1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 DE TN SINH 12

19 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 292,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lặp đoạn và chuyển đoạn C©u 9 Cho cơ thể dị hợp 2 cặp gen trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng lai với một cơ thể khác mang kiểu hình lặn.. Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp C©u 11 Có thể phá

Trang 1

«n thi tèt nghiÖp THPT - §Ò 1

Thêi gian lµm bµi: 60 phót

C©u 1

Cơ chế gây đột biến đa bội của cônsixin là do:

A Tách sớm tâm động của các NST kép,

B Cản trở sự hình thành thoi vô sắc,

C Ngăn cản không cho các NST trượt trên thoi vô sắc,

D Cản trở sự phá vỡ màng nhân ở cuối kì đầu

C©u 2

Những nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự biến đổi vật liệu di truyền:

1 Những sai sót trong lúc tái bản;

2 Các gen gây đột biến nội tại;

3 Ảnh hưởng của các tác nhân gây đột biến bên trong và bên ngoài tế bào;

4 Các quá trình tái tổ hợp di truyền;

5 Các yếu tố di truyền vận động

Câu trả lời đúng là:

A 3, 4 B 4, 5 C 1, 2, 4, 5 D 1, 2, 3, 4 và 5

C©u 3

Xét cặp NST giới tính XY, ở một tế bào sinh tinh sự rối loạn phân li của cặp NST giới tính này ở lần phân bào 1 sẽ tạo thành giao tử:

A X và Y, B X và O, C Y và O, D XY và O

C©u 4

Trường hợp cơ thể sinh vật bị mất hẳn một cặp NST tương đồng nào đó Di truyền học gọi là:

A Thể khuyết nhiễm B Thể không nhiễm

C Thể giảm nhiễm D Thể đơn nhiễm

C©u 5

Trường hợp cơ thể sinh vật có bộ NST tăng thêm 1 chiếc thì Di truyền học gọi là:

A Thể dị bội lệch B Thể đa bội lệch

C Thể tam nhiễm D Thể tam bội

C©u 6

Hội chứng Claiphentơ là hội chứng có đặc điểm di truyền tế bào học:

A 47, XXX B 45, XO C 47, +21 D 47, XXY

C©u 7

Trường hợp cơ thể lai mang bộ NST của 2 loài ở dạng lưỡng bội, Di truyền học gọi là:

A Thể đa bội cân B Thể song nhị bội

C Thể lưỡng nhị bội D Thể lưỡng trị

C©u 8

Đột biến nào dưới đây không làm mất hoặc thêm vật chất di truyền:

A Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ

B Mất đoạn và lặp đoạn

C Đảo đoạn và chuyển đoạn

D Lặp đoạn và chuyển đoạn

C©u 9

Cho cơ thể dị hợp 2 cặp gen trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng lai với một cơ thể khác mang kiểu hình lặn Ở con lai thấy xuất hiện kiểu hình mang hai tính trạng lặn có tỉ lệ 12% Tần số hoán vị gen ở cá thể mang lai này là:

A 24% B 12% C 26% D 38%

C©u 10

Điểm có ở quy luật liên kết gen và không có ở quy luật tác động gen không alen là:

A Dựa trên phân li và tổ hợp nhiễm sắc thể trong giảm phân và thụ tinh

B Gen nằm trên nhiễm sắc thể trong nhân tế bào

C Mỗi gen quy định một tính trạng

D Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

C©u 11

Có thể phát hiện gen trên nhiễm sắc thể thường, gen trên nhiễm sắc thể giới tính và gen trong tế bào chất bằng phép lai nào sau đây?

A Lai thuận nghịch B Lai phân tích

C Tự thụ phấn ở thực vật D Giao phối cận huyết ở động vật

C©u 12

Tính trạng là gì?

Trang 2

A Những đặc điểm của cơ thể có thể cân, đo, đong đếm được

B Những kiểu hình tồn tại thành từng cặp tương phản

C Những biểu hiện khác nhau của cùng một thứ kiểu hình

D Những đặc điểm cụ thể về hình thái, cấu tạo, sinh lý giúp dễ dàng phân biệt cơ thể này với cơ thể khác

C©u 13

Việc lập bản đồ gen được thực hiện trên nguyên tắc:

A Dựa vào hiện tượng phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân

B Tự thụ hoặc tạp giao

C Dựa vào tần số hoán vị gen để suy ra vị trí tương đối của các gen trên NST

D Dựa vào đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của các gen trên NST

C©u 14

Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này phân

li độc lập với nhau:

Tiến hành lai giữa hai cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và lục, trơn được F1, cho F1 tự thụ ở F2

sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính:

A 3 vàng trơn : 1 lục nhăn

B 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 lục trơn : 1 lục nhăn

C 3 vàng nhăn : 3 lục trơn : 1 vàng trơn : 1 lục nhăn

D 3 vàng trơn : 1 lục trơn

C©u 15

Tính trạng trung gian là tính trạng xuất hiện ở cơ thể mang kiểu gen dị hợp do:

A Gen trội gây chết ở trạng thái dị hợp

B Gen lặn gây chết ở trạng thái đồng hợp

C Gen trội trong cặp gen tương ứng lấn át không hoàn toàn gen lặn

D Mỗi tính tác động không hoàn toàn thuận lợi

C©u 16

Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định Gen A quy định máu đông bình thường

Mẹ mang kiểu gen dị hợp, Bố có kiểu hình bình thường Kết quả kiểu hình ở con lai là:

A 75% bị bệnh : 25% bình thường

B 50% bị bệnh : 50% bình thường

C 100% bình thường

D 75% bình thường : 25% bị bệnh

C©u 17

Về mặt lí luận, định luật Hacđi-Vanbec có ý nghĩa:

A Giúp giải thích quá trình tạo loài mới từ một loài ban đầu

B Tạo cơ sở giải thích sự ổn định của một số quẩn thể trong tự nhiên

C Giải thích sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài trong bài

D Giúp nghiên cứu tác dụng của chọn lọc tự nhiên trong quần thể

C©u 18

Cho một quần thể có thế hệ xuất phát như sau:

P:0,45AA:0,4Aa:0,15aa

nếu cho các cá thể của P giao phối tự do thì ở F1 tỉ lệ các kiểu gen trong quần thể sẽ là:

A 49%AA:42%Aa:9%aa

B 9%AA:42%Aa:49%aa

C 12,25%AA:45,5%Aa:42,25%aa

D 42,25%AA:45,5%Aa:12,25%aa

C©u 19

Nghiên cứu di truyền người có những khó khăn do:

A Khả năng sinh sản của loài người chậm và ít con

B Bộ NST lớn, kích thước nhỏ, cấu trúc của vật chất di truyền ở mức phân tử phức tạp, có nhiều vấn đề chưa được biết một cách tường tận

C Các lí do thuộc phạm vi xã hội, đạo đức

D Tất cả các đáp án đều đúng

C©u 20

Giả sử tính kháng DDT ở ruồi muỗi là do 4 gen lặn a, b, c, d tác động bổ sung thì kiểu gen nào dưới đây giúp chúng có sức đề kháng cao nhất:

Trang 3

A AABBCCDD B AaBbCcDd

C aabbccdd D aabbCCDD hoặc AABBccdd

C©u 21

Quan niệm của Lamac về chiều hướng của sinh giới:

A Nâng cao dần trình độ cơ thể từ đơn giản đến phức tạp;

B Thích nghi ngày càng hợp lí;

C Ngày càng đa dạng phong phú

D Cả A, B và C

C©u 22

Quá trình giao phối có tác dụng:

A Làm cho đột biến được phát tán trong quần thể

B Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp

C Trung hoà tính có hại của đột biến

D Tạo ra những tổ hợp gen thích nghi

C©u 23

Những biến đổi trên cơ thể sinh vật được Lamac phân chia làm 2 loại là:

A Biến đổi cá thể và biến đổi xác định

B Biến đổi do ngoại cảnh và biến đổi xác định

C Biến đổi cá thể và biến đổi do ngoại cảnh

D Biến đổi do ngoại cảnh và biến đổi do tập quán hoạt động của cơ thể

C©u 24

Theo Đacuyn đặc điểm của biến dị cá thể là:

A Xảy ra theo một hướng xác định

B Xuất hiện tương ứng với điều kiện môi trường

C Mang tính riêng lẻ ở từng cá thể

D Không di truyền được

C©u 25

Cơ quan tương tự (cơ quan cùng chức) là những cơ quan có (G: cùng nguồn gốc, K: nguồn gốc khác nhau) nhưng đảm nhiệm các chức phận (Gi: giống nhau, Kh: khác nhau) nên có (H: hình thái, J: kiểu gen) tương tự:

A K, Gi, J B G, Gi, H C K, Kh, H D K, G, H

C©u 26

Theo Lamac những biến đổi trên cơ thể sinh vật do tác dụng của ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động thì:

A Có khả năng di truyền

B Không có khả năng di truyền

C Tuỳ từng mức độ biến đổi mà có thể hoặc không thể di truyền được;

D Chưa chắc chắn có di truyền được hay không

C©u 27

Sự có mặt của than chì và đá vôi chứng tỏ sự sống đã có ở đại Thái cổ vì:

A Đó là các hợp chất có nguồn gốc sinh vật;

B Những chất chiếm ưu thế trong khí quyển;

C Những chất có nguồn gốc từ tôm ba lá và thân mềm;

D Những chất duy nhất có chứa cacbon trong đó

C©u 28

Sự kiện chỉ có ở người Crômanhông mà không có giai đoạn người tối cổ và người cổ là:

A Xuất hiện mầm mống các quan niệm tôn giáo

B Chế tạo công cụ bằng đá

C Biết dùng lửa

D Chế tạo công cụ bằng xương

C©u 29

Điều kiện nào sau đây đã thúc đẩy vượn người chuyển xuống đất mở đầu cho phát sinh loài người?

A Biển mở rộng trên trái đất

B Khí hậu lạnh đột ngột và rừng bị thu hẹp

C Mưa bão nhiều

D Có nhiều núi lửa hoạt động

C©u 30

Vật nuôi ở vào giai đoạn nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất đối với nhiệt độ?

A Phôi thai B Sơ sinh C Gần trưởng thành D Trưởng thành

C©u 31

Trang 4

Yếu tố có vai trò quan trọng trong sự hình thành nhịp sinh học là:

A Nhiệt độ B Ánh sáng

C Môi trường D Di truyền và môi trường

C©u 32

Yếu tố quyết định số lượng các quần thể sâu hại cây trồng là:

A Dinh dưỡng B Nhiệt độ C Ánh sáng D Thổ nhưỡng

C©u 33

Đặc điểm của nhịp sinh học là:

A Mang tính thích nghi tạm thời

B Một số loại thường biến

C Có tính di truyền

D Không di truyền được

C©u 34

Đặc điểm nổi bật nhất của hoa thụ phấn nhờ côn trùng là:

A Kích thước hoa nhỏ B Hoa có màu sắc sặc sỡ

C Hoa lưỡng tính D Cánh hoa lớn

C©u 35

Vi khuẩn Rhizobium sống trong rễ cây họ Đậu là quan hệ:

A Kí sinh B Cộng sinh C Cạnh tranh D Hội sinh

C©u 36

Số lượng cá thể trong quần thể có xu hướng ổn định là do:

A Có hiện tượng ăn lẫn nhau

B Sự thống nhất tỉ lệ sinh - tử

C Tự điều chỉnh

D Quần thể khác điều chỉnh nó

C©u 37

Quần xã sinh vật có những đặc trưng nào dưới đây?

A Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau

B Được hình thành trong quá trình lịch sử

C Các quần thể gắn bó với nhau như một thể thống nhất

D Có khu phân bố (sinh cảnh)

C©u 38

Theo số liệu của một bệnh viện Việt Nam: 48,4% số người Việt Nam có máu thuộc nhóm O; 19,4% số người thuộc nhóm máu A; 29% nhóm B; 4,3% nhóm AB Nếu có thể coi những người được điều tra là thuộc một quần thể cân bằng di truyền, thì tần số tương đối của các alen tương ứng ở đây sẽ là:

A p = 0,484%, q = 0,194, r = 0,279 + 0,043

B p = 0,343, q = 0,484, r = 0,173

C p = 0,6954, q = 0,1766, r = 0,1277

D p = 0,1277, q = 0,1766, r = 0,6957

C©u 39

Cấp độ nào phụ thuộc vào nhân tố môi trường rõ nhất?

A Cá thể B Quần thể C Quần xã D Ổ sinh thái

C©u 40

Độ đa dạng của một quần xã được thể hiện:

A Số lượng cá thể nhiều

B Có nhiều nhóm tuổi khác nhau

C Có nhiều tầng phân bố

D Có thành phần loài phong phú

«n thi tèt nghiÖp THPT - §Ò 2

Thêi gian lµm bµi: 60 phót

C©u 1

Nhóm đột biến nào sau đây chỉ xảy ra ở trong nhân tế bào?

A Đột biến gen, đột biến đa bội thể

B Đột biến cấu trúc và đột biến số lượng nhiễm sắc thể

C Đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể

D Đột biến gen, đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

C©u 2

Trong những dạng biến đổi vật chất di truyền dưới đây, dạng đột biến nào là đột biến gen:

Trang 5

I Chuyển đoạn NST

II Mất cặp nuclêôtit

III Tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm phân

IV Thay cặp nuclêôtit

V Đảo đoạn NST

VI Thêm cặp nuclêôtit

VII Mất đoạn NST

A I, II, III, IV, VI B II, IV, VI

C II, III, IV, VI D I,V, VII

C©u 3

Hội chứng siêu nữ là:

A Thể hai nhiễm trên nhiễm sắc thể thường

B Thể ba nhiễm trên nhiễm sắc thể giới tính

C Thể một nhiễm trên nhiễm sắc thể thường

D Thể một nhiễm trên nhiễm sắc thể giới tính

C©u 4

Trong số các thể đột biến sau đây, thể không tìm thấy ở động vật bậc cao là:

A Thể dị bội ba nhiễm B Thể dị bội một nhiễm

C Thể đa bội D Thể đột biến gen trội

C©u 5

Đột biến số lượng NST có thể xảy ra ở các dạng tế bào:

A Tế bào xôma,

B Tế bào sinh dục,

C Hợp tử,

D Cả A, B và C đều đúng

C©u 6

Thực sự giảm nguồn gốc NST đi một nửa được xảy ra ở kì nào của giảm phân?

A Kì sau I B Kì trước II C Kì giữa II D Kì sau II

C©u 7

Câu có nội dung đúng sau đây là:

A Thường biến không di truyền còn mức phản ứng di truyền

B Thường biến và mức phản ứng đều không di truyền

C Thường biến và mức phản ứng đều di truyền

D Thường biến di truyền, còn mức phản ứng không di truyền

C©u 8

Loại đột biến gen không di truyền qua sinh sản hữu tính là:

A Đột biến xôma

B Đột biến giao tử

C Đột biến tiền phôi

D Đột biến giao tử và đột biến tiền phôi

C©u 9

Cấu trúc đặc thù của mỗi prôtêin do yếu tố nào quy định?

A Trình tự các ribônuclêôtit trong mARN

B Trình tự các nuclêôtit trong gen cấu trúc

C Trình tự các axit amin trong prôtêin

D Chức năng sinh học của prôtêin

C©u 10

Phương pháp chọn giống nào dưới đây được dùng phổ biến trong chọn giống vi sinh vật:

A Ưu thế lai

B Thụ tinh nhân tạo cá thể đực giống đầu dòng quý

C Lai giữa loài đã thuần hoá với loài hoang dại

D Gây đột biến bằng các tác nhân vật lí - hoá học

C©u 11

Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này phân

li độc lập với nhau:

Tiến hành lai giữa hai cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và lục, trơn được F1, cho F1 tự thụ ở F2

sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính:

A 3 vàng trơn : 1 lục nhăn

B 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 lục trơn : 1 lục nhăn

Trang 6

C 3 vàng nhăn : 3 lục trơn : 1 vàng trơn : 1 lục nhăn

D 3 vàng trơn : 1 lục trơn

C©u 12

Trong phương pháp phân tích cơ chế lai, trước khi tiến hành lai Menđen đã thực hiện:

A Tiến hành lai phân tích để lựa ra những cây đậu thuần chủng

B Tạo ra những giòng đậu thuần chủng

C Chọn lọc và kiểm tra những thứ đậu thu thập được để có những dòng thuần

D Cho lai thuận nghịch để kiểm tra vai trò của các cây đậu bố mẹ

C©u 13

Gen ngoài nhân được thấy ở:

A Ti thể B Lạp thể C Plasmit D Tất cả đều sai

C©u 14

Gen A: quả tròn, trội hoàn toàn so với gen a: quả dài

Gen B: quả ngọt, trội hoàn toàn so với gen b: quả chua

Hai cặp gen nói trên nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng

Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai ab

ab x ab

Ab

nếu các gen liên kết hoàn toàn là:

A 75% quả tròn, chua; 25% quả dài, chua

B 75% quả dài, ngọt; 25% quả tròn, chua

C 50% quả dài, ngọt; 50% quả dài, chua

D 50% quả tròn, chua; 50% quả dài, chua

C©u 15

Thế nào là dòng thuần về 1 tính trạng:

A Con cháu giống hoàn toàn bố mẹ

B Đồng hợp tử về kiểu gen và biểu hiện cùng một kiểu hình

C Đời con không phân li

D Đời con biểu hiện cả 2 tính trạng của P

C©u 16

Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định Gen A quy định máu đông bình thường

Kiểu gen và kiểu hình của bố mẹ là trường hợp nào sau đây để tất cả con trai và con gái đều có kiểu hình máu đông bình thường?

A P: XAXa (bình thường) x XaY (bệnh)

B P: XAXA (bình thường) x XaY (bệnh)

C P: XaXa (bệnh) x XAY (bình thường)

D XAXa

C©u 17

Trong một quần thể, thấy số cá thể có kiểu hình lá nguyên chiếm 64%, còn lại là số cá thể có lá chẻ Biết quần thể đang ở trạng thái cân bằng và gen A: lá nguyên trội hoàn toàn so với a: lá chẻ

A 0,66 B 0,72 C 0,81 D 0,92

C©u 18

Trong phương pháp phả hệ, việc xây dựng phả hệ phải được thực hiện qua ít nhất là:

A 2 thế hệ B 3 thế hệ C 5 thế hệ D 10 thế hệ

C©u 19

Người ta đã sử dụng phương pháp nào sau đây để phát hiện hội chứng Claiphentơ ở người?

A Nghiên cứu trẻ đồng sinh

B Nghiên cứu di truyền phần tử

C Nghiên cứu di truyền tế bào

D Phân tích giao tử

C©u 20

Phát biểu nào dưới đây là không đúng:

A Nòi địa lí là nhóm quần thể phân bố trong một khu vực xác định

B Trong cùng một khu vực địa lí có thể tồn tại nhiều nòi sinh thái

C Nòi sinh thái là nhóm quần thể thích nghi với những điều kiện sinh thái xác định

D Hai nòi địa lí khác nhau có thể có khu phân bố trùng lên nhau toàn bộ hay một phần

Trang 7

C©u 21

Ý nghĩa của giao phối đối với quá trình tiến hóa là:

A Làm phát tán các đột biến trong quần thể

B Làm phát sinh nhiều biến dị tổ hợp trong quần thể

C Tạo nên tính đa hình quần thể

D Cả A, B, C đều đúng

C©u 22

Hạt côaxecva trao đổi chất được với môi trường là nhờ có:

A Màng bán thấm; B Màng gồm nhiều lớp;

C Màng mỏng và dai; D Màng có cấu trúc thể khảm

C©u 23

Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra tương đối nhanh khi:

A Chọn lọc tự nhiên diễn ra theo nhiều hướng khác nhau

B Do lai xa và đa bội hoá

C Do có biến động di truyền

D Quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí và sinh thái diễn ra song song

C©u 24

Biến dị cá thể là:

A Những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động;

B Những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động nhưng có thể di truyền được;

C Sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài trong quá trình sinh sản;

D Những đột biến gen nảy sinh do các tác nhân gây đột biến

C©u 25

Quá trình giao phối có tác dụng:

A Làm cho đột biến được phát tán trong quần thể

B Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp

C Trung hoà tính có hại của đột biến

D Tạo ra những tổ hợp gen thích nghi

C©u 26

Ý nghĩa của tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối là:

A Đảm bảo trạng thái cân bằng ổn định của một số loại kiểu hình trong quần thể

B Giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng khi điều kiện sống thay đổi

C Giúp giải thích sự hợp lý tương đối của các đặc điểm thích nghi

D Giải thích vai trò của quá trình giao phối trong tiến hoá

C©u 27

Nội dung cơ bản của quy luật phát sinh sinh vật là:

A Sự giống nhau trong phôi khác của các loài thuộc các nhóm phân loại khác nhau là một bằng chứng

về nguồn gốc chung của chúng

B Sự phát triển cá thể lập lại một cách rút gọn sự phát triển của loài

C Trong quá trình phát triển phôi mỗi loài đều diễn lại tất cả những giai đoạn chính mà loài đã trải qua trong lịch sử phát triển của nó

D Toàn bộ sinh giới đa dạng và phức tạp ngày nay đều có một nguồn gốc chung

C©u 28

Trong quá trình phát sinh loài người, nhân tố lao động đã không phát huy tác dụng vào giai đoạn:

A Vượn người hoá thạch B Người vượn

C Người cổ D Người hiện đại

C©u 29

Dáng đi thẳng người đã dẫn đến những thay đổi nào trên cơ thể người:

A Giải phóng hai chi trước khỏi chức năng di truyển

B Cột sống chuyển thành dạng uốn cong hình chữ S

C Lồng ngực hẹp bề trước sau, xương chậu rộng, bàn chân có dạng vòm

D Tất cả đều đúng

C©u 30

Cây xanh quang hợp được là nhờ:

A Tất cả các tia bức xạ B Tia hồng ngoại

C Tia tử ngoại D Tất cả tia bức xạ nhìn thấy được

C©u 31

Cơ chế hoạt động của "đồng hồ sinh học" ở thực vật là do yếu tố nào điều khiển?

A Nhiệt độ B Ánh sáng

Trang 8

C Độ ẩm D Chất tiết từ mô hoặc một số cơ quan

C©u 32

Cây trồng ở vào giai đoạn nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất đối với nhiệt độ?

A Nảy mầm B Cây non C Nở hoa D Sắp nở hoa

C©u 33

Yếu tố quyết định số lượng các quần thể sâu hại cây trồng là:

A Dinh dưỡng B Nhiệt độ C Ánh sáng D Thổ nhưỡng

C©u 34

Lớp động vật nào có thân nhiệt phụ thuộc nhiều vào nhiệt độ?

A Cá xương B Ếch C Chim D Thú

C©u 35

Biện pháp bảo vệ và phát triển rừng hiện nay là:

A Không khai thác B Trồng nhiều hơn khai thác

C Cải tạo rừng D Trồng và khai thác theo kế hoạch

C©u 36

Mô hình V.A.C là một hệ sinh thái vì:

A Có sinh vật sản xuất, tiêu thụ, phân giải

B Có kích thước quần xã lớn

C Có chu trình tuần hoàn vật chất

D Có cả ở động vật và thực vật

C©u 37

Kết quả của diễn thế sinh thái là:

A Thay đổi cấu trúc quần xã

B Thiết lập mối cân bằng

C Tăng sinh khối

D Tăng số lượng quần thể

C©u 38

Nhạn bể và cò làm tổ tập đoàn là quan hệ:

A Cộng sinh B Hội sinh C Ức chế - cảm nhiễm D Hợp tác

C©u 39

Quan tâm đến nhiệt độ nước nuôi cá là ứng dụng quy luật:

A Quy luật giới hạn sinh thái

B Quy luật tác động qua lại

C Quy luật tác động không đồng đều

D Quy luật tác động tổng hợp

C©u 40

Thành phần kiểu gen của mỗi quần thể có tính:

A Đa dạng và phát triển B Phát triển và đặc trưng

C Đặc trưng và ổn định D Phát triển và ổn định

«n thi tèt nghiÖp THPT - §Ò 3

Thêi gian lµm bµi: 60 phót

C©u 1

Ảnh hưởng trên phân tử prôtêin được tổng hợp nếu xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit không cùng loại ở vị trí tương ứng từ bộ ba thứ hai đến trước bộ ba kết thúc của gen là:

A Bị thay đổi toàn bộ các axit amin

B Bị thay đổi một số axit amin

C Bị thay đổi loại của một axit amin

D Bị thay đổi hai axit amin

C©u 2

Một gen dài 0, 306 micrômet, trên một mạch của gen có 100 ađênin và 250 timin Gen đó bị đột biến mất 1 cặp G - X thì số liên kết hiđro của gen đột biến là:

A 2353 liên kết B 2347 liên kết

C 2350 liên kết D 2352 liên kết

C©u 3

Cơ thể mang kiểu gen AAaa giảm phân bình thường có thể tạo ra các loại giao tử nào sau đây?

A AA, Aa, aaa B AA, Aa, aa C AAA, aaa D AAa, Aa, aa

C©u 4

Hội chứng Claiphentơ là thể đột biến có ở:

A Nam mang nhiễm sắc thể giới tính XO

Trang 9

B Nam mang nhiễm sắc thể giới tính XY

C Nam mang nhiễm sắc thể giới tính XXYY

D Nam mang nhiễm sắc thể giới tính XXY

C©u 5

Tái bản ADN ở sinh vật nhân chuẩn có sự phân biệt với tái bản ADN ở Ecoli là:

1 Chiều tái bản 2 Hệ enzim tái bản

3 Nguyên liệu tái bản 4 Số lượng đơn vị tái bản 5 Nguyên tắc tái bản

Câu trả lời đúng là:

A 1,2 B 2, 3 C 2, 4 D 3, 5

C©u 6

Phân tử mARN được tổng hợp từ một gen bị đột biến có 301 guanin 150 uraxin, 450 ađênin và 600 xitôzin Biết trước khi đột biến, gen dài 0,51 micrômet và có 3

2

=

G

A

Số lượng từng loại nuclêôtit của gen trước đột biến là:

A A = T = 600, G = X = 900 B A = T = 480, G = X = 720

C A = T = 360, G = X = 480 D A = T = 240, G = X = 360

C©u 7

Trường hợp nào dưới đây thuộc thể dị bội?

A Tế bào sinh dưỡng mang 3 NST về một cặp NST nào đó

B Tế bào giao tử chứa 2n NST

C Tế bào sinh dưỡng thiếu 1 NST trong bộ NST

D Tế bào sinh dưỡng mang 2 NST về một cặp NST nào đó

C©u 8

Trên NST tâm động có vai trò điều khiển quá trình:

C Bắt cặp của các NST tương đồng D Hình thành trung tử

C©u 9

Đặc điểm nào dưới đây không phải của cặp NST giới tính:

A Chỉ gồm 1 cặp NST

B Khác nhau ở hai giới

C Một số trường hợp con đực chỉ có một NST giới tính X

D Con đực mang cặp NST giới tính XY, con cái mang cặp NST giới tính XX

C©u 10

Có thể phát hiện gen trên nhiễm sắc thể thường, gen trên nhiễm sắc thể giới tính và gen trong tế bào chất bằng phép lai nào sau đây?

C Tự thụ phấn ở thực vật D Giao phối cận huyết ở động vật

C©u 11

Lai dòng đậu thuần chủng về 7 cặp gen trội với dòng đậu thuần chủng 7 cặp gen lặn Cho F2 tự giao, số kiểu lai có thể thực hiện là:

A 2.392.578 B 2.213.564 C 2.392.500 D 2.300.000

C©u 12

Khi cho cây thân cao lai với cây có thân thấp, con lai F1 đều có thân cao Kết luận nào sau đây không đúng?

A Thân thấp trội hoàn toàn so với thân cao

B Thân thấp trội không hoàn toàn so với thân cao

C Thân cao trội không hoàn toàn so với thân thấp

D Thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp

C©u 13

Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen của cơ thể đồng hợp:

A AaBb B AABb C AAbb D aaBb

C©u 14

Với 2 kiểu gen AaBb và ab

AB

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của 2 kiểu gen nói trên:

A Các gen đều ở trong nhân

B Các gen nằm trên NST thường

C Làm xuất hiện biến dị tổ hợp

D Kiểu gen gồm 2 cặp alen ở trạng thái dị hợp tử

Trang 10

C©u 15

Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là:

A Gen trội lấn át hoàn toàn gen lặn

B Các tính trạng khi phân li luôn đi với nhau thành nhóm

C Các cặp gen quy định tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 NST

D Ở đời con không xuất hiện kiểu hình mới

C©u 16

Nghiên cứu di truyền người có những khó khăn do:

A Khả năng sinh sản của loài người chậm và ít con

B Bộ NST lớn, kích thước nhỏ, cấu trúc của vật chất di truyền ở mức phân tử phức tạp, có nhiều vấn đề chưa được biết một cách tường tận

C Các lí do thuộc phạm vi xã hội, đạo đức

D Tất cả các đáp án đều đúng

C©u 17

Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định Gen A quy định máu đông bình thường

Phép lai tạo ra ở con lai có các con gái đều bình thường và tất cả con trai đều bị bệnh máu khó đông là:

A XaXa (bệnh) x XaY(bệnh)

B XAXa (bình thường) x XAY(bình thường)

C XaXa (bệnh) x XAY(bình thường)

D XAXA (bình thường) x XaY(bệnh)

C©u 18

Ở người:

-Bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường quy định Gen A: bình thường, gen a: bạch tạng

-Bệnh mù màu do gen lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen B quy định nhìn màu bình thường

Kiểu gen nào sau đây biểu hiện kiểu hình ở người nữ chỉ bị mù màu?

A AaXbXb , aaXbXb B AAXbXb , AaXbXb

C AaXBXb , aaXBXb D AaXBXB

C©u 19

Hội chứng Đao có thể dễ dàng xác định bằng phương pháp:

A Phả hệ B Di truyền phân tử

C Di truyền tế bào D Di truyền hoá sinh

C©u 20

Phương thức hình thành loài mới xảy ra ở cả động vật và thực vật là:

A Bằng con đường địa lí

B Bằng con đường sinh thái

C Bằng con đường lai xa kết hợp gây đa bội hóa

D A và B đúng

C©u 21

Điểm giống nhau giữa chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo là:

A Đều dựa trên cơ sở của tính biến dị và tính di truyền của sinh vật

B Đều có động lực là nhu cầu của con người

C Đều dẫn đến tạo ra nhiều loài mới

D Đều là động lực tiến hóa của mọi sinh vật trong tự nhiên

C©u 22

Tiến hoá là quá trình hình thành:

A Các cá thể thích nghi hơn;

B Các cá thể thích nghi nhất;

C Các nhóm phân loại trên loài;

D Các loài mới

C©u 23

Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá là:

A Biến dị tổ hợp B Biến dị đột biến

C Thường biến D Vốn gen của quần thể

C©u 24

Các loài sâu bọ ăn lá thường có màu xanh lục, hoà lẫn với màu lá giúp sâu khó bị chim phát hiện Đặc điểm thích nghi này được gọi là:

Ngày đăng: 17/11/2015, 10:33

Xem thêm

w