1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN THI LỚP 10

55 168 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 604 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần Quang họcA , Lí thuyết : I , Sự truyền ánh sáng : Định luật truyền thẳng của a/s : Trong 1 môi trờng trong suốt và đồng tính a/s truyền đi theo đờng thẳng - ảnh của 1vật tạo bởi gơn

Trang 1

«n thi vµo líp 10 thpt

PhÇn : quang häc

Gi¸o viªn : Bïi ThÞ TuyÕt

Trang 2

«n thi vµo líp 10 thpt

Tæng thêi gian «n : 12 – 15 buæi

PhÇn ®iÖn + §iÖn tõ : 8 – 10 buæi

Trang 3

Phần Quang học

A , Lí thuyết :

I , Sự truyền ánh sáng :

Định luật truyền thẳng của a/s : Trong 1 môi trờng trong suốt và đồng tính a/s truyền

đi theo đờng thẳng

- ảnh của 1vật tạo bởi gơng phẳng là ảnh ảo , có kích thớc bằng vật

- ảnh cách gơng 1 khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gơng ( ảnh và vật đối xứng nhau qua mặt gơng )

- ảnh của 1 điểm sáng là điểm gặp nhau của đờng kéo dài các tia phản xạ ứng với chùm tia tới xuất phát từ điểm sáng đó

- Muốn xác định ảnh của 1 điểm sáng qua gơng phẳng ta có thể chon 1 trong 2 cách sau :

+ xác định điểm đối xứng với điểm sáng đó qua mặt gơng

+ Xác định điểm đồng quy khi kéo dài chùm tia phản xạ ứng với chùm tia tới xuất phát từ điểm sáng đó

Trang 4

+ Khi tia sáng truyền từ nớc sang không khí thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới ( tia khúc xạ bị gãy về phía mặt phân cách)

+ Khi góc tới tăng (hay giảm ) thì góc khúc xạ cũng tăng (hay giảm )

+ Khi góc tới = 00 thì góc khúc xạ cũng = 00 > Tia sáng không bị gãy khúc khi truyền qua 2 môi trờng mà tiếp tục đi thẳng vào môi trờng thứ hai theo phơng của tia tới

+ Khi tia sáng truyền từ nớc sang không khí nếu góc tới lớn hơn 48030′ thì tia sáng không đi ra khỏi nớc , nó không bị khúc xạ mà phản xạ toàn bộ ở mặt phân cách giữa nớc và không khí Hiện tợng đó gọi là hiện tợng phản xạ toàn phần

IV , Thấu kính :

( cuốn tóm tắt kiến thức cơ bản chơng III ) 1, Đờng truyền của 3 tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ : S 2

3 1 2′

∆ F O F′

1′

3′ S′

+Tia tới đi qua quang tâm tiếp tục đi thẳng +Tia tới đi // với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm +Tia tới đi qua tiêu điểm cho tia ló đi // trục chính 2, Đờng truyền của 3 tia sáng đặc biệt qua t.k p.kì : +Tia tới đi qua quang tâm tiếp tục đi thẳng +Tia tới đi // với trục chính thì tia ló đi kéo dài đi qua tiêu điểm +Tia tới có đờng kéo dài đi qua tiêu điểm (≠ phía với tia tới)cho tia ló đi // trục chính 2′

S 2 I 3 3′

S’ 1

F O 1′ F’

Trang 5

* Thuộc cách dựng ảnh của 1 vật qua mỗi loại thấu kính

3, Dựng ảnh của 1 vật qua t/k hội tụ :

a, Dựng ảnh của điểm sáng S :

S

F 0 F’

I S’

Muốn dựng ảnh của 1 điểm sáng S qua t/k hội tụ ta làm nh sau :

- Từ S vẽ đờng truyền của 2 trong 3 tia sáng đặc biệt qua t/k

- Điểm hội tụ của 2 tia ló tơng ứng ( Hoặc điểm đồng quy của đờng kéo dài các tia

- Từ B vẽ đờng truyền của 2 trong 3 tia sáng đặc biệt qua t/k

- Điểm hội tụ của 2 tia ló tơng ứng ( Hoặc điểm đồng quy khi kéo dài các tia ló tơng ứng ) chính là ảnh B′ của điểm sáng B cần dựng

+ Từ B′ hạ đờng thẳng B′H ⊥ trục chính , cắt trục chính tại A′ chính là ảnh của

điểm A

+ Nối A′ với B′ ta đợc ảnh A′B′ của vật AB cần dựng

Trang 6

4, Dựng ảnh của 1 vật qua t/k phân kì :

a, Dựng ảnh của điểm sáng S :

Muốn dựng ảnh của 1 điểm sáng S qua t/k phân kì ta làm nh sau :

- Từ S vẽ đờng truyền của 2 trong 3 tia sáng đặc biệt qua t/k

- Điểm đồng quy khi kéo dài 2 tia ló tơng ứng chính là ảnh S′ của điểm sáng S cần dựng

- Từ B vẽ đờng truyền của 2 trong 3 tia sáng đặc biệt qua t/k

- Điểm đồng quy khi kéo dài 2 tia ló tơng ứng chính là ảnh B′ của điểm sáng B cần dựng

+ Từ B′ hạ đờng thẳng B′H ⊥ trục chính , cắt trục chính tại A′ chính là ảnh của

Trang 7

*Thuộc các đặc điểm của ảnh tạo bởi từng loại thấu kính

5, Đặc điểm của ảnh của 1 vật tạo bởi t/k hội tụ :

6, Đặc điểm của ảnh của 1 vật tạo bởi t/k phân kì :

Vật đặt ở bất cứ vị trí nào trớc t/k đều cho ảnh ảo cùng chiều , nhỏ hơn vật và luôn nằm trong khoảng tiêu cự của t/k ( ảnh ở gần t/k hơn vật )

* Thuộc cách nhận biết 1 thấu kính là hội tụ hay phân kì

7, Cách nhận biết 1t/k là hội tụ hay phân kì : Có thể chọn 1 trong 3 cách sau :

a, Kiểm tra độ dày phần giữa và phần rìa của t/k :

- Nếu thấy phần giữa dày hơn phần rìa thì đó là t/k hội tụ

- Nếu thấy phần rìa dày hơn phần giữa thì đó là t/k phân kì

b, Đa t/k lại gần dòng chữ trên trang sách , nhìn qua t/k :

- nếu thấy ảnh của dòng chữ cùng chiều và nhỏ hơn dòng chữ nhìn trực tiếp thì đó là t/k phân kì

- nếu thấy ảnh của dòng chữ cùng chiều và lớn hơn dòng chữ nhìn trực tiếp thì đó là t/k hội tụ

c, Dùng t/k hứng a/s mặt trời nếu thấy chùm sáng ló ra khỏi t/k mà hội tụ tại 1 điểm thì đó là t/k hội tụ ; Nếu thấy chùm sáng ló ra khỏi t/k không là chùm hội tụ mà là chùm phân kì thì đó là t/k phân kì

( Trong 3 cách trên thì cách b là dễ nhận biết và chính xavs nhất)

Một số điều rút ra ở phần thấu kính

1, Thấu kính nào cũng có :

d

d h

f = − ′

1 1 1

Trang 8

- Khi d = ∞ > d f

d f

=>

′ +

2

1 1 1 2

1 1

> t/k cho ảnh thật bằng vật

4, Cách nhận biết 1 thấu kính là hội tụ hay phân kì : Có thể chọn 1trong 3cách sau :

a, Kiểm tra độ dày phần giữa và phần rìa của t/k :

- Nếu thấy phần giữa dày hơn phần rìa thì đó là t/k hội tụ

- Nếu thấy phần rìa dày hơn phần giữa thì đó là t/k phân kì

b, Đa t/k lại gần dòng chữ trên trang sách , nhìn qua t/k :

- nếu thấy ảnh của dòng chữ cùng chiều và nhỏ hơn dòng chữ nhìn trực tiếp thì đó là t/k phân kì

- nếu thấy ảnh của dòng chữ cùng chiều và lớn hơn dòng chữ nhìn trực tiếp thì đó là t/k hội tụ

c, Dùng t/k hứng a/s mặt trời nếu thấy chùm sáng ló ra khỏi t/k mà hội tụ tại 1 điểm thì đó là t/k hội tụ ; Nếu thấy chùm sáng ló ra khỏi t/k không là chùm hội tụ mà là chùm phân kì thì đó là t/k phân kì

( Trong 3 cách trên thì cách b là dễ nhận biết và chính xavs nhất)

6, Sự dịch chuyển của ảnh khi vật dịch chuyển :

+ Thấu kính hội tụ cho ảnh thật : 1f = d1 +d1′

Với f không đổi , khi d tăng - > d′ giảm ảnh dịch chuyển cùng

khi d giảm - > d′ tăng = > chiều với vật

+ Thấu kính hội tụ cho ảnh ảo :

d d

f = − ′

1 1 1

Với f không đổi , khi d tăng - > d′ tăng ảnh dịch chuyển cùng

khi d giảm - > d′ giảm = > chiều với vật

+ Thấu kính phân kì :1f = d1′−d1

Với f không đổi , khi d tăng - > d′ tăng ảnh dịch chuyển cùng

khi d giảm - > d′ giảm = > chiều với vật

Trang 9

* Kết luận : Dù là t/h hội tụ hay pfân kì , dù là ảnh thật hay ảnh ảo , khi f không

đổi ta đều có KL : ảnh dịch chuyển cùng chiều với vật

7, Kích thớc của ảnh tăng , giảm khi kích thớc của vật thay đổi :

Với t/k hội tụ , f không đổi và khi d < 2f :

- Nếu d = f + x - > t/k cho ảnh thật lớn hơn vật n lần - > thì khi d = f – x - > t/k cho ảnh ảo lớn hơn vật n lần

V, Mắt và các tật của mắt :

* Mắt chỉ nhìn rõ vật khi vật nằm trong khoảng từ điểm cực cận CC đến điểm cực viễn

CV của mắt

- Mắt bình thờng có điểm cực cận CC cách mắt khoảng 25 cm

* Sự điều tiết của mắt :

- Khi nhìn các vật vàng ở xa thì tiêu cự của mắt càng lớn (dài)

- Khi nhìn các vật vàng ở gần thì tiêu cự của mắt càng nhỏ (ngắn)

- Khi nhìn vật ở điểm cực viễn CV thì tiêu cự của thể thuỷ tinh dài nhất

- Khi nhìn vật ở điểm cực cận CC thì tiêu cự của thể thuỷ tinh ngắn nhất

* Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần , không nhìn rõ những vật ở xa Mắt cận phải

đeo kính cận , đó kà t/k phân kì - Kính cận thích hợp có tiêu điểm F trùng với điểm cực viễn CV của mắt

- Kính của ngời bị cận nặng hơn phải có tiêu cự ngắn hơn

* Mắt lão chỉ nhìn rõ các vật ở xa , không nhìn rõ các vật ở gần Khắc phục tật mắt lão bằng cách đeo kính lão – Kính lão là t/k hội tụ

- Dùng kính lúp có số bội giác G càng lớn thì ta thấy ảnh của vật càng lớn

- Cách quan sát 1 vật nhỏ qua kính lúp : Đặt vật cần q/s trong khoảng tiêu cự của kính lúp

VII , ánh sáng trắng và a/s màu :

Tự ôn trong cuốn “ tóm tắt kiến thức cơ bản Chơng III ”

Trang 10

B , Các dạng bài tập quang hình cơ bản

1, Vẽ và nêu cách cách vẽ ảnh của 1vật qua t/k

2, Vẽ tia ló tơng ứng với tia tới đã cho ( có thể tia tới là tia đặc biệt hoặc không phải là tia đặc biệt )

3, Nêu các đặc điểm của ảnh ( Thật hay ảo , lớn hơn hay nhỏ hơn vật )

4, Nhận biết t/k là hội tụ hay phân kì

5, Xác định vị trí quang tâm , tiêu điểm của t/k

6, Tính các đại lợng : d ; d ; h ; h ; f

7, Nhận biết chiều dịch chuyển của ảnh , vật

C , Luyện tập

Trong SGK : Đọc và xem lại các BT sau :

C3 , C4 (trang 112) ; C6 (trang 118) ; C3 , C4 (trang 122 ) ; C7 (trang 123 )

; C8 (trang 123 ) ; C3, C4 , C6 (trang 127) ; C2 (trang129 ) ;

C5 , C6 (trang130) ; C4 (trang 131) ; C6 (trang132 )

f = + ′

1 1 1

3, Khi d = f = > d′ = ∞ = > ảnh không xác định ( ảnh ở xa vô cùng )

4, Khi d = ∞ = > d′ = f ( ảnh cách t/k 1 khoảng bằng tiêu cự)

5, Khi d < f > t.k cho ảnh ảo và :

d d

f = − ′

1 1 1

Trang 11

Híng dÉn B i 16 : à

1, Chøng minh :

d

d h

F O A O AB

B A hay F O

F A OI

B A

Trang 12

d ′ −

=

′ <= > df =d(d′ − f) =d.d′ −df

d d df

1 1 1

d = ⇔ = ′

1 1 0

1

= > d′ = f ( ¶nh c¸ch t/k 1 kho¶ng b»ng tiªu cù)

Trang 13

5, Khi d < f > t.k cho ¶nh ¶o vµ :

d d

f = − ′

1 1 1

F O A O AB

B A hay F O

F A OI

B A

′ +

Trang 14

*Hớng dẫn B i 17 à :

1, Chứng minh

d

d h

h′ = ′Xét ∆ OAB ∼∆ OA′B′ ta có :

d

d h

h OA

A O AB

1 1

h′ = ′

= > d f d.(f d )

f

d f d

d′ = − ′ => ′ = − ′ = > df =d.fd.d

= > d.d′ =d.fdf

Chia 2 vế cho d .df ta đợc :

d d f

1 1

Trang 15

- Từ B vẽ tia tới BI // trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm F′

- Từ B vẽ tia tới BO đi qua quang tâm cho tia ló đi thẳng

- Hai tia ló đã vẽ gặp nhau tại B′ chính là ảnh của B

- Từ B′ hạ đờng thẳng B′H vuông góc với trục chính , cắt trục chính tại A′ chính là

h OA

A O AB

B

A′ ′ = ′⇒ ′ = ′

(1)Xét ∆ OIF′∼∆ A′B′F′ ta có :

F O

F O A O AB

B A hay F O

F A OI

B A

d′ = ′ − <= > df =d(d′ − f) =d.d′ −df

d d df

1 20

1

=

− = > d′ = 60 cm (2)Vậy ảnh cách t/k 60 cm

c, Thay (2) vào (1) ta đợc :

30

60 3 ′ =

=

d

d h

Vậy ảnh cao 6 cm

*Đề thi năm 2008- 2009

Trang 16

Bài 5 : TK HT d = 2 f

Bài quang (4đ) (Đề A 2008 - 2009):

Một vật sáng AB có dạng mũi tên đặt vuông gócvới trục chính của1 t/k hội tụ có f =

6 cm với điểm A nằm trên trục chính , cách t/k một khoảng OA = 12 cm

a ,Vẽ và nêu cách vẽ ảnh của vật AB qua t/k ? đó là ảnh thật hay ảo ? Tại sao ?

b, Dùng các tam giác đồng dạng để tính khoảng cách từ ảnh đến t/k ?

c, Tính khoảng cách từ ảnh đến vật L ? ( câu này cho thêm )

- Từ B vẽ tia tới BI // trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm F′

- Từ B vẽ tia tới BO đi qua quang tâm cho tia ló đi thẳng

- Hai tia ló đã vẽ gặp nhau tại B′ chính là ảnh của B

- Từ B′ hạ đờng thẳng B′H vuông góc với trục chính , cắt trục chính tại A′ chính là

B

A′ ′ = ′

(1)Xét ∆ OIF′∼∆ A′B′F′ ta có :

F O

F O A O AB

B A hay F O

F A OI

B A

F O A O OA

A O

12 1

O OA

A O F O

A O OA

Trang 17

Bài 4 Bài Quang (3đ): (Đề B 2006 - 2007) : TK HT d < f

- Từ B vẽ tia tới BI // trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm F′

- Từ B vẽ tia tới BO đi qua quang tâm cho tia ló đi thẳng

- K o dài hai tia ló đã vẽ gặp nhau tại Bð ′ chính là ảnh của B

- Từ B′ hạ đờng thẳng B′H vuông góc với trục chính , cắt trục chính tại A′ chính là

Trang 18

Bài 24 : TK HT d = f

Một vật sáng AB có dạng mũi tên đặt vuông gócvới trục chính của1 t/k hội tụ có f =

10 cm với điểm A nằm trên trục chính , cách t/k một khoảng OA = 10 cm

Hãy vẽ ảnh của vật AB qua t/k và nêu nhận xét về ảnh trong trờng hợp này ?

Hớng dẫn :

B I

∆ F A O F′

x

Cách vẽ : - Từ B vẽ tia tới BI // trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm F′ - Từ B vẽ tia tới BO đi qua quang tâm cho tia ló Ox đi thẳng Ta có ∆ OAB = ∆ F′OI = ∆ BIO = > BB′ // I F′ - > Hai tia ló tơng ứng với chùm tia tới từ B không có điểm đồng quy , ta nói ảnh ở xa vô cực hay ảnh không xác định *Nhận xét : Trong trờng hợp này d = f = > ảnh không xác định Bài 2 ( Q10 Bài 3.15 )– : TK PK d > f Một ngời cận thi phải đeo kính phân kì có f = 1m Một ngời bạn cao 1,6 m đứng cách anh ta khoảng 4 m a, Vẽ đờng đi của tia sáng từ đầu ngời bạn qua t/k đến mắt ngời cận thị để xđ ảnh của ngời bạn b, ảnh của ngời bạn cao bao nhiêu và cách anh ta bao nhiêu ? Hớng dẫn : B I

B′ A F A′ O

Trang 19

+ Giả sử đầu ngời bạn là B , chân ngời bạn là A :

- Từ B vẽ 2 tia tới đặc biệt BI và BO qua t/k cho 2 tia ló tơng ứng đồng quy tại B′

h OA

A O AB

A F AB

B

A′ ′ = ′ = − ′ = > h h′ = ff d′mà

d

d h

h′ = ′

= > d f d.(f d )

f

d f d

d′ = − ′ => ′ = − ′ = > df =d.fd.d

= > d.d′ =d.fdf

Chia 2 vế cho d .df ta đợc :

d d f

1 1

1 1

1 1 1

f d d

= >

5

4 4

5

1 = => ′ =

d = > d′ = 0,8 mThay vào (1) ta đợc : h′ = 0,32( m)

Vậy ảnh của ngời bạn cao 0,32 m ; ảnh cách ngới cận thị 0,8 m

Trang 20

a, Dựng ảnh A′B′của AB qua t/k Nêu rõ chiều , độ lớn , tính chất của ảnh so với vật

b, Bằng hình học xác định độ cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến t/k , biết h = 4

h OA

A O AB

h′ = ′

= > d f d.(f d )

f

d f d

d′ = − ′ => ′ = − ′ = > df =d.fd.d

= > d.d′ =d.fdf

Chia 2 vế cho d .df ta đợc :

d d f

1 1

1 12

1 1 1

f d d

= > 6

12

2 1

Vậy ảnh A′B′ của vật AB cao 2 cm và cách t/k 6 cm

Bài 25 : TK PK d < f

Trang 21

Một vật sáng AB có độ cao h = 4 cm đợc đặt vuông góc với trục chính của 1 t/k phân kì có tiêu cự f = 20 cm , điểm A nằm trên trục chính và cách t/k 16 cm

a, Dựng ảnh A′B′của AB qua t/k Nêu rõ chiều , độ lớn , tính chất của ảnh so với vật

b, Bằng kiến thức hình học xác định độ cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến t/k , biết và

A F AB

B

A′ ′ = ′ = − ′ = >

f

d f

h′ = ′

= > d f d.(f d )

f

d f d

d′ = − ′ => ′ = − ′ = > df =d.fd.d

= > d.d′ =d.fdf

Chia 2 vế cho d .df ta đợc :

d d f

1 1

9 320

36 320

20 16 16

1 20

1 1

Trang 22

Nhận biết t/k xác định quang tâm , tiêu điểm

Bài 8 ( Q10 Bài 3.16 )– (Dễ)

- Ta thấy ảnh và vật nằm về 2 phía của t/k = > đó là ảnh thật = > t/k đó là t/k hội tụ

- Dựng t/k hội tụ ⊥∆ tại O

- Từ B kẻ tia tới BI // ∆ , cho tia ló IB′đi đến ảnh và cắt ∆ tại F′ chính là tiêu điểm của t/k

Trang 23

ở hình vẽ trên cho quang trục của t/k , S1 và S2 là điểm sáng , S′1 và S′2 là ảnh của 2

điểm sáng đó Bằng cách vẽ đờng đi của các tia sáng hãy xđ vị trí t/k ( quang tâm ) , loại t/k và tiêu điểm của t/k đó ?

- Kẻ tia sáng đi qua S1S′1 , tia này cắt trục chính tại O1 chính là quang tâm của t/k

- ảnh và vật cùng phía đối với t/k = > đó là ảnh ảo

- ảnh ảo ở xa t/k hơn vật = > t/k đó là t/k hội tụ

- Dựng t/k hội tụ ⊥∆ tại O1

- Từ S1 kẻ tia tới S1I1 // trục chính , cho tia ló I1S′1 có đờng kéo dài đi đến ảnh S′1 và cắt trục chính tại F′1 chính là tiêu điểm của t/k

x I2

Trang 24

- Kẻ tia sáng đi qua S2S′2 , tia này cắt trục chính tại O2 chính là quang tâm của t/k

- ảnh và vật cùng phía đối với t/k = > đó là ảnh ảo

- ảnh này trong tiêu điểm nên phải là ảnh ảo

- Vì ảnh ảo là điểm đồng quy của chùm phân kì ra khỏi t/k nên ta vẽ 2 tia của chùm

đó : Tia 1 đi qua quang tâm

Tia 2 khúc xạ // trục chính ( Tia tới đi qua tiêu điểm )đi qua tiêu điểm

- Vẽ 2 tia tới của 2 tia này ta tìm đợc vị trí vật là S

Trang 25

Ta vẽ 2 tia đặc biệt của chùm tia khúc xạ là :

- Tia 1 qua quang tâm - > tia tới của tia 1 trùng với chính nó

- Tia 2 là Hx có phơng đi qua tiêu điểm - > tia tới của tia Hx là tia // trục chính tại

Trang 26

- Kẻ đờng thẳng B′B kéo dài cắt trục chính tại O chính là quang tâm của t/k

- Dựng t/k L vuông góc với trục chính tại O

- Từ B kẻ tia tới BI // trục chính cho tia ló cắt trục chính tại tiêu điểm F và kéo dài đi qua ảnh B′

- Kẻ đờng thẳng B′B kéo dài cắt trục chính tại O chính là quang tâm của t/k

- Dựng t/k L vuông góc với trục chính tại O

- Từ B kẻ tia tới BI // trục chính cho tia ló kéo dài đi qua ảnh B′ và cắt trục chính tại

F , chính là tiêu điểm của t/k

Trang 27

*Tính các đại l ợng :

Bài 20 ( Q9 Bài 113 )–

Một t/k hội tụ có f = 20 cm Phải đặt 1 vật sáng vuông góc với trục chính của t/k và cách t/k bao nhiêu để thu đợc ảnh thật bằng 4 lần lớn hơn vật và ảnh ảo 2 lần lớn hơn vật ? ảnh ảo 4 lần lớn hơn vật ? ;

H ớng dẫn :

a, Trờng hợp ảnh thật lớn gấp 4 lần vật :

d

d h

h′ = ′

= 4 hay d′ = 4 d

Thay vào công thức :

d d

f = + ′

1 1 1

ta có: 1 1 1 1 41 45 1 d 54.f

f d d

f d f

h′ = ′

= 2 hay d′ = 2 d

Thay vào công thức :

d d

f = − ′

1 1 1

ta có :

2

20 2 2

1 2

1 1

1 = − = =>d = f =

d d d

h′ = ′

= 4 hay d′ = 4 d

Thay vào công thức : 1f = d1 −d1′ ta có : 1 = 1 −41 = 43 =>d = 34f = 604

d d d

Vậy vật đặt cách t/k 15 cm

* Nhận xét : Với t/k hội tụ , f không đổi và khi d < 2f :

- Nếu d = f + x - > t/k cho ảnh thật lớn hơn vật n lần - > thì khi d = f – x - > t/k cho ảnh ảo lớn hơn vật n lần

Ngày đăng: 17/11/2015, 19:33

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w