Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 1SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN – KHỐI 10
Ngày thi: 13/05/2011
Thời gian làm bài: 90 phút
I PHẦN CHUNG: (7 điểm) Dành cho học sinh từ lớp 10A1 – 10A20
Câu 1: (2 điểm)
a) Giải bất phương trình sau:
b) Giải hệ bất phương trình sau:
2
2
5 6 0
− + − >
Câu 2: (2 điểm)
a) Giải bất phương trình sau:
2
2 6 x + − > x 2 2 x − 1
b) Giải phương trình:
2
6 x + 5 x − = 4 2 x − 1
Câu 3: (1 điểm) Cho
4 sin
5
a = và 2 a
π < < π
Tính các giá trị: cosa, tana, sin2a,
3 cos
2 a
π
+
Câu 4: (2 điểm)
a) Viết phương trình cạnh AB của
ABC
∆
biết trung điểm của các cạnh BC, CA,AB lần lượt là M(-1;-1), N(-4;5), P(8;1)
b) Viết phương trình đường tròn (C) qua O, có bán kính bằng 13 , và tâm đường tròn có hoành độ là -12
II PHẦN RIÊNG: (3 điểm)
A – Dành cho học sinh từ lớp 10A1 – 10A17
Câu 5a: (1 điểm) Viết phương trình chính tắt của (E) biết có một tiêu điểm F(2;0) và một điểm N(2;3) thuộc (E) Câu 6a: (1 điểm) Cho phương trình : x2 + (m – 3)x – 3m = 0 Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt lớn hơn 1
Câu 7a: (1 điểm) Chứng minh đẳng thức: (tan2x – tanx)(sin2x – tanx) = tan2x
B – Dành cho học sinh từ lớp 10A18 – 10A20
Câu 5b: (1 điểm) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm O và tiếp xúc đường thẳng (Δ): 3x – 4y – 20 = 0 Câu 6b: (1 điểm) Cho phương trình : x2 – 2(m + 1)x – m2 + 8m – 15 = 0 Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu
Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 2Câu 7b: (1 điểm) Chứng minh đẳng thức:
1 2sin cos tan 1 sin cos tan 1
Hết
-Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.