/ / / / / /
/
OI = AB = F O
A B/ / F O OA/ / /
+
⇔ A B/ / 1 OA/ /
OA = 1 OA/ /
F O
+
/
24
=
( 0,5 điểm )
Câu 13: ( 1 điểm )
Học sinh chứng minh được:
A
B F
F '
.
O
A '
B '
I
.
Trang 8Ta có:
A B OA
Xét hai tam giác đồng dạng : ∆ F/A/B/ và ∆ F/OI
Ta có: A B/ / A B/ / F A// /
OI = AB = F O
/
−
⇔ A B/ / OA/ / 1
Từ (1) và (2) suy ra:
OA
OA'
'
OA
A O A O
/
1
A O AO
+
f = +d d