1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học (đề 5) Cao Cự Giác

6 174 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 394 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của m là: Câu 7: Lấy cùng khối lượng các hợp chất: ancol etyic, ancol iso propylic, glixerol và axit axetic đem lần lượt tác dụng với Na dư.. Các hợp chất sau phản ứng với Na cho

Trang 1

Đề thi thử Đại học (đề số 05) Môn: Hóa Học – năm 2010

Câu 1: Cho 13,7 gam kim loại Ba vào 200 ml dd FeSO 4 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được kết tủa có khối lượng là:

Câu 2: Ancol nào sau đây khi tách nước ở điều kiện thích hợp thu được 3 anken?

Câu 3: Nhúng một mẫu giấy quỳ tím vào dd KI, rồi đem tiếp xúc với khí O 3 Quan sát mẩu giấy quỳ này thấy hiện tượng là:

A mẩu giấy quỳ chuyển sang màu đỏ, rồi mất màu

B Mẩu giấy quỳ chuyển sang màu xanh

C Mẩu giấy quỳ vẩn giữ nguyên màu tím

D Mẩu giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

Câu 4: Cho các phản ứng:

X + 3 NaOH →t 0

6 5

C H ONa + Y + CH CHO3 + H O 2

Y + 2NaOH →CaO,t 0 T + 2 Na CO 2 3

3

Z + NaOH →CaO,t 0 T + Na CO 2 3

Công thức phân tử của X là:

Câu 5: X là một axit hữu cơ đơn chức Để đốt cháy 0,1 mol X cần 6,72 lit O 2 (đktc) X có tên gọi là:

A axit propionic B axit acrylic C axit n – butiric D axit axetic Câu 6: Cho 6,72 lít CO 2 (đktc) hấp thụ hết vào 800 ml dd NaOH 1M, cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 7: Lấy cùng khối lượng các hợp chất: ancol etyic, ancol iso propylic, glixerol và axit axetic đem lần lượt tác dụng với Na dư Các hợp chất sau phản ứng với Na cho cùng thể tích khí H 2 (ở cùng điều kện nhiệt độ áp suất) là

A ancol iso propilic và axit axetic

B ancol iso propilic và glixerol

C ancol etyic, ancol iso propylic, glixerol và axit axetic

D ancol etyic, ancol iso propylic, glixerol

Câu 8: Hiđrat hóa 0,448 lít propilen (đktc) với hiệu suất 75%, thu được 2 ancol A và B Đem oxi hóa hết lượng ancol A bởi CuO, thu được một chất hữu cơ D Cho toàn bộ D phản ứng hoàn toàn với dd AgNO 3 trong NH 3 dư, thu được 1,944 gam Ag Khối lượng của ancol B tạo

ra sau phản ứng hi đrat hóa là

A 0,360 gam B 0,660 gam C 0,600 gam D 0,120 gam Câu 9: Tơ capron là một loại

A tơ polieste B tơ visco C tơ polamit D tơ axetat

Trang 2

Đề thi thử đại học – Cao Cự Giác

Câu 10: Khối lượng cực than làm anot bị tiêu hao khi điện phân nóng chảy Al O 2 3 để sản xuất

27 tấn nhôm là (biết khí thoát ra ở anot có phần trăm thể tích: 10% O 2, 10% CO, 80% CO2)

Câu 11: Amino axit A chứa một nhóm chức amin bậc nhất trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng A thu được hh sản phẩm trong đó CO 2 và N 2 có tỉ lệ số mol là 4:1 A có tên là

A axit ε- aminocaproic B axit glutamic C alanin D glixin

Câu 12: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại Ba và Al Cho m gam A vào nước dư, thu được 1,344 lít khí (đktc) Mặt khác, cho 2m gam A tác dụng hết với dd Ba(OH) 2 dư, thu được 20,83 lít khí (đktc) Giá trị m là

A 25,443 gam B 10,155gam C 19,475 gam D 18,742 gam

Câu 13: Khử hoàn toàn m gam một hợp chất nitro, thu được 0,6m gam một amin Amin có công thức là

Câu 14: Anđehit bị khử kh tác dụng với chất nào sau đây?

A dd Br 2 B dd AgNO 3/NH 3 C Cu(OH) 2 D H 2 (Ni, to)

Câu 15: Cặp dd khi cho vào nhau không có khí thoát ra là

Câu 16: Cho phản ứng hóa học sau ở trạng thái cân bằng: <- CaCO 3 → t0 CaO + CO 2, ∆ > H 0 Yếu tố làm cho cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận là:

A tăng khối lượng CaCO 3 và giảm nồng độ khí CO 2

B tăng nhệt độ phản ứng và tăng áp suất phản ứng

C tăng nhiệt độ phản ứng và gảm nồng độ khí CO 2

D Giảm nhiệt độ phản ứng và giảm nồng độ khí CO 2

Câu 17: Chia 38,1 gam FeCl 2 thành hai phần, phần hai có khối lượng gấp ba lần phần 1 đem phần 1 phản ứng hết với dd KMnO 4 dư, trong môi trường H SO 2 4 loãng dư, thu lấy khí thoát ra Đem toàn bộ khí này phản ứng hết với phần 2, sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 18: Một hợp chất hữu cơ X chứa 53,33% oxi về khối lượng, MX = 180 đvC Số nguyên tử oxi trong một phân tử X là

Câu 19: Hỗn hợp X chứa glixerol và hai ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong cùn dãy đồng đẳng cho 8,75 gam X tác dụng hết với Na dư, thì thu được 2,52 lít H 2 (đktc) Mặt khác 14 gam X có thể hòa tan vừa hết 3,92 gam Cu(OH) 2 Công thức 2 ancol trong X là

Câu 20: Hòa tan hết 1,4 gam kim loại kiềm X vào 200 gam nước, sau phản ứng thu được dd

có khối lượng là 201,2 gam Kim loại kiềm X là

Trang 3

A Rb B Li C K D Na

Câu 21: Nung 20 gam hh hai kim loại Zn và Fe với một lượng bột S trong bình kín không có không khí, thu được 32 gam hh X đốt cháy hoàn toàn hh X thì thể tích khí SO 2 sinh ra (đktc, lít) là

Câu 22: hiđrocacbon không làm mất màu nước brom là

A ankin B ankadien C đồng đẳng của banzen D anken

Câu 23: DD X chứa 0,1 mol Mg 2 +; 0,1 mol Al 3 +; 0,6 mol Cl −và a mol Cu 2 + Cho 650 ml dd NaOH 1M vào X, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được kết tủa là

Câu 24: Để phân biệt Fe O 2 3 và Fe O3 4 người ta dùng

A dd H SO 2 4 loãng B dd NaOH C dd HNO 3 loãng D dd HCl

Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng: Cl ,500 C 2 0 Cl H O 2 2 NaOH Cu(OH) 2

lượng phản ứng oxi hóa khử là

Câu 26: Cho 8,7 gam MnO 2 tác dụng hết với dd HCl đặc, dư thu được khí X Cho 13 gam Zn tác dụng hết với dd HCl dư, thu được khí Y Trộn toàn bộ lượng X với Y, rồi đốt nóng trong bình kín đến phản ứng hoàn toàn, sau đó hòa tan hết sản phẩm thu được vào 100 gam nước thì thu được dd Z nồng độ phần trăm của chất tan trong dd Z là

Câu 27: Anken hợp nước cho một ancol bậc I và một ancol bậc III là

Câu 28: Một loại mỡ chứa 70% olein (glixeryl trioleat), và 30% stearin (glixeryl tristearat) về khối lượng Khối lượng xà phòng natri thu được khi xà phòng hóa hoàn toàn 100 kg mỡ đó là

Câu 29: Tất cả các chất trong dãy nào sau đây tác dụng trực tiếp với Cu để tạo ra CuCl 2?

A dd HCl, Cl 2, AgCl, HgCl 2 B dd HCl, Cl 2, FeCl 3, AgCl

C dd HCl, Cl 2, MgCl 2, FeCl 3 D Cl 2, FeCl 3, (dd HCl + O 2), HgCl2

Câu 30: Cho luồng khí CO qua ống đựng 32 gam Fe O 2 3 đốt nóng Sau một thời gian, khối lượng chất rắn trong ống còn lại 27,2 gam gồm Fe O 3 4, FeO, Fe và Fe O2 3 dư Đem toàn bộ chất

rắn này hòa tan hết trong dd HNO 3 dư, thấy thoát ra V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị V là

Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng sau: C H 2 2 → → +2HCl X +2KOH Y Y (hợp chất bền) có công thức

cấu tạo là

Trang 4

Đề thi thử đại học – Cao Cự Giác

Câu 32: Hợp chất XY (X là kim loại và Y là gốc axit), có tổng số proton 50 Anion trong hợp chất XY có 32 electron, anion đó do 4 nguyên tử của 2 nguyên tố ở cùng một chu kì và 2 phân nhóm chính liên tiếp tạo nên Công thức hóa học của hợp chất XY là

Câu 33: Một ancol no, đa chức, mạch hở có n nguyên tử C và m nhóm OH Cho 7,6 gam ancol này tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít khí (đktc) Biểu thức liên hệ giữa n va m là

A 8n + 1 = 11m B 7n + 2 = 12m C 7n + 1 = 11m D 7n + 2 = 11m Câu 34: Cho các chất: FeCO 3, Fe(NO )3 2, Fe (SO ) 2 4 3, FeSO 4, FeS, FeS 2, CuS Số lượng chất có khí thoát ra khi cho vào dd HCl là

Câu 35: Điểm giống nhau giữa glucozô và xenlulozơ là

A chúng đều có thể tạo thành nhờ phản ứng quang hợp

B chúng đều tham gia phản ứng tráng bạc

C chúng đều là các polime thiên nhiên

D chúng đều tan trong nước

câu 36: Một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất ancol etylic Nếu dùng 1 tấn mùn cưa trên có thể sản xuất được bao nhiêu lít ancol 700? (biết hiệu suất của quá trình là 70%, khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

A 542,734 lít B 365,675 lít C 298,125 lít D 425,926 lít Câu 37: Cho 1,16 gam axit hữu cơ X tác dụng vừa đủ với 100 ml dd NaOH 0,2M Biết MX <

150 X có công thức cấu tạo thu gọn là

Câu 38: Hợp kim nào sau đây không phãi của nhôm?

Câu 39: Cho dãy các hợp chất: HF, HCl, HBr, HI Phát biểu đúng là

A tính axit và tính khử tăng dần từ HF, HCl, HBr, HI

B Tính axit tăng dần, còn tính khử giảm dần từ HF, HCl, HBr, HI

C tính axit và tính khử giảm dần từ HF, HCl, HBr, HI

D Tính axit giảm dần, còn tính khử tăng dần từ HF, HCl, HBr, HI

Câu 40: Trong các loại hợp chất hữu cơ: ancol (1), axit (2), amin (3), lipit (4), amino axit (5), protit (6), este của amino axit (7) Các loại hợp chất có thành phần từ 4 nguyên tố hóa học trở lên là

A (3), (4), (5), (6) B (6) C (4), (5), (6), (7) D (5), (6), (7) Câu 41: Hỗn hợp A gồm C H 3 4, C H3 6 và C H3 8 có tỉ khối hơi so với H2 là 2 đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít hh A (đktc), rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư Độ tăng khối lượng của bình là

Câu 42: Hợp chất được tạo bởi các ion có cùng cấu hình electron là

Câu 43: Polime được dùng làm “thủy tinh hữu cơ” là

A pol buta -1,3-đien B poli isopren C nilon – 6,6 D poli(metyl metacrylat)

Trang 5

Câu 44: Ion X 3 + có cấu hình electron là 1s 2s 2p 3s 3p 3d 2 2 6 2 6 5 Cấu hình electron của nguyên tử X là

Câu 45: Oxi hóa một anken trong dd KMnO 4 loãng, lạnh thu được chất hữu cơ X đốt cháy hoàn toàn X rối hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dd Ca(OH) 2 dư, thấy tách ra 4,5 gam kết tủa và khối lượng bình đựng dd Ca(OH) 2 tăng 3,06 gam Công thức phân tử X là

Câu 46: Nung nóng 27,3 gam hh NaNO 3 và Cu(NO ) 3 2 đến khối lượng không đổi, cho toàn bộ khí thoát ra tác dụng hoàn toàn với 89,2 gam nước thì có 1,12 lít (đktc) khí không bị hấp thụ Khối lượng của NaNO 3 và Cu(NO ) 3 2 trong hh ban đầu lần lượt là

A 8,5 gam và 18,8 gam B 10 gam và 17,3 gam

C 17 gam và 10,3 gam D 16,3 gam và 11 gam

Câu 47: Dung dịch chứa đồng thời HCl và HNO 3 có pH = 1 Cho 300 ml dd X vào 200 ml dd NaOH 0,175M, dung dịch thu được có pH là

Câu 48: Có 4 ống nghiệm đựng 4 dd FeCl 3, CuCl 2, AlCl 3, ZnCl 2 Nếu thêm từ từ dd NaOH cho đến dư lần lượt vào 4 ống nghiệm trên, sau đó thêm tiếp tục dd NH 3 dư vào, thì số ống nghiệm cuối cùng vẫn có kết tủa là

Câu 49: Cho 3,36 lít (đktc) hh khí gồm 1 ankan và 1 anken, đi qua dd brom dư, tới phản ứng hoàn toàn thấy có 8 gam Br 2 tham gia phản ứng khối lượng của 6,72 lít (đktc) hh khí đó là 13 gam Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là

A C H 3 8 và C H3 6 B C H3 8 và C H2 4 C C H 2 6 và C H 3 6 D C H2 6 và C H 2 4 Câu 50: Tráng bạc hoàn toàn 4,4 gam một anđehit X no, đơn chức, mạch hở Toàn bộ lượng bạc thu được đem hòa tan hết vào dd HNO 3 đặc, nóng, sau phản ứng khối lượng dd thay đổi 12,4 gam (giả sử nước bay hơi không đáng kể) công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 51: Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa phenol với

A axetanđehit B axeton C anhiđrit axetic D axit axetic Câu 52: Chất nào trong các chất sau đây có tính axit mạnh nhất?

Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon A mạch không phân nhánh thu được 17,6 gam CO 2 và 9 gam nước Khi điclo hóa A sẽ thu được nhiều nhất bao nhiêu sản phẩm hữu cơ?

Câu 54: Sau khi nung 9,4 gam Cu(NO ) 3 2 ở nhiệt độ cao thu được 6,16 gam chất rắn Thể tích

dd HNO 3 0,3M ít nhất cần để hòa tan hết lượng chất rắn thu được là

Trang 6

Đề thi thử đại học – Cao Cự Giác

Câu 55: Khi điện phân dd hh MgCl 2, FeCl 3, CuCl 2 thì thứ tự bị khử tại catot là

A Cu 2 +, Fe 3 +, Mg 2 +, H O 2 B Fe 3 +, Cu 2 +, Mg 2 +, H O 2

C Fe 3 +, Cu 2 +, Fe 2 +, H O 2 D Fe 3 +, Cu 2 +, Fe 2 +, Mg 2 +

Câu 56: Phản ứng xảy ra trong pin điện hóa: 2Cr + 3 Cu 2 + → 2 Cr 3 + + 3Cu với

2

0

Cu / Cu

0

Cr / Cr

Câu 57: Có phân tử CCl 4 nhưng không có phân tử CI4 và vì lí do sau:

A so với Cl, I có độ âm điện gần với độ âm điện của C hơn

B Nguyên tử I có kích thước quá lớn so với nguyên tử C nên không đủ không gian để sắp xếp 4 nguyên tử I xung quanh 1 nguyên tử C

C Liên kết C – Cl trong CCl 4 là liên kết ion còn liên kết C – I trong CI4 là liên kết cộng hóa trị.

D Phân tử CI 4 quá nặng nên không tồn tại được.

Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam hh bột 3 kim loại Cu, Al, Fe thu được 5,96 gam hh 3 oxit Để hòa tan hết hh 3 oxit này cần V lít dd HCl 1M Giá trị của V là

Câu 59: Nguyên tố nào trong chu kì 4 mà nguyên tử ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân lớn nhất?

A 20 Ca B 25Mn C 26Fe D 35Br

Câu 60: Tên gọi của hợp chất dưới đây là: CH 3 − CH(CH ) CH 3 − 2 − CH(C H ) CH CH CH(CH ) 2 5 − = − 3 2

A 5 – etyl – 2,7 – đimetyl oct – 3 – en B 2,7 – đimetyl – 5 - etyl oct – 3 – en

C 4 – etyl – 2,7 – đimetyl oct – 5 – en D 2,7 – đimetyl – 4 – etyl oct – 5 – en

Ngày đăng: 16/11/2015, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w