các gen cấu trúc phiên mã tạo các mARN để tổng hợp các prôtêin tương ứng Câu 7: Một gen bị đột biến không làm thay đổi chiều dài.. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương
Trang 1SỞ GD & ĐT NINH BÌNH
Trường THPT Nho Quan C
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 4
NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN SINH
Thời gian 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Ở gen cấu trúc, theo thứ tự từ đầu 3’-5’ của mạch mang mã gốc, thứ tự các vùng của gen cấu trúc lần lượt là:
A vùng điều hoà - vùng mã hoá - vùng kết thúc.
B vùng mã hoá - Vùng điều hoà - vùng kết thúc
C vùng điều hoà - vùng kết thúc - vùng mã hoá
D vùng kết thúc - Vùng điều hoà - vùng mã hoá
Câu 2: Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục xen kẽ các đoạn mã hóa axitamin (exon) là các đoạn không mã hóa axit amin (intron) Vì vậy các gen này được gọi là:
A gen cấu trúc B gen mã hóa
C gen không phân mảnh D gen phân mảnh
Câu 3: Trong quá trình tự nhân đôi của ADN, mạch bổ sung được tổng hợp từng đoạn ngắn gọi là các đoạn okazaki Các đoạn này được nối liền với nhau tạo thành mạch mới nhờ enzim:
Câu 4: Mã di truyền mang tính thoái hóa vì:
A một bộ ba (côđon) chỉ mã hóa cho một loại axit amin
B nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin trừ AUG và UGG
C Một bộ ba mã hóa cho nhiều axitamin
D có những bộ ba không mã hóa cho một loại axitamin nào như UAA, UAG, UGA
Câu 5: Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn là quá trình:
Câu 6: Cơ chế hoạt động của Opêron Lac ở E.Coli khi không có chất cảm ứng lactôzơ là:
A chất cảm ứng lactôzơ tương tác với chất ức chế gây biến đổi cấu hình của chất ức chế
B chất ức chế kiểm soát lactôzơ, không cho lactôzơ hoạt hóa opêron
C chất ức chế bám vào vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã, Opperon không hoạt động
D các gen cấu trúc phiên mã tạo các mARN để tổng hợp các prôtêin tương ứng
Câu 7: Một gen bị đột biến không làm thay đổi chiều dài Số liên kết Hiđrô của gen giảm đi 1 liên kết Loại đột biến đó là:
A mất một cặp A-T B thay thế một cặp A-T bằng cặp G-X
C thêm một cặp A-T D thay một cặp G-X bằng cặp A-T
Câu 8: Bệnh ung thư máu ở người do:
A đột biến mất đoạn ở NST 21 B đột biến lặp đoạn NST 21.
C đột biến chuyển đoạn NST 21 D đột biến mất 1 NST 21.
Câu 9: Hợp tử bình thường của 1 loài có 2n = 78 Kết luận nào sau đây sai khi nói về loài trên?
A thể 1 nhiễm có 77 nhiễm sắc thể B thể 3 nhiễm có 79 nhiễm sắc thể
C thể không nhiễm có 76 nhiễm sắc thể D thể 1 nhiễm kép có 80 nhiễm sắc thể
Câu 10: Trong trường hợp trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 1:1 là:
Câu 11: Để cho các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì?
A Bố mẹ phải thuần chủng
B Số lượng cá thể con lai phải lớn
C Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn
D Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường
Câu 12: Theo quy luật phân ly độc lập của Menđen với các gen trội là trội hoàn toàn Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản thì tỷ lệ kiểu hình ở đời con khi bố mẹ dị hợp là:
Câu 13: Theo quy luật phân li độc lập, một cá thể có kiểu gen AaBbCCDd có thể tạo bao nhiêu loại giao tử?
Trang 2Câu 14: Ở ngô, 3 cặp gen không alen (Aa, Bb và Dd) nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể thường, tương tác cộng gộp cùng quy định tính trạng chiều cao cây Sự có mặt của mỗi gen trội trong kiểu gen làm cây cao thêm 5cm Cho biết cây thấp nhất có chiều cao 130 cm Kiểu gen của cây cao 140cm là:
Câu 15: Lai phân tích cá thể dị hợp hai cặp gen liên kết hoàn toàn trên một cặp NST thường, tỉ lệ kiểu gen thu được ở đời con là:
Câu 16: Ở người, một tính trạng luôn được truyền từ bố cho con trai Gen quy định tính trạng đó nằm ở:
Câu 17: Phép lai nào sau đây có thể sử dụng để phát hiện các quy luật gen trên NST thường, gen trên NST giới tính và gen trong tế bào chất?
Câu 18: Một quần thể thực vật có thế hệ xuất phát là 50 % thể dị hợp Aa, các thể đồng hợp và dị hợp
có sức sống và sinh sản ngang nhau Qua 3 lần tự thụ phấn liên tiếp, tỉ lệ % Aa là:
Câu 19: Một quần thể ngẫu phối đã đạt trạng thái cân bằng, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn (aa) là 0,16.
Tỉ lệ kiểu gen Aa trong quần thể là:
Câu 20: Ưu thế lai giảm dần ở các thế hệ sau là do
A tỉ lệ đồng hợp tử trội ngày càng tăng và tỉ lệ đồng hợp tử lặn ngày càng giảm.
B tỉ lệ đồng hợp tử lặn ngày càng giảm và tỉ lệ dị hợp tử ngày càng tăng.
C tỉ lệ dị hợp tử ngày càng giảm và tỉ lệ đồng hợp tử lặn ngày càng tăng.
D tỉ lệ dị hợp tử ngày càng tăng và tỉ lệ đồng hợp tử ngày càng giảm.
Câu 21: Các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen theo thứ tự lần lượt là:
A tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.
B tách gen và thể truyền → cắt và nối ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
C tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
D phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → tạo ADN tái tổ hợp→ chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận.
Câu 22: Cừu Đôly có kiểu gen giống với cừu nào nhất trong các con cừu sau:
Câu 23: Thành tựu nào sau đây không phải là thành tựu của tạo giống biến đổi gen?
A Tạo cừu biến đổi gen sản sinh prôtein người trong sữa.
B Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao dùng cho ngành chăn nuôi tằm.
C Tạo chuột nhắt chứa gen hoocmôn sinh trưởng của chuột cống.
D Chuyển gen trừ sâu từ vi khuẩn vào cây bông, tạo được giống bông kháng sâu bệnh
Câu 24: Bệnh phêninkêtô niệu xảy ra do:
A chuỗi bêta trong phân tử hêmôglôbin có sự biến đổi một axit amin
B đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính X
C thiếu enzim xúc tác cho phản ứng chuyển phênilalanin trong thức ăn thành tirôzin
D thừa enzim chuyển tirôzin thành phênilalanin làm xuất hiện phênilalanin trong nước tiểu
Câu 25: Cơ quan tương đồng là những cơ quan
A bắt nguồn từ một cơ quan tổ tiên mặc dù hiện tại các cơ quan này không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm
B bắt nguồn từ một cơ quan tổ tiên mặc dù hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng khác nhau.
C bắt nguồn từ một cơ quan tổ tiên, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
D có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
Câu 26: Theo quan điểm Lamac, hươu cao cổ có cái cổ dài là do
A ảnh hưởng của ngoại cảnh thường xuyên thay đổi.
B ảnh hưởng của các thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn của chúng.
C kết quả của chọn lọc tự nhiên.
D ảnh hưởng của tập quán hoạt động.
Trang 3Câu 27: Trong các nhân tố tiến hoá sau, nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt làm kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là:
C các yếu tố ngẫu nhiên D giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 28: Đối với quá trình tiến hoá nhỏ, nhân tố đột biến (quá trình đột biến) có vai trò cung cấp
A nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.
B các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.
C các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.
D các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp.
Câu 29: Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí (hình thành loài khác khu vực địa lí), nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hoá vốn gen của quần thể gốc là:
C tập quán hoạt động D cách li sinh thái.
Câu 30: Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng đầu để phân biệt hai loài thân thuộc là:
A tiêu chuẩn hoá sinh B tiêu chuẩn sinh lí.
C tiêu chuẩn sinh thái D tiêu chuẩn di truyền.
Câu 31: Chiều hướng tiến hoá cơ bản nhất của sinh giới là:
A ngày càng đa dạng, phong phú C tổ chức ngày càng cao.
B thích nghi ngày càng hợp lý D cả B và C.
Câu 32: Theo quan điểm hiện đại, cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là:
A axit nuclêic và prôtêin B cacbohyđrat và prôtêin.
C lipit và gluxit D axit nuclêic và lipit.
Câu 33: Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là:
A yếu tố hữu sinh B yếu tố vô sinh
C các bệnh truyền nhiễm D nước, độ ẩm, ánh sáng, sinh vật.
Câu 34: Quần thể là một tập hợp cá thể
A cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.
B khác loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.
C khác loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định.
D cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.
Câu 35: Sơ đồ (a), (b), (c) minh họa sự phân bố của các cá thể trong không gian (a), (b), (c) lần lượt
là các kiểu phân bố:
A ngẫu nhiên, đều, theo nhóm B ngẫu nhiên, theo nhóm, đều
C theo nhóm, đều, ngẫu nhiên D theo nhóm, ngẫu nhiên, đều
Câu 36: Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ:
A giữa thực vật với động vật
B dinh dưỡng.
C động vật ăn thịt và con mồi.
D giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.
Câu 37: Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế
A nguyên sinh B thứ sinh C liên tục D phân huỷ.
Câu 38: Quan hệ giữa chim sáo với trâu thuộc quan hệ:
Câu 39: Các quá trình chủ yếu trong chu trình cacbon là:
1 sự đồng hoá CO2 khí quyển trong quang hợp
2 trả CO2 cho khí quyển do hô hấp của động vật và thực vật
3 trả CO2 cho khí quyển do hoạt động hô hấp của vi sinh vật hiếu khí.
4 vi sinh vật phân giải xác động thực vật chứa cacbon.
Phương án đúng là:
Trang 4A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C 1, 3, 4 D 2, 3, 4.
Cõu 40: Hiệu ứng nhà kớnh là kết quả của:
Hết
Cõu 38:Với XH: Bỡnh thường, Xh: mỏu khú đụng Để sinh được con gỏi, con trai đảm bảo khụng bị bệnh bị mỏu khú đụng Kiểu gen của bố và mẹ là:
A Bố: XhY, mẹ: XHXH B Bố: XHY, mẹ: XhXh
C Bố: XhY, mẹ: XHXh D Bố: XHY, mẹ: XHXh
Cõu 40: Một ngời đàn ông kết hôn với 1 phụ nữ bình thờng Anh ta bị mù màu và có ông bố vợ cũng bị
mù màu Xác xuất để vợ chồng anh ta sinh con trai không bị mù màu là bao nhiêu
A 25% B 50% C 12.5% D 10%
Đột biến xuất hiện trong những lần nguyờn phõn đầu tiờn của hợp tử gọi là
A đột biến xụma
B đột biến tiền phụi
C đột biến giao tử.
D tiền đột biến.
Cơ thể mang đột biến biểu hiện thành kiểu hỡnh đột biến gọi là
A tiền đột biến
B đột biến xụma.
C đột biến giao tử
D thể đột biến
Đột biến đảo vị trớ 2 cặp nuclờụtit của gen dẫn đến phõn tử prụtờin được tổng hợp cú thể thay đổi tối đa:
A 1 axit amin.
B 2 axit amin.
C 3 axit amin.
D 4 axit amin.
Cõu 8: Đột biến điểm là dạng đột biến:
C Liờn quan đến 1 hay vài cặp nuclờụtit C Liờn quan đến 1 điểm trờn NST.
Một gen bỡnh thường điều khiển tổng hợp một prụtờin cú 498 axit amin Đột biến đó tỏc động trờn một cặp nuclờụtit và sau đột biến tổng số nuclờụtit của gen bằng 3000 Dạng đột biến gen xảy ra là:
A Thay thế một cặp nuclờụtit
B Mất một cặp nuclờụtit
C Thờm một cặp nuclờụtit
D Đảo cặp nuclờụtit.
Cõu 33: Đặc điểm khụng phải của Plasmit:
A nằm trong tế bào chất của vi khuẩn.
B là ADN dạng vũng mạch kộp.
C là dạng ADN chỉ cú ở tế bào nhõn thực.
D Cú khả năng tồn tại độc lập, làm vectơ chuyển gen.
Cõu 30: Giải thớch mối quan hệ giữa cỏc loài, Đacuyn cho rằng cỏc loài
A là kết quả của quỏ trỡnh tiến hoỏ từ rất nhiều nguồn gốc khỏc nhau.
B là kết quả của quỏ trỡnh tiến hoỏ từ một nguồn gốc chung.
C được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng cú nguồn gốc khỏc nhau.
D đều được sinh ra cựng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiờn.
Cõu 3.Theo quan điểm hiện đại, axit nuclờic được coi là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống vỡ
A cú vai trũ quan trọng trong sinh sản ở cấp độ phõn tử.
B cú vai trũ quan trọng trong di truyền.
C cú vai trũ quan trọng trong sinh sản và di truyền.
D là thành phần chủ yếu cấu tạo nờn nhiễm sắc thể.
7.Trong khớ quyển nguyờn thuỷ cú cỏc hợp chất
A hơi nước, cỏc khớ cacbụnic, amụniac, nitơ.
B saccarrit, cỏc khớ cacbụnic, amụniac, nitơ.
Trang 5C hyđrôcacbon, hơi nước, các khí cacbônic, amôniac.
D saccarrit, hyđrôcacbon, hơi nước, các khí cacbônic.
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về tần số hoán vị gen:
Câu 19: Nội dung nào sau đây không đúng?
A Bố mẹ không di truyền cho con các tính trạng có sẵn mà chỉ truyền một kiểu gen
B Kiểu gen quy định giới hạn của thường biến.
C Giới hạn của thường biến phụ thuộc vào môi trường
D Môi trường sẽ quy định kiểu hình cụ thể trong giới hạn cho phép của kiểu gen
Câu 29: Theo quan niệm của Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là
Câu 30: Trong quá trình tiến hoá nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là
C chọn lọc tự nhiên D các cơ chế cách ly.