Họ tên: ……………………………………………………………………Lớp: 4…Tiếng Việt 4: Ôn tập1. Cấu tạo của tiếng: Tiếng là đơn vị phát âm nhỏ nhất (một lần phát âm là có một tiếng). Sơ đồ cấu tạo của tiếng () là những bộ phận bắt buộc2. Từ đơn, từ phức:a, Từ đơn: Khái niệm: là từ chỉ có một tiếng. Từ đơn đa âm (dùng để phiên dịch) : xà phòng, ô tô, bồ kết, a – xít,… b, Từ phức: Khái niệm: là từ gồm có hai hoặc nhiều tiếng. Phân loại: từ ghép và từ láy.c, Từ ghép: Khái niệm: là từ có tất cả các tiếng đều có nghĩa mà hai tiếng đó hợp lại thành một từ có nghĩa chung Phân loại: từ ghép có nghĩa tổng hợp(chỉ chung, bao quát). và từ ghép có nghĩa phân loại (chỉ cụ thể, chi tiết).d, Từ láy: Khái niệm: là từ mà các tiếng có cùng âm đầu, vần hoặc cả âm lẫn vần giống nhau (có 1 tiếng có nghĩa hoặc tất cả các đều không có nghĩa)¬ Phân loại: Kiểu láy: láy âm đầu, láy vần, láy cả âm lẫn vần, láy toàn (láy tiếng), láy khuyết âm đầu, láy có cùng âm đầu nhưng viết bằng các con chữ khác nhau (ckqu; ggh; ngngh) Số lượng tiếng: láy đôi; láy ba; láy tư3, Danh từ, động từ, tính từ:a, Danh từ: là các từ chỉ SV (chỉ người, chỉ con vật, chỉ đồ vật, chỉ cây cối, chỉ hiện tượng tự nhiên, chỉ đơn vị, chỉ khái niệm). Danh từ chung: là các từ chỉ chung một loại, một nhóm SV. Danh từ riêng: là tên riêng của SV.b, Động từ: là các từ chỉ hoạt động, trạng thái của SV.c. Tính từ: là các từ chỉ đặc điểm, tính chất của SV, hoạt động và trạng thái.4. Dấu câu:a. Dấu chấm (.)Tác dụng: – Dùng để kết thúc câu trần thuật (câu kể).– Dùng ở cuối câu cầu khiến hoặc câu cảm thán khi muốn giảm nhẹ sắc thái.Ví dụ: Hôm nay, tôi đi học.Chú ý: Khi đọc phải ngắt quãng ở dấu chấm. Dấu chấm có quãng ngắt dài hơn dấu phẩy và dấuchấm phẩy.b. Dấu phẩy (,)Tác dụng:– Ngăn cách thành phần chính, phụ trong câu.– Ngăn cách các thành phần đẳng lập trong câu.– Ngăn cách các vế của câu ghép.c. Dấu chấm hỏi (?)Tác dụng:– Kết thúc câu nghi vấn (câu hỏi).– Bày tỏ thái độ phân vân, hoài nghi với tính chính xác của sự việc.d. Dấu chấm than ()Tác dụng:– Dùng để kết thúc câu cảm thán.– Dùng ở cuối câu cầu khiến.– Dùng ở cuối câu biểu thị âm thanh, câu chào – câu gọi – câu đáp.e. Dấu hai chấm (:)Tác dụng: Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của một nhân vật (kết hợp với dấu gạch ngang hoặcdấu ngoặc kép). Đặt trước phần liệt kê. Đặt trước phần nội dung có tác dụng bổ sung, giải thích cho . đứng trước nó.Ví dụ:g. Dấu ngoặc kép (“ ”)Tác dụng: Thường dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc của người nào đó. (Có thể dùng kếthợp với dấu hai chấm) Đánh dấu những từ ngữ được dùng với . nghĩa đặc biệt.h. Dấu gạch ngang và dấu gạch nối Dấu gạch ngang (–)Tác dụng:– Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.– Đánh dấu phần chú thích trong câu.– Đánh dấu các . trong một đoạn liệt kê. Dấu gạch nối () Dùng để nối các tiếng trong từ phiên âm. Sử dụng trong nhóm chữ số biểu thị ngày, tháng, năm.Chú ý: Dấu gạch nối không phải là một dấu câu, được viết ngắn hơn dấu gạch ngang.5. Phân loại câu theo mục đích nói:a. Câu kể (câu trần thuật): là câu dùng để kể, tả một sự viêc, một sụ vât; giới thiệu hoặc nhận định; nêu lên tâm tư, tình cảm, suy nghĩ. Câu kể thượng kết thúc bằng dấu chấm(.).b, Câu hỏi: là câu dùng để hỏi điều chưa biết; thể hiện thái độ khan chê; sự khẳng định, phủ định; yêu cầu, đề nghị, mong muốn. Câu hỏi thường kết thúc bằng dấu chấm hỏi(?).c. Câu khiến (câu cầu khiến): là câu dùng để nêu yêu cầu, đề nghị, mong muốn. Câu khiến thường kết thúc bằng dấu chấm than() hoặc dấu chấm(.).d. Câu cảm (câu cảm than): là câu dùng để bộc lộ cảm xúc. Câu cảm thường kết thúc bằng dấu chấm than(). 6. Thành phần câu:a, Thành phần chínhCâu kiểuChủ ngữVị ngữAi làm gì?Chức năngChỉ người hoặc con vật, đồ vật, cây cối (được nhân hóa) có hoạt động được nói đến ở vị ngữNêu hoạt động của con người con vật hoặc đồ vật, cây cối (nhân hóa) được nói đến ở chủ ngữCấu tạoDanh từCụm danh từĐộng từCụm động từAi thế nào?Chức năngChỉ những SV có đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái được nêu ở vị ngữChỉ đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái của SV được nói đến ở chủ ngữCấu tạoDanh từCụm danh từTính từCụm tính từ (Động từCụm động từ)Ai là gỉ? (từ nối CNVN: là)Chức năngChỉ SV được giới thiệu hoặc nhận định ở vị ngữGiới thiệu hoặc nhận định về người, vật được nói đến ở chủ ngữCấu tạoDanh từCụm danh từDanh từCụm danh từb, Thành phần phụ trạng ngữ: Trạng ngữ chỉ nơi chốn+) Làm rõ nơi chốn (địa điểm) diễn ra sự việc được nêu trong câu.+) Trả lời câu hỏi: Ở đâu? Trạng ngữ chỉ thời gian+) Xác định thời điểm diễn ra sự việc được nêu trong câu câu.+) Trả lời câu hỏi: Khi nào? Bao giờ? Mấy giờ? … Trạng ngữ chỉ thời gian+)Giải thích nguyên nhân,nêu lí do của sự việc hoặc tình trạng được nêu trong câu.+) Trả lời câu hỏi: Vì sao? Nhờ đâu? Tại sao? Tại đâu? … Trạng ngữ chỉ mục đích+) Nói lên mục đích tiến hành sự việc nêu trong câu.+) Trả lời câu hỏi: Để làm gì? Nhằm mục đích gì? Nhằm làm gì? … Trạng ngữ chỉ phương tiện, cách thức+)Bổ sung ý nghĩa về phương tiện,cách thức để thực hiện hành động nêu trong câu.+) Trả lời câu hỏi: Bằng gì? Với cái gì?
Trang 1Họ tên: ………Lớp: 4…
Tiếng Việt 4: Ôn tập
1 Cấu tạo của tiếng:
- Tiếng là đơn vị phát âm nhỏ nhất (một lần phát âm là có một tiếng).
- Sơ đồ cấu tạo của tiếng
(*) là những bộ phận bắt buộc
2 Từ đơn, từ phức:
a, Từ đơn:
- Khái niệm: là từ chỉ có một tiếng
- Từ đơn đa âm (dùng để phiên dịch) : xà phòng, ô tô, bồ kết, a – xít,…
b, Từ phức:
- Khái niệm: là từ gồm có hai hoặc nhiều tiếng
- Phân loại: từ ghép và từ láy
c, Từ ghép:
- Khái niệm: là từ có tất cả các tiếng đều có nghĩa mà hai tiếng đó hợp lại thành một từ có nghĩa chung
- Phân loại: từ ghép có nghĩa tổng hợp(chỉ chung, bao quát) và từ ghép có nghĩa phân loại (chỉ cụ thể, chi tiết).
Âm đầu Tiếng
Vần
Âm đệm
Âm chính (*)
Âm cuối
Thanh (*) : ngang, sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng
Trang 2d, Từ láy:
- Khái niệm: là từ mà các tiếng có cùng âm đầu, vần hoặc cả âm lẫn vần giống
nhau (có 1 tiếng có nghĩa hoặc tất cả các đều không có nghĩa)
- Phân loại:
* Kiểu láy: láy âm đầu, láy vần, láy cả âm lẫn vần, láy toàn (láy tiếng), láy khuyết
âm đầu, láy có cùng âm đầu nhưng viết bằng các con chữ khác nhau (c/k/qu; g/gh; ng/ngh)
* Số lượng tiếng: láy đôi; láy ba; láy tư
3, Danh từ, động từ, tính từ:
a, Danh từ: là các từ chỉ SV (chỉ người, chỉ con vật, chỉ đồ vật, chỉ cây cối, chỉ hiện tượng tự nhiên, chỉ đơn vị, chỉ khái niệm)
- Danh từ chung: là các từ chỉ chung một loại, một nhóm SV
- Danh từ riêng: là tên riêng của SV
b, Động từ: là các từ chỉ hoạt động, trạng thái của SV
c Tính từ: là các từ chỉ đặc điểm, tính chất của SV, hoạt động và trạng thái
4 Dấu câu:
a Dấu chấm (.)
Tác dụng:
– Dùng để kết thúc câu trần thuật (câu kể)
– Dùng ở cuối câu cầu khiến hoặc câu cảm thán khi muốn giảm nhẹ sắc thái
Ví dụ: Hôm nay, tôi đi học.
Chú ý: Khi đọc phải ngắt quãng ở dấu chấm Dấu chấm có quãng ngắt dài hơn dấu phẩy và dấu
chấm phẩy
b Dấu phẩy (,)
Tác dụng:
– Ngăn cách thành phần chính, phụ trong câu
– Ngăn cách các thành phần đẳng lập trong câu
– Ngăn cách các vế của câu ghép
c Dấu chấm hỏi (?)
Trang 3Tác dụng:
– Kết thúc câu nghi vấn (câu hỏi)
– Bày tỏ thái độ phân vân, hoài nghi với tính chính xác của sự việc
d Dấu chấm than (!)
Tác dụng:
– Dùng để kết thúc câu cảm thán
– Dùng ở cuối câu cầu khiến
– Dùng ở cuối câu biểu thị âm thanh, câu chào – câu gọi – câu đáp
e Dấu hai chấm (:)
Tác dụng:
- Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của một nhân vật (kết hợp với dấu gạch ngang hoặc
dấu ngoặc kép)
- Đặt trước phần liệt kê
- Đặt trước phần nội dung có tác dụng bổ sung, giải thích cho đứng trước nó
Ví dụ:
g Dấu ngoặc kép (“ ”)
Tác dụng:
- Thường dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc của người nào đó (Có thể dùng kết
hợp với dấu hai chấm)
- Đánh dấu những từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt
h Dấu gạch ngang và dấu gạch nối
* Dấu gạch ngang (–)
Tác dụng:
– Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.
– Đánh dấu phần chú thích trong câu.
– Đánh dấu các trong một đoạn liệt kê.
* Dấu gạch nối (-)
- Dùng để nối các tiếng trong từ phiên âm
- Sử dụng trong nhóm chữ số biểu thị ngày, tháng, năm
Chú ý: Dấu gạch nối không phải là một dấu câu, được viết ngắn hơn dấu gạch ngang
5 Phân loại câu theo mục đích nói:
Trang 4a Câu kể (câu trần thuật): là câu dùng để kể, tả một sự viêc, một sụ vât; giới thiệu hoặc nhận định; nêu lên tâm tư, tình cảm, suy nghĩ Câu kể thượng kết thúc bằng dấu chấm(.)
b, Câu hỏi: là câu dùng để hỏi điều chưa biết; thể hiện thái độ khan chê; sự khẳng định, phủ định; yêu cầu, đề nghị, mong muốn Câu hỏi thường kết thúc bằng dấu chấm hỏi(?)
c Câu khiến (câu cầu khiến): là câu dùng để nêu yêu cầu, đề nghị, mong muốn Câu khiến thường kết thúc bằng dấu chấm than(!) hoặc dấu chấm(.)
d Câu cảm (câu cảm than): là câu dùng để bộc lộ cảm xúc Câu cảm thường kết thúc bằng dấu chấm than(!)
6 Thành phần câu:
a, Thành phần chính
Ai làm gì? Chức năng Chỉ người hoặc con vật,
đồ vật, cây cối (được nhân hóa) có hoạt động được nói đến ở vị ngữ
Nêu hoạt động của con người con vật hoặc đồ vật, cây cối (nhân hóa) được nói đến ở chủ ngữ Cấu tạo Danh từ/Cụm danh từ Động từ/Cụm động từ
Ai thế nào? Chức năng Chỉ những SV có đặc
điểm, tính chất hoặc trạng thái được nêu ở vị ngữ
Chỉ đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái của SV được nói đến ở chủ ngữ Cấu tạo Danh từ/Cụm danh từ Tính từ/Cụm tính từ
(Động từ/Cụm động từ)
Ai là gỉ?
(từ nối
CN-VN: là)
Chức năng Chỉ SV được giới thiệu
hoặc nhận định ở vị ngữ
Giới thiệu hoặc nhận định
về người, vật được nói đến
ở chủ ngữ Cấu tạo Danh từ/Cụm danh từ Danh từ/Cụm danh từ
b, Thành phần phụ - trạng ngữ:
- Trạng ngữ chỉ nơi chốn
+) Làm rõ nơi chốn (địa điểm) diễn ra sự việc được nêu trong câu
+) Trả lời câu hỏi: Ở đâu?
Trang 5- Trạng ngữ chỉ thời gian
+) Xác định thời điểm diễn ra sự việc được nêu trong câu câu
+) Trả lời câu hỏi: Khi nào?/ Bao giờ?/ Mấy giờ?/ …
- Trạng ngữ chỉ thời gian
+)Giải thích nguyên nhân,nêu lí do của sự việc hoặc tình trạng được nêu trong câu
+) Trả lời câu hỏi: Vì sao?/ Nhờ đâu?/ Tại sao?/ Tại đâu?/ …
- Trạng ngữ chỉ mục đích
+) Nói lên mục đích tiến hành sự việc nêu trong câu
+) Trả lời câu hỏi: Để làm gì?/ Nhằm mục đích gì?/ Nhằm làm gì?/ …
- Trạng ngữ chỉ phương tiện, cách thức
+)Bổ sung ý nghĩa về phương tiện,cách thức để thực hiện hành động nêu trong câu
+) Trả lời câu hỏi: Bằng gì?/ Với cái gì?