ĐỒ ÁN TUABIN RẤT HAYHAYHAYAHAYAHAYAHAYAHAYAHAYHAYHYAYHAYHYAHYAYHAYHAYHAYHAYHAYHAYHAYHAYHYAHYAYHYAHYAYHAYHYAHYAYHAYHYAHYAYHAYHYAHÂYHYAYHAYHYAYHAYHYAYHAYHYAYHYAHYAYHAYHYAYHYAHYAYHAYHYAYHAYHYAYHYAYHAYHYAYHYAHYAYHYAYHAYHYAYHAYHYAYHAYHYAYHAYHYAYHYAHYAYHYAHYAYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYYY
Trang 1Bài 15: Hơi giãn nở đẳng entropi trong turbine phản lực từ 4 Mpa, 4000C đến 0.225 Mpa Hiệu suất turbine là 0.84 và góc ống phun và góc cánh tương ứng là 200 và 360 Giả thuyết vân tốc dọc trục khi chuyển động qua tầng là hằng số và tốc độ cánh là 160 m/s Có bao nhiêu tầng trong
turbine?
Bài làm:
Trạng thái hơi trong buồng tầng điều chỉnh:
P1=40bar; T1=4000C ( tra bảng nước và hơi quá nhiệt)
i1=3212,11 kJ/kg ; s1=6,773kJ/kg.K Trạng thái hơi sau tầng cuối:
P2=2,25bar ( tra bảng nước và hơi bão hòa)
¿ >i2'=524kJ
kg ;i2 } = {2713kJ} over {kg} ; ¿
s2'
= ¿1,5783 kJ/kg.K; s2} =7,08 ¿ kJ/kg.K
Ta có s1=s2= 6,773 kJ/kg.K
x= s2 −s1'
s2} - {s} rsub {2} rsup {'}} = {6,773 - 1,5783} over {7,081 - 1,5783 ¿
¿
¿ 0,94
i2=i2’ + x(i2” – i2’) = 524 + 0,94(2713 – 524) = 2581,66 kJ/kg
Khi đó, nhiệt giáng lý thuyết đối với các tầng không điều chỉnh:
Trang 2H0= i1 – i2 = 3212,11 – 2581,66 = 630,45 kJ/kg Hiệu của tầng không điều chỉnh ηoi=0,84, ta xác định được nhiệt giáng
sử dụng
Hi=ηoi.H0 = 0,84.630,45 = 529,578 kJ/kg
Từ tính toán sơ bộ sơ đồ nhiệt ta biết lưu lượng hơi qua tầng đầu G1=46
kg/s và lưu lượng hơi vào bình ngưng GZ=36 kg/s Lấy tỉ số θ= d
l=3 và tổn thất tương đối bởi tốc độ ra ξC2=0,025 ta xác định
đường kính tầng cuối cùng:
d = √ G Z v k θ
π 44,72.√ξ C 2 H´ 0=√π 44,72.36.0,916.3√0,025.1395,3
¿0,345 m
với H0=1395,3 kJ/kg- nhiệt giáng lý thuyết của toàn tuốc bin
Chọn đường kính của tầng đầu không điều chỉnh d=0,082 m
Để đánh giá chiều cao ống phun ta có góc α1=200 và tỷ số tốc độ u/
C1t=0,46 Tìm tốc độ lý thuyết của dòng hơi ra khỏi dãy ống phun:
C1t=
u u
C 1 t
= 160 0,46
¿348 m/s
và thể tích riêng của hơi sau dãy ống phun trong trường hợp bành trướng
đẳng entropi:
v1t= 0,083m3/kg
Trang 3vậy l1= G1 v 1t
π d C 1 t μ1 sinαα1=
46.0,083
π 0,082 0,97 348.0,342
¿0,1 m
Nhiệt giáng trung bình đẳng entropi
hm = 80,75 kJ/kg Cho hệ số hoàn nhiệt α= 0,05, ta tìm được số tầng:
z= H0H(1+α )
630,45 (1+0,05) 80,75
¿ 8,2
lấy tròn z=8 tầng