1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các biện pháp tu từ từ vựng

13 976 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BàiCác biện pháp tu từ từ vựng Ví dụ: Công cha nh núi Thái Sơn Nghĩa mẹ nh n ớc trong nguồn chảy ra.. Các biện pháp tu từ từ vựng A-Biện pháp tu từ từ vựng: - Là biện pháp sử dụng từ, n

Trang 1

TrườngưTHPTưDânưlậpưYênưHưng

Trang 2

Thế nào là tr ờng nghĩa ? Hãy cho biết các từ ngữ sau đây có thuộc cùng một tr ờng nghĩa không: nhà, lều, cao ốc, gạch, cửa, ngói, nhà sàn, vũ trụ, xi-măng, nhà cao cửa rộng, đau đớn, ruộng, nhà rông

Trang 3

Bài

Các biện pháp tu từ từ vựng

Ví dụ:

Công cha nh núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ nh n ớc trong nguồn chảy ra

Nội dung của câu ca dao trên là gì ? Những từ ngữ nào đ ợc dùng để diễn tả nội dung ấy ?

Bản thân các từ ngữ này, nếu tách ra khỏi câu ca dao có mang nghĩa

nh vậy không ?

Trang 4

Các biện pháp tu từ từ vựng

A-Biện pháp tu từ từ vựng:

- Là biện pháp sử dụng từ, ngữ cố định một cách sáng tạo để diễn đạt nội dung một cách nghệ thuật (làm tăng hiệu quả diễn đạt của

từ ngữ)

B-Các biện pháp tu từ từ vựng:

I-So sánh và ẩn dụ:

1- So sánh:

Trang 5

Ví dụ: Trẻ em nh búp trên cành

(ch a biết)

A

(đã biết) B(x)

từ so sánh

Trang 6

* Định nghĩa: Là biện pháp tu từ đối chiếu hai đối t ợng A, B vốn có một sự t ơng đồng nào đó, nhằm làm nổi bật A

* Cách phân tích: phải căn cứ vào đặc điểm (x) đã biết của B để tìm

hiểu đặc điểm của A, từ đó tìm hiểu ý nghĩa và giá trị nghệ thuật của so sánh

* Tác dụng:

+Đem lại những hiểu biết về đối t ợng đ ợc so sánh (nhận thức)

I-So sánh và ẩn dụ:

1- So sánh:

+Tăng thêm tính hình t ợng, tính hàm súc, tính truyền cảm cho câu văn

Trang 7

Luyện tập:

Bài tập 1:

Những ph ơng án nào trong những ph ơng án sau không thể sử dụng làm cái dùng để so sánh (B) đ ợc ? Tại sao ?

Da nó trắng nh ………(a) nh gỗ mun

(b) nh trứng gà bóc

(c) nh cột nhà cháy

Bài tập 2;

Tuấn kiệt nh sao buổi sớm, Nhân tài nh lá mùa thu

(Nguyễn Trãi)

Hãy xác định A (cái ch a biết) và B (cái đã biết )

Hiệu quả, giá trị nghệ thuật của so sánh trên là gì ?

Trang 8

Bài tập 3:

Hãy phân tích giá trị của biện pháp tu từ so sánh trong câu ca dao sau:

Thân em nh giếng giữa đàng,

Ng ời khôn rửa mặt, ng ời phàm rửa chân.

Trang 9

2- ẩn dụ:

Ví dụ: Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng,

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ

(Viễn Ph ơng)

• B (cái đã biết) = mặt trời có đặc điểm: đỏ, rực rỡ, vĩ đại,…

• A (cái ch a biết, bị rút gọn) = Bác Hồ với những phẩm chất cách mạng vĩ đại,

sáng ngời, …

• Từ so sánh: bị rút gọn.

ẩn dụ là so sánh rút gọn , so sánh ngầm (từ cái B đã biết, suy ra cái A)

Trang 10

2-ẩn dụ:

* Định nghĩa: Là biện pháp dùng từ hay cụm từ vốn dùng để chỉ sự vật B

để chỉ sự vật A, vì giữa A và B có sự t ơng đồng nào đó, nhằm làm nổi bật A

* Hai loại ẩn dụ:

+ ẩn dụ tu từ: Không cố định, mang tính chất sáng tạo của mỗi cá nhân

* Một số loại ẩn dụ th ờng gặp:

+ ẩn dụ từ vựng: Cố định, mọi ng ời sử dụng

Trang 11

Ví dụ 1:

Mặt trời lặn, mặt trời không gọi Mặt trời đi, mặt trời không chờ

(Tiễn dặn ng ời yêu)

+ Nhân hoá: Lấy đặc điểm, trạng thái, tính chất, …của ng ời gán cho vật

Ví dụ 2:

Râu hùm, hàm én, mày ngài, Vai năm tấc rộng, thân m ời th ớc cao

( Nguyễn Du)

+ Vật hoá: Lấy đặc điểm, trạng thái, tính chất, …của vật gán cho ng ời

Ví dụ 3:

Này lắng nghe em khúc nhạc thơm

(Xuân Diệu)

+ Chuyển đổi cảm giác: Lấy cảm giác của giác quan này để chỉ cảm giác của giác quan khác hoặc các cảm giác nội tâm

Trang 12

* Một số loại ẩn dụ th ờng gặp:

+ Nhân hoá: Lấy đặc điểm, trạng thái, tính chất, …của ng ời gán cho vật + Vật hoá: Lấy đặc điểm, trạng thái, tính chất, …của vật gán cho ng ời + Chuyển đổi cảm giác: Lấy cảm giác của giác quan này để chỉ cảm giác của giác quan khác hoặc các cảm giác nội tâm

* Tác dụng và cách phân tích tu từ ẩn dụ: Nh biện pháp tu từ so sánh

Trang 13

Luyện tập

Xác định A, B và phân tích giá trị của các biện pháp tu từ ẩn dụ sau:

Bài tập 2:

Trận Bồ Đằng, sấm vang chớp giật, Miền Trà Lân, trúc chẻ tro bay

(Nguyễn Trãi)

Bài tập 1:

Lặn lội thân cò khi quãng vắng,

Eo sèo mặt n ớc buổi đò đông

(Trần Tế X ơng)

Ngày đăng: 13/11/2015, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w