Lấy điểm bài kiểm tra làm cơ sở tổng kết học kì I - Rèn luyện kỉ năng làm bài lôgic, khoa học - GD ý thức tự giác, làm bài nghiêm túc B.. Trình bày các cơ quan trong hệ tiêu hoáb. Câu 3:
Trang 1Ngày soạn: 23.12.08
Tiết 36 : Bài kiểm tra chất lợng học kì I
A .Mục tiêu bài học:
- Kiểm tra đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức, khả năng trình bày bài viết của HS Lấy điểm bài kiểm tra làm cơ sở tổng kết học kì I
- Rèn luyện kỉ năng làm bài lôgic, khoa học
- GD ý thức tự giác, làm bài nghiêm túc
B Đồ dùng Dạy- Học
1 GV chuẩn bị: Đề kiểm tra
2 HS chuẩn bị: Ôn tập
C Hoạt động Dạy- Học:
1 ổ n định tổ chức lớp
2 Bài cũ :
3 Bài mới: GV nêu yêu cầu tiết kiểm tra và phát đề
HS làm bài
đề ra
Câu 1 Máu chay chậm nhất trong mạch là do đâu? Có ý nghĩa gì?
Câu 2: a Quá trình tiêu hoá gồm những hoạt động nào? Sự tiêu hoá thức ăn
có ý nghĩa gì đối với cơ thể?
b Trình bày các cơ quan trong hệ tiêu hoá?
Câu 3: Hô hấp gồm những giai đoạn chủ yếu nào? Nêu cơ chế của mỗi giai
đoạn?
Đáp án và biểu điểm
Câu 1: 3 diểm
- Máu chảy chậm nhất trong mạch là do( 2 điểm)
+ Mao mạch xa tim nên lực đẩy của tim tới mao mạch nhỏ
+ Cấu tạo của thành mao mạch nhỏ lên lực đẩy máu trong mạch yếu
- ý nghĩa(1 điểm)
Mao mạch là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu với tế bào nên máu chảy chậm để có thời gian diễn ra quá trình trao đổi
Câu 2: 4 điểm
a Quá trình tiêu hoá gồm những hoạt động: ăn, nuốt và đẩy thức ăn, tiêu hoá
thức ăn, hấp thụ chất dinh dỡng, thải phân.(1 điểm)
Thức ăn đi vào cơ thể phải biến đổi thành chất dinh dỡng thì cơ thể mới hấp thụ đợc Vậy hệ tiêu hoá có vai trò biến thức ăn thành chất dinh dỡng cung cấp cho cơ thể.(1 điểm)
b Các cơ quan trong hệ tiêu hoá đợc chia thành:
1
Trang 2- Các cơ quan trong ống tiêu hoá: Miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, ruột thẳng, ruột tịt, hậu môn.(1 điểm)
- Các tuyến tiêu hoá: Các tuyến nớc bọt, tuyến vị, tuyến tuỵ, gan, các tuyến ruột.(1 điểm)
Câu 3:(3 điểm)
Hô hấp gồm các giai đoạn:
- Sự thông khí ở phổi: Thực hiện nhờ cử động hô hấp và các cơ lồng ngực (1 điểm)
- Trao đổi khí ở phổi: Theo cơ chế khuyếch tán: (1 điểm)
O2 khuyếch tán từ phế nang vào máu
CO2 khuyếch tán từ máu vào phế nang
- Trao đổi khí ở tế bào: (1 điểm)
O2 khuyếch tán từ máu vào tế bào
CO2 khuyếch tán từ tế bào vào máu
2