Các quá trình tái tổ hợp di truyền; Trường hợp cơ thể sinh vật bị mất hẳn một cặp NST tương đồng nào đó.. Thể lưỡng trị C©u 8 Đột biến nào dưới đây không làm mất hoặc thêm vật chất di tr
Trang 1C Ngăn cản không cho các NST trượt trên thoi vô sắc,
D Cản trở sự phá vỡ màng nhân ở cuối kì đầu
C©u 2
Những nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự biến đổi vật liệu di truyền:
1 Những sai sót trong lúc tái bản;
2 Các gen gây đột biến nội tại;
3 Ảnh hưởng của các tác nhân gây đột biến bên trong và bên ngoài tế bào;
4 Các quá trình tái tổ hợp di truyền;
Trường hợp cơ thể sinh vật bị mất hẳn một cặp NST tương đồng nào đó Di truyền học gọi là:
A Thể khuyết nhiễm B Thể không nhiễm
C Thể giảm nhiễm D Thể đơn nhiễm
C©u 5
Trường hợp cơ thể sinh vật có bộ NST tăng thêm 1 chiếc thì Di truyền học gọi là:
A Thể dị bội lệch B Thể đa bội lệch
C Thể tam nhiễm D Thể tam bội
C©u 6
Hội chứng Claiphentơ là hội chứng có đặc điểm di truyền tế bào học:
A 47, XXX B 45, XO C 47, +21 D 47, XXY
C©u 7
Trường hợp cơ thể lai mang bộ NST của 2 loài ở dạng lưỡng bội, Di truyền học gọi là:
A Thể đa bội cân B Thể song nhị bội
C Thể lưỡng nhị bội D Thể lưỡng trị
C©u 8
Đột biến nào dưới đây không làm mất hoặc thêm vật chất di truyền:
A Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ
B Mất đoạn và lặp đoạn
C Đảo đoạn và chuyển đoạn
D Lặp đoạn và chuyển đoạn
C©u 9
Cho cơ thể dị hợp 2 cặp gen trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng lai với một cơ thể khác mang kiểu hình lặn Ở con lai thấy xuất hiện kiểu hình mang hai tính trạng lặn có tỉ lệ 12% Tần số hoán vị gen ở cá thể mang lai này là:
A 24% B 12% C 26% D 38%
C©u 10
Điểm có ở quy luật liên kết gen và không có ở quy luật tác động gen không alen là:
A Dựa trên phân li và tổ hợp nhiễm sắc thể trong giảm phân và thụ tinh
B Gen nằm trên nhiễm sắc thể trong nhân tế bào
C Mỗi gen quy định một tính trạng
Trang 2D Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
C©u 11
Có thể phát hiện gen trên nhiễm sắc thể thường, gen trên nhiễm sắc thể giới tính và gen trong tế bào chất bằng phép lai nào sau đây?
A Lai thuận nghịch B Lai phân tích
C Tự thụ phấn ở thực vật D Giao phối cận huyết ở động vật
C©u 12
Tính trạng là gì?
A Những đặc điểm của cơ thể có thể cân, đo, đong đếm được
B Những kiểu hình tồn tại thành từng cặp tương phản
C Những biểu hiện khác nhau của cùng một thứ kiểu hình
D Những đặc điểm cụ thể về hình thái, cấu tạo, sinh lý giúp dễ dàng phân biệt cơ thể này với cơ thể khác
C©u 13
Việc lập bản đồ gen được thực hiện trên nguyên tắc:
A Dựa vào hiện tượng phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân
B Tự thụ hoặc tạp giao
C Dựa vào tần số hoán vị gen để suy ra vị trí tương đối của các gen trên NST
D Dựa vào đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của các gen trên NST
C©u 14
Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này phân
li độc lập với nhau:
Tiến hành lai giữa hai cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và lục, trơn được F1, cho F1 tự thụ ở F2
sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính:
A 3 vàng trơn : 1 lục nhăn
B 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 lục trơn : 1 lục nhăn
C 3 vàng nhăn : 3 lục trơn : 1 vàng trơn : 1 lục nhăn
D 3 vàng trơn : 1 lục trơn
C©u 15
Tính trạng trung gian là tính trạng xuất hiện ở cơ thể mang kiểu gen dị hợp do:
A Gen trội gây chết ở trạng thái dị hợp
B Gen lặn gây chết ở trạng thái đồng hợp
C Gen trội trong cặp gen tương ứng lấn át không hoàn toàn gen lặn
D Mỗi tính tác động không hoàn toàn thuận lợi
Về mặt lí luận, định luật Hacđi-Vanbec có ý nghĩa:
A Giúp giải thích quá trình tạo loài mới từ một loài ban đầu
B Tạo cơ sở giải thích sự ổn định của một số quẩn thể trong tự nhiên
C Giải thích sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài trong bài
D Giúp nghiên cứu tác dụng của chọn lọc tự nhiên trong quần thể
Trang 3Nghiên cứu di truyền người có những khó khăn do:
A Khả năng sinh sản của loài người chậm và ít con
B Bộ NST lớn, kích thước nhỏ, cấu trúc của vật chất di truyền ở mức phân tử phức tạp, có nhiều vấn đề chưa được biết một cách tường tận
C Các lí do thuộc phạm vi xã hội, đạo đức
Quan niệm của Lamac về chiều hướng của sinh giới:
A Nâng cao dần trình độ cơ thể từ đơn giản đến phức tạp;
B Thích nghi ngày càng hợp lí;
C Ngày càng đa dạng phong phú
D Cả A, B và C
C©u 22
Quá trình giao phối có tác dụng:
A Làm cho đột biến được phát tán trong quần thể
B Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp
C Trung hoà tính có hại của đột biến
D Tạo ra những tổ hợp gen thích nghi
C©u 23
Những biến đổi trên cơ thể sinh vật được Lamac phân chia làm 2 loại là:
A Biến đổi cá thể và biến đổi xác định
B Biến đổi do ngoại cảnh và biến đổi xác định
C Biến đổi cá thể và biến đổi do ngoại cảnh
D Biến đổi do ngoại cảnh và biến đổi do tập quán hoạt động của cơ thể
C©u 24
Theo Đacuyn đặc điểm của biến dị cá thể là:
A Xảy ra theo một hướng xác định
B Xuất hiện tương ứng với điều kiện môi trường
A K, Gi, J B G, Gi, H C K, Kh, H D K, G, H
C©u 26
Theo Lamac những biến đổi trên cơ thể sinh vật do tác dụng của ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động thì:
A Có khả năng di truyền
B Không có khả năng di truyền
C Tuỳ từng mức độ biến đổi mà có thể hoặc không thể di truyền được;
D Chưa chắc chắn có di truyền được hay không
Trang 4C©u 27
Sự có mặt của than chì và đá vôi chứng tỏ sự sống đã có ở đại Thái cổ vì:
A Đó là các hợp chất có nguồn gốc sinh vật;
B Những chất chiếm ưu thế trong khí quyển;
C Những chất có nguồn gốc từ tôm ba lá và thân mềm;
D Những chất duy nhất có chứa cacbon trong đó
C©u 28
Sự kiện chỉ có ở người Crômanhông mà không có giai đoạn người tối cổ và người cổ là:
A Xuất hiện mầm mống các quan niệm tôn giáo
B Chế tạo công cụ bằng đá
C Biết dùng lửa
D Chế tạo công cụ bằng xương
C©u 29
Điều kiện nào sau đây đã thúc đẩy vượn người chuyển xuống đất mở đầu cho phát sinh loài người?
A Biển mở rộng trên trái đất
B Khí hậu lạnh đột ngột và rừng bị thu hẹp
C Mưa bão nhiều
D Có nhiều núi lửa hoạt động
C©u 30
Vật nuôi ở vào giai đoạn nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất đối với nhiệt độ?
A Phôi thai B Sơ sinh C Gần trưởng thành D Trưởng thành
Yếu tố quyết định số lượng các quần thể sâu hại cây trồng là:
A Dinh dưỡng B Nhiệt độ C Ánh sáng D Thổ nhưỡng
C©u 33
Đặc điểm của nhịp sinh học là:
A Mang tính thích nghi tạm thời
B Một số loại thường biến
C Có tính di truyền
D Không di truyền được
C©u 34
Đặc điểm nổi bật nhất của hoa thụ phấn nhờ côn trùng là:
A Kích thước hoa nhỏ B Hoa có màu sắc sặc sỡ
C Hoa lưỡng tính D Cánh hoa lớn
C©u 35
Vi khuẩn Rhizobium sống trong rễ cây họ Đậu là quan hệ:
A Kí sinh B Cộng sinh C Cạnh tranh D Hội sinh
C©u 36
Số lượng cá thể trong quần thể có xu hướng ổn định là do:
A Có hiện tượng ăn lẫn nhau
B Sự thống nhất tỉ lệ sinh - tử
C Tự điều chỉnh
D Quần thể khác điều chỉnh nó
C©u 37
Quần xã sinh vật có những đặc trưng nào dưới đây?
A Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau
B Được hình thành trong quá trình lịch sử
C Các quần thể gắn bó với nhau như một thể thống nhất
Trang 5D Có khu phân bố (sinh cảnh)
C©u 38
Theo số liệu của một bệnh viện Việt Nam: 48,4% số người Việt Nam có máu thuộc nhóm O; 19,4% số người thuộc nhóm máu A; 29% nhóm B; 4,3% nhóm AB Nếu có thể coi những người được điều tra là thuộc một quần thể cân bằng di truyền, thì tần số tương đối của các alen tương ứng ở đây sẽ là:
Cấp độ nào phụ thuộc vào nhân tố môi trường rõ nhất?
A Cá thể B Quần thể C Quần xã D Ổ sinh thái
Nhóm đột biến nào sau đây chỉ xảy ra ở trong nhân tế bào?
A Đột biến gen, đột biến đa bội thể
B Đột biến cấu trúc và đột biến số lượng nhiễm sắc thể
C Đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể
D Đột biến gen, đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
C©u 2
Trong những dạng biến đổi vật chất di truyền dưới đây, dạng đột biến nào là đột biến gen:
I Chuyển đoạn NST
II Mất cặp nuclêôtit
III Tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm phân
IV Thay cặp nuclêôtit
V Đảo đoạn NST
VI Thêm cặp nuclêôtit
VII Mất đoạn NST
A I, II, III, IV, VI B II, IV, VI
C II, III, IV, VI D I,V, VII
C©u 3
Hội chứng siêu nữ là:
A Thể hai nhiễm trên nhiễm sắc thể thường
B Thể ba nhiễm trên nhiễm sắc thể giới tính
C Thể một nhiễm trên nhiễm sắc thể thường
D Thể một nhiễm trên nhiễm sắc thể giới tính
C©u 4
Trong số các thể đột biến sau đây, thể không tìm thấy ở động vật bậc cao là:
A Thể dị bội ba nhiễm B Thể dị bội một nhiễm
C Thể đa bội D Thể đột biến gen trội
C©u 5
Đột biến số lượng NST có thể xảy ra ở các dạng tế bào:
A Tế bào xôma,
Trang 6B Tế bào sinh dục,
C Hợp tử,
D Cả A, B và C đều đúng
C©u 6
Thực sự giảm nguồn gốc NST đi một nửa được xảy ra ở kì nào của giảm phân?
A Kì sau I B Kì trước II C Kì giữa II D Kì sau II
C©u 7
Câu có nội dung đúng sau đây là:
A Thường biến không di truyền còn mức phản ứng di truyền
B Thường biến và mức phản ứng đều không di truyền
C Thường biến và mức phản ứng đều di truyền
D Thường biến di truyền, còn mức phản ứng không di truyền
C©u 8
Loại đột biến gen không di truyền qua sinh sản hữu tính là:
A Đột biến xôma
B Đột biến giao tử
C Đột biến tiền phôi
D Đột biến giao tử và đột biến tiền phôi
C©u 9
Cấu trúc đặc thù của mỗi prôtêin do yếu tố nào quy định?
A Trình tự các ribônuclêôtit trong mARN
B Trình tự các nuclêôtit trong gen cấu trúc
C Trình tự các axit amin trong prôtêin
D Chức năng sinh học của prôtêin
C©u 10
Phương pháp chọn giống nào dưới đây được dùng phổ biến trong chọn giống vi sinh vật:
A Ưu thế lai
B Thụ tinh nhân tạo cá thể đực giống đầu dòng quý
C Lai giữa loài đã thuần hoá với loài hoang dại
D Gây đột biến bằng các tác nhân vật lí - hoá học
C©u 11
Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này phân
li độc lập với nhau:
Tiến hành lai giữa hai cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và lục, trơn được F1, cho F1 tự thụ ở F2
sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính:
A 3 vàng trơn : 1 lục nhăn
B 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 lục trơn : 1 lục nhăn
C 3 vàng nhăn : 3 lục trơn : 1 vàng trơn : 1 lục nhăn
D 3 vàng trơn : 1 lục trơn
C©u 12
Trong phương pháp phân tích cơ chế lai, trước khi tiến hành lai Menđen đã thực hiện:
A Tiến hành lai phân tích để lựa ra những cây đậu thuần chủng
B Tạo ra những giòng đậu thuần chủng
C Chọn lọc và kiểm tra những thứ đậu thu thập được để có những dòng thuần
D Cho lai thuận nghịch để kiểm tra vai trò của các cây đậu bố mẹ
C©u 13
Gen ngoài nhân được thấy ở:
A Ti thể B Lạp thể C Plasmit D Tất cả đều sai
C©u 14
Gen A: quả tròn, trội hoàn toàn so với gen a: quả dài
Gen B: quả ngọt, trội hoàn toàn so với gen b: quả chua
Hai cặp gen nói trên nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Trang 7Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai ab
ab x ab
Ab
nếu các gen liên kết hoàn toàn là:
A 75% quả tròn, chua; 25% quả dài, chua
B 75% quả dài, ngọt; 25% quả tròn, chua
C 50% quả dài, ngọt; 50% quả dài, chua
D 50% quả tròn, chua; 50% quả dài, chua
C©u 15
Thế nào là dòng thuần về 1 tính trạng:
A Con cháu giống hoàn toàn bố mẹ
B Đồng hợp tử về kiểu gen và biểu hiện cùng một kiểu hình
C Đời con không phân li
D Đời con biểu hiện cả 2 tính trạng của P
Người ta đã sử dụng phương pháp nào sau đây để phát hiện hội chứng Claiphentơ ở người?
A Nghiên cứu trẻ đồng sinh
B Nghiên cứu di truyền phần tử
C Nghiên cứu di truyền tế bào
D Phân tích giao tử
C©u 20
Phát biểu nào dưới đây là không đúng:
A Nòi địa lí là nhóm quần thể phân bố trong một khu vực xác định
B Trong cùng một khu vực địa lí có thể tồn tại nhiều nòi sinh thái
C Nòi sinh thái là nhóm quần thể thích nghi với những điều kiện sinh thái xác định
D Hai nòi địa lí khác nhau có thể có khu phân bố trùng lên nhau toàn bộ hay một phần
C©u 21
Ý nghĩa của giao phối đối với quá trình tiến hóa là:
A Làm phát tán các đột biến trong quần thể
B Làm phát sinh nhiều biến dị tổ hợp trong quần thể
C Tạo nên tính đa hình quần thể
D Cả A, B, C đều đúng
C©u 22
Hạt côaxecva trao đổi chất được với môi trường là nhờ có:
Trang 8A Màng bán thấm; B Màng gồm nhiều lớp;
C Màng mỏng và dai; D Màng có cấu trúc thể khảm
C©u 23
Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra tương đối nhanh khi:
A Chọn lọc tự nhiên diễn ra theo nhiều hướng khác nhau
B Do lai xa và đa bội hoá
C Do có biến động di truyền
D Quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí và sinh thái diễn ra song song
C©u 24
Biến dị cá thể là:
A Những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động;
B Những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động nhưng có thể di truyền được;
C Sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài trong quá trình sinh sản;
D Những đột biến gen nảy sinh do các tác nhân gây đột biến
C©u 25
Quá trình giao phối có tác dụng:
A Làm cho đột biến được phát tán trong quần thể
B Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp
C Trung hoà tính có hại của đột biến
D Tạo ra những tổ hợp gen thích nghi
C©u 26
Ý nghĩa của tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối là:
A Đảm bảo trạng thái cân bằng ổn định của một số loại kiểu hình trong quần thể
B Giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng khi điều kiện sống thay đổi
C Giúp giải thích sự hợp lý tương đối của các đặc điểm thích nghi
D Giải thích vai trò của quá trình giao phối trong tiến hoá
C©u 27
Nội dung cơ bản của quy luật phát sinh sinh vật là:
A Sự giống nhau trong phôi khác của các loài thuộc các nhóm phân loại khác nhau là một bằng chứng
về nguồn gốc chung của chúng
B Sự phát triển cá thể lập lại một cách rút gọn sự phát triển của loài
C Trong quá trình phát triển phôi mỗi loài đều diễn lại tất cả những giai đoạn chính mà loài đã trải qua trong lịch sử phát triển của nó
D Toàn bộ sinh giới đa dạng và phức tạp ngày nay đều có một nguồn gốc chung
C©u 28
Trong quá trình phát sinh loài người, nhân tố lao động đã không phát huy tác dụng vào giai đoạn:
A Vượn người hoá thạch B Người vượn
C Người cổ D Người hiện đại
C©u 29
Dáng đi thẳng người đã dẫn đến những thay đổi nào trên cơ thể người:
A Giải phóng hai chi trước khỏi chức năng di truyển
B Cột sống chuyển thành dạng uốn cong hình chữ S
C Lồng ngực hẹp bề trước sau, xương chậu rộng, bàn chân có dạng vòm
D Tất cả đều đúng
C©u 30
Cây xanh quang hợp được là nhờ:
A Tất cả các tia bức xạ B Tia hồng ngoại
C Tia tử ngoại D Tất cả tia bức xạ nhìn thấy được
C©u 31
Cơ chế hoạt động của "đồng hồ sinh học" ở thực vật là do yếu tố nào điều khiển?
A Nhiệt độ B Ánh sáng
Trang 9C Độ ẩm D Chất tiết từ mô hoặc một số cơ quan
C©u 32
Cây trồng ở vào giai đoạn nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất đối với nhiệt độ?
A Nảy mầm B Cây non C Nở hoa D Sắp nở hoa
C©u 33
Yếu tố quyết định số lượng các quần thể sâu hại cây trồng là:
A Dinh dưỡng B Nhiệt độ C Ánh sáng D Thổ nhưỡng
C©u 34
Lớp động vật nào có thân nhiệt phụ thuộc nhiều vào nhiệt độ?
A Cá xương B Ếch C Chim D Thú
C©u 35
Biện pháp bảo vệ và phát triển rừng hiện nay là:
A Không khai thác B Trồng nhiều hơn khai thác
C Cải tạo rừng D Trồng và khai thác theo kế hoạch
C©u 36
Mô hình V.A.C là một hệ sinh thái vì:
A Có sinh vật sản xuất, tiêu thụ, phân giải
B Có kích thước quần xã lớn
C Có chu trình tuần hoàn vật chất
D Có cả ở động vật và thực vật
C©u 37
Kết quả của diễn thế sinh thái là:
A Thay đổi cấu trúc quần xã
B Thiết lập mối cân bằng
C Tăng sinh khối
D Tăng số lượng quần thể
C©u 38
Nhạn bể và cò làm tổ tập đoàn là quan hệ:
A Cộng sinh B Hội sinh C Ức chế - cảm nhiễm D Hợp tác
C©u 39
Quan tâm đến nhiệt độ nước nuôi cá là ứng dụng quy luật:
A Quy luật giới hạn sinh thái
B Quy luật tác động qua lại
C Quy luật tác động không đồng đều
D Quy luật tác động tổng hợp
C©u 40
Thành phần kiểu gen của mỗi quần thể có tính:
A Đa dạng và phát triển B Phát triển và đặc trưng
A Bị thay đổi toàn bộ các axit amin
B Bị thay đổi một số axit amin
C Bị thay đổi loại của một axit amin
D Bị thay đổi hai axit amin
C©u 2
Một gen dài 0, 306 micrômet, trên một mạch của gen có 100 ađênin và 250 timin Gen đó bị đột biến mất 1 cặp G - X thì số liên kết hiđro của gen đột biến là:
Trang 10A 2353 liên kết B 2347 liên kết
C 2350 liên kết D 2352 liên kết
C©u 3
Cơ thể mang kiểu gen AAaa giảm phân bình thường có thể tạo ra các loại giao tử nào sau đây?
A AA, Aa, aaa B AA, Aa, aa C AAA, aaa D AAa, Aa, aa
C©u 4
Hội chứng Claiphentơ là thể đột biến có ở:
A Nam mang nhiễm sắc thể giới tính XO
B Nam mang nhiễm sắc thể giới tính XY
C Nam mang nhiễm sắc thể giới tính XXYY
D Nam mang nhiễm sắc thể giới tính XXY
C©u 5
Tái bản ADN ở sinh vật nhân chuẩn có sự phân biệt với tái bản ADN ở Ecoli là:
1 Chiều tái bản 2 Hệ enzim tái bản
3 Nguyên liệu tái bản 4 Số lượng đơn vị tái bản 5 Nguyên tắc tái bản
Trường hợp nào dưới đây thuộc thể dị bội?
A Tế bào sinh dưỡng mang 3 NST về một cặp NST nào đó
B Tế bào giao tử chứa 2n NST
C Tế bào sinh dưỡng thiếu 1 NST trong bộ NST
D Tế bào sinh dưỡng mang 2 NST về một cặp NST nào đó
C©u 8
Trên NST tâm động có vai trò điều khiển quá trình:
C Bắt cặp của các NST tương đồng D Hình thành trung tử
C©u 9
Đặc điểm nào dưới đây không phải của cặp NST giới tính:
A Chỉ gồm 1 cặp NST
B Khác nhau ở hai giới
C Một số trường hợp con đực chỉ có một NST giới tính X
D Con đực mang cặp NST giới tính XY, con cái mang cặp NST giới tính XX
C©u 10
Có thể phát hiện gen trên nhiễm sắc thể thường, gen trên nhiễm sắc thể giới tính và gen trong tế bào chất bằng phép lai nào sau đây?
C Tự thụ phấn ở thực vật D Giao phối cận huyết ở động vật
Trang 11A Thân thấp trội hoàn toàn so với thân cao
B Thân thấp trội không hoàn toàn so với thân cao
C Thân cao trội không hoàn toàn so với thân thấp
D Thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp
C©u 13
Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen của cơ thể đồng hợp:
A AaBb B AABb C AAbb D aaBb
C©u 14
Với 2 kiểu gen AaBb và ab
AB
.Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của 2 kiểu gen nói trên:
A Các gen đều ở trong nhân
B Các gen nằm trên NST thường
C Làm xuất hiện biến dị tổ hợp
D Kiểu gen gồm 2 cặp alen ở trạng thái dị hợp tử
C©u 15
Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là:
A Gen trội lấn át hoàn toàn gen lặn
B Các tính trạng khi phân li luôn đi với nhau thành nhóm
C Các cặp gen quy định tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 NST
D Ở đời con không xuất hiện kiểu hình mới
C©u 16
Nghiên cứu di truyền người có những khó khăn do:
A Khả năng sinh sản của loài người chậm và ít con
B Bộ NST lớn, kích thước nhỏ, cấu trúc của vật chất di truyền ở mức phân tử phức tạp, có nhiều vấn đề chưa được biết một cách tường tận
C Các lí do thuộc phạm vi xã hội, đạo đức
-Bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường quy định Gen A: bình thường, gen a: bạch tạng
-Bệnh mù màu do gen lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen B quy định nhìn màu bình thường
Kiểu gen nào sau đây biểu hiện kiểu hình ở người nữ chỉ bị mù màu?
A AaXbXb , aaXbXb B AAXbXb , AaXbXb
C AaXBXb , aaXBXb D AaXBXB