1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử lần 4 có đáp án

5 432 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 118,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hồn tồn với một lượng dư Ag2O hoặc AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nĩng, thu được m gam Ag.. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được

Trang 1

Sở GD-ĐT Hà Nội ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4 – NĂM HỌC 2010 - 2011 Trường THPT Trần Đăng Ninh Môn : Hoá học

(Thời gia 90 phút)

Họ tên học sinh : Lớp:

1) Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau

→HNO đặc3 →Fe HCl

0

Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt 50% Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là

2) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Fe(NO3)2 là:

3) X là hỗn hợp O2 và O3 cĩ tỉ khối hơi so với H2 bằng 20 Để đốt cháy hồn tồn 22,4 lit hỗn hợp khí Y (gồm CO và H2) cần tối thiểu V lit khí X (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là:

4) Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

5) ho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hồn tồn với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nĩng, thu được m gam Ag Hồ tan hồn tồn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cơng thức của X là

6) Khi clo hố PVC người ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,77 % clo về khối lượng Hỏi trung bình

cĩ bao nhiêu mắt xích PVC kết hợp với một nguyên tử clo?

7) Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nĩng, thu được 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hố là

8) Trong các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ nitrin, tơ capron, tơ axetat, tơ visco, tơ enang Tơ mà trong phân tử chứa nhĩm chức este ( -COO-) là:

A) Tơ lapsan, tơ nitrin, tơ enang B) lapsan, tơ nitrin, tơ capron, tơ axetat

C) Tơ axetat, tơ visco, tơ enang D) Tơ lapsan, tơ axetat

9) Chỉ dùng nước cĩ thể nhận biết được dãy chất sau:

A) 4 kim loại: K, Al, Ag, Fe B) 4 chất bột: Al2O3, Na2O, Fe, Fe2O3

C) 4 chất bột màu trắng: CaO, Na2O, MgO, P2O5 D) 5 chất bột: Cu, Al, Fe, Ag, S

10) Thuốc thử dùng để phân biệt 5 dung dịch trong các ống nghiệm mất nhãn: Glucozơ, Glixerol, axít axetic, hồ tinh bột, NaOH là;

C) Dung dịch CuSO4/to.D) HNO3 đặc

11) Cho a gam CuFeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nĩng, dư thu được dung dịch X và khí NO2 Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 34,95 gam kết tủa khơng tan trong dung dịch axit mạnh Cho a gam CuFeS2 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nĩng, dư thu được V lít khí SO2 (ở đktc) Giá trị của a và V lần lượt là:

A) 27,6 và 20,16 B) 13,8 và 17,64 C) 13,8 và 14,28 D) 27,6 và 22,4

12) Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều cĩ khả năng tham gia phản ứng

MÃ ĐỀ 269

Trang 2

13) Nung m gam bột sắt trong oxi thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết X trong dd HNO3 dư thấy thoát ra 0,56 lit (đktc) khí NO duy nhất Giá trị của m là:

14) Cho sơ đồ phản ứng sau :

Công thức cấu tạo của Y là

15) Cho CO2 lội từ từ vào dung dịch chứa KOH và Ca(OH)2, có thể xẩy ra các phản ứng sau:

1 CO2 + 2KOH → K2CO3 + H2O 2 CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O

3 CO2 + K2CO3 + H2O → 2KHCO3 4 CO2 + CaCO3 ↓ + H2O →Ca(HCO3)2

Thứ tự các phản ứng xẩy ra là:

16) PVC được điều chế từ khí thiên nhiên chứa 95% thể tích metan theo sơ đồ chuyển hoá và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau: metan→H=15% axetilen→H=95% vinylclorua→H=90% PVCMuốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đktc)

17) Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm

H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

18) Số đồng phân este mạch hở, có công thức phân tử C5H8O2 có đồng phân hình học cis- trans là:

19) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M

và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

20) Trong công nghiệp, amoniac được tổng hợp theo phản ứng sau :

N2 (k) + 3H2 (k) ⇋ 2NH3 (k),∆H o 298 = - 92,00 kJ Để tăng hiệu suất tổng hợp amoniac cần:

A) tăng nhiệt độ và giảm áp suất của hỗn hợp phản ứng

B) duy trì nhiệt độ thích hợp và tăng áp suất của hỗn hợp phản ứng

C) giảm nhiệt độ của hỗn hợp phản ứng

D) giảm nhiệt độ và tăng áp suất của hỗn hợp phản ứng

21) hi đun nóng hỗn hợp gồm các đồng phân aminoaxit của C3H7O2N, số tripeptit có thể tạo thành là:

22) Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam Giá trị của a là

23) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4 (2) Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

(3) Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4; Cl2) (4) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(5) Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3 (6) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là

24) Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là:

Trang 3

A) 5 B) 4 C) 3 D) 6

25) Cho cỏc dóy chất sau tỏc dụng với nhau: (1) (NH4)2CO3 + HCl; (2) NaAlO2 + NH4Cl; (3) Al + KNO3 + KOH; (4) AlN + H2O; (5) NH4HSO4 + NaOH Cỏc phương trỡnh phản ứng tạo ra sản phẩm NH3 là:

A) Chỉ cú (5) B) (2), (3), (4), (5) C) Cả 5 phương trỡnh trờn D) (3), (4), (5) 26) Polime cú cấu trỳc mạng khụng gian (mạng lưới) là

27) Cho cỏc chất C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH và C6H6 (ben zen) phản ứng lần lượt với: Na, NaOH, NaHCO3, dd Br2 Số phản ứng xảy ra là:

28) Cho 4,44 gam một axớt cacboxylic no đơn chức X vào dd chứa 0,3 mol KOH và 0,1 mol NaOH Cụ can dd sau phản ứng thỡ thu được 24,16 gam rắn khan Cụng thức của X là:

29) Cho tất cả các đồng phân mạch hở có CTPT C2H4O2 lần lợt tác dụng với : Na, NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3, dd Br2 Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:

30) Cho 7,68 gam Cu vào 120 ml dd hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thỡ thu được V lớt NO (đktc) Giỏ trị của V

31) Hỗn hợp A gồm SO2 và khụng khớ cú tỷ lệ mol là 1: 5 Nung núng hỗn hợp A với xỳc tỏc V2O5 thỡ thu được hỗn hợp khớ B, tỷ khối của hỗn hợp A so với B là 0,93 (Biết khụng khớ cú 20% O2 và 80% N2) Hiệu suất của phản ứng trờn là:

32) Nhúm cỏc chất cú khả năng tan trong dung dịch NaOH và giải phúng khớ H2 là:

33) Từ 100 lớt ancol etylic 400 (khối lượng riờng của ancol etylic nguyờn chất là d = 0,8g/ml) điều chế được bao nhiờu kg cao su buna (hiệu suất quỏ trỡnh là 75%)

34) Cho sơ đồ biến húa sau:

X + [Ag(NH3)2]OH →Y + Ag + NH3 + H2O Y + HCl →NH4Cl + CO2 + H2O.

Trong cỏc chất sau: HCHO, HCOOH, HCOOCH3, CH3CHO, CH3OH, HCOONH4, HCOONa Số chất thỏa món X là:

35) Cụng thức phõn tử của hợp chất khớ tạo bởi nguyờn tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà Rcú hoỏ trị cao nhất thỡ oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyờn tố R là

36) Trong tự nhiờn đồng vị 1737Cl chiếm 24,23% số nguyờn tử Clo, nguyờn tử khối trung bỡnh của Clo là 35,5 Thành phần % về khối lượng 1737Cltrong HClO4 là: (Biết H là đồng vị 11H ,O là đồng vị 168O)

37) Cho sơ đồ phản ứng sau :

Khớ A → +O xt2 , khớ B  +O2 →khớ C H O2 →dd D +baz→muối nitrat→t o muối nitrit

Cỏc chất A, B, C, D và muối nitrat lần lượt là:

A) NH3 ; NO; NO2 ; HNO3 ; NaNO3 B) N2; NO; NO2 ; HNO3 ; Mg(NO3)2 C) NO2 ;

N2 ; NO; HNO3 ; NaNO3 D) NH3 ; NO; NO2 ; HNO3 ; Fe(NO3)3

38) Nung 316 gam KMnO4 một thời gian cũn lại 300 gam chất rắn X Cho dung dịch HCl dư tỏc dụng

hoàn toàn với 300 gam chất rắn X thu được V lit khớ Cl2 (ở đktc) Giỏ trị của V là:

39) Phỏt biểu nào sau đõy sai?

A) Trong cụng nghiệp cú thể chuyển hoỏ chất bộo lỏng thành chất bộo rắn

Trang 4

B) Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

C) Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

D) Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

40) Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn;

Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là

41) Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là

D) (H2N)2C3H5COOH

42) Amoniac phản ứng với tất cả các chất trong dãy sau:

43) Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C8H12O5 Khi đun A với dung dịch NaOH thu được glixerol

và hỗn hợp 2 muối của 2 axit hữu cơ đơn chức Công thức phân tử của 2 axit là:

A) CH3COOH và C2H5COOH B) HCOOH và C3H5COOH hoặc CH3COOH và C2H3COOH C) HCOOH và C3H7COOH hoặc CH3COOH và C2H5COOH D) HCOOH và C3H7COOH 44) Aminoaxit X chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được muối trong đó clo chiếm 28,29% về khối lượng Công thức phân tử của X là:

45) Hòa tan a gam oleum H2SO4.3SO3 vào 100 gam dung dịch H2SO4 10% thu được một oleum mới có phần trăm khối lượng SO3 là 10% Giá trị của a là:

46) Hòa tan hết 15,2 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lit khí NO (đktc) Thêm từ từ 3,96 gam kim loại Mg vào hỗn hợp X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 224 ml khí NO (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:

47) Dãy nào sau đây gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng?

A) Ag, Zn, Al, Cu B) Cu, Fe, Ag, Mg C) Cu, Fe, Ag, Zn D) Cu, Na, Fe, Zn

48) Cho các chất: Cu2O, FeO, Fe(OH)2, Fe2O3, MgSO3, Fe3O4, S, FeSO4 Có mấy chất trong số trên khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì H2SO4 thể hiện tính oxi hoá?

49) Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc);

- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc).Giá trị của m là

50) Hai chất được dùng để làm mềm tất cả các loại nước cứng là

Trang 5

Khởi tạo đáp án đề số : 269

01 - / - - 14 - / - - 27 - - - ~ 40 - - - ~

02 - / - - 15 - / - - 28 - - = - 41 =

-03 - - - ~ 16 ; - - - 29 - / - - 42 =

-04 - - - ~ 17 - - - ~ 30 - / - - 43 /

-05 - - = - 18 ; - - - 31 ; - - - 44 ;

-06 - - = - 19 ; - - - 32 ; - - - 45 =

-07 - / - - 20 - - - ~ 33 - / - - 46 ;

-08 - - - ~ 21 ; - - - 34 - / - - 47 =

-09 - - = - 22 ; - - - 35 ; - - - 48 /

-10 - - = - 23 - / - - 36 - - - ~ 49 ;

-11 - - = - 24 - / - - 37 ; - - - 50 =

-12 - - = - 25 - - - ~ 38 - - - ~

13 - / - - 26 ; - - - 39 =

Ngày đăng: 17/11/2015, 03:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w