Dùng toán thống kê để phân tích các số liệu thu được, từ đó rút ra quy luật di truyền các tính trạng đó của bố mẹ cho các thế hệ sau.. Chọn lọc tự nhiên thực chất là sự phân hố về khả nă
Trang 1ĐỀ THI THỬ TN THPT 2011 TTK 2011
MÔN: SINH HỌC – LỚP 12 THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể phát đề
(Đề thi có 03 trang)
Họ, tên thí sinh:………
Số báo danh:………
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1 Đặc điểm nào sau đây của mã di truyền chứng minh các loài sinh vật tiến hóa từ một tổ tiên chung?
Câu 2 Vùng kết thúc của một gen cấu trúc điển hình nằm ở vị trí:
A Đầu 3’ của mạch mã gốc B Đầu 5’ của mạch mã gốc C Đầu 3’ của mạch bổ sung D Đầu 5’của mạch bổ sung
Câu 3 Một chuỗi poli peptit hoàn chỉnh có trình tự: Ser – Pro – Leu – Arg – Ala – Lys – Ser – Gly – Leu – Pro Vậy
đoạn gen mã hóa chuỗi polipeptit có bao nhiêu cặp nuclêôtit (giả sử phiên mã & dịch mã xảy ra bình thường)?
Câu 4 Tác nhân đột biến nào sau đây làm cho gen đột biến nhiều hơn gen bình thường 1 liên kết hidro nhưng chiều dài
vẫn không đổi?
Câu 5 Trong cơ chế điều hòa hoạt động operon Lac, chất cảm ứng lactozơ có vai trò
C kết hợp với protein ức chế làm protein ức chế bất hoạt D kết hợp với protein ức chế làm protein ức chế hoạt động
Câu 6 Cho các khẳng định sau:
3’UAX 5’ là bộ ba đối mã của tARN mang aa mở đầu
Dịch mã gồm 2 giai đoạn: hoạt hóa aa và tổng hợp chuỗi polipeptit
Phiên mã ở SV nhân sơ tuân theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn
Chuỗi polipeptit hoàn chỉnh là chuỗi vẫn còn mêthionin ở đầu chuỗi
Ở SV nhân sơ, mARN sau khi phiên mã được sử dụng trực tiếp làm khuôn tổng hợp protein
Câu 7 Dạng đột biến cấu trúc NST nào ít gây hậu quả nhất trong với các dạng đột biến sau?
Câu 8 Ở loài sinh vật (2n =16), người ta quan sát một tế bào sinh dưỡng bị đột biến số lượng NST nhận thấy rằng có 18
NST Có thể kết luận gì về đột biến số lượng NST này?
A Đây là thể một kép hoặc thể không B Đây là thể bốn hoặc thể tam bội
C Đây là thể tứ bội hoặc một kép D Đây là thể ba kép hoặc thể bốn
Câu 9 Phương pháp của Menđen không có nội dung nào sau đây?
A Dùng toán thống kê để phân tích các số liệu thu được, từ đó rút ra quy luật di truyền các tính trạng đó của bố mẹ cho các thế hệ sau
B Kiểm tra độ thuần chủng của bố mẹ trước khi đem lai C lai phân tích cơ thể lai F3
D Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc vài cặp tính trạng tương phản
Câu 10 Quy luật phân li độc lập thực chất nói về
A sự phân li độc lập của các tính trạng B sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh
C sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân D sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1
Câu 11 Cho thực hiện phép lai sau: P: ♀ AaBBDdEe x ♂aaBbDdEe Kiểu gen nào sau đây không có ở đời con F1? (biết
rằng các cặp gen quy định các cặp tính trạng tuân theo quy luật phân ly độc lập)
Câu 12 Phương pháp xác định tần số hoán vị gen chủ yếu là
Câu 13 Giả sử tính trạng màu da do tác động cộng gộp của 3 cặp alen (A-a; B-b;D-d) Khi trong kiểu gen có 1 alen trội
A, B, D thì tb cơ thể tổng hợp nên 1 ít sắc tố melanin, ngược lại không có alen trội nào trong kiểu gen thì có da trắng Nếu
cả vợ chồng đều da nâu đen (AaBbDd) thì xác suất đứa con gái đầu lòng là da trắng là bao nhiêu?
Câu 14 Ở đậu Hà Lan, người ta nhận thấy rằng hoa màu trắng thì nách lá không có chấm đen, hạt màu trắng Ngược lại,
nếu hoa màu tím thì nách lá có chấm đen, hạt màu tím Có thể dự đoán các tính trạng này di truyền theo quy luật di truyền
Câu 15 Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là
A sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân
B các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau
C sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng
D các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào
Mã đề thi 602
Trang 2Câu 16 Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây khơng đúng?
A Ở người: XX – nữ, XY – nam B ở gà: XX – trống, XY – mái
C Ở ruồi giấm: XX – đực, XY – cái D ở châu chấu: XX – cái, XO – đực
Câu 17 Một cá thể kiểu gen AaBb sau một thời gian thực hiện giao phối gần, số dòng thuần xuất hiện là:
Câu 18 Điều kiện nào là chủ yếu đảm bảo quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền?
A Các hợp tử có sức sống như nhau B Sự giao phối diễn ra ngẫu nhiên
C Không có đột biến và chọn lọc D Các loại giao tử có sức sống ngang nhau
Câu 19 Tạo giống đột biến bằng consixin gây đột biến tam bội khơng nên áp dụng đối với loại cây trồng nào?
Câu 20 Trong lai tế bào, nuơi cấy 2 dịng tế bào xơma khác lồi trong mơi trường dinh dưỡng, chúng cĩ thể kết hợp lại
với nhau thành tế bào lai chứa bộ gen của 2 lồi bố mẹ Từ đây phát triển thành cây lai thể
Câu 21 Cho các bệnh, tật di truyền ở người như sau: 1/ Bệnh phenyl kêtơ niệu; 2/ Bệnh ung thư máu; 3/ Bệnh mù màu;
4/ Hội chứng Tớc – nơ; 5/ Tật dính ngĩn tay 2 & 3; 6/ Hội chứng Đao Những bệnh, tật nào liên quan đến NST giới tính?
Câu 22 Cấu trúc xương chi trước của mèo, cá voi, dơi & tay người cĩ cấu tạo gần giống nhau Đây là bằng chứng tiến
hĩa nào? A Giải phẫu so sánh B Phơi sinh học C Địa lí sinh vật học D Sinh học phân tử
Câu 23 Câu nào dưới đây nĩi về chọn lọc tự nhiên là đúng với quan niệm của Đacuyn?
A Chọn lọc tự nhiên thực chất là sự phân hố về khả năng sống sĩt của các cá thể
B Chọn lọc tự nhiên thực chất là sự phân hố về khả năng sinh sản của các kiểu gen
C Chọn lọc tự nhiên thực chất là sự phân hố về mức độ thành đạt sinh sản của các cá thể cĩ các kiểu gen khác nhau
D Chọn lọc tự nhiên thực chất là sự phân li của các kiểu gen khác nhau
Câu 24 Theo quan điểm tiến hĩa hiện đại, nhân tố tiến hĩa nào khơng làm phong phú vốn gen của quần thể?
A Chọn lọc tự nhiên, đột biến, di nhập gen B Các yếu tố ngẫu nhiên, đột biến, giao phối khơng ngẫu nhiên
C Đột biến, di nhập gen, giao phối khơng ngẫu nhiên D Chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối khơng ngẫu nhiên
Câu 25 Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào yếu tố nào say đây?
1 - Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi lồi
2 - Áp lực chọn lọc tự nhiên 3 - Hệ gen đơn bội hay lưỡng bội
4 - Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít 5 - Thời gian thế hệ ngắn hay dài
Câu 26 Khơng giao phối được do chênh lệch về mùa sinh sản như thời kì ra hoa, đẻ trứng thuộc dạng cách li nào? A Cách li sinh thái B Cách li tập tính C Cách li cơ học D Cách li thời gian
Câu 27 Chất hữu cơ đầu tiên cĩ khả năng tự tái bản và xúc tác là
Câu 28 Đặc điểm nào sau đây khơng cĩ ở cây ưa bĩng?
A Thân cây cĩ vỏ mỏng, màu sẫm B Phiến lá dày, mơ giậu phát triển, màu nhạt
C Lá cây cĩ màu xanh sẫm, hạt lục lạp cĩ kích thước lớn D Lá nằm ngang
Câu 29 Phân bố đều cá thể trong quần thể là
A dạng ít gặp trong tự nhiên, chỉ xuất hiện trong điều kiện mơi trường khơng đồng nhất, các cá thể cĩ tính lãnh thổ cao
B thường gặp trong điều kiện mơi trường đồng nhất và khi cĩ sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
C dạng thường gặp trong tự nhiên, chỉ xuất hiện trong điều kiện mơi trường đồng nhất, các cá thể cĩ tính lãnh thổ cao
D dạng ít gặp trong điều kiện tự nhiên, chỉ xuất hiện trong điều kiện mơi trường đồng nhất, các cá thể khơng cĩ tính lãnh thổ cao
Câu 30 Cho các ví dụ về mối quan hệ giữa các lồi sinh vật như sau:
3 Cây phong lan bám trên thân cây gỗ 4 Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ
7 Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật xung quanh
8 Cú và chồn hoạt động vào ban đêm và đều bắt chuột làm thức ăn
VD nào khơng thể hiện mối quan hệ hội sinh?
A 1, 2, 3, 4, 5, 6 B 1, 2, 4, 5, 6, 8 C 1, 2, 4, 6, 7, 8 D 2, 4, 5, 6, 7, 8
Câu 31 Lồi đặc trưng trong quần xã là lồi
A chỉ cĩ ở một quần xã hoặc cĩ nhiều hơn hẵn các lồi khác B cĩ nhiều ảnh hưởng đến các lồi khác
C đĩng vai trị quan trọng trong quần xã D số lượng cá thể nhiều
Câu 32 Tháp sinh thái hồn thiện nhất làA tháp năng lượng và tháp số lượng B tháp năng lượng và sinh khối.
II PHẦN RIÊNG (8 câu)
Trang 3Thí sinh chỉ được chọn 1 phần riêng thích hợp để làm bài; nếu làm cả 02 phần riêng thì cả 02 phần riêng đều khơng được chấm.
A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33 Ở cà chua, tính trạng chiều cao thân cao (B) trội hơn tính trạng thân thấp (b) Người ta thực hiện phép lai sau:
P: ♀ AAaa x ♂aaaa Tỉ lệ kiểu hình ở đời con F1 giống mẹ thân cao là
Câu 34 Cho 1 quần thể cĩ nhiều cá thể mang cùng kiểu gen sau: AaBBCC Nếu đột biến gen lặn xảy ra trong quần thể
Câu 35 Trường hợp nào sau đây khơng được xem là sinh vật đã bị biến đổi gen?
A Cây đậu tương cĩ mang gen kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá cảnh Pentunia
B Lai tb xơma từ 2 loại TV cà chua & khoai tây C Dê mang gen SX protein tơ nhện
D Bông vải mang gen kháng sâu
Câu 36 Hiện tượng nào sau đây nhanh chĩng hình thành thành lồi mới mà khơng cần sự cách li địa lí?
A Tự đa bội hố B Dị đa bội hố C Lai xa khác lồi D Đột biến NST
Câu 37 Điểm chung trong quan niệm của Đacuyn và Lamac là
A ngoại cảnh ảnh hưởng lên mọi lồi sinh vật
B chưa giải thích được cơ chế di truyền các biến dị
C chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị thích nghi và đào thải các biến dị kém thích nghi
D giải thích được sự hình thành lồi mới
Câu 38 Đặc trưng nào sau đây chi phối các đặc trưng khác của quần thể?
Câu 39 Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của……(1)… qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của…
(2)… (1),(2) lần lượt là
A quần thể, quần xã B quần xã, mơi trường C quần thể, hệ sinh thái D quần xã, sinh quyển
Câu 40 Cho chuỗi TĂ sau: tảo (104 kcal) cá (103 kcal) người (102 kcal) Năng lượng từ bậc dd cá chuyển hố đến bậc dd người bị hao hụt bao nhiêu phần trăm?
B Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ 41 đến 48)
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về chọn lọc ổn định?
A Chọn lọc ổn định đào thải những cá thể mang tính trạng trung bình, bảo tồn những cá thể mang tính trạng lệch xa mức trung bình
B Chọn lọc ổn định diễn ra khi điều kiện sống thay đổi theo một hướng xác định
C Chọn lọc ổn định là hình thức chọn lọc bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình, đào thải những cá thể mang tính trạng lệch xa mức trung bình
D.Chọn lọc ổn định diễn ra khi điều kiện sống trong khu phân bố của quần thể thay đổi nhiều và trở nên khơng đồng nhất
Câu 42: Đặc điểm nào sau đây chỉ cĩ ở quá trình tự nhân đơi ADN ở sinh vật nhân thực?
A.các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza
B.diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn C diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
D xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đơi (tái bản)
Câu 43: Phát biểu nào sau đây về sản lượng sinh vật là đúng ?
A Sản lượng sinh vật sơ cấp thơ bằng hiệu số của sản lượng sinh vật sơ cấp tinh và phần hơ hấp của thực vật
B Sản lượng sinh vật sơ cấp được hình thành bởi các lồi sinh vật dị dưỡng, chủ yếu là động vật
C Sản lượng sinh vật thứ cấp được hình thành bởi các lồi sinh vật sản xuất, trước hết là thực vật và tảo
D Sản lượng sinh vật sơ cấp tinh là phần cịn lại của sản lượng sơ cấp thơ do thực vật tạo ra sau khi sử dụng một phần cho các hoạt động sống của mình
Câu 44: Tác nhân hĩa học nào sau đây cĩ thể làm mất hoặc thêm một cặp nuclêơtit trên ADN, dẫn đến dịch khung đọc
mã di truyền? A 5-brơm uraxin (5BU) B cơnsixin C Acridin D Êtyl mêtal sunphơnat (EMS)
Câu 45: Khi các yếu tố của mơi trường sống phân bố khơng đồng đều và các cá thể trong quần thể cĩ tập tính sống thành
bầy đàn thì kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể này là:
Câu 46: Sự khác nhau cơ bản giữa mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh và mối quan hệ con mồi – vật ăn thịt là
A vật kí sinh thường khơng giết chết vật chủ, cịn vật ăn thịt thường giết chết con mồi
B vật kí sinh thường cĩ số lượng ít hơn vật chủ, cịn vật ăn thịt thường cĩ số lượng nhiều hơn con mồi
C vật kí sinh thường cĩ kích thước cơ thể lớn hơn vật chủ, cịn vật ăn thịt thì luơn cĩ kích thước cơ thể nhỏ hơn con mồi
D trong thiên nhiên, mối quan hệ vật kí sinh – vật chủ đĩng vai trị kiểm sốt và khống chế số lượng cá thể của các lồi, cịn mối quan hệ vật ăn thịt – con mồi khơng cĩ vai trị đĩ
Câu 47: Trong cơng nghệ nuơi cấy hạt phấn, khi gây lưỡng bội dịng tế bào đơn bội 1n thành 2n rồi cho mọc thành cây thì
Câu 48: Theo Kimura, sự tiến hĩa diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiêu các
Trang 4A biến dị có lợi B đột biến trung tính C đột biến có lợi D đặc điểm thích nghi.