1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nội dung ôn tập chăm sóc sức khoẻ trẻ em

19 997 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không cho mẹ ăn đầy đủ vitamin C©u 24 : Nhiễm khuẩn sơ sinh gồm các bệnh nhiễm khuẩn xảy ra trong ……... Da màu vàng chanh, nước tiểu sậm màu, phân nhạt màu, hoặc bạc màu B.. Da màu vàn

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP CHĂM SÓC SỨC KHOẺ TRẺ EM C©u 1 : Da vú bị đỏ, bóng, bong ra từng mảng trắng, là trạng thái của:

C©u 2 : Tăng cường chế độ ăn cho trẻ lớn cụ thể là:

A Có đủ vitamin, tinh bột và thịt B Có đủ thịt, ca, trứng

C Có đủ các lọai cá, và trái cây D Có đủ thịt, đậu các lọai và trái cây

C©u 3 : Trẻ sinh non sát giới hạn có tuổi thai từ:

C©u 4 : Thấp tim hay còn gọi là bệnh:

C©u 5 : Đây là những trường hợp áp dụng liều vitamin A tấn công, NGỌAI TRỪ:

C©u 6 : Bệnh thấp tim xảy ra sau bệnh nhiễm trùng ở đường:

C©u 7 : Dấu hiệu trẻ nhận đủ sữa mẹ, NGOẠI TRỪ:

C Nghe được tiếng nuốt sữa D Má lõm

C©u 8 : Thóp trẻ đóng kín chậm nghĩ nhiều đến:

C Suy dinh dưỡng tiến triển D Bệnh về não

C©u 9 : Cho trẻ uống vitamin từ lúc sinh liên tục đến:

A Khi nào đủ thì ngưng B Tuổi biết đi

C©u 10 : Bé 13 tháng, thở 43 lần/phút, có tiếng rít khi thở Xử trí nào hợp lý:

C Phân loại viêm phổi nặng D Tất cả đúng

C©u 11 : Đặc điểm của thời kỳ răng sữa:

C©u 12 : So với sữa bò, sữa mẹ có đặc điểm:

A Chứa nhiều Casein hơn B Hàm lương chất béo tương đương

C©u 13 : Để giúp vắt sữa mẹ thành công, trước khi vắt sữa mẹ KHÔNG ĐƯỢC:

C Tự tin rằng mình có đủ sữa nuôi con D Dùng cà phê sữa nóng

C©u 14 : Đường lây truyền bệnh chủ yếu từ mẹ sang con ở giai đoạn trước sinh:

C Ổ viêm tại khung chậu D Ổ viêm tiết niệu sinh dục của mẹ

C©u 15 : Dấu hiệu điển hình nhất của thiếu vitamin D ở trẻ còi xương dưới 6 tháng là:

A Bụng phình, rốn lồi B Cơn co thắt do hạ calci máu

C Dấu hiệu chiếu liếm D Chân vòng kiềng, tay cán vá

C©u 16 : Nên lau mát cho trẻ bằng:

C©u 17 : Điều nào KHÔNG NÊN LÀM trong hồi sức trẻ bị thoát vị hoành:

A Thở oxy qua mặt nạ B Hút dịch thường xuyên

Trang 2

C Cho trẻ nằm trên mặt phẳng đầu cao D Đặt ống hút dạ dày

C©u 18 : Trẻ 2-3 tuổi:

A Kéo tay người khác để hỏi, đòi ăn B Hiểu nhiều, biết nhiều người thân, người ngoài

gia đình

C Tập nói chuyện, hóng chuyện D Tập vẽ hình người, tập kể chuyện, tập đếm C©u 19 : Nguyên tắc nuôi con bằng sữa mẹ: bắt đầu cho trẻ bú ngay sau sanh cho đến tối thiểu là:

C©u 20 : Dị tật bẩm sinh cần phải phẫu thuật cấp cứu:

C©u 21 : Bé 6 tháng, 8kg, tiêu chảy 1 tuần, vật vã kích thích, nếp véo da mất sau 1 giây Xử trí nào đúng:

A Cho uống 50ml ORS sau mỗi lần đi tiêu B Cho uống 100ml dịch bất kỳ sau mỗi lần đi tiêu

C Cho uống 800ml ORS trong 3 giờ D Cho uống 600ml ORS trong 4 giờ

C©u 22 : Lời khuyên nào là phù hợp nhất đối với tất cả các bà mẹ than phiền không đủ sữa:

A Đừng làm việc, nghỉ ngơi nhiều B Bú mỗi bên vú một ít, tăng dần số cử bú

C Uống nhiều nước ấm D Ăn thật nhiều thịt cá

C©u 23 : Ở Việt Nam nguyên nhân hàng đầu thiếu vitamin A là:

A Không cho trẻ uống vitamin A B Không nuôi con bằng sữa mẹ

C Không cho mẹ uống vitamin A trong lúc mang

thai

D Không cho mẹ ăn đầy đủ vitamin

C©u 24 : Nhiễm khuẩn sơ sinh gồm các bệnh nhiễm khuẩn xảy ra trong …… đầu đời

C©u 25 : Dấu hiệu quáng gà được ký hiệu là:

C©u 26 : Nên cho trẻ bú sữa mẹ hoàn toàn cho đến khi được:

C©u 27 : Trẻ mở mắt tự nhiên, kêu rên, gập cứng chi Điểm Glasgow là:

C©u 28 : Bệnh thấp tim thường gặp ở độ tuổi:

C©u 29 : Biểu hiện lâm sàng của trẻ bị vàng da do tăng bilirubine gián tiếp:

A Da màu vàng chanh, nước tiểu sậm màu, phân

nhạt màu, hoặc bạc màu

B Da màu vàng chanh, nước tiểu màu vàng nhạt

C Da màu vàng nghệ, nước tiểu không hoặc màu

vàng nhạt, phân màu vàng

D Da màu vàng nghệ, nước tiểu sậm màu, phân

nhạt màu

C©u 30 : Các chấn thương trong khi sinh ở trẻ sơ sinh thường gặp nhất là:

C Xuất huyết não, màng não D Đứt đốt sống cổ

C©u 31 : Đây là những dấu hiệu điển hình để chẩn đoán sốt cao co giật, NGỌAI TRỪ:

A Co giật tòan thân cơn ngắn 3-5 phút B Sau cơn giật trẻ lừ đừ, lơ mơ

C Thân nhiệt trên 380C D Trẻ từ 6 tháng đến 5 tuổi

C©u 32 : CHỌN CÂU SAI: Hiện tượng vàng da sinh lý sẽ được cải thiện khi dùng phương pháp:

C©u 33 : Dấu hiệu nguy hiểm toàn thân nhận định bằng cách khai thác bệnh sử, không phải kiểm tra:

Trang 3

C©u 34 : Tắm nắng sẽ giúp trẻ có nhiều vitamin:

C©u 35 : Trẻ sinh rất non có tuổi thai dưới:

C©u 36 : Cách chăm sóc trẻ sơ sinh nhiễm trùng:

A Cách ly với trẻ lành B Cách ly mẹ và con

C Cho bú sữa tổng hợp D Ngưng ăn hoàn toàn

C©u 37 : Đường dùng thuốc hạ sốt phổ biến trong xử trí trẻ sốt cao co giật là:

C©u 38 : Ngay sau sinh, để đánh giá xem phổi của trẻ có hoạt độnh không, người ta dựa vào:

C©u 39 : Trẻ 3-6 tuổi:

A Đọc được một đoạn văn ngắn B Tập vẽ hình người, tập kể chuyện, tập đếm

C Tập nói chuyện, hóng chuyện D Kéo tay người khác để hỏi, đòi ăn

C©u 40 : Khi thực hiện phiếu ghi IMCI, dùng dấu “” đối với:

C©u 41 : Tính chất nước tiểu đặc trưng trong hội chứng thận hư:

C©u 42 : Chức năng hô hấp của trẻ sơ sinh được đánh giá bằng chỉ số:

C©u 43 : Điều nào đúng khi đếm nhịp thở cho trẻ:

A Đặt tay lên bụng trẻ B Đếm không quá 3 lần

C Đếm khi trẻ đang bú D Đếm khi trẻ đang ngủ

C©u 44 : Oxytocin được kích thích tiết ra nhiều vào những thời điểm sau, NGOẠI TRỪ:

C©u 45 : Trẻ 2 tháng tuổi có thể:

A Ngẩng đầu lên chốc lát B Nắm vật trong tay

C©u 46 : Đây là những dấu hiệu của phản xạ Oxytocin, NGOẠI TRỪ:

A Trẻ bú vú này, vú bên kia sữa nhỏ giọt B Khi nghĩ đến con, vú mẹ chảy sữa

C Đau tử cung, người nóng bừng D Đang ngủ, sữa mẹ chảy thành vòng

C©u 47 : Vòng ngực trẻ mới sinh nhỏ hơn vòng đầu từ:

C©u 48 : Thiếu vitamin A và bệnh khô mắt thường gặp ở trẻ từ:

A 6 tháng đến 2 tuổi B 6 tháng đến 5 tuổi

C 6 tháng đến 3 tuổi D 6 tháng đến 1 tuổi

C©u 49 : Nước ấm lau trẻ dùng để hạ sốt nhiệt độ phải thấp hơn thân nhiệt trẻ khoảng:

C©u 50 : Phân lỏng là phân:

C©u 51 : Từ tháng thứ 6 đến tháng thứ 9, mỗi tháng chiều cao của trẻ tăng khoảng:

Trang 4

C 2,5 cm D 3,5 cm

C©u 52 : Vi khuẩn thường gây viêm kết mạc sơ sinh và có khả năng gây mù là:

C©u 53 : Trẻ sinh non vừa có cân nặng:

C©u 54 : Khi thực hiện phiếu ghi IMCI, khoanh tròn đối với:

C©u 55 : Dấu hiệu nặng của nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính:

C©u 56 : Vị trí phân biệt hô hấp trên và dưới:

C©u 57 : Lúc 1 tuổi não trẻ nặng khoảng:

C©u 58 : Bé 14 tháng, tiêu chảy 2 ngày, khát, mắt trũng Xử trí nào phù hợp:

A Cho uống dịch bất kỳ theo nhu cầu B Truyền dung dịch Ringger lactat

C Chuyển ngay tuyến trên D Cho uống ORS theo phác đồ B C©u 59 : Thao tác đúng khi thực hiện nghiệm pháp dấu véo da:

A Chỉ nhấc toàn bộ lớp da B Véo theo chiều ngang

C Véo bằng lòng ngón cái và ngón trỏ D Tất cả đúng

C©u 60 : Loại kháng sinh đặc trị nào thường được dùng trong điều trị bệnh nhiễm Toxoplasma:

C©u 61 : Biện pháp đơn giản và hiệu quả nhất cho bé nghẹt mũi:

A Dùng thuốc kháng histamin B Dùng bấc sâu kèn

C Dùng dụng cụ hút mũi D Một câu trả lời khác

C©u 62 : Trong 3 tháng đầu đời, mỗi tháng chiều cao của trẻ tăng khoảng:

C©u 63 : Nguyên nhân hàng đầu gây nhiễm khuẩn hô hấp cấp là:

C©u 64 : Để giảm mức độ tiêu chảy cần cho trẻ uống:

C©u 65 : Nhiễm khuẩn hô hấp trên:

C©u 66 : Loại tim bẩm sinh nào sau đây gây tím tái:

A Thân chung động mạch B Thông liên thất

C©u 67 : Dị tật có thể tầm soát ở tuổi thai 11-13 tuần:

C©u 68 : Nhiễm khuẩn hô hấp cấp đa số do:

C©u 69 : Trẻ từ 1 đến 5 tuổi, vòng cánh tay đo được khoảng:

Trang 5

A 10 – 12 cm B 12 – 14 cm

C©u 70 : Trẻ bắt đầu biết lật khi được:

C©u 71 : Trẻ giữ được cổ (cổ cứng) khi được:

C©u 72 : Trẻ thấp khớp cấp suy tim nặng hoặc viêm khớp thì đặt ở tư thế:

C©u 73 : Giai đoạn khô mắt xuất hiện vệt Bitot ký hiệu là:

C©u 74 : Triệu chứng trẻ thiếu vitamin D biểu hiện ở xương:

A Ngủ hay giật mình, rụng tóc sau gáy, ra nhiều

mồ hôi trộm

B Các thóp chậm kín, biến dạng lồng ngực, chi

cong

C Da khô, tóc ít, ăn ít, ngủ khó D Ra nhiều mồ hôi trộm ở chân và tay

C©u 75 : Hệ cơ ở trẻ sơ sinh có đặc điểm:

C©u 76 : Lúc mới sinh não trẻ nặng khoảng:

C©u 77 : Dấu hiệu của viêm phổi nặng hoặc bệnh rất nặng:

C©u 78 : Huyết áp trẻ em thấp hơn người lớn, thường không vượt quá:

C©u 79 : Từ tháng thứ 3 đến tháng thứ 6, mỗi tháng chiều cao của trẻ tăng khoảng:

C©u 80 : Đối với lứa tuổi nhà trẻ tổ chức uống phòng vitamin A:

A 50.000 IU mỗi 6 tháng B 200.000 IU mỗi 6 tháng

C 100.000 IU mỗi 6 tháng D 150.000 IU mỗi 6 tháng

C©u 81 : Đây là cách xử trí tắc ống dẫn sữa và viêm vú, NGOẠI TRỪ:

C©u 82 : Một trong những sang thương sau đây KHÔNG THUỘC tứ chứng Fallot:

C Hẹp động mạch phổi D Thông liên thất, dày thất phải

C©u 83 : Nguy cơ quan trọng nhất của tiêu chảy kéo dài là:

C©u 84 : Trẻ sinh non có cân nặng <1.400 g, lượng sữa cho trẻ uống trong ngày đầu … ml, tăng mỗi ngày

….ml, tối đa ngày thứ 10 ……ml

C©u 85 : Chiều cao là số đo trung thành của:

A Hiện tượng sinh trưởng B Sinh họat của gia đình

C©u 86 : Dấu hiệu ra máu ở bộ phận sinh dục ngoài của trẻ sơ sinh nữ trong những ngày đầu là do:

Trang 6

A Viêm nhiễm ở bộ phận sinh dục B Có kinh nguyệt

C Ảnh hưởng của kích thích tố sinh dục ở người

mẹ

D Tổn thương ở bộ phận sinh dục trong cuộc

sinh

C©u 87 : Đặc điểm nào giúp phân biệt tiếng thở rít với tiếng nghẹt mũi:

C Triệu chứng phối hợp D Thì hô hấp

C©u 88 : Để chống rét cho trẻ sơ sinh cần phải:

A Ủ ấm bằng bóng đèn B Ủ ấm bằng cách cho bà mẹ và trẻ sơ sinh nằm

than

C Cho bú mẹ càng sớm càng tốt ngay sau sanh D Ủ ấm bằng cách chai nước ấm

C©u 89 : Rốn ở trẻ sinh non thường rụng vào ngày:

C©u 90 : Trẻ mở mắt khi gọi tên, trả lời đúng, nhanh theo lời nói Điểm Glasgow là:

C©u 91 : Loại nhiễm khuẩn bào thai nào thường gây ảnh hưởng biến đổi thể tích hộp sọ trên thai nhi:

C©u 92 : Dị tật bẩm sinh di truyền là:

C©u 93 : Phản xạ nguyên phát ở trẻ sơ sinh, gồm:

C©u 94 : Trẻ sinh non sát giới hạn có cân nặng:

C©u 95 : Trong thời kỳ sơ sinh, phổi của trẻ là một tổ chức:

C©u 96 : Bé 5 tháng, tiêu chảy 3 ngày, khát, dấu véo da mất sau 1 giây Phân loại là:

C©u 97 : Trẻ sơ sinh thở ngực bụng ngược chiều, cánh mũi phập phồng nhẹ, xương úc lõm nhẹ, thở rên

(nghe từ xa): Điểm Silvermen là:

C©u 98 : Đây là biểu hiện thường gặp của ngộ độc vitamin A, NGỌAI TRỪ:

C©u 99 : Biểu hiện lâm sàng của trẻ bị vàng da do tăng bilirubine trực tiếp:

A Da màu vàng nghệ, nước tiểu không hoặc màu

vàng nhạt, phân màu vàng

B Da màu vàng chanh, nước tiểu màu vàng nhạt

C Da màu vàng chanh,nước tiểu sậm màu, phân

nhạt màu, hoặc bạc màu

D Da màu vàng nghệ, nước tiểu sậm màu, phân

nhạt màu

C©u 100 : Chất gây ở trẻ sơ sinh KHÔNG CÓ tác dụng:

C©u 101 : Dùng penicillin G trong thấp khớp cấp với mục đích diệt liên cầu khuẩn ở:

C©u 102 : Thời kỳ răng sữa bắt đầu từ lúc trẻ 1 tuổi đến khi được:

Trang 7

A 9 tuổi B 3 tuổi

C©u 103 : Trẻ 9 tháng tuổi có thể:

A Đi nhanh, chạy vững B Tự ngồi được vững vàng

C©u 104 : Trẻ sinh non tháng ngay sau sinh cần nhỏ mắt bằng:

C©u 105 : Nguyên nhân hàng đầu gây co giật ở trẻ em là:

C©u 106 : Muốn vú lên sữa nhiều, bà mẹ phải:

C Ăn nhiều thức ăn có chứa đạm D Cho bé bú nhiều lần

C©u 107 : Trẻ 6 tuổi có vòng đầu trung bình:

C©u 108 : Từ 6 tháng đến 30 tháng trẻ mọc đủ:

C©u 109 : Bé 7 tháng, tiêu chảy 2 tuần, uống háo hức, dấu véo da mất sau 1 giây Phân loại là:

C©u 110 : Bé 11 tháng, tiêu chảy 5 ngày, mắt trũng, dấu véo da mất ngay sau khi buông Phân loại là:

C©u 111 : Thuốc quan trong nhất trong điều trị hội chứng thận hư:

C©u 112 : Dùng Benzathin Penicillin trong thấp khớp cấp với mục đích:

A Diệt liên cầu khuẩn ở thận B Phòng thấp khớp tái phát

C Diệt liên cầu khuẩn ở họng D Diệt liên cầu khuẩn ở khớp

C©u 113 : Hệ xương trẻ KHÔNG CÓ đặc điểm:

A Nhiều nước, ít muối khoáng B Nguy cơ gãy xương cao

C Thường cứng, chắc D Thường gãy kiểu”cành tươi”

C©u 114 : Đây là những biểu hiện của mất nước, NGOẠI TRỪ:

C©u 115 : Trẻ mới sinh có chiều cao trung bình từ:

C©u 116 : Nhiễm khuẩn sơ sinh muộn xuất hiện vào thời điểm …….… sau sinh

C©u 117 : Bé 5 tháng, nhịp thở 47 lần/phút Theo IMCI phân loại nào đúng:

C©u 118 : Màu vàng trên phác đồ IMCI:

A Theo dõi, không cần dùng kháng sinh B Nặng nhưng không chuyển tuyến

C Khá nặng, phải dùng kháng sinh D Theo dõi và điều trị đặc hiệu

C©u 119 : Giai đoạn khô mắt ký hiệu là:

Trang 8

C©u 120 : Trẻ sơ sinh có vòng đầu trung bình khoảng:

C©u 121 : Ngưng lau mát trẻ khi nhiệt độ cơ thể trẻ xuống:

C©u 122 : Công thức tính huyết áp trẻ trên 1 tuổi là: BPmax = 80 + n (n là số tuổi)

C©u 123 : Trẻ 4 tháng tuổi có thể:

A Tự ý cầm và kéo đồ chơi B Bò một đoạn ngắn

C Có thể ngồi và giử thẳng đầu D Phát âm vài phụ âm

C©u 124 : Dị tật tim bẩm sinh KHÔNG GÂY tím tái:

C Thay đổi vị trí các mạch máu lớn D Thân chung động mạch

C©u 125 : Bệnh thấp tim xảy ra sau bệnh nhiễm trùng ở đường hô hấp do:

C©u 126 : Khi còn trong bào thai, phổi thai nhi có đặc điểm: còn trong bào thai động mạch chủ và động mạch

phổi thông nhau qua:

C©u 127 : Đây là những mục tiêu điều trị đối với bé bị tiêu chảy, NGOẠI TRỪ:

C Giải quyết nguyên nhân D Hồi phục cân nặng

C©u 128 : Đây là những đặc điểm lâm sàng của trẻ bị hội chứng Down, NGỌAI TRỪ:

A Phù bạch huyết các chi B Miệng nhỏ, lưỡi to thè ra ngoài

C Gáy to, dẹp, mắt xếch D Ngón chân cái cách xa các ngón chân khác C©u 129 : Dị tật gây suy hô hấp cấp:

A Teo dò khí - thực quản B Thoát vị thành bụng

C©u 130 : Trẻ mới sinh có vòng đầu trung bình:

C©u 131 : Các yếu tố gây ức chế tiết sữa, NGOẠI TRỪ:

C©u 132 : Hướng dẫn bà mẹ xử trí cơn sốt cao co giật tại nhà:

A Nặn chanh vào miệng trẻ B Đặt hậu môn paracetamol

C Đặt trẻ nằm ngửa, đầu thấp D Dùng nước đá lau mát

C©u 133 : Bắt đầu cho trẻ ăn dặm khi trẻ được:

C©u 134 : Từ tháng thứ 9 đến tháng thứ 12, mỗi tháng chiều cao của trẻ tăng khoảng:

C©u 135 : Trong thời kỳ bào thai, phổi của trẻ là một tổ chức:

C©u 136 : Đặc điểm xương chi của trẻ mới sinh:

C©u 137 : Trẻ sinh non dễ bị xuất huyết ở các phủ tạng nhất là:

Trang 9

A Ổ bụng B Tiết niệu

C©u 138 : Sau sinh, vú sẽ tiết ra sữa trong, sau đó mới tiết ra sữa đục:khuyên

A Không cho bú ngay vì chưa ướp men vú cho

sữa nóng lên

B Không cho bú ngay vì dễ gây tiêu chảy cho bé

C Không cho bú ngay vì sữa trong không đầy đủ

chất bổ

D Nên cho bú ngay sữa trong

C©u 139 : Trẻ từ 1 - 5 tuổi được xem là suy dinh dưỡng nặng khi có vòng cánh tay dưới:

C©u 140 : Thóp sau của trẻ đóng kín vào thời điểm:

C©u 141 : Trên lâm sàng, thấy được phân su của trẻ sơ sinh có màu:

C©u 142 : Biểu hiện lâm sàng điển hình nhất của hội chứng thận hư là:

C©u 143 : Khi trẻ 1 tuổi chiều cao vào khoảng:

C©u 144 : Về nhiễm khuẩn sơ sinh, chọn câu đúng nhất:

A Nhiễm khuẩn sau sanh thường nguy hiểm vì do

các vi khuẩn kháng thuốc

B Nhiễm khuẩn trước sanh chỉ có thể do siêu vi

C Nhiễm khuẩn trong lúc sanh chỉ xảy ra nếu có

vỡ ối sớm

D Nhiễm khuẩn sau sanh chỉ do nhân viên phục

vụ (nhất là 2 bàn tay)

C©u 145 : Phòng bệnh thấp tim cho trẻ bằng cách:

A Giữ vệ sinh vùng sinh dục B Vệ sinh răng miệng, giữ ấm cổ, ngực

C Vệ sinh nhà cửa, nước uống D Vệ sinh nhà ăn, phòng ngủ

C©u 146 : Răng trẻ bắt đầu mọc vào lúc:

C©u 147 : Phương pháp nuôi trẻ nhẹ cân có tuổi thai từ 32-34 tuần tuổi:

C©u 148 : Các câu sau liên quan đến dị tật bẩm sinh đều đúng, NGOẠI TRỪ:

A Trật khớp háng bẩm sinh có thể điều trị bằng

cách bó hai chân sát vào nhau

B Đa số trường hợp thoát vị hoành sang thường

nằm bên trái

C Hẹp thực quản có thể chẩn đoán bằng cách

đặt sonde qua mũi, thấy không xuống quá 10

cm

D Dị tật sứt môi - chẻ vòm hầu ảnh hưởng đến

khả năng bú mút của trẻ

C©u 149 : Nhiễm sắc đồ của một trẻ bị hội chứng Turner là:

C©u 150 : Thông thường, lứa tuổi dậy thì vào khoảng:

C©u 151 : Thuốc thường được chọn để cắt cơn co giật cho trẻ sốt cao là:

C©u 152 : Biến chứng của vàng da nhân là:

A Trẻ bỏ bú, quấy khóc,hoặc li bì, rối lọan trương B Trẻ bỏ bú, vật vã, sụt cân, rối lọan trương lực

Trang 10

lực cơ, mất ngủ cơ

C Trẻ bỏ bú, vật vã, quấy khóc,hoặc li bì, rối lọan

trương lực cơ

D Trẻ bỏ bú, vật vã, quấy khóc,hoặc li bì, ngủ lịm

C©u 153 : Yếu tố thuận lợi làm trẻ thiếu vitamin D:

A Trẻ mắc bệnh tiêu hóa kéo dài, ăn tòan sữa

bình

B Trẻ sinh non, sinh đôi, mắc bệnh tiêu hóa kéo

dài

C Trẻ mắc bệnh tiêu hóa kéo dài, không ăn rau

của quả xanh

D Trẻ mắc bệnh tiêu hóa kéo dài, ăn bổ sung

không đúng số lượng

C©u 154 : Bà mẹ sốt trong vòng 24 giờ, có kèm vú cương to và đau, là trạng thái của:

C©u 155 : Trẻ tiêu chảy do campylobacter, kháng sinh ưu tiên là:

C©u 156 : Đây là những dấu hiệu trẻ không nhận đủ sữa, NGOẠI TRỪ:

A Trẻ không thoả mãn, quấy khóc sau khi bú B Vú mẹ không to ra khi có thai và chậm xuống

sữa sau khi sanh

C Trẻ đòi bú liên tục D Trẻ ngủ ngay sau khi bú

C©u 157 : Trẻ non tháng có chiều dài:

C©u 158 : Đây là những biểu hiện của cơn co giật điển hình, NGỌAI TRỪ:

C Sùi bọt mép, giật miệng D Cơn khó thở ngắn, tím tái

C©u 159 : Nhiễm khuẩn sơ sinh muộn thường do:

A Sự lây truyền sau sanh B Do nhiễm Toxoplasma

C Sự lây truyền trong sanh D Sự lây truyền trước sanh

C©u 160 : Những câu sau đây về dị tật teo hẹp thực quản đều đúng, NGOẠI TRỪ:

A Chỉ chẩn đoán được bằng X quang B Thường kèm theo tình trạng đa ối trong thai kỳ

C Có nhiều hình thái dị tật khác nhau D Cần phải được giải quyết phẫu thuật sớm C©u 161 : Cân nặng trẻ tăng gấp 2 so với lúc mới sanh vào thời điểm:

C©u 162 : Công thức tính số răng sữa của trẻ là: n = Số tháng -

C©u 163 : Bé 11 tháng, nhịp thở 50 lần/phút Đếm lại lần 2 kết quả 49 lần/phút Xử trí nào hợp lý:

C Kết luận: nhịp thở là 49,5 lần/phút D Kết luận: không thở nhanh

C©u 164 : Đặc điểm của sữa đầu bữa, NGOẠI TRỪ:

C©u 165 : Vàng da là do sự gia tăng:

C Bilirubine trong máu D Protein trong máu

C©u 166 : Trẻ tiêu chảy do lỵ, kháng sinh ưu tiên là:

C©u 167 : Đây là những biểu hiện của mất nước, NGOẠI TRỪ:

C©u 168 : Phòng bệnh cho trẻ thiếu vitamin A bằng cách:

A Cho bú khi trẻ được 24 tháng B Bú càng sớm càng tốt, bú theo nhu cầu, không

Ngày đăng: 13/11/2015, 20:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w