Kiến thức - Biết dự đoán tính chất vật lí và tính chất hoá học của sắt .biết liên hệ tính chất của sắt và vị trí của sắt trong dãy hoạt động hoá học.. -Biết dùng thí nghiệm và sử dụng ki
Trang 1Tiết: 25
NS :28-11-10
ND:29-11-10
Sắt
Kí hiệu hoá học: Fe Nguyên tử khối : 56 a.mục tiêu:
1 Kiến thức
- Biết dự đoán tính chất vật lí và tính chất hoá học của sắt biết liên hệ tính chất của sắt
và vị trí của sắt trong dãy hoạt động hoá học
-Biết dùng thí nghiệm và sử dụng kiến thức đã học để kiểm tra dự đoán và kết luận về tính chất hoá học của sắt
2 Kĩ năng
-Viết đợc các PTHH minh hoạ cho tính chất hoá học của sắt
b.đồ dùng dạy-học:
-Dụng cụ :ống nghiệm ,kẹp gỗ, giá ống nghiệm,đèn cồn, bảng phụ
-Hoá chất:Dây sắt ,lu huỳnh
c.hoạt động dạy-học:
1 Bài củ:
HS1: Nêu tính chất hoá học của nhôm viết phơng trình minh hoạ ?
HS2: Làm bài tập số6 sgk?
2 Bài mới:
Hoạt động1: Tìm hiểu tính chất vật lí của sắt
Hoạt động của GV&HS GV:yêu cầu HS liên hệ thực tế và tự nêu các
tính chát vật lí của sắt
HS:tự nêu các tính chất vật lí ,sau đó đọc sgk
để bổ sung
? Sắt có tính chất vật lí nào mà kim loại khác
không có
HS tính nhiễm từ
Nội dung
I Tính chất vật lí
Hoạt động2:
Tìm hiểu tính chất hoá học Hoạt động của GV&HS
GV:giới thiệu cho học sinh: sắt có những
tính chất hoá học của kim loại ,em hãy viết
pthh minh hoạ ?
HS đứng dậy tại chổ trả lời các tính chất hoá
học của sắt
GV:làm thí nghiệm của sắt với lu huỳnh
Trộn bột sắt với bột lu huỳnh theo tỉ lệ 7:4 rồi
đốt trên ngọn lửa đèn cồn
HS quan sát thí nghiệm ,nhận xét hiện tợng
xãy ra,viết pthh
GV:thuyết trình cho học sinh :ở nhiệt độ cao
sắt tác dụng đợc với nhiều phi kim khác
nữanh: Br,F, I, ,tạo thành muối sắt II,hay sắt
III
HS nêu tiếp tính chất 2 và viết pthh minh hoạ
GV:lu ý cho học sinh Fe không tác dụng với
HNO3, ,H2SO4 đặc nguội
HS:nêu tiếp tính chất 3
GV:kết luận lại tính chất hoá học của sắt
HSghi vào vở
?sắt là một kim loại có hoá trị nh thế nào
GV:Lu ý cho học sinh về hoá trị của sắt
Nội dung
II Tính chất hoá học:
1.Tác dụng với phi kim :
*Tác dụng với oxi 3Fer +2O2 k →t0 3Fe3O4 r
*Tác dụng với phi kim khác
Fe + S →t0 FeS 2Fer + 3Cl2 k →t0 2FeCl3 r
2.Tác dụng với dung dịch axit th ờng tạo muối sắt( II)và giải phóng H 2
Fer + H2SO4 dd → FeSO4 dd + H2 k
Fer +2HCldd → FeCl2 dd + H2 k
3.Tác dụng với dung dịch muối: tạo muối sắt( II).
Trang 2trong các tờng hợp Fer +2AgNO3 dd →Fe(NO3)2 dd + 2Agr
3 Củng cố:
HS đọc kết luận sgk
d kiểm tra - đánh giá
GV treo bảng phụ có ghi nội dung bài tập
Bài tập1:Viết các phơng trình hoá học biểu diển các chuyển hoá sau:
1 FeCl2 2 Fe(NO3)2 3 Fe
Fe
4 FeCl3 5 Fe(OH)3 6 Fe2O3 7 Fe
HS :lên bảng làm:
1.Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
2.FeCl2 +2 AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2 AgCl
3.Fe(NO3)2 + Mg → Mg(NO3)2 + Fe
4.2Fe +3Cl2 →t0 2 FeCl3
5.FeCl3 + 3KOH → Fe(OH)3 + 3KCl
6 2 Fe(OH)3 →t0 Fe2O3 + 3 H2O
7.Fe2O3 + 3H2 →t0 2Fe +3H2O
GV:nhận xét cho điểm
GV:Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập sau:
Bài tập 2: Cho m gam bột sắt d vào 20 ml dung dịch CuSO 4 1M.Phản ứng kết thúc,lọc
đ-ợc dung dịch Avà 4,08 gam chất rắn B
a.Tính m?
b.Tính nồng độ molcủa chất có trong dung dịch A?
GV:hớng dẫn HS cùng làm
-Chất rắn B có thành phần nh thế nào ?
-Dung dịch A có những chất nào? m đợc tính nh thế nào?
HS:nêu các bớc làm bài toán
e.dặn dò:
Học bài theo vở ghi và sgk
Làm bài tập 1,2,3,4,5
Nghiên cứu bài hợp kim gang thép ,chú ý cách sản xuất các hợp kim gang thép