1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hồ sơ tình

12 361 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 289 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu chỉ mang quốc tịch Việt Nam thì ghi "Việt Nam" 6 Thành phần xuất thân: Khai theo thành phần của bố, mẹ hoặc người nuôi dưỡng Công nhân; Nông dân, Công chức NN; Công chức chế độ cũ,

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phiếu kê khai thông tin nhân sự

Họ và tên khai sinh: phan thÞ thanh t×nh.

Tên gọi khác: Không

Ngày, tháng, năm sinh: 11/06/78 Giới tính (nam, nữ): N÷

Quê quán: Yªn Nam- Duy Tiªn-Hµ Nam.

Chức vụ/chức danh: Giáo viên

Đơn vị công tác: Trường TiÓu Häc L©u Thîng-Võ Nhai-Thái Nguyên Đơn vị quản lý công chức: UBND Huyện Võ Nhai- Tỉnh Thái Nguyên

Mã số hồ sơ :

Số hiệu công chức:

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phiếu kê khai thông tin nhân sự

dùng trong ngành giáo dục

1) Họ và tên: PHAN THÞ THANH T×NH.

2) Tên gọi khác (nếu có): Không

3) Giới tính: Nam Nữ X 4a) Ngày sinh: 11/06/1978

4b) Nơi sinh: Bệnh viện Đa Khoa- Thái Nguyên

5) Tình trạng hôn nhân: Đã kết hôn

6a) Số CMND: 090 685 735 6b) Nơi cấp: Công an tỉnh Thái Nguyên

6c) Ngày cấp: 02/08/1993 7) Dân tộc: Kinh.

8) Tôn giáo: Không 9) Quốc tịch: Việt Nam

10) TP xuất thân: Công chức Nhà Nước. 11) Diện ưu tiên của Gia đình: Không

12) Diện ưu tiên của bản thân: Không

13) Năng khiếu/Sở trường: Không

14a) Tình trạng sức khỏe: Bình thường 14b) Nhóm máu: O

14c) Chiều cao (cm): 155 14d) Cân nặng (kg): 45

14e) Khuyết tật: Không

15) Quê quán: Yªn Nam- Duy Tiªn-Hµ Nam

16) Hộ khẩu thường trú: Ho¸ Thîng -§ång Hû- Th¸i Nguyªn.

17a) Nơi ở hiện nay: Ho¸ Thîng -§ång Hû- Th¸i Nguyªn

17b) Điện thoại Cơ quan: 0280 3827473 17c) Điện thoại nhà riêng: 02803620203

17d) Điện thoại di động: 0947 006 861 17e) Email: Không

17g) Số Tài khoản cá nhân: Không 17h) Ngân hàng mở TK: Không

18a) Ngày hợp đồng: 04/9/1999 18b) Ngày tuyển dụng: 01/01/2000

18c) Cơ quan tiếp nhận làm việc: Trường TiÓu Häc Nghinh Tường

18d) Công việc được giao (khi hợp đồng/tuyển dụng): Dạy môn mĩ thuật

19) Ngày bổ nhiệm vào ngạch: 01/01/2000

20a) Ngày về cơ quan hiện nay: 01/9/2005

20b) Thuộc loại cán bộ: Công chức 20c) Công việc hiện nay: Dạy môn mĩ thuật 20d) Đang nghỉ BHXH: Không 21) Ngày vào ngành GD: 04/9/1999

22a) Chức vụ chính quyền hiện tại:

22b) HS phụ cấp chức vụ : Không 22c) Ngày bổ nhiệm chức vụ hiện tại: Không 22d) Lần bổ nhiệm CVCQ hiện tại: Không

2

Trang 3

22e) Chức vụ kiêm nhiệm: Không

22g) Chức vụ chính quyền cao nhất đã qua: Không

23a) Ngày vào Đảng CSVN: 01/3/2007 23b) Ngày chính thức: 01/03/2008

23c) Chức vụ Đảng hiện tại: Đảng viên

24a) Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội: Không

24b) Tên tổ chức CT-XH: Không

25) Chức vụ Đoàn thể hiện nay: Không

26) Đang theo học khóa đào tạo/bồi dưỡng: Có ; Không x ;

27a) Học vấn phổ thông: a) Tốt nghiệp: THPT x THCS ;

27b) Học hết lớp: 12 Hệ: 12 năm;

28a) Trình độ chuyên môn cao nhất: ĐHSP

28b) Chuyên ngành đào tạo: Mü ThuËt

28c) Nơi đào tạo: Trường ĐHSP Hµ Néi

28d) Hình thức ĐT: T¹i Chøc 28e) Năm tốt nghiệp: 2009

29) Đã qua khóa bồi dưỡng nghiệp vụ SP: Có ;

30a) Môn dạy chính: Mü ThuËt 30b) Các Môn đang dạy khác: Không

31a) Các lớp đang dạy: Mü ThuËt:1,2,3,4,5 31b) Thuộc tổ chuyên môn: Tæ 1.

32a) Trình độ LLCT: Không

32b) Trình độ QLNN: Không

32c) Trình độ QLGD: Không 33) TĐ Tin học: Không

34a) Ngoại ngữ thành thạo nhất: Tiếng Anh 34b) Ngoại ngữ khác: Không

35a) Chức danh: GS PGS ; 35b) Năm công nhận: Không

36) Danh hiệu được phong/tặng cao nhất: Không

37a) Ngạch công chức (viên chức): B 37b) Mã ngạch: 15114

37c) Bậc lương: 5 37d) HS lương: 2,66 37e) Hưởng 100%: Có ;

37g) Chênh lệch bảo lưu HSL: Không 37h) Hưởng từ ngày: Không

37i) Mốc tính nâng lương lần sau: 01/11/2007 38a) % PC thâm niên vượt khung: Không

38b) %PC Kiêm nhiệm: Không 38c) HSPC trách nhiệm: Không 38d) HSPC Khu vực: 0,2

38e) %PC thu hút: Không 38g) %PC ưu đãi: 50 38h) %PC đặc thù: Không

38i) %PC đặc.biệt: Không 38k) HSPC lưu động: Không 38l) HSPC độc hại: Không 38m) HSPC khác: Không 39a) Số sổ BHXH: 810200212

39b) Ngày bắt đầu đóng BHXH: 01/01/2000 39c) Số tháng đã đóng: 112

40) Ghi chú:

.41) Diễn biến lương và phụ cấp (Ghi theo các quyết định nâng bậc lương, nâng ngạch từ 4/1993

đến nay)

Trang 4

Từ Mã

ngạch

công

Chức

ý d o B

ậc

Hệ số

Chê

nh lệch bảo lưu HSL

85

%

Vượ

t khu ng

Kiê

m nhi ệm

Khu vực

Đặ

c bi ệt

Th

u hú t

u độn g

Độ

c hại

Đặ

c thù

Ưu đãi

Trá

ch nhi ệm

Kh ác

42) Quá trình đào tạo (chỉ ghi những khoá đào tạo đã được cấp bằng tốt nghiệp)

Nhập

học

Tốt nghiệp

Nơi đào tạo (trường, nước) Ngành

đào tạo

Hình thức ĐT

Bằng được cấp

Số văn bằng

Ngày cấp

9/1996 9/1998 Trường trung học SP Thái Nguyên Mü ThuËt Chính quy TB 499997 10/7/1998

Thuật

Tại chức Khá 203654 26/3/2009

43) Quá trình bồi dưỡng (chỉ ghi những khoá đào tạo đã được cấp chứng chỉ hay chứng nhận)

Thời gian Nơi bồi dưỡng (trường,

nước)

Nội dung bồi dưỡng

Loại hình bồi dưỡng

Chứng nhận, chứng chỉ được cấp

1999-2000 Sở GD & ĐT Bồi dưỡng thường xuyên Tập trung TB

2002 Sở GD & ĐT Thay sách lớp 1 Tập trung

2004 Sở GD & ĐT Thay sách lớp 3 Tập trung

2005 Sở GD & ĐT Thay sách lớp 4 Tập trung

44) Đặc điểm lịch sử bản thân (trước khi được tuyển dụng)

Từ tháng,

năm đến

tháng, năm

Đã học và tốt nghiệp những trường nào, ở đâu hoặc làm những công việc gì (kể cả hợp đồng lao động) trong cơ quan, đơn vị, tổ chức nào, ở đâu (kê khai những thành tích nổi bật trong học tập, lao động)? Trường hợp bị bị bắt, bị tù (thời gian nào, ở đâu, ai biết)?

9/1984-6/1989

Học Tiểu học tại Trường PTCS ChiÕn th¾ng –§ång Hû- Thái Nguyên

9/1989-6/1993

Học cấp II tại Trương PTCS ChiÕn Th¾ng –§ång Hû- Thái Nguyên

9/1993-

6/1996

Học cấp III Tại trường THPT §ång Hû

9/1996-

8/1998

Học TCSP tại Trường THSP Thái Nguyên

4

Trang 5

45) Quỏ trỡnh cụng tỏc (từ khi được tuyển dụng vào cơ quan nhà nước)

Từ đến Làm gỡ? ở đõu? Chức danh, chức vụ cao nhất (Đảng, chớnh quyền, đoàn thể) đó qua?

04/9/1999-9/2005

Dạy học tại Trường Tiểu Học Nghinh Tường- vừ Nhai –Thỏi Nguyờn

9/2005=>

5/2009

Dạy học tại Trường Tiểu Học Lâu Thợng- vừ Nhai –Thỏi Nguyờn

46) Quỏ trỡnh tham gia tổ chức chớnh trị - xó hội, hội nghề nghiệp

Từ đến Chức vụ/chức danh; Tờn tổ chức, tờn hội; Nơi đặt trụ sở

Khụng

47) Khen thưởng

Năm khen Nội dung, hỡnh thức khen thưởng; Cơ quan khen thưởng

2000-2001 Lao động tiên tiến, do PGD khen thởng

2001-2002 Lao động tiên tiến, do PGD khen thởng

2002-2003 Khen thưởng Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở Do UBND huyờn Vừ Nhai khen thưởng

2003-2004 Khen thưởng Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở Do UBND huyờn Vừ Nhai khen thưởng

2004-2005 Khen thưởng Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở Do UBND huyờn Vừ Nhai khen thưởng

2005-2006 Khen thưởng Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở Do UBND huyờn Vừ Nhai khen thưởng

2006-2007 Khen thưởng Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở Do UBND huyờn Vừ Nhai khen thưởng

2007-2008 Khen thưởng Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở Do UBND huyờn Vừ Nhai khen thưởng

48) Kỷ luật

Ngày bị

KL

Hỡnh thức

kỷ luật

Cơ quan ra quyết định kỷ luật

Cơ quan cụng tỏc khi bị kỷ luật

Nguyờn nhõn bị kỷ luật Khụng

49) Tham gia lực lượng vũ trang

TT Ngày nhập ngũ Ngày xuất ngũ Cấp bậc Nghề nghiệp và chức vụ cao nhất trong LLVT Khụng

50) Nước ngoài đó đến

Từ đến Tờn nước đến Mục đớch đi nước ngoài

Khụng

51a) Quan hệ gia đỡnh (chỉ khai về bản thõn vợ hoặc chồng và cỏc con)

Quan

hệ

Họ và tờn Năm

sinh

Hiện nay làm gỡ, ở đõu (ghi địa chỉ nơi thường trỳ)

Trang 6

Chång Mai TuÊn Kh¬ng 1979 Gi¸o Viªn Trêng THCS Nghinh Têng Vâ Nhai.

Con Mai Quúnh H¬ng 2008 Còn nhỏ

51b) Quan hệ gia đình, thân tộc của bản thân (ông bà nội ngoại, bố mẹ, anh chị em ruột; bố mẹ

nuôi)

Quan hệ Họ và tên Năm

sinh

Hiện nay làm gì, ở đâu (ghi địa chỉ nơi thường trú)

Ông nội Phan Duy Là 1914 Đã chết

Bà nội NguyÔn Thi §Ën 1918 Đã chết

Ông ngoại T¹ V¨n §¬ng Đã chết

Bà ngoại NguyÔn ThÞ Tý Đã chết

Bố đẻ Phan Duy §¹i 1947 NghØ Hu TT Chùa Hang- Đồng Hỷ -TN

Mẹ đẻ T¹ Minh S¸ng 1949 ë nhµ TT Chùa Hang- Đồng Hỷ -TN

Chị PhanThanh Mai 1976 ë nhµ TT Chùa Hang- Đồng Hỷ -TN

Anh Phan Duy NghÜa 1978 Tµn TËt, ë nhµ TT Chùa Hang- Đồng Hỷ -TN

51c) Quan hệ gia đình, thân tộc của vợ/chồng (ông bà nội ngoại, bố mẹ, anh chị em ruột của

vợ/chồng)

Quan hệ Họ và tên Năm sinh Hiện nay làm gì, ở đâu (ghi địa chỉ nơi thường trú)

Bà nội V¨n ThÞ §µng 1913 Yªn NhuËn- Chî §ån -B¾c K¹n

Bố chång Mai V¨n Kh¸nh 1940 BÖnh Binh- Yªn NhuËn- Chî §ån -B¾c K¹n

Mẹ chång La ThÞ B«ng 1945 ë nhµ- Ho¸ Thîng- §ång Hû -Th¸i Nguyªn

Chị chång Mai ThÞ Liªn 1976 Làm ruộng- Đồng Hỷ- Thái Nguyên

52) Thân nhân đang ở nước ngoài (chỉ khai ông bà nội ngoại, bố mẹ, vợ, chồng, con, anh chị em

ruột)

Họ và tên Quan

hệ Năm sinh Nghề nghiệp Nước định cư Quốc tịch Đ cư Năm Không

53) Quá trình nghiên cứu khoa học

Từ

đến

Cấp

quản

Cơ quan chủ trì

Chức danh tham gia

Tên đề tài, dự án, SKKN

Loại hình

Ngày ngh thu

Xế

p loạ i

Nơi quản

lý kết quả

2003

-2004

UBN

D

huyện

Trường

TH Nghinh Tường

Giáo Viên Phương pháp dạy phân

môn Vẽ Trang Trí ở tiểu học

5/2004 B Phòng giáo

dục Võ Nhai 6

Trang 7

-2005

UBN

D

huyện

Trường

TH Nghinh Tường

Giáo Viên Phương pháp dạy phân

môn Vẽ Tranh Đề tài ở

tiểu học

5/2005 B Phòng giáo

dục Võ Nhai

2005

-2006

UBN

D

huyện

Trường

TH Lâu Thượng

Giáo Viên Phương pháp dạy phân

môn Thường Thức Mĩ thuật lớp 4

5/2006 B Phòng giáo

dục Võ Nhai

2006

-2007

UBN

D

huyện

Trường

TH Lâu Thượng

Giáo Viên Phương pháp dạy phân

môn Thường Thức Mĩ thuật lớp 4

5/2007 B Phòng giáo

dục Võ Nhai

2007

-2008

UBN

D

huyện

Trường

TH Lâu Thượng

Giáo Viên Phương pháp dạy phân

môn Thường Thức Mĩ thuật lớp 4

5/2008 B Phòng giáo

dục Võ Nhai

54) Đánh giá cán bộ, công chức (trong 5 năm gần nhất)

giao

Nhận xét của cơ quan quản lý cán

bộ

2003-2004

Tốt Tốt Tốt Xuất sắc MÜ ThuËt: 1,2,3,4,5 Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

2004-2005

Tốt Tốt Tốt Xuất sắc MÜ ThuËt: 1,2,3,4,5 Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

2005-2006 Tốt Tốt Tốt Xuất sắc

MÜ ThuËt: 1,2,3,4,5 Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

2006-2007

Tốt Tốt Tốt Xuất sắc MÜ ThuËt: 1,2,3,4,5 Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

2007-2008

Tốt Tốt Tốt Xuất sắc MÜ ThuËt: 1,2,3,4,5 Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

55) Các khóa đào tạo/bồi dưỡng đang theo học (chưa được cấp bằng tốt nghiệp/chứng chỉ)

Từ

đến

Trình độ

đào tạo/Bồi

dưỡng

Hình thức ĐT/BD

Ngành đào tạo/Nội dung bồi

dưỡng

Nơi đào tạo/bồi dưỡng (trường, nước) Không

56) Quá trình giảng dạy của giáo viên (khai 5 năm gần đây nhất)

Năm

học Các lớp dạy Kết quả khảo sát học sinh đầu năm học (tỷ lệ HS trung bình

trở lên)

Kết quả giảng dạy cuối năm học (tỷ lệ HS lên lớp, lưu ban, TB,

Khá, Giỏi )

Trang 8

2003-2004 MÜ ThuËt:1,2,3,4,5.

95% 100% A+: 45%; A: 55%; B: 0%

2004-2005 MÜ ThuËt:1,2,3,4,5.

95% 100% A+: 45%; A: 55%; B: 0%

2005-2006 MÜ ThuËt:1,2,3,4,5.

95% 100% A+: 50%; A: 50%; B: 0%

2006-2007 MÜ ThuËt:1,2,3,4,5. 95% 100% A+: 55%; A: 45%; B: 0%

2007-2008 MÜ ThuËt:1,2,3,4,5. 95% 100% A+: 60%; A: 40%; B: 0%

57) Quá trình kiểm tra, thanh tra hoạt động sư phạm của giáo viên

Năm

thanh tra

Nội dung kiểm tra, thanh tra

Họ tên, đơn vị của thanh

tra viên

Xếp loại

Nhận xét, Kiến nghị, đề nghị

2003-2004

Thanh tra toàn diện Nguyễn Thị Nghĩa – Phó

Hiệu trưởng Trường TH Nghinh Tường

Tèt

2004-2005

Thanh tra toàn diện Nguyễn Thị Nghĩa – Phó

Hiệu trưởng Trường TH Nghinh Tường

Tèt

2005-2006

Thanh tra toàn diện Hoàng Thị Hoạ - Phó

hiệu trưởng trường TH Lâu Thượng

Tèt

2006-2007

Thanh tra toàn diện Đàm Thị Vụ - Hiệu

trưởng Trêng TiÓu häc L©u Thîng

Tèt

2007-2008

Thanh tra toàn diện Phòng giáo dục và đào

tạo Võ Nhai

Tèt

Tôi cam đoan những thông tin kê khai trong phiếu này là đúng sự thật, nếu sai trái tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật

Võ Nhai , ngày 6 tháng 5 năm 2009

Người khai ký và ghi rõ họ tên

Phan Thị Thanh Tình

8

Xác nhận của cơ quan quản lý cán bộ

Võ Nhai, ngày tháng năm 2009

Trang 9

Hướng dẫn kê khai thông tin nhân sự Chú ý: Phần kê khai của cá nhân đề nghị đánh máy vi tính Trang bìa:

Viết chữ in hoa, có dấu theo Giấy khai sinh (GKS) Ghi tên thường gọi nếu khác tên trong GKS Ghi tên đơn vị, trường học nơi bản thân đang công tác, cụ thể đến cấp Tổ, Phòng, Ban

Ghi chức vụ có phụ cấp đang đảm nhiệm, nếu không có chức vụ ghi chức danh (Giảng viên, Chuyên viên, nhân viên )

Thông tin về Mã số hồ sơ và Số hiệu công chức do cơ quan quản lý hồ sơ cán bộ ghi

Phiếu Kê khai thông tin nhân sự:

1 Ngày sinh: khai theo giấy khai sinh (GKS) Nếu thất lạc GKS thì khai theo thứ tự: sổ BHXH, lý

lịch do cơ quan quản lý, lý lịch Đảng, sổ hộ khẩu Không có ngày tháng thì ghi năm

Nơi sinh: khai theo giấy khai sinh Nếu thất lạc giấy khai sinh thì khai theo lý lịch gốc.

2 Tình trạng hôn nhân: khai tình trạng hôn nhân hiện tại (đã kết hôn, ly hôn, góa vợ, goá chồng,

kết hôn lần thứ 2, kết hôn lần thứ 3) Nếu chưa kết hôn thì để trống.

3 Dân tộc: khai theo GKS Nếu thất lạc GKS ghi theo lý lịch gốc

4 Tôn giáo: Ghi tôn giáo mà bản thân đang theo (Phật giáo, Công giáo, Cao đài, Hoà hảo, Tin

lành, Hồi giáo ) Nếu không theo tôn giáo nào thì ghi "Không"

5 Quốc tịch: Ghi đầy đủ các quốc tịch của bản thân Nếu chỉ mang quốc tịch Việt Nam thì ghi

"Việt Nam"

6 Thành phần xuất thân: Khai theo thành phần của bố, mẹ hoặc người nuôi dưỡng (Công nhân;

Nông dân, Công chức NN; Công chức chế độ cũ, Viên chức; Trí thức; Quân nhân; Quân nhân chế độ cũ; Thợ thủ công; Tiểu thương; Tiểu chủ; Tiểu tư sản; Tư sản; Địa chủ; Dân nghèo thành thị; Ngư dân; nếu không thuộc 1 trong các loại trên ghi Chưa xác định)

7 Diện ưu tiên của Gia đình: khai diện chính sách xã hội của gia đình được nhà nước công nhận

(GĐ liệt sĩ, GĐ có công với cách mạng, GĐ có người là lão thành cách mạng, GĐ tham gia

kháng chiến vv)

8 Diện ưu tiên của bản thân: ghi theo Thẻ được cấp (nếu là thương, bệnh binh; người hưởng

chính sách như thương binh); danh hiệu được phong tặng (anh hùng lực lượng vũ trang; anh hùng lao động) Ngoài ra ghi theo đúng diện được hưởng ưu tiên theo chế độ của nhà nước: con liệt sỹ, vợ liệt sỹ, con thương bệnh binh; con của người hoạt động cách mạng trước tổng khởi nghĩa (từ ngày 19 tháng 8 năm 1945 trở về trước); con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học; con anh hùng lực lượng vũ trang, con anh hùng lao động; người dân tộc thiểu số

9 Năng khiếu/Sở trường: Ghi năng khiếu, sở trường của bản thân (nếu có).

10 Quê quán: khai quê quán của bố đẻ, nếu không có bố đẻ thì ghi theo quê của mẹ đẻ, người nuôi

dưỡng

11 Các thông tin về Ngày Hợp đồng và Ngày tuyển dụng:

- Đối với cán bộ làm việc trong cơ quan nhà nước:

+ Ngày hợp đồng: ghi ngày được ký hợp đồng (theo Hợp đồng) trước khi được tuyển dụng + Ngày tuyển dụng theo Quyết định tuyển dụng công chức dự bị/viên chức thử việc

- Đối với CB trước 30/04/1975 đã là giáo viên dưới chế độ cũ thì ghi ngày được tuyển dụng là 30/04/1975

- Đối với những người có quá trình công tác không liên tục và đã hưởng trợ cấp thôi việc 1 lần, hoặc những người bị kỷ luật Buộc thôi việc rồi lại được hợp đồng, tuyển dụng lại thì ghi ngày HĐ/tuyển dụng gần nhất

- Đối với CB trong các trường dân lập thì chỉ điền vào mục Ngày HĐ mà không điền vào mục Ngày tuyển dụng

Cơ quan tiếp nhận làm việc: Ghi tên đơn vị tiếp nhận bản thân vào làm việc khi được hợp

Trang 10

đồng, tuyển dụng.

Công việc được giao: ghi công việc được cơ quan giao khi được hợp đồng/tuyển dụng vào làm

việc (trợ giảng, nhân viên Phòng thí nghiệm, giáo vụ vv)

12 Ngày bổ nhiệm vào ngạch:

- Là ngày được bổ nhiệm chính thức vào ngạch (theo quyết định bổ nhiệm vào ngạch hoặc ngày

ký hợp đồng không xác định thời hạn)

- Đối với CB trước 30/04/1975 đã là giáo viên dưới chế độ cũ thì ghi ngày được bổ nhiệm là 30/4/1975

13 Ngày về cơ quan hiện nay: ghi đủ ngày tháng năm theo Hợp đồng lao động, Quyết định tuyển

dụng hoặc Quyết định thuyên chuyển Nếu không nhớ QĐ thì bỏ trống

Loại cán bộ: Biên chế, Công chức dự bị, Viên chức thử việc (trong thời kỳ tập sự), Hợp đồng

trong ngân sách (hưởng lương từ ngân sách nhà nước nhưng không phải là biên chế nhà nước), Hợp đồng ngoài ngân sách (hưởng lương từ quĩ tự có của cơ quan), Công chức, viên chức, Hợp

đồng 68, Giáo viên cơ hữu (chỉ áp dụng đối với các trường ngoài công lập), Giáo viên thỉnh giảng

Công việc hiện nay: ghi vắn tắt công việc đang đảm nhiệm (cán bộ quản lý trường/khoa, giảng

dạy cấp/lớp, quản lý dự án, quản lý đào tạo, xây dựng, kế toán, phục vụ vv)

Đang nghỉ chế độ BHXH: Ghi loại hình đang hưởng: Thai sản có bảo hiểm, ốm dài hạn

Nếu cán bộ nghỉ không lương hoặc đang đi nước ngoài thì cơ quan quản lý cán bộ điền thông tin vào mục này )

14 Ngày vào ngành GD: Tất cả các cán bộ làm việc trong ngành giáo dục đều điền thông tin vào

mục này Ghi ngày được Hợp đồng, tuyển dụng, thuyên chuyển vào làm việc trong ngành Nếu

là giáo viên từ trước 30/04/1975 dưới chính quyền cũ thì ghi đúng ngày bắt đầu làm việc trong ngành GD của chính quyền cũ

15 Các thông tin về chức vụ chính quyền hiện tại: ghi như ở trang bìa, ngày QĐ bổ nhiệm có

hiệu lực và hệ số phụ cấp, lần bổ nhiệm thứ mấy đối với chức vụ hiện tại Ghi chức vụ chính quyền kiêm nhiệm nếu có

Chức vụ chính quyền cao nhất đã qua là chức vụ đã từng đảm nhiệm, không ghi chức vụ hiện

đang đảm nhiệm

16 Thông tin đảng viên: Khai ngày tháng năm được kết nạp và chính thức vào Đảng Nếu có 2 lần

kết nạp thì ghi lần kết nạp gần nhất Nếu tham gia các cấp uỷ Đảng (từ cấp chi bộ trở lên) thì ghi vào mục chức vụ Đảng hiện tại

17 Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội: Ghi ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội đầu tiên

(sớm nhất)

18 Chức vụ đoàn thể: Ghi chức vụ từ ủy viên BCH Công đoàn, BCH Đoàn từ cấp cơ sở trở lên

Trường hợp có cả 2 chức vụ Đoàn và Công đoàn, ghi chức vụ ở cấp cao hơn

19 Đang theo học: Đánh dấu vào mục có nếu đang là theo bất ký khóa đào tạo/bồi dưỡng (tại thời

điểm khai Phiếu) Đồng thời khai chi tiết khóa đào tạo/bồi dưỡng đang theo học vào mục Các

khóa đào tạo/bồi dưỡng đang theo học.

20 Học vấn phổ thông: Đánh dấu vào ô tốt nghiệp THPT hoặc THCS nếu đã có bằng tốt nghiệp ở

các trình độ này Nếu chưa TNPT thì điền vào mục học hết lớp mấy, hệ mấy năm Nếu học đến

lớp 11 rồi đi học Trung học chuyên nghiệp thì điền Lớp 11 hệ 12 năm.

21 Trình độ chuyên môn cao nhất: Ghi bằng cao nhất được cấp: TSKH, Tiến sỹ, Thạc sỹ, Đại

học vv

Chuyên ngành đào tạo (môn): ghi chuyên ngành theo trình độ chuyên môn khai ở mục 28a Nơi đào tạo: Ghi tên trường đã học để có trình độ khai ở mục 28a, nếu đào tạo ở nước ngoài ghi

thêm tên nước VD: Trường ĐH Tổng hợp Sydney, Australia

Hình thức đào tạo: ghi theo bằng được cấp: Chính qui, Tại chức, Chuyên tu, Bằng 2, Từ xa,

Đặc cách, Tự học

22 Bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm: Đánh dấu vào mục có nếu đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ sư

phạm tương ứng với cấp học đang dạy (chỉ áp dụng đối với các chuyên ngành được đào tạo

Ngày đăng: 14/11/2015, 14:33

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thức ĐT - hồ sơ tình
nh thức ĐT (Trang 4)
Hình thức  ĐT/BD - hồ sơ tình
Hình th ức ĐT/BD (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w