Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều.. Nhận biệt được ampe kế và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II
MễN VẬT Lí 9 Thiết lập ma trận:
1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH.
tiết
Lớ thuyết
Số tiết thực Trọng số
Phương ỏn kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (30% TNKQ, 70% TL)
2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọn g số Số lượng cõu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm
số
Cấp độ
1,2
(Lớ
thuyết)
1 Điện từ học 15,9 2,5 3(0,75)
2 Quang học
50,9 8,14 6(1,5)
Tg: 9’
2(3)
Tg : 10’ 4,5 Cấp độ
3,4
(Vận
dụng)
2 Quang học
26,4 4,22 3(0,75)
Tg: 4,5’
1(1)
Tg: 18’
4(7) Tg: 27’
10 Tg: 45’
3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Tờn
chủ
đề
Cộng
Cấp độ cao
1
Điện
từ
học
5 tiết
1 Nờu được nguyờn
tắc cấu tạo và hoạt
động của mỏy phỏt
điện xoay chiều cú
khung dõy quay
hoặc cú nam chõm
quay
2 Nờu được cỏc mỏy
phỏt điện đều biến
đổi cơ năng thành
6 Nờu được cụng suất điện hao phớ trờn đường dõy tải điện tỉ lệ nghịch với bỡnh phương của điện ỏp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dõy
7 Nờu được nguyờn tắc cấu tạo
10 Tính đợc hao phí điện năng trên
đờng dây truyền tải
11 Giải thớch được nguyờn tắc hoạt động của mỏy biến ỏp và vận dụng được cụng thức 1 1
16
Nghiệm lại được cụng thức
bằng thực nghiệm
Trang 2điện năng.
3 Nêu được dấu
hiệu chính phân biệt
dòng điện xoay
chiều với dòng điện
một chiều và các tác
dụng của dòng điện
xoay chiều
4 Nhận biệt được
ampe kế và vôn kế
dùng cho dòng điện
một chiều và xoay
chiều qua các kí hiệu
ghi trên dụng cụ
5 Nêu được các số
chỉ của ampe kế và
vôn kế xoay chiều
cho biết giá trị hiệu
dụng của cường độ
hoặc của điện áp
xoay chiều
của máy biến áp
8 Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng
từ của chúng
9 Nêu được điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến
áp tỉ lệ thuận với
số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp
12 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay
13 Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải điện
14 Giải được một
số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng
15 Mắc được máy biến áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu
Số
câu
hỏi
1(1,5’)
C1.2
2(3’) C10.8 C11.6
1(10’)
Số
3,75 (37,5%)
2.
Qua
ng
học
14
tiết
17 Chỉ ra được tia
khúc xạ và tia phản
xạ, góc khúc xạ và
góc phản xạ
18 Nhận biết được
thấu kính hội tụ,
thấu kính phân kì
19 Nêu được các
đặc điểm về ảnh của
một vật tạo bởi thấu
kính hội tụ, thấu
kính phân kì
20 Nêu được máy
ảnh dùng phim có
các bộ phận chính là
vật kính, buồng tối
25 Mô tả được hiện tượng khúc
xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại
26 Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì
30 Nêu được số ghi trên kính lúp
là số bội giác của kính lúp và khi dùng kính lúp có
số bội giác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn
31 Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi TKHT và TKPK
32 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay
35 Vẽ được đ-ường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội
tụ, thấu kính phân kì
36
Dựng được ảnh của một
Trang 3và chỗ đặt phim.
21 Nêu được mắt có
các bô phận chính là
thể thủy tinh và
màng lưới
22 Nêu được đặc
điểm của mắt cận,
mắt lão và cách sửa
23 Kể tên được một
vài nguồn phát ra
ánh sáng trắng thông
thường, nguồn phát
ra ánh sáng màu
24 Nêu được ví dụ
thực tế về tác dụng
nhiệt, sinh học của
ánh sáng và quang
điện và chỉ ra sự
biến đổi năng lượng
đối với tác dụng này
27.Nêu được sự tương tự giữa cấu tạo của máy ảnh
và mắt
28 Nêu được kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn và được dùng để quan sát các vật nhỏ
29 Nêu được chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và mô tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu
thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó
33 Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do có sự phân tích ánh sáng trắng
34 Xác định được một ánh sáng màu, chẳng hạn bằng đĩa CD, có phải là màu đơn sắc hay không?
vật tạo bởi thấu kính hội
tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
37 Xác định được tiêu cự của thấu kính hội
tụ bằng thí
nghiệm
Số
câu
hỏi
4(6’) C2.17 C4.17 C3.18 C12.19
2(3’) C8.27 C6.29
2(10’) C14.26 C15.28
3(4,5’) C5.31 C7.30 C9.31
1(10’)
Số
6,25 (62,5%)
TS
câu
hỏi
TS
10,0 100% Biên soạn câu hỏi theo ma trận
A TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng
để biến đổi
A Điện năng thành cơ năng
B Nhiệt năng thành điện năng
C Cơ năng thành điện năng
D Quang năng thành điện năng
Câu 2 Điều nào sau đây đúng khi nói về mối
quan hệ giữa góc tới i và góc khúc xạ r khi cho
Câu 7: Có 2 kính lúp có độ bội giác lần lượt là 5X và 2,5X Dùng kính nào quan sát vật tốt hơn ?
A 5X C Cả hai đều như nhau
B 2,5X D Cả hai đều không tốt
Câu 8: Về phương diện tạo ảnh, mắt và máy ảnh có tính chất giống nhau là
A Tạo ra ảnh thật, lớn hơn vật
B Tạo ra ảnh thật, bé hơn vật
Trang 4tia tới từ môi trường nước ra không khí.
A Góc r = i B Góc r < i
C Góc r > i D Góc r ≤ i
Câu 3 Thấu kính hội tụ là thấu kính có :
A Phần rìa dày hơn phần giữa
B Hai mặt phẳng bằng nhau
C Phần rìa mỏng hơn phần giữa
D Luôn cho ảnh ảo
Câu 4 : Chiếu một tia sáng vuông góc với bề
mặt thủy tinh Khi đó góc khúc xạ bằng
A 900 C 300.
B 600 D 00
Câu 5: Vật AB đặt trước thấu kính phân kỳ có
tiêu cự f, có A nằm trên trục chính và cách thấu
kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ cao bằng
nửa vật AB khi
A OA < f
B OA=2f
C OA >f
D OA = f
Câu 6 : Tấm lọc màu có công dụng
A Chọn màu ánh sáng truyền qua trùng với màu
tấm lọc
B Trộn màu ánh sáng truyền qua
C Giữ nguyên màu ánh sáng truyền qua
D Ánh sáng truyền qua chuyển sang màu sáng
hơn
C Tạo ra ảnh ảo, lớn hơn vật
D Tạo ra ảnh ảo, bé hơn vật
Câu 9: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f Điểm A nằm trên trục chính, cho ảnh thật A’B’ lớn hơn vật thì AB nằm cách thấu kính một đoạn
A OA = 2f C 0 < OA < f
B OA > 2f D f < OA < 2f Câu 10 : Người ta không dùng dòng điện xoay chiều để chế tạo nam châm vĩnh cửu vì lõi thép đặt trong ống dây
A Không bị nhiễm từ
B Bị nhiễm từ rất yếu
C Không có hai từ cực ổn định
D Bị nóng lên
Câu 11 : Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây sẽ :
A Giảm đi một nửa
B Giảm đi bốn lần
C Tăng lên gấp đôi
D Tăng lên gấp bốn
Câu 12 : Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló
A Đi qua tiêu điểm
B Song song với trục chính
C Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm
D Truyền thẳng theo phương của tia tới
B TỰ LUẬN
Câu 13 a) Muốn truyền tải một công suất 2,2kW trên dây dẫn có điện trở 2Ω thì công suất
hao phí trên đường dây là bao nhiêu? Cho biết hiệu điện thế trên hai đầu dây dẫn là 110V
b) Nếu đặt hiệu điện thế trên vào hai đầu cuôn dây sơ cấp của một máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 400 vòng, cuộn thứ cấp là 1000 vòng Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp ? Người ta muốn hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng 220V, thì số vòng dây ở cuộn thứ cấp phải bằng bao nhiêu?
Câu 14 Vẽ ảnh của vật sáng AB đặt trước thấu kính trong trường hợp sau và nêu cách vẽ ?
Câu 15 Thấu kính có tiêu cự 50mm dùng làm kính lúp Tính số bội giác của kính.
Câu 16 Vẽ hình xác định các yếu tố của thấu kính.
B’
Trang 55 Xây dựng hướng dẫn chấm và thang điểm
A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,25 điểm)
B TỰ LUẬN: 7 điểm
U
P R
110
2200
2 2
2
=
=
=
b) Từ biểu thức 1 1 1 2
2
* Từ biểu thức 1 1 2 1
2
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 14 HS vẽ đúng và nêu cách vẽ
Câu 15 Đổi đơn vị và vân dụng được công thức để tính.
G = 25/f = 25/5 = 5X
Câu 15 Vẽ hình
1,5 điểm
1,5 điểm
1 điểm
A B A’