- Tìm hiểu thành phần và đặc điểm thực vật có trong môi trường, nêu lên mối liên hệ giữa thực vật nới môi trường.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh- GV yêu cầu HS hoạt
Trang 1Líp TiÕt theo TKB Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng
6A
6B
6C
Tiết 68
Bài 53 : THAM QUAN THIÊN NHIÊN
I Mục tiêu.
1 Kiến thức.
- Tìm hiểu đặc điểm của môi trường nơi đến tham quan
- Tìm hiểu thành phần và đặc điểm thực vật có trong môi trường, nêu lên mối liên hệ giữa thực vật nới môi trường
- Quan sát và thu thập vật mẫu (chú ý vấn đề bảo vệ môi trường)
2 Kĩ năng Rèn kĩ năng quan sát, thực hành, kỹ năng làm việc độc lập, theo nhóm.
3 Thái độ.Giáo dục lòng yêu thiên nhiên bảo vệ cây cối.
II Chuẩn bị.
1 Gv:
- Dụng cụ : bay đào đất, kim mũi mác, túi nilông trắng (túi pôliêtilen), kính lúp cầm tay, kéo cắt cành, kẹp ép tiêu bản, vợt thủy sinh, panh, một số nhản bằng giấy trắng, buộc chỉ một đầu
2 Hs: Chuẩn bị dụng cụ theo nhóm : dụng cụ đào đất, túi ni lông trắng, kéo cắt cây,
kính lúp, nhãn ghi tên cây ( theo mẫu trang 174 SGK ), kẻ sẵn bảng theo mẫu trang 173 SGK
III Tiến trình.
1 KTSS (1’)
2 KTBC (4’)
- Địa y có những hình dạng nào ? chúng mọc ở đâu ?
- Thành phần cấu tạo của địa y gồm những gì ?
- Vai trò của địa y như thế nào ?
3 Bài mới.
* GV nêu yêu cầu (5’)
- Tập trung toàn lớp tại địa điểm tham quan
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Chia địa điểm quan sát cho từng nhóm, nhiệm vụ từng nhóm
- Yêu cầu Hscác nhóm làm việc dưới sự hướng dẫn của nhóm trưởng
- Học sinh khi quan sát, tất cả đều phải ghi chép
- Khi thu vật mẫu cần buộc ngay nhãn (tên cây)
- Gv hướng dẫn Hs quan sát
* Hoạt động: Hoạt động nhóm quan sát ngoài thiên nhiên (29’)
Tên cây : ………
Địa điểm lấy mẫu: ………
Môi trường: ………
Ngày lấy mẫu: ………
Người lấy mẫu: …………
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm ¦ Yêu
cầu HS quan sát :
+ Quan sát hình thái của thực vật, nhận xét
đặc điểm thích nghi của thực vật
+ Nhận dạng thực vật, xếp chúng vào nhóm
+ Thu thập mẫu vật
* Ghi chép ngoài thiên nhiên
a/ Quan sát hình thái một số thực vật :
+ Quan sát rễ thân, lá, hoa, quả
+ Quan sát hình thái của các cây sống ở môi
trường: cạn, nước, ẩm… tìm đặc điểm thích
nghi
+ Lấy mẫu cho vào túi ni lông: lưu ý HS khi
lấy mẫu gồm các bộ phận :
- Hoa hoặc quả
- Cành nhỏ (đối với cây) buộc nhãn tên cây để
tránh nhầm lẫn (lưu ý HS chỉ lấy mẫu ở cây
dại)
b/ Nhận dạng thực vật xếp chúng vào nhóm
:
* GV yêu cầu HS nhận dạng thực vật xếp
chúng vào nhóm
- Xác định tên một số cây quen thuộc
- Vị trí phân loại :
+ Tới lớp đối với thực vật hạt kín
+ Tới ngành đối với ngành rêu, dương xỉ, hạt
trần
c/ Thu thập mẫu vật.
* GV hướng dẫn HS các nhóm thu thập vật
mẫu trên nguyên tắc bảo vệ thực vật:
+ Chỉ thu hái những vật mẫu cho phép với số
lượng ít
+ Thu hái vật mẫu theo nhóm
+ Lấy vật mẫu nào, phải ép ngay vào kẹp ép
cây không để bị hư hỏng
* GV giáo dục : Để bảo vệ cây cối, tuyệt đối
không được nhổ cây, hái hoa bẻ cành trong
công viên, vườn hoa, vườn cây Phải chọn lọc
khi thu hái mẫu, chỉ lấy mẫu ở những cây mọc
dại)
d/ Ghi chép:
- GV yêu cầu HS :
+ Ghi chép ngay các điều quan sát được
+ Thống kê vào bảng kẻ sẵn
1 Quan sát ngoài thiên nhiên
- HS hoạt động theo nhóm và tiến hành quan sát :
a/ Quan sát hình thái một số thực vật :
b/ Nhận dạng thực vật xếp chúng vào nhóm :
* HS nhận dạng thực vật xếp chúng vào nhóm
- HS tiến hành ghi chép
- HS làm theo yêu cầu của GV
Trang 3STT Tên cây
thường
gọi
Nơi mọc
Môi trường sống (địa hình, đất đai, nắng gió, độ ẩm,
…)
Đặc điểm hình thái của cây ( thân, lá, hoa, quả)
Nhóm thực vật
Nhận xét
1 Tảo Nước Chưa có rễ, thân, lá Bậc thấp
2 Rêu Ẩm ướt Ẩm ướt Rễ giả, thân, lá nhỏ Bậc cao
3 Rau bợ Nước Nước Có rễ, thân, lá Bậc cao
4 Dương xỉ Cạn Cạn Sinh sản bằng bào
tử
Bậc cao
5 Thông Cạn Cạn Sinh sản bằng nón Bậc cao
4 Kiểm tra – đánh giá (4’)
Gv nhận xét kết quả các nhóm, thái độ học tập của Hs
Nhắc nhở những nhóm chưa tích cực, tuyên dương những nhóm có kết quả tốt
5 Dặn dò (2’)
* Gv yêu cầu HS hoàn thiện báo cáo thu hoạch theo bảng sau :
STT Tên cây
thường
gọi
Nơi mọc (địa hình, đất đai, Môi trường sống
nắng gió, độ ẩm,
…)
Đặc điểm hình thái của cây ( thân, lá, hoa, quả)
Nhóm thực vật Nhận xét
1 Tảo Nước Chưa có rễ, thân, lá Bậc thấp
2 Rêu Ẩm ướt Ẩm ướt Rễ giả, thân, lá nhỏ Bậc cao
3 Rau bợ Nước Nước Có rễ, thân, lá Bậc cao
4 Dương xỉ Cạn Cạn Sinh sản bằng bào
5 Thông Cạn Cạn Sinh sản bằng nón Bậc cao
Trang 4Líp TiÕt theo TKB Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng
6A
6B
6C
Tiết 69
Bài 53 : THAM QUAN THIÊN NHIÊN(tt)
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Tìm hiểu đặc điểm của môi trường nơi đến tham quan
- Tìm hiểu thành phần và đặc điểm thực vật có trong môi trường, nêu lên mối liên hệ giữa thực vật nới môi trường
- Quan sát và thu thập vật mẫu (chú ý vấn đề bảo vệ môi trường)
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, thực hành, kỹ năng làm việc độc lập, theo nhóm.
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên bảo vệ cây cối.
II Chuẩn bị.
1 Gv: Chuẩn bị nơi tham quan
2 Hs: Kẻ sẵn bảng theo mẫu trang 173 SGK
III Tiến trình.
1 KTSS (1’)
2 KTBC (Không)
3 Thực hành.
Hoạt động 2 Hoạt động nhóm quan sát ngoài thiên nhiên nội dung tự chọn ( ) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gv yêu cầu HS có thể tiến hành một trong ba
nội dung sau :
c Quan sát biến dạng của rễ, thân, lá
d Quan sát mối quan hệ giữa thực vật với
thực vật và giữa thực vật với đông vật
e Nhận xét về sự phân bố của thực vật trong
khu vực tham quan
* Cách thực hiện:
Gv phân công các nhóm lựa chọn một nội
dung quan sát
Ví dụ : nội dung c cần quan sát các vấn đề
sau:
+ Quan sát hình thái của một số cây có rễ
hoặc thân, lá biến dạng
+ Nhận xét môi trường sống của những loại
cây đó
+ Nhận xét về sự thay đổi chức năng của các
cơ quan biến dạng
* Ví dụ: nội dung d (xem trang 175)
Gv yêu cầu HS rút ra kết luận về mối quan
hệ giữa thực vật với thực vật và giữa thực vật
với đông vật
- HS chọn một trong ba nội dung sau:
+ Quan sát biến dạng của rễ, thân, lá
+ Quan sát mối quan hệ giữa thực vật với thực vật và giữa thực vật với đông vật
+ Nhận xét về sự phân bố của thực vật trong khu vực tham quan
- Các nhóm lựa chọn một nội dung quan sát
º HS rút ra kết luận về mối quan hệ giữa thực vật với thực vật và giữa thực vật với đông vật
Trang 5* Ví dụ : nội dung e (trang 175 SGK)
Gv đến từng nhóm theo dõi, hướng dẫn cách
quan sát cho nhóm chưa nắm rõ
Gv yêu cầu các nhóm sau khi quan sát xong
hoàn thành vào bảng trang 174 SGK
STT Tên cây
thường
gọi
Nơi mọc
Môi trường sống (địa hình, đất đai, nắng gió, độ ẩm,
…)
Đặc điểm hình thái của cây ( thân, lá, hoa, quả)
Nhóm thực vật
Nhận xét
1 Tảo Nước Chưa có rễ, thân, lá Bậc thấp
2 Rêu Ẩm ướt Ẩm ướt Rễ giả, thân, lá nhỏ Bậc cao
3 Rau bợ Nước Nước Có rễ, thân, lá Bậc cao
4 Dương xỉ Cạn Cạn Sinh sản bằng bào
5 Thông Cạn Cạn Sinh sản bằng nón Bậc cao
4 Kiểm tra – đánh giá (4’)
- GV nhận xét kết quả các nhóm, thái độ học tập của HS
- Nhắc nhở những nhóm chưa tích cực, tuyên dương những nhóm có kết quả tốt
5 Dặn dò (2’)
* GV yêu cầu HS hoàn thiện báo cáo thu hoạch theo bảng sau :
STT Tên cây
thường gọi mọcNơi (địa hình, đất đai,Môi trường sống
nắng gió, độ ẩm,…)
Đặc điểm hình thái của cây ( thân, lá, hoa, quả)
Nhóm thực vật Nhậnxét 1
2
3
4
5
* Mang theo tập bách hợp ( mẫu cây khô) nộp
Trang 6Líp TiÕt theo TKB Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng
6A
6B
6C
Tiết 70
Bài 53 : THAM QUAN THIÊN NHIÊN(tt)
I Mục tiêu.
1 Kiến thức.
- Tìm hiểu đặc điểm của môi trường nơi đến tham quan
- Tìm hiểu thành phần và đặc điểm thực vật có trong môi trường, nêu lên mối liên hệ giữa thực vật nới môi trường
- Quan sát và thu thập vật mẫu (chú ý vấn đề bảo vệ môi trường)
2 Kĩ năng Rèn kĩ năng quan sát, thực hành, kỹ năng làm việc độc lập, theo nhóm.
3 Thái độ.Giáo dục lòng yêu thiên nhiên bảo vệ cây cối.
II Chuẩn bị.
1 Gv: Chuẩn bài những kiến thức có liên quan để giải đáp thắc mắc của HS
2 Hs: Kẻ bảng trang 137 SGK vào vở bài học.
III Tiến trình.
1 KTSS (1’)
2 KTBC (Không)
3 Thực hành.
* Hoạt động: Tập trung toàn lớp (38’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Khi chỉ còn 30’, GV tập trung toàn thể HS,
yêu cầu đại diện các nhóm tình bày kết quả
quan sát được, các bạn HS trong lớp bổ sung
- GV giải đáp các thắc mắc của HS
- GV nhận xét, đánh giá các nhóm, tuyên
dương các nhóm tích cực học tập, tham gia ý
kiến
- GV yêu cầu HS về nhà viết báo cáo thu
hoạch về những thực vật đã quan sát được
trong thiên nhiên theo mẫu theo mẫu trang
173 SGK
- Đại diện các nhóm tình bày kết quả quan sát được
- HS ghi nhớ
- HS lắng nghe
- HS viết báo cáo thu hoạch theo mẫu :
STT Tên cây
thường
gọi
Nơi mọc (địa hình, đất đai, Môi trường sống
nắng gió, độ ẩm,
…)
Đặc điểm hình thái của cây ( thân, lá, hoa, quả)
Nhóm thực vật Nhận xét
1 Tảo Nước Chưa có rễ, thân, lá Bậc thấp
2 Rêu Ẩm ướt Ẩm ướt Rễ giả, thân, lá nhỏ Bậc cao
3 Rau bợ Nước Nước Có rễ, thân, lá Bậc cao
Trang 74 Dương xỉ Cạn Cạn Sinh sản bằng bào
tử
Bậc cao
5 Thông Cạn Cạn Sinh sản bằng nón Bậc cao
4 Kiểm tra – đánh giá (4’)
- GV nhận xét kết quả các nhóm, thái độ học tập của HS
- Nhắc nhở những nhóm chưa tích cực, tuyên dương những nhóm có kết quả tốt
5 Dặn dò (2’)
* GV yêu cầu HS hoàn thiện báo cáo thu hoạch theo bảng sau :
STT Tên cây
thường
gọi
Nơi mọc
Môi trường sống (địa hình, đất đai, nắng gió, độ ẩm,
…)
Đặc điểm hình thái của cây ( thân, lá, hoa, quả)
Nhóm thực vật
Nhận xét
1 Tảo Nước Chưa có rễ, thân, lá Bậc thấp
2 Rêu Ẩm ướt Ẩm ướt Rễ giả, thân, lá nhỏ Bậc cao
3 Rau bợ Nước Nước Có rễ, thân, lá Bậc cao
4 Dương xỉ Cạn Cạn Sinh sản bằng bào
5 Thông Cạn Cạn Sinh sản bằng nón Bậc cao
* Mang theo:
- Mang theo các cây nhỏ có đủ hoa quả, lá không bị sâu, không rách; với cây nhỏ thì đào cả rễ
- Dụng cụ : băng keo, tờ báo