1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mẫu biên bản phổ cập THCS

17 566 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 322,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo của địa phơng: Đoàn kiểm tra nhận báo cáo II.. Danh sách học sinh đang học và đã TN THCS, BTTHCS nơi khác gửi về.... - Những kiến nghị của đoàn KT: Ngày tháng năm 2010 Trởng đoàn

Trang 1

UBND Tỉnh Nam định

Sở Giáo dục - đào tạo

. -V/v: Kiểm tra PCGDTHCS áp dụng năm 2010 Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -

Biên B Biên bản kiểm tra Của sở giáo dục - đào tạo nam định Về phổ cập giáo dục trung học cơ sở (Tính đến ngày 5 tháng 9 năm 2010) * Tên đơn vị đợc kiểm tra :

* Thời gian kiểm tra :

* Thành phần đoàn kiểm tra : - Trởng đoàn:

- Các uỷ viên:

* Địa phơng: - Trởng ban chỉ đạo PCGDTHCS:

- Các uỷ viên:

A Nội dung kiểm tra: I Báo cáo của địa phơng: (Đoàn kiểm tra nhận báo cáo) II Kiểm tra hồ sơ, sổ sách thực tế: 1 Sổ điều tra thôn đội: Số thôn đội số quyển ( đủ hay thiếu)

Kiểm tra thủc tục hành chính, kiểm tra thực tế 5 đến 7 hộ tập trung vào số hộ có đối tợng chuyển đi, khuyết tật, học nghề vv Nhận xét:

2 Sổ chuyển đi chuyển đến theo năm học:

3.Sổ theo dõi khuyết tật, chết:

4 Sổ đăng bộ:

5 Sổ điểm: (ba năm liền kề):

6 Danh sách đợc công nhận tốt nghiệp hàng năm:

7 Sổ phát bằng tốt nghiệp:

8 Thống kê phổ cập hàng năm:

9 Danh sách học sinh đang học và đã TN THCS, BTTHCS nơi khác gửi về

10 Hệ thống các bảng biểu, danh sách máy tính in ra:

Nhận xét:

1

Trang 2

III Tuyển sinh lớp 1: - Tổng số trẻ 6 tuổi (sinh năm 2004):

- Số trẻ vào lớp 1: đạt tỷ lệ:

IV Tuyển sinh lớp 6: - Tổng số hoàn thành chơng trình Tiểu học năm 2010

- Số học sinh tuyển vào lớp 6: đạt tỷ lệ:

- Học sinh biến động: + Chuyển đến: + Chuyển đi:

+ Học nơi khác: + Nơi khác đến học:

+ Lu Ban:

- Tổng số học sinh trên sổ điểm các lớp 6:

V Kiểm tra số học sinh năm học 2010-2011: Diễn

giải Khối A B C D E G Tổngsố Nơi khác đến học Số HS tại địa phơng SôHS đi học nơi khác Tổng số Số liệu biểu thống kê 6 7 8 9 Cộng Nhận xét:

VI Kiểm tra dân số độ tuổi: Đoàn kiểm tra đối chiếu số liệu thống kê và các loại hồ sơ theo nội dung sau: Tuổi Năm sinh độ tuổiDân số 5/9/2009 Dân số độ tuổi 5/9/2010 Tăng ( giảm) Nguyên nhân 11 1999 12 1998 13 1997 14 1996 15 1995 16 1994 17 1993 18 1992 Nhận xét

VII Số học sinh tốt nghiệp THCS, BTCS. - Số học sinh đăng ký dự xét TN THCS, BT THCS tại trờng năm 2010:

Với: Số học sinh học nơi khác: , Số học sinh nơi khác đến học:

Trang 3

- Số học sinh tốt nghiệp THCS, BT THCS năm 2010: Tỷ lệ:

Với: Số học sinh TN nơi khác: , Số học sinh nơi khác đến TN:

- Tổng số 15 đến 18 tuổi diện PC:

Trong đó TN THCS, BT THCS: Tỉ lệ

- Số 15 tuổi diện PC:

Trong đó TN THCS, BT THCS: Tỉ lệ

VIII Những phát hiện khác của đoàn kiểm tra:

B Kết luận của đoàn kiểm tra: - Các số liệu đúng hay sai: …

- Cần xác định lại cho đúng những vấn đề sau:

- Đã đạt PC THCS hay PC THCS đúng độ tuổi cha? - Những kiến nghị của đoàn KT: Ngày tháng năm 2010 Trởng đoàn kiểm tra Hiệu trởng Tiểu học Hiệu trởng THCS TM UBND xã, Phờng, Thị Trấn Phòng GD - ĐT ý yên Trờng THCS:

. -V/v: Kiểm tra PCGDTHCS áp dụng năm 2010 Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -

Biên B Biên bản Tự kiểm tra Về phổ cập giáo dục trung học cơ sở (Tính đến ngày 5 tháng 9 năm 2010) * Tên đơn vị đợc kiểm tra :

* Thời gian kiểm tra :

* Thành phần đoàn kiểm tra : - Trởng đoàn:

- Các uỷ viên:

* Địa phơng: - Trởng ban chỉ đạo PCGDTHCS:

- Các uỷ viên:

A Nội dung kiểm tra:

3

Trang 4

I Báo cáo của địa phơng: (Đoàn kiểm tra nhận báo cáo)

II Kiểm tra hồ sơ, sổ sách thực tế:

1 Sổ điều tra thôn đội: Số thôn đội số quyển ( đủ hay thiếu)

Kiểm tra thủc tục hành chính, kiểm tra thực tế 5 đến 7 hộ tập trung vào số hộ có đối tợng chuyển đi, khuyết tật, học nghề vv Nhận xét:

2 Sổ chuyển đi chuyển đến theo năm học:

3.Sổ theo dõi khuyết tật, chết:

4 Sổ đăng bộ:

5 Sổ điểm: (ba năm liền kề):

6 Danh sách đợc công nhận tốt nghiệp hàng năm:

7 Sổ phát bằng tốt nghiệp:

8 Thống kê phổ cập hàng năm:

9 Danh sách học sinh đang học và đã TN THCS, BTTHCS nơi khác gửi về

10 Hệ thống các bảng biểu, danh sách máy tính in ra:

Nhận xét:

III Tuyển sinh lớp 1: - Tổng số trẻ 6 tuổi (sinh năm 2004):

- Số trẻ vào lớp 1: đạt tỷ lệ:

IV Tuyển sinh lớp 6: - Tổng số hoàn thành chơng trình Tiểu học năm 2010

- Số học sinh tuyển vào lớp 6: đạt tỷ lệ:

- Học sinh biến động: + Chuyển đến: + Chuyển đi:

+ Học nơi khác: + Nơi khác đến học:

+ Lu Ban:

- Tổng số học sinh trên sổ điểm các lớp 6:

V Kiểm tra số học sinh năm học 2010 - 2011: Diễn

giải Khối A B C D E G Tổngsố Nơi khác đến học Số HS tại địa phơng SôHS đi học nơi khác Tổng số Số liệu biểu thống kê 6 7 8 9 Cộng Nhận xét:

Trang 5

VI Kiểm tra dân số độ tuổi:

Đoàn kiểm tra đối chiếu số liệu thống kê và các loại hồ sơ theo nội dung sau:

sinh độ tuổiDân số

5/9/2009

Dân số

độ tuổi 5/9/2010

Tăng

Nhận xét

VII Số học sinh tốt nghiệp THCS, BTCS. - Số học sinh đăng ký dự xét TN THCS, BT THCS tại trờng năm 2010:

Với: Số học sinh học nơi khác: , Số học sinh nơi khác đến học:

- Số học sinh tốt nghiệp THCS, BT THCS năm 2010: Tỷ lệ:

Với: Số học sinh TN nơi khác: , Số học sinh nơi khác đến TN:

- Tổng số 15 đến 18 tuổi diện PC:

Trong đó TN THCS, BT THCS: Tỉ lệ

- Số 15 tuổi diện PC:

Trong đó TN THCS, BT THCS: Tỉ lệ

VIII Những phát hiện khác của đoàn kiểm tra:

B Kết luận của đoàn kiểm tra: - Các số liệu đúng hay sai: …

- Cần xác định lại cho đúng những vấn đề sau:

- Đã đạt PC THCS hay PC THCS đúng độ tuổi cha? - Những kiến nghị của đoàn KT: Ngày tháng năm 2010 Trởng đoàn kiểm tra Hiệu trởng Tiểu học Hiệu trởng THCS TM UBND xã, Phờng, Thị Trấn UBND huyện ý yên Phòng Giáo dục - đào tạo TrờngTR THCSTRtr

. -V/v: Kiểm tra PCGDTHCS áp dụng năm 2010 Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -

Biên B Biên bản kiểm tra Của phòng giáo dục - đào tạo ý yên

Về phổ cập giáo dục trung học cơ sở

5

Trang 6

(Tính đến ngày 5 tháng 9 năm 2010)

* Tên đơn vị đợc kiểm tra :

* Thời gian kiểm tra :

* Thành phần đoàn kiểm tra : - Trởng đoàn:

- Các uỷ viên:

* Địa phơng: - Trởng ban chỉ đạo PCGDTHCS:

- Các uỷ viên:

A Nội dung kiểm tra: I Báo cáo của địa phơng: (Đoàn kiểm tra nhận báo cáo) II Kiểm tra hồ sơ, sổ sách thực tế: 1 Sổ điều tra thôn đội: Số thôn đội số quyển ( đủ hay thiếu)

Kiểm tra thủc tục hành chính, kiểm tra thực tế 5 đến 7 hộ tập trung vào số hộ có đối tợng chuyển đi, khuyết tật, học nghề vv Nhận xét:

2 Sổ chuyển đi chuyển đến theo năm học:

3.Sổ theo dõi khuyết tật, chết:

4 Sổ đăng bộ:

5 Sổ điểm: (ba năm liền kề):

6 Danh sách đợc công nhận tốt nghiệp hàng năm:

7 Sổ phát bằng tốt nghiệp:

8 Thống kê phổ cập hàng năm:

9 Danh sách học sinh đang học và đã TN THCS, BTTHCS nơi khác gửi về

10 Hệ thống các bảng biểu, danh sách máy tính in ra:

Nhận xét:

III Tuyển sinh lớp 1: - Tổng số trẻ 6 tuổi (sinh năm 2004):

- Số trẻ vào lớp 1: đạt tỷ lệ:

IV Tuyển sinh lớp 6:

Trang 7

- Tổng số hoàn thành chơng trình Tiểu học năm 2010

- Số học sinh tuyển vào lớp 6: đạt tỷ lệ:

- Học sinh biến động: + Chuyển đến: + Chuyển đi:

+ Học nơi khác: + Nơi khác đến học:

+ Lu Ban:

- Tổng số học sinh trên sổ điểm các lớp 6:

V Kiểm tra số học sinh năm học 2010 -2011: Diễn

giải Khối A B C D E G Tổngsố Nơi khác đến học Số HS tại địa phơng SôHS đi học nơi khác Tổng số Số liệu biểu thống kê 6 7 8 9 Cộng Nhận xét:

VI Kiểm tra dân số độ tuổi: Đoàn kiểm tra đối chiếu số liệu thống kê và các loại hồ sơ theo nội dung sau: Tuổi Năm sinh độ tuổiDân số 5/9/2009 Dân số độ tuổi 5/9/2010 Tăng ( giảm) Nguyên nhân 11 1999 12 1998 13 1997 14 1996 15 1995 16 1994 17 1993 18 1992 Nhận xét

VII Số học sinh tốt nghiệp THCS, BTCS. - Số học sinh đăng ký dự xét TN THCS, BT THCS tại trờng năm 2010:

Với: Số học sinh học nơi khác: , Số học sinh nơi khác đến học:

- Số học sinh tốt nghiệp THCS, BT THCS năm 2010: Tỷ lệ:

Với: Số học sinh TN nơi khác: , Số học sinh nơi khác đến TN:

- Tổng số 15 đến 18 tuổi diện PC:

Trong đó TN THCS, BT THCS: Tỉ lệ

- Số 15 tuổi diện PC:

Trong đó TN THCS, BT THCS: Tỉ lệ

VIII Những phát hiện khác của đoàn kiểm tra:

7

Trang 8

B Kết luận của đoàn kiểm tra: - Các số liệu đúng hay sai: …

- Cần xác định lại cho đúng những vấn đề sau:

- Đã đạt PC THCS hay PC THCS đúng độ tuổi cha? - Những kiến nghị của đoàn KT: Ngày tháng năm 2010 Trởng đoàn kiểm tra Hiệu trởng Tiểu học Hiệu trởng THCS TM UBND xã, Phờng, Thị Trấn UBND Tỉnh Nam định Sở Giáo dục - đào tạo

. -V/v: Kiểm tra PCGD trung học áp dụng năm 2010 Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -

Biên B Biên bản kiểm tra Của sở giáo dục và đào tạo nam định Về phổ cập giáo dục trung học (Tính đến ngày 5 tháng 9 năm 2010) I Tên đơn vị đợc kiểm tra : Xã, phờng, thị trấn :

Huyện, thành phố :

II Thời gian kiểm tra : Ngày tháng năm

III Thành phần đoàn kiểm tra : - Trởng đoàn:

- Các uỷ viên:

IV Địa phơng: - Trởng ban chỉ đạo PCGDTHCS:

- Các uỷ viên:

V Nội dung kiểm tra:

A Báo cáo của địa ph ơng: (Đoàn kiểm tra nhận báo cáo)

+ Đặc điểm tình hình, thuận lợi, khó khăn.

+ Quá trình chỉ đạo triển khai thực hiện.

Trang 9

+ Kết quả ( các tiêu chí cơ bản của tiêu chuẩn PC, so với năm trớc) Tự đánh giá

+ Những đề xuất kiến nghị.

B Kiểm tra hồ sơ của PCGD TrH:

1 Những văn bản chỉ đạo của trung ơng, của tỉnh, của huyện và của địa ph ơng:

+ QĐ 201/2001/QĐ-TTg ngày 28/12/2001 của Thủ Tớng phê duyệt: “ Chiến lợc phát triển giáo dục 2001 – 2010”

+ CV 3420/THPT ngày 23/4/2003 và CV 10819/THPT ngày 7/12/2004 về việc hớng dẫn thực hiện PCGD TrH

+ NQ 38/2005/NQ-HĐND ngày 10/12/2005 của HĐND tỉnh Nam Định về việc phê chuẩn

đề án phổ cập giáo dục TrH giai đoạn 2006-2010 của UBND tỉnh Nam Định

+ Các CV hớng dẫn của Sở GD & ĐT Nam Định

+ NQ HĐND cấp huyện, thành phố phê duyệt đề án PC của UBND huyện, thành phố

+ Các CV hớng dẫn của Phòng GD&ĐT huyện, thành phố

+ NQ HĐND cấp xã, thị trấn phê duyệt đề án PC của địa phơng

+ QĐ thành lập BCĐ công tác PC xã, phờng, thị trấn

+ Biên bản các cuộc họp BCĐ

+ Đề án PC TrH của UBND xã, phờng, thị trấn

2 Hồ sơ PC:

+ Sổ phiếu điều tra thôn, đội:

+ Sổ PC năm sinh 1995 – 1989

+ Sổ chuyển đi, đến hành chính, đi đến phổ cập, sổ KT

+ Danh sách HS đợc công nhận TN THCS, BT THCS liên quan đến đối tợng PC có các năm sinh: 1995 – 1993

+ Danh sách HS đang học lớp 10,11,12 do các trờng THPT, TTGDTX gửi về

+ Danh sách HS TN 12 liên quan đến các đối tợng PC có các năm sinh: 1989 – 1992 do các trờng THPT, TTGDTX gửi về

+ Danh sách HS TN 12 (năm học 2009 - 2010) THPT, BTTHPT do các trờng THPT,

TTGDTX gửi về

+ Danh sách HS hoàn thành chơng trình THPT, BTTHPT do các trờng THPT, TTGDTX gửi về

+ Danh sách HS đang học lớp 10,11,12; Đang học THCN, ĐTN các năm thứ nhất, hai, ba do phần mềm QLPC in ra

+ Danh sách HS hoàn thành chơng trình lớp 12 do phần mềm QLPC in ra

Nhận

xét:

C Kiểm tra hồ sơ, xác định số liêu thống kê:

1 Dân số độ tuổi từ 15 đến 21:

Năm

sinh độ tuổi thángDân số

9/2009

Dân số

độ tuổi tháng 9/2010

Tăng

1995

1994

1993

1992

1991

1990

1989

Kiểm tra hồ sơ chuyển đi, đến để xác định đúng sự thay đổi

2 Số tốt nghiệp THCS, BT THCS ( từ 15-21 tuổi)

(Kiểm tra danh sách tốt nghiệp THCS và BT THCS so với thống kê Kiểm tra xác xuất 1 độ tuổi để xác định)

Năm

sinh Tổng sốphải PC

TrH

Số TN THCS (Trong D.Sách TN)

Số TN BT THCS (Trong D.Sách TN)

T.Số tốt nghiệp THCS

So với thống kê (Tăng, giảm, = 0) 1995

9

Trang 10

1993

1992

1991

1990

1989

* Nguyên nhân tăng, giảm:

3 Số tốt nghiệp THCS, BT THCS ( từ 15-21 tuổi) đang học hoặc đã tốt nghiệp trung học: Năm sinh ĐangTrung học PT BT Trung học PT Trung học CN Đào tạo nghề học Đã TN Đanghọc Đã TN Đanghọc Đã TN Đanghọc Đã TN 1995 1994 1993 1992 1991 1990 1989 + Kiểm tra, đối chiếu danh sách do các trờng THPT, TTGDTX gửi về so với sổ phiếu điều tra + Kiểm tra xác xuất mỗi độ tuổi 5-10 HS Xác định nguyên nhân sai lệch Xem xét số liệu trên thống kê + Kiểm tra xác định các trờng THPT, TTGDTX có HS học mà cha gửi các loại danh sách theo qui định về xã, phờng, thị trấn 4 Số dự thi tốt nghiệp THPT, BTTHPT năm 2010: Số dăng ký dự thi Số đỗ Tỷ lệ đỗ Tổng hợp số dự thi, số Tốt nghiệp + Do phần mềm QLPC in ra + Đối chiếu danh sách TN năm 2010 do các trờng THPT, TTGDTX gửi về Xem xét số liệu trên thống kê 5 Số trờng Tiểu học: Trong đó có: Trờng đạt chuẩn quốc gia 6 Số trờng THCS: Trong đó có: Trờng đạt chuẩn quốc gia. D Kiểm tra việc sử dụng ch ơng trình QLPC trên máy vi tính. + Đã cập nhật bản mới? + Nhập dữ liệu điều tra theo trờng có đúng qui định, khớp với phiếu điều tra + Ghép xã, thị trấn ( Với xã thị trấn có nhiều trờng THCS) II Những phát hiện khác của đoàn kiểm tra:

Kết luận của đoàn kiểm tra: (Có công nhận hay không các số liệu trong biểu tổng hợp? Có đạt chuẩn phổ cập bậc trung học hay không? Nêu những kiến nghị)

Trang 11

ý Yên, ngày tháng năm 2010 Hiệu trởng THCS Trởng đoàn kiểm tra UBND xã, phờng UBND huyện ý yên Phòng gd & đt

. -V/v: Kiểm tra PCGD trung học áp dụng năm 2010 Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -

Biên B Biên bản kiểm tra Của phòng giáo dục và đào tạo ý yên Về phổ cập giáo dục trung học (Tính đến ngày 5 tháng 9 năm 2010) I Tên đơn vị đợc kiểm tra : Xã, phờng, thị trấn :

Huyện, thành phố :

II Thời gian kiểm tra : Ngày tháng năm

III Thành phần đoàn kiểm tra : - Trởng đoàn:

- Các uỷ viên:

IV Địa phơng: - Trởng ban chỉ đạo PCGDTHCS:

11

Trang 12

- Các uỷ viên:

V Nội dung kiểm tra: A Báo cáo của địa ph ơng: (Đoàn kiểm tra nhận báo cáo) + Đặc điểm tình hình, thuận lợi, khó khăn + Quá trình chỉ đạo triển khai thực hiện + Kết quả ( các tiêu chí cơ bản của tiêu chuẩn PC, so với năm trớc) Tự đánh giá + Những đề xuất kiến nghị B Kiểm tra hồ sơ của PCGD TrH: 1 Những văn bản chỉ đạo của trung ơng, của tỉnh, của huyện và của địa ph ơng: + QĐ 201/2001/QĐ-TTg ngày 28/12/2001 của Thủ Tớng phê duyệt: “ Chiến lợc phát triển giáo dục 2001 – 2010” + CV 3420/THPT ngày 23/4/2003 và CV 10819/THPT ngày 7/12/2004 về việc hớng dẫn thực hiện PCGD TrH + NQ 38/2005/NQ-HĐND ngày 10/12/2005 của HĐND tỉnh Nam Định về việc phê chuẩn đề án phổ cập giáo dục TrH giai đoạn 2006-2010 của UBND tỉnh Nam Định + Các CV hớng dẫn của Sở GD & ĐT Nam Định + NQ HĐND cấp huyện, thành phố phê duyệt đề án PC của UBND huyện, thành phố + Các CV hớng dẫn của Phòng GD&ĐT huyện, thành phố + NQ HĐND cấp xã, thị trấn phê duyệt đề án PC của địa phơng + QĐ thành lập BCĐ công tác PC xã, phờng, thị trấn + Biên bản các cuộc họp BCĐ + Đề án PC TrH của UBND xã, phờng, thị trấn 2 Hồ sơ PC: + Sổ phiếu điều tra thôn, đội: + Sổ PC năm sinh 1995 – 1989 + Sổ chuyển đi, đến hành chính, đi đến phổ cập, sổ KT + Danh sách HS đợc công nhận TN THCS, BT THCS liên quan đến đối tợng PC có các năm sinh: 1995 – 1993 + Danh sách HS đang học lớp 10,11,12 do các trờng THPT, TTGDTX gửi về + Danh sách HS TN 12 liên quan đến các đối tợng PC có các năm sinh: 1989 – 1992 do các trờng THPT, TTGDTX gửi về + Danh sách HS TN 12 (năm học 2009 - 2010) THPT, BTTHPT do các trờng THPT, TTGDTX gửi về + Danh sách HS hoàn thành chơng trình THPT, BTTHPT do các trờng THPT, TTGDTX gửi về + Danh sách HS đang học lớp 10,11,12; Đang học THCN, ĐTN các năm thứ nhất, hai, ba do phần mềm QLPC in ra + Danh sách HS hoàn thành chơng trình lớp 12 do phần mềm QLPC in ra Nhận xét:

C Kiểm tra hồ sơ, xác định số liêu thống kê:

1 Dân số độ tuổi từ 15 đến 21:

Năm

sinh độ tuổi thángDân số

9/2009

Dân số

độ tuổi tháng 9/2010

Tăng

1995

1994

1993

Ngày đăng: 13/11/2015, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w