Phần Quang họcA , Lí thuyết : I , Sự truyền ánh sáng : Định luật truyền thẳng của a/s : Trong 1 môi trờng trong suốt và đồng tính a/s truyền đi theo đờng thẳng - ảnh của 1vật tạo bởi gơn
Trang 1«n thi vµo líp 10 thpt
PhÇn : quang häc
Gi¸o viªn : Bïi ThÞ TuyÕt
Trang 2«n thi vµo líp 10 thpt
Tæng thêi gian «n : 12 – 15 buæi
PhÇn ®iÖn + §iÖn tõ : 8 – 10 buæi
Trang 3Phần Quang học
A , Lí thuyết :
I , Sự truyền ánh sáng :
Định luật truyền thẳng của a/s : Trong 1 môi trờng trong suốt và đồng tính a/s truyền
đi theo đờng thẳng
- ảnh của 1vật tạo bởi gơng phẳng là ảnh ảo , có kích thớc bằng vật
- ảnh cách gơng 1 khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gơng ( ảnh và vật đối xứng nhau qua mặt gơng )
- ảnh của 1 điểm sáng là điểm gặp nhau của đờng kéo dài các tia phản xạ ứng với chùm tia tới xuất phát từ điểm sáng đó
- Muốn xác định ảnh của 1 điểm sáng qua gơng phẳng ta có thể chon 1 trong 2 cách sau :
+ xác định điểm đối xứng với điểm sáng đó qua mặt gơng
+ Xác định điểm đồng quy khi kéo dài chùm tia phản xạ ứng với chùm tia tới xuất phát từ điểm sáng đó
Trang 4+ Khi tia sáng truyền từ nớc sang không khí thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới ( tia khúc xạ bị gãy về phía mặt phân cách)
+ Khi góc tới tăng (hay giảm ) thì góc khúc xạ cũng tăng (hay giảm )
+ Khi góc tới = 00 thì góc khúc xạ cũng = 00 > Tia sáng không bị gãy khúc khi truyền qua 2 môi trờng mà tiếp tục đi thẳng vào môi trờng thứ hai theo phơng của tia tới
+ Khi tia sáng truyền từ nớc sang không khí nếu góc tới lớn hơn 48030′ thì tia sáng không đi ra khỏi nớc , nó không bị khúc xạ mà phản xạ toàn bộ ở mặt phân cách giữa nớc và không khí Hiện tợng đó gọi là hiện tợng phản xạ toàn phần
IV , Thấu kính :
( cuốn tóm tắt kiến thức cơ bản chơng III ) 1, Đờng truyền của 3 tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ : S 2
3 1 2′
∆ F O F′
1′
3′ S′
+Tia tới đi qua quang tâm tiếp tục đi thẳng +Tia tới đi // với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm +Tia tới đi qua tiêu điểm cho tia ló đi // trục chính 2, Đờng truyền của 3 tia sáng đặc biệt qua t.k p.kì : +Tia tới đi qua quang tâm tiếp tục đi thẳng +Tia tới đi // với trục chính thì tia ló đi kéo dài đi qua tiêu điểm +Tia tới có đờng kéo dài đi qua tiêu điểm (≠ phía với tia tới)cho tia ló đi // trục chính 2′
S 2 I 3 3′
S’ 1
F O 1′ F’
Trang 5* Thuộc cách dựng ảnh của 1 vật qua mỗi loại thấu kính
3, Dựng ảnh của 1 vật qua t/k hội tụ :
a, Dựng ảnh của điểm sáng S :
S
F 0 F’
I S’
Muốn dựng ảnh của 1 điểm sáng S qua t/k hội tụ ta làm nh sau :
- Từ S vẽ đờng truyền của 2 trong 3 tia sáng đặc biệt qua t/k
- Điểm hội tụ của 2 tia ló tơng ứng ( Hoặc điểm đồng quy của đờng kéo dài các tia
- Từ B vẽ đờng truyền của 2 trong 3 tia sáng đặc biệt qua t/k
- Điểm hội tụ của 2 tia ló tơng ứng ( Hoặc điểm đồng quy khi kéo dài các tia ló tơng ứng ) chính là ảnh B′ của điểm sáng B cần dựng
+ Từ B′ hạ đờng thẳng B′H ⊥ trục chính , cắt trục chính tại A′ chính là ảnh của
điểm A
+ Nối A′ với B′ ta đợc ảnh A′B′ của vật AB cần dựng
Trang 64, Dựng ảnh của 1 vật qua t/k phân kì :
a, Dựng ảnh của điểm sáng S :
Muốn dựng ảnh của 1 điểm sáng S qua t/k phân kì ta làm nh sau :
- Từ S vẽ đờng truyền của 2 trong 3 tia sáng đặc biệt qua t/k
- Điểm đồng quy khi kéo dài 2 tia ló tơng ứng chính là ảnh S′ của điểm sáng S cần dựng
- Từ B vẽ đờng truyền của 2 trong 3 tia sáng đặc biệt qua t/k
- Điểm đồng quy khi kéo dài 2 tia ló tơng ứng chính là ảnh B′ của điểm sáng B cần dựng
+ Từ B′ hạ đờng thẳng B′H ⊥ trục chính , cắt trục chính tại A′ chính là ảnh của
Trang 7*Thuộc các đặc điểm của ảnh tạo bởi từng loại thấu kính
5, Đặc điểm của ảnh của 1 vật tạo bởi t/k hội tụ :
6, Đặc điểm của ảnh của 1 vật tạo bởi t/k phân kì :
Vật đặt ở bất cứ vị trí nào trớc t/k đều cho ảnh ảo cùng chiều , nhỏ hơn vật và luôn nằm trong khoảng tiêu cự của t/k ( ảnh ở gần t/k hơn vật )
* Thuộc cách nhận biết 1 thấu kính là hội tụ hay phân kì
7, Cách nhận biết 1t/k là hội tụ hay phân kì : Có thể chọn 1 trong 3 cách sau :
a, Kiểm tra độ dày phần giữa và phần rìa của t/k :
- Nếu thấy phần giữa dày hơn phần rìa thì đó là t/k hội tụ
- Nếu thấy phần rìa dày hơn phần giữa thì đó là t/k phân kì
b, Đa t/k lại gần dòng chữ trên trang sách , nhìn qua t/k :
- nếu thấy ảnh của dòng chữ cùng chiều và nhỏ hơn dòng chữ nhìn trực tiếp thì đó là t/k phân kì
- nếu thấy ảnh của dòng chữ cùng chiều và lớn hơn dòng chữ nhìn trực tiếp thì đó là t/k hội tụ
c, Dùng t/k hứng a/s mặt trời nếu thấy chùm sáng ló ra khỏi t/k mà hội tụ tại 1 điểm thì đó là t/k hội tụ ; Nếu thấy chùm sáng ló ra khỏi t/k không là chùm hội tụ mà là chùm phân kì thì đó là t/k phân kì
( Trong 3 cách trên thì cách b là dễ nhận biết và chính xavs nhất)
Một số điều rút ra ở phần thấu kính
1, Thấu kính nào cũng có :
d
d h
f = − ′
1 1 1
Trang 8- Khi d = ∞ > d f
d f
′
=>
′ +
2
1 1 1 2
1 1
> t/k cho ảnh thật bằng vật
4, Cách nhận biết 1 thấu kính là hội tụ hay phân kì : Có thể chọn 1trong 3cách sau :
a, Kiểm tra độ dày phần giữa và phần rìa của t/k :
- Nếu thấy phần giữa dày hơn phần rìa thì đó là t/k hội tụ
- Nếu thấy phần rìa dày hơn phần giữa thì đó là t/k phân kì
b, Đa t/k lại gần dòng chữ trên trang sách , nhìn qua t/k :
- nếu thấy ảnh của dòng chữ cùng chiều và nhỏ hơn dòng chữ nhìn trực tiếp thì đó là t/k phân kì
- nếu thấy ảnh của dòng chữ cùng chiều và lớn hơn dòng chữ nhìn trực tiếp thì đó là t/k hội tụ
c, Dùng t/k hứng a/s mặt trời nếu thấy chùm sáng ló ra khỏi t/k mà hội tụ tại 1 điểm thì đó là t/k hội tụ ; Nếu thấy chùm sáng ló ra khỏi t/k không là chùm hội tụ mà là chùm phân kì thì đó là t/k phân kì
( Trong 3 cách trên thì cách b là dễ nhận biết và chính xavs nhất)
6, Sự dịch chuyển của ảnh khi vật dịch chuyển :
+ Thấu kính hội tụ cho ảnh thật : 1f = d1 +d1′
Với f không đổi , khi d tăng - > d′ giảm ảnh dịch chuyển cùng
khi d giảm - > d′ tăng = > chiều với vật
+ Thấu kính hội tụ cho ảnh ảo :
d d
f = − ′
1 1 1
Với f không đổi , khi d tăng - > d′ tăng ảnh dịch chuyển cùng
khi d giảm - > d′ giảm = > chiều với vật
+ Thấu kính phân kì :1f = d1′−d1
Với f không đổi , khi d tăng - > d′ tăng ảnh dịch chuyển cùng
khi d giảm - > d′ giảm = > chiều với vật
Trang 9* Kết luận : Dù là t/h hội tụ hay pfân kì , dù là ảnh thật hay ảnh ảo , khi f không
đổi ta đều có KL : ảnh dịch chuyển cùng chiều với vật
7, Kích thớc của ảnh tăng , giảm khi kích thớc của vật thay đổi :
Với t/k hội tụ , f không đổi và khi d < 2f :
- Nếu d = f + x - > t/k cho ảnh thật lớn hơn vật n lần - > thì khi d = f – x - > t/k cho ảnh ảo lớn hơn vật n lần
V, Mắt và các tật của mắt :
* Mắt chỉ nhìn rõ vật khi vật nằm trong khoảng từ điểm cực cận CC đến điểm cực viễn
CV của mắt
- Mắt bình thờng có điểm cực cận CC cách mắt khoảng 25 cm
* Sự điều tiết của mắt :
- Khi nhìn các vật vàng ở xa thì tiêu cự của mắt càng lớn (dài)
- Khi nhìn các vật vàng ở gần thì tiêu cự của mắt càng nhỏ (ngắn)
- Khi nhìn vật ở điểm cực viễn CV thì tiêu cự của thể thuỷ tinh dài nhất
- Khi nhìn vật ở điểm cực cận CC thì tiêu cự của thể thuỷ tinh ngắn nhất
* Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần , không nhìn rõ những vật ở xa Mắt cận phải
đeo kính cận , đó kà t/k phân kì - Kính cận thích hợp có tiêu điểm F trùng với điểm cực viễn CV của mắt
- Kính của ngời bị cận nặng hơn phải có tiêu cự ngắn hơn
* Mắt lão chỉ nhìn rõ các vật ở xa , không nhìn rõ các vật ở gần Khắc phục tật mắt lão bằng cách đeo kính lão – Kính lão là t/k hội tụ
- Dùng kính lúp có số bội giác G càng lớn thì ta thấy ảnh của vật càng lớn
- Cách quan sát 1 vật nhỏ qua kính lúp : Đặt vật cần q/s trong khoảng tiêu cự của kính lúp
VII , ánh sáng trắng và a/s màu :
Tự ôn trong cuốn “ tóm tắt kiến thức cơ bản Chơng III ”
Trang 10B , Các dạng bài tập quang hình cơ bản
1, Vẽ và nêu cách cách vẽ ảnh của 1vật qua t/k
2, Vẽ tia ló tơng ứng với tia tới đã cho ( có thể tia tới là tia đặc biệt hoặc không phải là tia đặc biệt )
3, Nêu các đặc điểm của ảnh ( Thật hay ảo , lớn hơn hay nhỏ hơn vật )
4, Nhận biết t/k là hội tụ hay phân kì
5, Xác định vị trí quang tâm , tiêu điểm của t/k
6, Tính các đại lợng : d ; d′ ; h ; h′ ; f
7, Nhận biết chiều dịch chuyển của ảnh , vật
C , Luyện tập
Trong SGK : Đọc và xem lại các BT sau :
C3 , C4 (trang 112) ; C6 (trang 118) ; C3 , C4 (trang 122 ) ; C7 (trang 123 )
; C8 (trang 123 ) ; C3, C4 , C6 (trang 127) ; C2 (trang129 ) ;
C5 , C6 (trang130) ; C4 (trang 131) ; C6 (trang132 )
f = + ′
1 1 1
3, Khi d = f = > d′ = ∞ = > ảnh không xác định ( ảnh ở xa vô cùng )
4, Khi d = ∞ = > d′ = f ( ảnh cách t/k 1 khoảng bằng tiêu cự)
5, Khi d < f > t.k cho ảnh ảo và :
d d
f = − ′
1 1 1
Trang 11Híng dÉn B i 16 : à
1, Chøng minh :
d
d h
F O A O AB
B A hay F O
F A OI
B A
Trang 12d ′ −
=
′ <= > d′f =d(d′ − f) =d.d′ −df
d d df
1 1 1
d = ⇔ = ′
1 1 0
1
= > d′ = f ( ¶nh c¸ch t/k 1 kho¶ng b»ng tiªu cù)
Trang 135, Khi d < f > t.k cho ¶nh ¶o vµ :
d d
f = − ′
1 1 1
F O A O AB
B A hay F O
F A OI
B A
′
′ +
Trang 14*Hớng dẫn B i 17 à :
1, Chứng minh
d
d h
h′ = ′Xét ∆ OAB ∼∆ OA′B′ ta có :
d
d h
h OA
A O AB
1 1
h′ = ′
= > d f d.(f d )
f
d f d
d′ = − ′ => ′ = − ′ = > d′f =d.f −d.d′
= > d.d′ =d.f −d′ f
Chia 2 vế cho d .d′ f ta đợc :
d d f
1 1
Trang 15- Từ B vẽ tia tới BI // trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm F′
- Từ B vẽ tia tới BO đi qua quang tâm cho tia ló đi thẳng
- Hai tia ló đã vẽ gặp nhau tại B′ chính là ảnh của B
- Từ B′ hạ đờng thẳng B′H vuông góc với trục chính , cắt trục chính tại A′ chính là
h OA
A O AB
B
A′ ′ = ′⇒ ′ = ′
(1)Xét ∆ OIF′∼∆ A′B′F′ ta có :
F O
F O A O AB
B A hay F O
F A OI
B A
d′ = ′ − <= > d′f =d(d′ − f) =d.d′ −df
d d df
1 20
1
=
− = > d′ = 60 cm (2)Vậy ảnh cách t/k 60 cm
c, Thay (2) vào (1) ta đợc :
30
60 3 ′ =
=
′
d
d h
Vậy ảnh cao 6 cm
*Đề thi năm 2008- 2009
Trang 16Bài 5 : TK HT d = 2 f
Bài quang (4đ) (Đề A 2008 - 2009):
Một vật sáng AB có dạng mũi tên đặt vuông gócvới trục chính của1 t/k hội tụ có f =
6 cm với điểm A nằm trên trục chính , cách t/k một khoảng OA = 12 cm
a ,Vẽ và nêu cách vẽ ảnh của vật AB qua t/k ? đó là ảnh thật hay ảo ? Tại sao ?
b, Dùng các tam giác đồng dạng để tính khoảng cách từ ảnh đến t/k ?
c, Tính khoảng cách từ ảnh đến vật L ? ( câu này cho thêm )
- Từ B vẽ tia tới BI // trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm F′
- Từ B vẽ tia tới BO đi qua quang tâm cho tia ló đi thẳng
- Hai tia ló đã vẽ gặp nhau tại B′ chính là ảnh của B
- Từ B′ hạ đờng thẳng B′H vuông góc với trục chính , cắt trục chính tại A′ chính là
B
A′ ′ = ′
(1)Xét ∆ OIF′∼∆ A′B′F′ ta có :
F O
F O A O AB
B A hay F O
F A OI
B A
F O A O OA
A O
12 1
O OA
A O F O
A O OA
Trang 17Bài 4 Bài Quang (3đ): (Đề B 2006 - 2007) : TK HT d < f
- Từ B vẽ tia tới BI // trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm F′
- Từ B vẽ tia tới BO đi qua quang tâm cho tia ló đi thẳng
- K o dài hai tia ló đã vẽ gặp nhau tại Bð ′ chính là ảnh của B
- Từ B′ hạ đờng thẳng B′H vuông góc với trục chính , cắt trục chính tại A′ chính là
Trang 18Bài 24 : TK HT d = f
Một vật sáng AB có dạng mũi tên đặt vuông gócvới trục chính của1 t/k hội tụ có f =
10 cm với điểm A nằm trên trục chính , cách t/k một khoảng OA = 10 cm
Hãy vẽ ảnh của vật AB qua t/k và nêu nhận xét về ảnh trong trờng hợp này ?
Hớng dẫn :
B I
∆ F A O F′
x
Cách vẽ : - Từ B vẽ tia tới BI // trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm F′ - Từ B vẽ tia tới BO đi qua quang tâm cho tia ló Ox đi thẳng Ta có ∆ OAB = ∆ F′OI = ∆ BIO = > BB′ // I F′ - > Hai tia ló tơng ứng với chùm tia tới từ B không có điểm đồng quy , ta nói ảnh ở xa vô cực hay ảnh không xác định *Nhận xét : Trong trờng hợp này d = f = > ảnh không xác định Bài 2 ( Q10 Bài 3.15 )– : TK PK d > f Một ngời cận thi phải đeo kính phân kì có f = 1m Một ngời bạn cao 1,6 m đứng cách anh ta khoảng 4 m a, Vẽ đờng đi của tia sáng từ đầu ngời bạn qua t/k đến mắt ngời cận thị để xđ ảnh của ngời bạn b, ảnh của ngời bạn cao bao nhiêu và cách anh ta bao nhiêu ? Hớng dẫn : B I
B′ A F A′ O
Trang 19
+ Giả sử đầu ngời bạn là B , chân ngời bạn là A :
- Từ B vẽ 2 tia tới đặc biệt BI và BO qua t/k cho 2 tia ló tơng ứng đồng quy tại B′
h OA
A O AB
A F AB
B
A′ ′ = ′ = − ′ = > h h′ = f −f d′mà
d
d h
h′ = ′
= > d f d.(f d )
f
d f d
d′ = − ′ => ′ = − ′ = > d′f =d.f −d.d′
= > d.d′ =d.f −d′ f
Chia 2 vế cho d .d′ f ta đợc :
d d f
1 1
1 1
1 1 1
′ f d d
= >
5
4 4
5
1 = => ′ =
d = > d′ = 0,8 mThay vào (1) ta đợc : h′ = 0,32( m)
Vậy ảnh của ngời bạn cao 0,32 m ; ảnh cách ngới cận thị 0,8 m
Trang 20a, Dựng ảnh A′B′của AB qua t/k Nêu rõ chiều , độ lớn , tính chất của ảnh so với vật
b, Bằng hình học xác định độ cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến t/k , biết h = 4
h OA
A O AB
h′ = ′
= > d f d.(f d )
f
d f d
d′ = − ′ => ′ = − ′ = > d′f =d.f −d.d′
= > d.d′ =d.f −d′ f
Chia 2 vế cho d .d′ f ta đợc :
d d f
1 1
1 12
1 1 1
′ f d d
= > 6
12
2 1
Vậy ảnh A′B′ của vật AB cao 2 cm và cách t/k 6 cm
Bài 25 : TK PK d < f
Trang 21Một vật sáng AB có độ cao h = 4 cm đợc đặt vuông góc với trục chính của 1 t/k phân kì có tiêu cự f = 20 cm , điểm A nằm trên trục chính và cách t/k 16 cm
a, Dựng ảnh A′B′của AB qua t/k Nêu rõ chiều , độ lớn , tính chất của ảnh so với vật
b, Bằng kiến thức hình học xác định độ cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến t/k , biết và
A F AB
B
A′ ′ = ′ = − ′ = >
f
d f
h′ = ′
= > d f d.(f d )
f
d f d
d′ = − ′ => ′ = − ′ = > d′f =d.f −d.d′
= > d.d′ =d.f −d′ f
Chia 2 vế cho d .d′ f ta đợc :
d d f
1 1
9 320
36 320
20 16 16
1 20
1 1
Trang 22Nhận biết t/k xác định quang tâm , tiêu điểm
Bài 8 ( Q10 Bài 3.16 )– (Dễ)
- Ta thấy ảnh và vật nằm về 2 phía của t/k = > đó là ảnh thật = > t/k đó là t/k hội tụ
- Dựng t/k hội tụ ⊥∆ tại O
- Từ B kẻ tia tới BI // ∆ , cho tia ló IB′đi đến ảnh và cắt ∆ tại F′ chính là tiêu điểm của t/k
Trang 23ở hình vẽ trên cho quang trục của t/k , S1 và S2 là điểm sáng , S′1 và S′2 là ảnh của 2
điểm sáng đó Bằng cách vẽ đờng đi của các tia sáng hãy xđ vị trí t/k ( quang tâm ) , loại t/k và tiêu điểm của t/k đó ?
- Kẻ tia sáng đi qua S1S′1 , tia này cắt trục chính tại O1 chính là quang tâm của t/k
- ảnh và vật cùng phía đối với t/k = > đó là ảnh ảo
- ảnh ảo ở xa t/k hơn vật = > t/k đó là t/k hội tụ
- Dựng t/k hội tụ ⊥∆ tại O1
- Từ S1 kẻ tia tới S1I1 // trục chính , cho tia ló I1S′1 có đờng kéo dài đi đến ảnh S′1 và cắt trục chính tại F′1 chính là tiêu điểm của t/k
x I2
Trang 24- Kẻ tia sáng đi qua S2S′2 , tia này cắt trục chính tại O2 chính là quang tâm của t/k
- ảnh và vật cùng phía đối với t/k = > đó là ảnh ảo
- ảnh này trong tiêu điểm nên phải là ảnh ảo
- Vì ảnh ảo là điểm đồng quy của chùm phân kì ra khỏi t/k nên ta vẽ 2 tia của chùm
đó : Tia 1 đi qua quang tâm
Tia 2 khúc xạ // trục chính ( Tia tới đi qua tiêu điểm )đi qua tiêu điểm
- Vẽ 2 tia tới của 2 tia này ta tìm đợc vị trí vật là S
Trang 25Ta vẽ 2 tia đặc biệt của chùm tia khúc xạ là :
- Tia 1 qua quang tâm - > tia tới của tia 1 trùng với chính nó
- Tia 2 là Hx có phơng đi qua tiêu điểm - > tia tới của tia Hx là tia // trục chính tại
Trang 26- Kẻ đờng thẳng B′B kéo dài cắt trục chính tại O chính là quang tâm của t/k
- Dựng t/k L vuông góc với trục chính tại O
- Từ B kẻ tia tới BI // trục chính cho tia ló cắt trục chính tại tiêu điểm F và kéo dài đi qua ảnh B′
- Kẻ đờng thẳng B′B kéo dài cắt trục chính tại O chính là quang tâm của t/k
- Dựng t/k L vuông góc với trục chính tại O
- Từ B kẻ tia tới BI // trục chính cho tia ló kéo dài đi qua ảnh B′ và cắt trục chính tại
F , chính là tiêu điểm của t/k
Trang 27*Tính các đại l ợng :
Bài 20 ( Q9 Bài 113 )–
Một t/k hội tụ có f = 20 cm Phải đặt 1 vật sáng vuông góc với trục chính của t/k và cách t/k bao nhiêu để thu đợc ảnh thật bằng 4 lần lớn hơn vật và ảnh ảo 2 lần lớn hơn vật ? ảnh ảo 4 lần lớn hơn vật ? ;
H ớng dẫn :
a, Trờng hợp ảnh thật lớn gấp 4 lần vật :
d
d h
h′ = ′
= 4 hay d′ = 4 d
Thay vào công thức :
d d
f = + ′
1 1 1
ta có: 1 1 1 1 41 45 1 d 54.f
f d d
f d f
h′ = ′
= 2 hay d′ = 2 d
Thay vào công thức :
d d
f = − ′
1 1 1
ta có :
2
20 2 2
1 2
1 1
1 = − = =>d = f =
d d d
h′ = ′
= 4 hay d′ = 4 d
Thay vào công thức : 1f = d1 −d1′ ta có : 1 = 1 −41 = 43 =>d = 34f = 604
d d d
Vậy vật đặt cách t/k 15 cm
* Nhận xét : Với t/k hội tụ , f không đổi và khi d < 2f :
- Nếu d = f + x - > t/k cho ảnh thật lớn hơn vật n lần - > thì khi d = f – x - > t/k cho ảnh ảo lớn hơn vật n lần