1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DANH SÁCH HS DỰ XÉT TN 2010 2011

3 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 296,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

học sinh dự xét tốt nghiệp THCS.. Đợc công nhận tốt nghiệp: .... học sinh + Diện học sinh cha tốt nghiệp các năm trớc: .... Chủ tịch hội đồng Ký tên và đóng dấu.

Trang 1

huyện: cẩm giàng hội đồng xét công nhận tốt nghiệp

trờng: THCS Cẩm Sơn

danh sách học sinh dự xét công nhận tốt nghiệp thcs năm 2011

STT Họ và tên Nữ Ngày sinh Nơi sinh

(Tỉnh, thành phố)

Điểm tổng kết các môn học Xếp loại

Diện u tiên

Diện khuyến khích

Diện HS cha TN các năm

Xếp loại tốt nghiệp G c

t ĐT B CM CN

HK HL

Điểm kiểm tra Ngữ văn

& Toán

Điểm kiểm tra một

số môn

Xác nhận hạnh kiểm

Đợc công nhận

Cha

đợc công nhận Ngữ

văn Toán

1 Nguyễn Trờng Anh 01 - 04 - 1995 Lâm Đồng 4,7 4,8 5,1 4,9 5,0 4,1 4,0 5,2 4,4 4,2 6,7 7,7 6,7 5,1 TB TB

2 Phạm Thị Phơng Anh x 06 - 11 - 1996 Hải Dơng 9,4 8,5 9,4 8,6 8,6 9,0 8,6 8,7 8,8 8,7 6,6 7,9 6,7 8,5 T G Nghề -K

12 Phùng Thị Thu Hoà x 09 - 12 - 1996 Đắc Lắc 6,9 5,3 8,0 6,6 6,6 6,6 7,0 7,0 7,8 8,2 8,3 7,0 7,1 7,1 K K Nghề - K

14 Nguyễn Tiến Hoàng 27 - 06 - 1996 Hải Dơng 5,6 4,6 7,0 6,9 5,9 5,6 6,3 6,2 5,6 7,7 7,9 7,6 6,9 6,4 TB TB

15 Bùi Xuân Huỳnh 17 - 01 - 1994 Hải Hng 4,6 5,0 5,4 4,3 5,0 4,2 4,9 5,2 4,8 5,2 7,4 7,1 6,0 5,2 K TB

23 Trần Thị Lan Nhi x 24 - 04 - 1996 HảI Dơng 8,0 7,8 8,7 8,0 7,4 8,4 8,0 7,9 8,6 8,1 5,9 7,1 7,6 7,8 T K Nghề - K

huyện: cẩm giàng hội đồng xét công nhận tốt nghiệp

trờng: THCS Cẩm Sơn

danh sách học sinh dự xét công nhận tốt nghiệp thcs năm 2011

STT Họ và tên Nữ Ngày sinh (Tỉnh, thành phố)Nơi sinh

Diện u tiên

Diện khuyến khích

Diện HS cha TN các năm

loại tốt nghiệp

G T

ĐTB CM

Điểm kiểm tra Ngữ văn

& Toán

Điểm kiểm tra

Xác nhận

Đợc công nhận Cha

đợc

Trang 2

một số môn

hạnh kiểm

công nhận

Ngữ

văn Toán

34 Trần Thị Thanh x 11 - 12 - 1996 Hải Dơng 5,1 5,2 5,1 7,5 5,7 6,1 6,4 6,5 6,8 6,9 7,2 7,7 7,6 6,3 K TB Nghề - K

37 Bùi Thị Thu Trang x 16 - 11 - 1996 Hải Dơng 8,8 8,4 9,2 8,8 8,3 8,7 8,3 9,4 8,8 8,8 7,1 8,0 6,7 8,4 G Nghề - K

38 Trần Nguyễn Triều 24 - 09 - 1995 Hải Hng 5,0 3,5 4,0 4,6 4,1 4,2 3,9 4,9 4,1 6,3 8,4 6,7 5,7 5,0 TB TB

Chủ tịch Hội đồng xét tốt nghiệp xác nhận:

Bảng này có: học sinh dự xét tốt nghiệp THCS.

Đợc công nhận tốt nghiệp: học sinh, trong đó:

+ Diện u tiên: học sinh

+ Diện khuyến khích: học sinh

+ Diện học sinh cha tốt nghiệp các năm trớc: học sinh

+ Xếp loại tốt nghiệp Giỏi: học sinh + Xếp loại tốt nghiệp Khá: học sinh + Xếp loại tốt nghiệp TB: học sinh

- Không tốt nghiệp: học sinh

Ngày tháng năm 2011.

Chủ tịch hội đồng

(Ký tên và đóng dấu)

Ngày đăng: 13/11/2015, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w