1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ktra HK2 Hóa

15 352 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 346 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh làm bài ngay trên đề thi này PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: 3,0 điểm Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Tirôxin là hoocmôn của tuyến nào?. Tuyến tuỵ; D.Tuyến sinh dục Câu 6:

Trang 1

TRƯỜNG THCS QUẾ TRUNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 – 2010

Môn: Sinh học - Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ tên học sinh:

Lớp : 8/

Phòng thi số : Số báo danh:

Chữ ký giám thị:

Chữ ký giám khảo:

(Học sinh làm bài ngay trên đề thi này) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Tirôxin là hoocmôn của tuyến nào? A Tuyến tuỵ; B Tuyến giáp; C Tuyến cận giáp; D Tuyến yên Câu 2: Hoocmôn đóng vai trò chuyển hoá glicôgen thành glucôzơ là: A Insulin; B Ơstrôgen; C Testôstêrôn; D Glucagôn Câu 3: Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là: A Dây thần kinh; B Trung ương thần kinh; C Nơron; D Sợi trục Câu 4: Vitamin giúp tránh bệnh quáng gà và khô giác mạc là: A Vitamin A; B Vitamin B; C Vitamin C; D Vitamin D Câu 5: Tuyến nội tiết lớn nhất là: A Tuyến giáp; B Tuyến cận giáp; C Tuyến tuỵ; D.Tuyến sinh dục Câu 6: Dây thần kinh thính giác là dây số: A II; B V; C VI; D VIII Câu 7: Dây thần kinh thị giác là dây số: A VIII; B II; C III; D I Câu 8: Tuyến nào giữ vai trò quan trọng nhất trong các tuyến sau: A Tuyến tuỵ; B Tuyến trên thận; C Tuyến yên; D.Tuyến giáp Câu 9: Bộ phận ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là: A Ống tai; B Vành tai; C Màng nhĩ; D Màng tiền đình Câu 10:Phản xạ có vai trò: A.Giúp cơ thể thích nghi với điều kiện sống; B Tăng cường khả năng trao đổi chất; C Phản ứng với sự thay đổi nhiệt độ môi trường; D Điều hoà quá trình sinh lý của cơ thể Câu 11:Rãnh đỉnh ngăn cách hai thuỳ não nào? A Thuỳ đỉnh và thuỳ thái dương; B Thuỳ đỉnh và thuỳ chẩm; C.Thuỳ đỉnh và thuỳ trán; D Thuỳ trán và thuỳ thái dương Câu 12:Phản xạ nào sau đây là phản xạ có điều kiện: A Kim đâm và tay, tay co giật; B Em bé reo lên khi nhìn thấy mẹ nó; C Sởn gai ốc khi trời trở rét; D Cơ thể tiết mồ hôi khi gặp trời nắng gắt PHẦN II: TỰ LUẬN: (7,0điểm) Câu 1: (2,5đ) Trình bày tính chất và vai trò của hoocmôn? Câu 2: (2,0đ) Phân biệt phản xạ có điều kiện với phản xạ không điều kiện? Câu 3: (2,5đ) Cơ chế tạo ảnh ở màng lưới? Tại sao không nên đọc sách nơi thiếu ánh sáng hoặc trên tàu xe bị xóc nhiều?

BÀI LÀM:

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐIỂ M

Trang 2

TRƯỜNG THCS QUẾ TRUNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 – 2010

Môn: Sinh học - Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Ma trận xác định các nội dung kiến thức theo 3 mức độ: Biết, hiểu, vận dụng:

1.Giới thiệu chung hệ thần

kinh

1 0,25

1 0,25

0,25 1 0,25

0,25 1/2 2,0 1,5 2,25

0,25

1/2 0,5

1,5 0,75 5.Cơ quan phân tích thính

giác

2 0,5

2 0,5 6.Phản xạ có điều - Phản xạ

không điều kiện

1 2,0

2 0,5

3 2,5 7.Giới thiệu chung hệ nội

tiết

1 2,5

1 2,5

0,75

3 0,75 9.Tuyến tuỵ - Tuyến trên

Tổng 1 2,5 8 2,0 1,5 4,0 4 1,0 0,5 0,5 15 10,0

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Tirôxin là hoocmôn của tuyến nào?

A Tuyến tuỵ; B Tuyến giáp; C Tuyến cận giáp; D Tuyến yên

Câu 2: Hoocmôn đóng vai trò chuyển hoá glicôgen thành glucôzơ là:

A Insulin; B Ơstrôgen; C Testôstêrôn; D Glucagôn

Câu 3: Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là:

A Dây thần kinh; B Trung ương thần kinh; C Nơron; D Sợi trục

Câu 4: Vitamin giúp tránh bệnh quáng gà và khô giác mạc là:

A Vitamin A; B Vitamin B; C Vitamin C; D Vitamin D Câu 5: Tuyến nội tiết lớn nhất là:

A Tuyến giáp; B Tuyến cận giáp; C Tuyến tuỵ; D.Tuyến sinh dục Câu 6: Dây thần kinh thính giác là dây số:

A II; B V; C VI; D VIII

Câu 7: Dây thần kinh thị giác là dây số:

A VIII; B II; C III; D I

Câu 8: Tuyến nào giữ vai trò quan trọng nhất trong các tuyến sau:

A Tuyến tuỵ; B Tuyến trên thận; C Tuyến yên; D.Tuyến giáp

Câu 9: Bộ phận ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là:

A Ống tai; B Vành tai; C Màng nhĩ; D Màng tiền đình

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

Câu 10:Phản xạ có vai trò:

A.Giúp cơ thể thích nghi với điều kiện sống; B Tăng cường khả năng trao đổi chất;

C Phản ứng với sự thay đổi nhiệt độ môi trường; D Điều hoà quá trình sinh lý của cơ thể

Câu 11:Rãnh đỉnh ngăn cách hai thuỳ não nào?

A Thuỳ đỉnh và thuỳ thái dương; B Thuỳ đỉnh và thuỳ chẩm;

C.Thuỳ đỉnh và thuỳ trán; D Thuỳ trán và thuỳ thái dương

Câu 12:Phản xạ nào sau đây là phản xạ có điều kiện:

A Kim đâm và tay, tay co giật; B Em bé reo lên khi nhìn thấy mẹ nó;

C Sởn gai ốc khi trời trở rét; D Cơ thể tiết mồ hôi khi gặp trời nắng gắt

PHẦN II: TỰ LUẬN: (7,0điểm)

Câu 1: (2,5đ) Trình bày tính chất và vai trò của hoocmôn?

Câu 2: (2,0đ) Phân biệt phản xạ có điều kiện với phản xạ không điều kiện?

Câu 3: (2,5đ) Cơ chế tạo ảnh ở màng lưới? Tại sao không nên đọc sách nơi thiếu ánh sáng hoặc trên tàu

xe bị xóc nhiều?

Người ra đề

Lê Thị Thuý Nga

Trang 4

TRƯỜNG THCS QUẾ TRUNG ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 – 2010

Môn: Sinh học - Lớp 8

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (3.0điểm)

PHẦN II: TỰ LUẬN: (7,0điểm)

1

 Tính chất:

-Mỗi hoocmôn chỉ ảnh hưởng đến một hoặc một số cơ quan nhất định

-Hoocmôn có hoạt tính sinh học rất cao

-Hoocmôn không mang tính đặc trưng cho loài

0,5 0,5 0,5

 Vai trò:

-Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể -Điều hoà các quá trình sinh lý diễn ra bình thường

0,5 0,5

2  Phản xạ không điều kiện: là phản xạ sinh ra đã có không cần phải học tập. 1,0

 Phản xạ có điều kiện: là phản xạ được hình thành trong đời sống, là kết quả của quá trình học tập rèn luyện 1,0

3

 Cơ chế tạo ảnh ở màng lưới:Ánh sáng phản chiếu từ vật qua môi trường trong suôt tới màng lưới tạo nên một ảnh thu nhỏ lộn ngược kích thích tế bào thụ cảm theo dây thần kinh thị giác về vùng thị giác ở thuỳ

 Vì khi đó mắt phải điều tiết liên tục sẽ không tốt cho

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 5

TRƯỜNG THCS QUẾ TRUNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 – 2010

Môn: Hóa học - Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ tên học sinh:

Lớp : 8/

Phòng thi số : Số báo danh:

Chữ ký giám thị:

Chữ ký giám khảo:

(Học sinh làm bài ngay trên đề thi này)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1:Trong số các chất có công thức sau, chất nào làm quỳ tím hóa đỏ:

A NaOH; B H2SO4; C Na2SO4; D H2O

Câu 2: Nguyên liệu dùng để điều chế O2 trong công nghiệp là:

A KMnO4; B KClO3; C Không khí: D Fe2O3

Câu 3: Thu khí O2 bằng cách đẩy nước là dựa vào tính chất :

A Tan ít trong nước; B Nặng hơn không khí;

C Nhẹ hơn không khí; D Hoá lỏng ở - 183oC

Câu 4: Trong số các dãy hợp chất sau, dãy hợp chất nào gồm toàn axit:

A H2CO3, SO2, NaOH, AlCl3; B H3PO4, CaO, Ca(OH)2, FeSO4

C HNO3, CaCO3, Al(OH)3, P2O5; D H3PO4, H2CO3, HNO3, H2SO4

Câu 5: Hào tan 5g NaNO3 vào 45g nước Tính C% dung dịch thu được

A 20g; B 15g; C 25g; D 10g

Câu 6: Thể tích khí H2 thoát ra (đktc) khi có 13g Zn tác dụng hết với H2SO4 là:

A.4,48l; B 2,24l; C 5,86l; D 7,35l.

Câu 7: Hỗn hợp khí H2 và O2 là hỗn hợp nổ mạnh nhất khi ta trộn theo tỉ lệ thể tích là:

A 1 : 1; B 1 : 2; C 2 : 1; D 2 : 2

Câu 8: Chất nào sau đây được dùng để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch axit, bazơ, muối:

A H2O; B Quỳ tím; C Cu; D Zn

Câu 9: Muối là hợp chất mà phân tử gồm:

A Kim loại liên kết với gốc axit; B Kim loại liên kết nhóm OH;

C Nguyên tử H liên kết với gốc axit; D Gốc axit liên kết với nhóm OH

Câu 10: Tính thể tích dung dịch HCl 2M để trong đó có hoà tan 0,5mol HCl:

A 0,12l; B 0,25l; C 0,20l; D 0,35l

Câu 11: Trong các công thức sau, công thức nào được viết đúng:

A AlHPO4; B Al2HPO4; C Al2(HPO4)3; D Al3(HPO4)2

Câu 12: Khi thu khí H2 bằng cách đẩy không khí, ta để ống nghiệm úp vì H2:

A Tan ít trong nước; B Nặng hơn không khí;

C Có tính khử; D Nhẹ hơn không khí

PHẦN II: TỰ LUẬN: (7,0điểm)

Câu 1: (3đ) Hoàn thành các PTHH sau và cho biết mỗi PTHH trên thuộc loại phản ứng nào?

1/ Fe3O4 + to 3Fe + 4H2O

2/ + O2 to 2ZnO

3/ Al2O3 + 3CO to + 3CO2

4/ + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2

Câu 2: (1đ) Một dung dịch HCl có nồng độ 14% Tính khối lượng HCl có trong 150g dung dịch Câu 3: (3đ) Cho phân hủy nước bằng phương pháp diện phân, người ta thu được 28 lít khí oxi (đktc).

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐIỂ M

Trang 6

1/ Viết phương trình phản ứng xảy ra.

2/ Tính khối lượng nước đã bị phân hủy

3/ Dùng toàn bộ thể tích khí oxi ở trên để đốt cháy hoàn toàn photpho

-Viết phương trình phản ứng xảy ra

-Tính khối lượng P2O5 thu được

-TRƯỜNG THCS QUẾ TRUNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 – 2010

Môn: Hoá học - Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Ma trận xác định các nội dung kiến thức theo 3 mức độ: Biết, hiểu, vận dụng:

1.Điều chế O2.Phản ứng

2.Tính chất của H2 1

3.Điều chế H2 Phản ứng thế 1

0,25

1 0,25

2 0,5

0,5

1 0,25

2 0,5

5 1,25

0,5

1 1,0

3 1,5

1,0

0,5 2,0

1 3,0

1,25

1,5 1,75

3 3,0 Tổng 6 1,5 0,5 1,0 1 0,25 2 3,25 5 1,25 2,5 2,75 17 10,0

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1:Trong số các chất có công thức sau, chất nào làm quỳ tím hóa đỏ:

A NaOH; B H2SO4; C Na2SO4; D H2O

Câu 2: Nguyên liệu dùng để điều chế O2 trong công nghiệp là:

A KMnO4; B KClO3; C Không khí: D Fe2O3

Câu 3: Thu khí O2 bằng cách đẩy nước là dựa vào tính chất :

A Tan ít trong nước; B Nặng hơn không khí;

C Nhẹ hơn không khí; D Hoá lỏng ở - 183oC

Câu 4: Trong số các dãy hợp chất sau, dãy hợp chất nào gồm toàn axit:

A H2CO3, SO2, NaOH, AlCl3; B H3PO4, CaO, Ca(OH)2, FeSO4

C HNO3, CaCO3, Al(OH)3, P2O5; D H3PO4, H2CO3, HNO3, H2SO4

Câu 5: Hào tan 5g NaNO3 vào 45g nước Tính C% dung dịch thu được

A 20g; B 15g; C 25g; D 10g

Câu 6: Thể tích khí H2 thoát ra (đktc) khi có 13g Zn tác dụng hết với H2SO4 là:

A.4,48l; B 2,24l; C 5,86l; D 7,35l.

Câu 7: Hỗn hợp khí H2 và O2 là hỗn hợp nổ mạnh nhất khi ta trộn theo tỉ lệ thể tích là:

A 1 : 1; B 1 : 2; C 2 : 1; D 2 : 2

Câu 8: Chất nào sau đây được dùng để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch axit, bazơ, muối:

A H2O; B Quỳ tím; C Cu; D Zn

Câu 9: Muối là hợp chất mà phân tử gồm:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 7

A Kim loại liên kết với gốc axit; B Kim loại liên kết nhóm OH;

C Nguyên tử H liên kết với gốc axit; D Gốc axit liên kết với nhóm OH

Câu 10: Tính thể tích dung dịch HCl 2M để trong đó có hoà tan 0,5mol HCl:

A 0,12l; B 0,25l; C 0,20l; D 0,35l

Câu 11: Trong các công thức sau, công thức nào được viết đúng:

A AlHPO4; B Al2HPO4; C Al2(HPO4)3; D Al3(HPO4)2

Câu 12: Khi thu khí H2 bằng cách đẩy không khí, ta để ống nghiệm úp vì H2:

A Tan ít trong nước; B Nặng hơn không khí;

C Có tính khử; D Nhẹ hơn không khí

PHẦN II: TỰ LUẬN: (7,0điểm)

Câu 1: (3đ) Hoàn thành các PTHH sau và cho biết mỗi PTHH trên thuộc loại phản ứng nào?

1/ Fe3O4 + to 3Fe + 4H2O

2/ + O2 to 2ZnO

3/ Al2O3 + 3CO to + 3CO2

4/ + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2

Câu 2: (1đ) Một dung dịch HCl có nồng độ 14% Tính khối lượng HCl có trong 150g dung dịch Câu 3: (3đ) Cho phân hủy nước bằng phương pháp diện phân, người ta thu được 28 lít khí oxi (đktc).

1/ Viết phương trình phản ứng xảy ra

2/ Tính khối lượng nước đã bị phân hủy

3/ Dùng toàn bộ thể tích khí oxi ở trên để đốt cháy hoàn toàn photpho

-Viết phương trình phản ứng xảy ra

-Tính khối lượng P2O5 thu được

Người ra đề

Lê Thị Thúy Nga

Trang 8

TRƯỜNG THCS QUẾ TRUNG ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 – 2010

Môn: Sinh học - Lớp 8

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (3.0điểm)

PHẦN II: TỰ LUẬN: (7,0điểm)

1 1/ Fe3O4 + 4H 2 to 3Fe + 4H2O Phản ứng oxi hóa khử 0,75

2/ 2Zn + O2 to 2ZnO Phản ứng hoá hợp 0,75

3/ Al2O3 + 3CO to 2Al + 3CO2 Phản ứng oxi hóa khử 0,75 4/ 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 Phản ứng thế 0,75

2

Áp dụng công thức:

mct =

100

) (

%xm d C

=> mH2SO4=

100

150

14x

= 21(g)

0,5 0,5

3 1/ PTHH: 2H2O đp 2H2 + O2 0,75

2/ nO2 = 28/22,4 = 1,25(mol) => nH2O = 2 x nO2 = 2 x 1,25 = 2,5(mol) => mH2O = 2,5 x 18 = 45(g)

0,25 0,25 0,5

3/ - PTHH: 4 P + 5 O2 to- 2 P2O5 0,75

- nP2O5 =

5

2 25 ,

= 0,5(mol)

mP2O5 = 0,5 x 142 = 71(g)

0,25 0,25

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 9

TRƯỜNG THCS QUẾ TRUNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 – 2010

Môn: Sinh học - Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ tên học sinh:

Lớp : 8/

Phòng thi số : Số báo danh:

Chữ ký giám thị:

Chữ ký giám khảo:

(Học sinh làm bài ngay trên đề thi này)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Phản xạ có vai trò:

A Tăng cường khả năng trao đổi chất; B Phản ứng với sự thay đổi nhiệt độ môi trường;

C Điều hoà quá trình sinh lý của cơ thể; D Giúp cơ thể thích nghi với điều kiện sống

Câu 2: Rãnh đỉnh ngăn cách hai thuỳ não nào?

A Thuỳ đỉnh và thuỳ thái dương; B Thuỳ đỉnh và thuỳ chẩm;

C.Thuỳ đỉnh và thuỳ trán; D Thuỳ trán và thuỳ thái dương

Câu 3: Phản xạ nào sau đây là phản xạ không có điều kiện:

A Qua ngã tư thấy đèn đỏ vội dừng lại; B Tiết nước bọt khi nghe kể về món ăn ngon;

C Chẳng dại gì mà chơi đùa với lửa; D Trời rét quá, mặc áo ấm vào

Câu 4: Insulin là hoocmôn của tuyến nào?

A Tuyến tuỵ; B Tuyến giáp; C Tuyến cận giáp; D Tuyến yên

Câu 5: Hoocmôn đóng vai trò chuyển hoá glucôzơ thành glicôgen là:

A Glucagôn; B Ơstrôgen; C Testôstêrôn; D Insulin

Câu 6: Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là:

A Dây thần kinh; B Nơron; C Sợi trục; D Trung ương thần kinh

Câu 7: Dây thần kinh thính giác là dây số:

A II; B VI; C VIII; D V

Câu 8: Vitamin giúp tránh bệnh quáng gà và khô giác mạc là:

A Vitamin D; B Vitamin C; C Vitamin B; D Vitamin A.

Câu 9: Khối lượng của tuyến giáp là:

A 10-15g; B 15-20g; C 20-25g; D 25-30g

Câu 10: Bộ phận ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là:

A Màng nhĩ; B Vành tai; C Ống tai ; D Màng tiền đình

Câu 11: Dây thần kinh thị giác là dây số:

A VIII; B II; C III; D I

Câu 12: Tuyến nào giữ vai trò quan trọng nhất trong các tuyến sau:

A Tuyến tuỵ; B Tuyến trên thận; C Tuyến giáp; D.Tuyến yên

PHẦN II: TỰ LUẬN: (7,0điểm)

Câu 1: (2,5đ) Trình bày tính chất và vai trò của hoocmôn?

Câu 2: (2,0đ) Phân biệt phản xạ có điều kiện với phản xạ không điều kiện?

Câu 3: (2,5đ) Cơ chế tạo ảnh ở màng lưới? Tại sao không nên đọc sách nơi thiếu ánh sáng hoặc trên tàu

ĐỀ DỰ BỊ

ĐIỂ M

Trang 10

xe bị xóc nhiều?

BÀI LÀM:

TRƯỜNG THCS QUẾ TRUNG ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 – 2010 Môn: Sinh học - Lớp 8

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (3.0điểm)

PHẦN II: TỰ LUẬN: (7,0điểm)

1

 Tính chất:

-Mỗi hoocmôn chỉ ảnh hưởng đến một hoặc một số cơ quan nhất định

-Hoocmôn có hoạt tính sinh học rất cao

-Hoocmôn không mang tính đặc trưng cho loài

0,5 0,5 0,5

 Vai trò:

-Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể -Điều hoà các quá trình sinh lý diễn ra bình thường 0,5 0,5

2  Phản xạ không điều kiện: là phản xạ sinh ra đã có không cần phải học tập. 1,0

 Phản xạ có điều kiện: là phản xạ được hình thành trong đời sống, là kết quả của quá trình học tập rèn luyện 1,0

3

 Cơ chế tạo ảnh ở màng lưới:Ánh sáng phản chiếu từ vật qua môi trường trong suôt tới màng lưới tạo nên một ảnh thu nhỏ lộn ngược kích thích tế bào thụ cảm theo dây thần kinh thị giác về vùng thị giác ở thuỳ chẩm

2,0

 Vì khi đó mắt phải điều tiết liên tục sẽ không tốt cho mắt (gây ra tật cận thị)

0,5

ĐỀ DỰ BỊ

Ngày đăng: 17/11/2015, 05:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w