Chương IV:BẢO VỆ SO LỆCH DÒNG • NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC _ SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ • DÒNG KHÔNG CÂN BẰNG • TÍNH TOÁN THÔNG SỐ BVSL • CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO ĐỘ NHẠY • BẢO VỆ SO LỆCH NGANG... 4.1 NGUYÊ
Trang 1Chương IV:
BẢO VỆ SO LỆCH DÒNG
• NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC _
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ
• DÒNG KHÔNG CÂN BẰNG
• TÍNH TOÁN THÔNG SỐ BVSL
• CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO ĐỘ NHẠY
• BẢO VỆ SO LỆCH NGANG
Trang 24.1 NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC
sánh trực tiếp dòng điện ở hai
đầu phần tử được bảo vệ
UB
N2
N1
RI
*
*
IIS
IIIS
IIT
IIIT
IR
UA
IR IIT IIIT
• Bình thường hoặc khi ngắn mạch
ngoài (N2):
• Khi ngắn mạch trong (N1):
IIS IIIS IIT IIIT I I IR IT IIT
= ⇒ = ⇒ = − = 0
n
I
= − ⇒ = − =
Trang 3• Khi nguồn cung cấp là từ một phía (IIIS
= 0), dòng IR = IIT
UB
N2
N1
RI
*
*
IIS
IIIS
IIT
IIIT
IR
UA
• Vùng tác động của bảo vệ được giới
hạn giữa hai BI đặt ở 2 đầu phần tử được
bảo vệ.
Trang 44.2 DÒNG KHÔNG CÂN BẰNG:
* IIT = I’IS - I’Iµ * IIIT = I’IIS - I’IIµ
* IR = Ikcb = IIT - IIIT = I’IIµ - I’Iµ
ZR IR I’Iµ
IIS
ZIT Z’IS
Z’IIS
ZIIT
Z1D Z2D
• ikcb ( khi quá độ ) > Ilvmax
• thời điểm xuất hiện ikcb lớn ≠ 0
• thời gian tồn tại ikcb lớn trong khoảng vài phần mười giây
Trang 54.3 TÍNH TOÁN THÔNG SỐ :
• Dòng khởi động
Ikđ = Kat Ikcbtt
Ikcbtt = fimax kđn kkck INngmax Với: fimax = 10 %
kđn = [ 0 - 1 ]
kkck > 1
INngmax : thành phần chu kỳ của dòng điện ngắn mạch ngoài lớn nhất
Trang 64.3 TÍNH TOÁN THÔNG SỐ :
• Thời gian bảo vệ
t ≈ 0
• Độ nhạy
kd
min
N N
I
I
K =
Yêu cầu: KN > 2
INmin : dòng nhỏ nhất có thể có tại chỗ ngắn mạch khi
ngắn mạch trực tiếp trong vùng bảo vệ
Trang 74.4 CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO
ĐỘ NHẠY
• Tác động có thời gian
• Sử dụng điện trở phụ R
• Sử dụng biến dòng bảo hòa trung gian
BIBHTG
• Sử dụng cuộn hảm
_ Rơ le so lệch có hảm
Trang 81 Tác động có thời gian
tBV = [ 0,3 - 0,5 ]s
• tránh trị số quá độ lớn của Ikcb
• không sử dụng (giải pháp không tối ưu ) 4.4 CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO
ĐỘ NHẠY
Trang 92 Sử dụng điện trở phụ R
• Giảm biên độ dòng điện
• Chủ yếu là Ikcb vì chứa thành
phần không chu kỳ lớn
R
UB
N2
RI
*
*
IIS
IIIS
IIT
IIIT
IR
UA
4.4 CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO
ĐỘ NHẠY
Trang 103 Sử dụng BIBHTG
• thành phần không chu kỳ chủí yếu
đi trong mạch từ hóa
• INck tạo ra từ cảm B thay đổi lớn
• Ikcb tạo ra từ cảm B thay đổi bé
UB
N2
RI
*
*
IIS
IIIS
IIT
IIIT
UA
4.4 CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO
ĐỘ NHẠY
Trang 114.Sử dụng Rơ le so
lệch có hãm
• rơ le làm việc khi:
Ilv > Ih
Wlv Wh
Ilv
Ih
Ih
UB
N2
RSL
*
*
IIS
IIIS
IIT
IIIT
UA
Ilv
4.4 CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO
ĐỘ NHẠY
Trang 12Rơ le so lệch có hãm
*
*
IIT IT
sl
*
*
5 ,
0 IT IIT
Ih Ilv >
Ih
IIT
IIIT
Ilv
• Ngắn mạch ngoài vùng
Ih IIlvh <
IIT
IIIT
Ilv
Trang 13• Rơ le điện từ
Liên xô _ DZT
Vùng làm việc
Vùng làm việc
Vùng hảm
Ilv
Ih
Ikđmin
Wlv Wh
Rơ le so lệch có hãm
Trang 14• Rơ le số
cuộn hãm
cuộn so lệch
Vùng làm việc
Vùng hãm
Ilv
Ih
Ikđmin
Đặc tính NM
Rơ le so lệch có hãm
Trang 154.5 ĐÁNH GIÁ :
• Chọn lọc
• Nhanh
• Nhạy
• Tin cậy
Bảo vệ được đánh giá theo các tiêu chuẩn
Trang 164.6 BVSL NGANG CÓ HƯỚNG:
– Sử dụng cho đường dây kép
– Có hai bộ cho hai đầu đường dây
– So sánh dòng pha hai đường dây : IRL = II - III
– Sử dụng Rơ le định hướng công suất kép
2MC 1MC
III
3RG
4RG
2RW
cắt 2MC cắt 1MC
UR
Trang 17– Bảo vệ khi hai đường dây làm việc song song
– Có bộ phận khóa khi một đường dây bị cắt ra
3RI 4RW
cắt 1MC
2RK 1RK
CC
cắt 2MC
CC
Trang 18– Có hiện tượng khởi động không đồng thời
N1 : III >> , II ≈ 0 N2 : II ≈ III
N2
N1
III
II
Trang 19– Tác động nhầm khi vừa NM và đứt dây
N1
Trang 20– Lĩnh vực ứng dụng:
là bảo vệ chính cho đường dây kép
cần có bảo vệ riêng cho từng đường dây
hai đường dây cần có thông số giống nhau