1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bngr đơn vị đo thời gian

13 318 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có.. ngày.… Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có... Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng b

Trang 3

Bảng đơn vị đo thời gian Bài 121:

Trang 4

1 Viết số thích hợp vào chỗ trống:

a 1 thế kỉ = năm

1 năm = tháng

1 năm = ngày

1 năm nhuận = ngày

Cứ năm lại có 1 năm nhuận

b 1 tuần lễ = ngày

1 ngày = giờ

1 giờ = phút

1 phút = giây

c Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có ngày.

Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có ngày.

Trang 5

a 1 thế kỉ = năm

1 năm nhuận = ngày

Cứ năm lại có 1 năm nhuận

b 1 tuần lễ = ngày

1 ngày = giờ

1 giờ = phút

1 phút = giây

c Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có ngày.

Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có ngày.

Tháng hai có ngày (vào năm nhuận có ngày).

100 12 365

366 4

7 24 60 60

31

30

Trang 6

1 thế kỉ = 100 năm

1 năm = 12 tháng

1 năm = 365 ngày

1 năm nhuận = 366 ngày

Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận

1 tuần lễ = 7 ngày

1 ngày = 24 giờ

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày.

Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.

a) Các đơn vị đo thời gian

Trang 7

2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Một năm rưỡi = năm = tháng = tháng… … … …

giờ = phút = phút… … …

0,5 giờ = phút = phút… … …

216 phút = giờ phút = giờ… … …

3

2

216 60

3 36

216 60

3

360 0 ,6

ì

ì

ì

60

3

2 40

216 phút = 3 giờ 36 phút 216 phút = 3,6 giờ

Trang 8

216 60

3 36

216 60

3

360 0 ,6

Một năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng 1,5 = 18 tháng giờ = 60 phút = 40 phút

0,5 giờ = 60 phút 0,5 = 30 phút

216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ

3

2

ì

ì

ì 3

2

216 phút = 3 giờ 36 phút 216 phút = 3,6 giờ

b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian

Trang 9

1 thế kỉ = 100 năm

1 năm = 12 tháng

1 năm = 365 ngày

1 năm nhuận = 366 ngày

Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận

1 tuần lễ = 7 ngày

1 ngày = 24 giờ

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai

có 31 ngày.

Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.

Tháng hai có 28 ngày(Vào năm nhuận có 29 ngày).

a) Các đơn vị đo thời gian

b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian

Một năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng 1,5 = 18 tháng

giờ = 60 phút = 40 phút

0,5 giờ = 60 phút 0,5 = 30 phút

216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ

3

2

ì

ì

ì

3

2

216 60

3 36

216 60

3

360 0 ,6

Trang 10

Thế kỉ XVII Thế kỉ XVIII

Hãy đọc và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào.

Trang 11

1 thế kỉ = 100 năm

1 năm = 12 tháng

1 năm = 365 ngày

1 năm nhuận = 366 ngày

Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận

1 tuần lễ = 7 ngày

1 ngày = 24 giờ

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai

có 31 ngày.

Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.

Tháng hai có 28 ngày(Vào năm nhuận có 29 ngày).

a) Các đơn vị đo thời gian

b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian

Một năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng 1,5 = 18 tháng

giờ = 60 phút = 40 phút

0,5 giờ = 60 phút 0,5 = 30 phút

216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ

3

2

ì

ì

ì

3

2

216 60

3 36

216 60

3

360 0 ,6

Ngày đăng: 15/11/2015, 17:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đơn vị đo thời gian - Bngr đơn vị đo thời gian
ng đơn vị đo thời gian (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w