1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐIỆN tử CÔNG SUẤT CHƯƠNG 3 CHỈNH lưu

79 872 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 3,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Phân loại theo sơ đồ mắc• Phân loại theo công suấtư... Chỉnh l u cả chu kì với biến áp có trung tính Chỉnhưlưuưkhôngưđiềuưkhiển Chỉnhưlưuưcóưđiềuưkhiển Chếưđộưtrùngưdẫnưchuyểnưmạch...

Trang 1

Kh¸i­qu¸t

ChØnh­l­u­nöa­chu­k×

ChØnh­l­u­c¶­chu­l×­víi­biÕn­¸p­trung­tÝnh ChØnh­l­u­cÇu­mét­pha

Trang 3

• Địnhưnghĩa:ưChỉnhưlưuưlàưthiếtưbịưbiếnưđổiưdòngưđiệnư(điệnưáp)ưxoayưchiềuưthànhưdòngưđiệnưmộtưchiều

• Cấuưtrúcưchỉnhưlưuưnhưưhìnhưvẽư

U1,ưP1 U2,ưP2 U=,ưP=

Trang 4

Phân loại theo sơ đồ mắc

Phân loại theo công suấtư

Trang 5

k 2

S S

S 1 BA 2 BA sd d

BA = + =

Trang 6

b)

Trang 7

Nhãm van nèi chung anod

-a)

b)

Trang 9

XÐt tr êng hîp t¶i thuÇn trë

0

2 2 0 45

2 2

1

U , U

t d t sin U

π

= ω

ω π

= ∫π

22U

UN =

d d BA

Trang 10

XÐt tr êng hîp t¶i ®iÖn c¶m

U 45 , 0 t d t sin U

2 2

1

0

2 d

ϕ +

= ω

ω π

= ∫+ϕ

22U

UN =

d d BA

eL­=-L.(di/dt)

Trang 11

II ChØnh l u mét nöa chu k× cã ®iÒu khiÓn

d t sin U

2 2

F

Trang 12

45 , 0 t

d t sin U

2 2

Trang 14

Chỉnh l u cả chu kì với biến áp

có trung tính

Chỉnhưlưuưkhôngưđiềuưkhiển

Chỉnhưlưuưcóưđiềuưkhiển

Chếưđộưtrùngưdẫnư(chuyểnưmạch)

Trang 15

1 Chỉnh l u không điều khiển

Sơưđồưchỉnhưlưuưcảưchuưkìưvớiư

biếnưápưcóưtrungưtính.

D2R

Trang 16

• §iÖn­¸p,­dßng­®iÖn­chØnh­l­u­vµ­van

d d d

d

BA 2 BA

1 BA

2 ND

d Dhd

d Dtb

d

d d

2 2

0

2 dtb

I U 48 , 1 I

U 2

74 , 1 23 ,

1 2

S

S S

U 2 2 U

2

I I

; 2

I I

R

U I

U 9 , 0 U

2

2 t

d t sin

U

2 2

1 2 U

= ω

ω π

= ∫π

Trang 17

t t

UT1b.

Trang 18

d t sin

U

2 2

9 , 0 t

d t sin

U

2 2

Trang 19

F

Trang 20

F

Trang 21

Chỉnhưlưuưkhôngưđiềuưkhiển

Chỉnhưlưuưđiềuưkhiểnưđốiưxứng

Chỉnhưlưuưđiềuưkhiểnưkhôngưđốiưxứng

Trang 22

_

Trang 23

ĐiệnưápưvàưdòngưđiệnưtảiưcóưhìnhưdạngưgiốngưnhưưchỉnhưlưuưcảưchuưkìưvớiưBATT,ưdoưđóưthôngưsốưgiốngưnhưưtrườngưhợpưtrên

2 0

ω π

2

Trang 26

1.ưĐặcưđiểmưđiềuưkhiển

Khắcưphụcưnhượcưđiểmưưvềưđiềuưkhiểnưđồngưthờiưhaiưtiristor

Tạiưmỗiưthờiưđiểmưchỉưmởưmộtưtiristor

Trang 28

t t t t

D2

D1

N A

B A

L= ∞

L= ∞

π

Trang 29

t t t t

b.

0

IL=0

IL=∞

Trang 30

• ChỉnhưlưuưcầuưmộtưphaưcóưchấtưlượngưđiệnưtươngưđươngưchỉnhưlưuưcảưchuưkìưvớiưBATT

• Tổngưsụtưápưtrênưvanưlớnưnênưkhôngưchọnưkhiưđiệnưápưtảiưthấp

• Biếnưápưdễưchếưtạoưhơn

Trang 31

-C 1 R 5

R6 A3

+

Trang 32

+15V

Trang 33

3.5ưCh nhưl uưtiaưbaưpha ỉ ư

Chỉnhưlưuưkhôngưđiềuưkhiển

Chỉnhưlưuưcóưđiềuưkhiển

Hiệnưtươngưtrùngưdẫn

Trang 34

Sơưđồưvàưhoạtưđộngưcủaưnó Cácưthôngưsốưcơưbảnưcủaưsơưđồ

Trang 36

b

t1 t2 t3 t4

ttttt

D1

D2

D3A

R L

a.

0,5Umax

Trang 37

U 2

48 , 1 23

,

1 2

S

S S

U 17 , 1 / 45 , 2 U

45 , 2 U

3 2 U

; 3

I I

; 3

I I

; R

U I

U 17 , 1

U 2

6

3 t

d t sin

U

2 2

3 U

d d d

d

BA 2 BA

1 BA

d f

2 f

2 ND

d Dhd

d Dtb

d

d d

f 2 f

2

6 / 5

6 /

f 2 dtb

= ω

ω π

= π∫

π

Trang 39

id

B C

T1

T2

T3A

R L

_

+ +

_

Trang 40

ttt

Trang 41

1 Nguyªn t¾c ®iÒu khiÓn

Trang 42

2 Hoạt động của sơ đồ khi tải thuần trở

Trang 43

17 , 1 t

d t sin

U

2 2

3 U

cos U

17 , 1 t

d t sin

U

2 2

3 U

f 2

6

f 2 dtb

f 2 6

5

6

f 2 dtb

ω π

=

α

= ω

ω π

α + π

α + π

Trang 44

3 Hoạt động của sơ đồ khi tải điện cảm

I3

t

α <300 α >300

Trang 45

• §iÖn­¸p­chØnh­l­u

α

= ω

ω π

= ∫

α + π

α + π

cos U

17 , 1 t

d t sin

U

2 2

3

6 5

6

f 2 dtb

Trang 46

3 Hoạt động của sơ đồ khi có diod xả năng l ợng

17 , 1 t

d t sin

U

2 2

3

6

f 2 dtb

ω π

= ∫π

α + π

Trang 47

EF

t

ttt

Trang 48

R L= ∞

sin m

sin U

2 U

U

m

2 t sin U

U ,t sin U

U

i R

2 dt

di L

2 U

U

0 m

2 C

A

m 2 C

m 2 A

BA BA

C A

m

sin U

I

X cos

cos

m 2

d BA

π

= γ + α

− α

Trang 50

T3

Trang 52

• Gi¸­trÞ­®iÖn­¸p­chØnh­l­u­khi­cã­xÐt­trïng­dÉn

m 2

I

X U

t

d 2

U

U U

2

m t

d U

U 2

m U

m 2

I

X cos

U U

cos U

U

d BA

0

A

C A

0

dN A

d

BA 0

d 0

d d

− π

=

π

− α

=

− α

=

γ

γ γ

γ

γ α

Trang 53

• Chấtưlượngưdòngưđiệnưmộtưchiềuưởưchỉnhưlưuưtiaưbaưphaưtốtưhơnưcácưloạiưchỉnhưlưuưmộtưpha

• Dòngưđiệnưchạyưquaưvanưnhỏưhơn,ưphátưnhiệtưítưhơn

• Biếnưápưđượcưchếưtạoưlàưloạiưbaưphaưbaưtrụ

Trang 54

3.7 Chỉnh l u cầu ba pha

•Chỉnhưlưuưkhôngưđiềuưkhiển

•Chỉnhưlưuưđiềuưkhiểnưđốiưxứng

•Chỉnhưlưuưđiềuưkhiểnưkhôngưđốiưxứng

Trang 55

+ -

Trang 56

2 Hoạt động của sơ đồ

θ1 θ2 θ3 θ4 θ5 θ6 θ7

Ud

Uf0

1-2

ϕE

ϕF

13,4 %

Trang 57

U 34 2 / 45 , 2 U

45 , 2 U

3 2 U

; 3

I I

; 3

I I

; R

U

I

U 17 , 1 2

U 2

6 3

2 t

d t sin

U 2

3 2

6 U

d d BA

d f

2 f

2 ND

d Dhd

d Dtb

d

d d

f 2 f

2

6 / 4

3 /

f 2 dtb

= ω

ω π

= π∫

π

Trang 58

II CHỉnh l u điều khiển đối xứng

Trang 59

Ba cách cấp xung điều khiển

• Cấpưhaiưxungưđiềuưkhiểnưdúngưthứưtựưpha,ưhaiưxungưđiềuưkhiểnưkhôngưđúngưthứưtựưpha,ưbaưxungưđiềuưkhiểnưnhưưbảngưdưới

Trang 60

Đúngưthứưtựưpha Ngượcưthứưtựưpha 3ưxungưđiềuưkhiển

Trang 61

2 §Æc ®iÓm ®iÒu khiÓn

Trang 66

α =600

Trang 67

III Chỉnh l u điều khiển không đối xứng

• Sơưđồ

1

LR

LR

Trang 68

1

LR

t t

Id

α =300

a.

Trang 69

t t

Id

α =900

Trang 70

Sơưđồưchỉnhưlưuưkhôngưđiềuưkhiển

Chỉnhưlưuưcóưđiềuưkhiển

Trang 72

Thông số của sơ đồ

• Điệnưáp,ưdòngưđiệnưchỉnhưlưuưvàưvan

6 m

I U 26 , 1 S

U 2 2 U

; 6

I I

; 6

I I

; R

U I

U 35 , 1 t

d t sin

U

2 2

6 U

d d BA

f 2 ND

d Dhd

d Dtb

d

d d

f 2

3 /

6 /

f 2 dtb

ω π

= π∫

π

Trang 74

Chỉnhưlưuưchấtưlượngưcao

Trang 76

LR

Ngày đăng: 12/11/2015, 21:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm