Câu 6: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.. Nếu chiếu bức xạ đ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ CHÍNH THỨC
( Đề thi có 6 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2010-2011 MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90phút; (50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
SBD:
A PHẦN CHUNG (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha?
A Có hai bộ phận chính là Stato và Rôto.
B Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha.
C Biến đổi điện năng thành năng lượng khác.
D Hoạt động dựa trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
Câu 2: Với nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng L là 2,12.10-10m Bán kính quỹ đạo dừng N là:
A 8,48.10-10m B 4,24.10-10m C 2,12.10-10m D 1,06.10-10m
Câu 3: Biểu thức dòng điện đi qua tụ điện có
π 2
10− 4
=
C H là i = 2 sin 100
6
t π π
A Hiệu điện thế hai đầu tụ điện là:
A u = 200 2 sin 100
6
t π V
π
π
3 100 sin(
2
D u = 200 2 sin 100 2
3
t π V
π
Câu 4: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2πt - π/2) (cm) (t đo bằng giây) Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/12 (s) là:
A 2 m/s2 B 9,8 m/s2 C 10 m/s2 D - 4 m/s2
Câu 5: Sóng trung là sóng có đặc điểm:
A Ít bị nước hấp thụ nên dùng để thông tin dưới nước.
B Bị tầng điện li phản xạ tốt.
C Không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ.
D Ban ngày bị tầng điện li hấp thụ mạnh, ban đêm bị tầng điện li phản xạ.
Câu 6: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện Phát biểu
nào sau đây là đúng đối với đoạn mạch này?
A Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện
B Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.
C Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
D Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
Câu 7: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần 100 3 Ω, có độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 0,00005/π (F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều 0 os(100 )
4
u U c= πt−π V
thì biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch 2 os(100 )
12
i= c πt− π A
Độ tự cảm của cuộn dây là:
A L = 1/π H B L = 0,4/π H C L = 0,6/π H D L = 0,5/π H
Câu 8: Đoạn mạch xoay chiều AB chứa 3 linh kiện R, L, C Đoạn AM chứa L, MN chứa R và NB chứa C
R = 50Ω, ZL = 50 3Ω, ZC = (50 3/3)Ω Khi uAN = 80 3V thì uMB = 60V uAB có giá trị cực đại là:
Mã đề thi 485
Trang 2Câu 9: Công thoát của một kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện là A, giới hạn quang điện của
kim loại này là λ0 Nếu chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,6λ0 vào catốt của tế bào quang điện trên thì động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện tính theo A là:
Câu 10: Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C Đặt vào hai
đầu đoạn mạch hiệu điện thế u=100 2sin(100πt)V, lúc đóZ L =2Z C và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là U R =60V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ C là:
Câu 11: Bom nhiệt hạch dùng phản ứng: D + T →α + n Biết khối lượng của các hạt nhân D, T và α lần lượt là
mD = 2,0136u, mT = 3,0160u và mα = 4,0015u; khối lượng của hạt n là mn = 1,0087u; 1u = 931,5 (MeV/c2); số Avogadro NA = 6,023.1023mol-1 Năng lượng toả ra khi 1 kmol heli được tạo thành là:
A 1,74 1012 kJ B 2,89 10-15 kJ C 1,09.1025MeV D 18,07 MeV.
Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc λ1 và λ2 =0,4 µm Xác định λ1 để vân sáng bậc 2 của λ2 =0,4µm trùng với một vân tối của λ1 Biết 0,4µm ≤λ1 ≤ 0,76µm.
Câu 13: Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh Cho biết cuộn dây có điện trở thuần r =20Ω và độ tự cảm
H
L
π
5
1
= , tụ điện có điện dung thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều
120 2 s100
u= co πt(V) Điều chỉnh C để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây cực đại, giá trị cực đại đó là 2
40 V thì giá trị của R là:
A 40Ω B 20Ω C 30Ω D 50Ω
Câu 14: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật treo cân bằng thì lò xo giãn 1,5cm Kích thích cho vật dao
động tự do theo phương thẳng đứng với biên độ A=3cm thì trong một chu kỳ dao động T, thời gian lò xo không bị nén là:
A
4
T
3
2T
3
T
6
T
Câu 15: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang?
A Bóng đèn pin B Hồ quang C Tia lửa điện D Bóng đèn ống.
Câu 16: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2 2 cos(100πt + π) (A), t tính bằng giây (s) Tính từ lúc ban đầu, dòng điện có cường độ bằng không lần thứ năm vào thời điểm:
Câu 17: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là 1mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn quan sát là 2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm Khoảng vân giao thoa là:
Câu 18: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 6 2 cm dao động theo phương trình
t
a
u= cos20π (mm) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s và biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền Điểm gần nhất ngược pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách S1S2 một đoạn:
Câu 19: Bước sóng FM của đài tiếng nói Việt nam là 3m Tần số của sóng này là:
Câu 20: Chất phóng xạ pôlôni 210Po có chu kì bán rã 138 ngày Khối lượng pôlôni có độ phóng xạ 2 Ci là:
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tia hồng ngoại?
A Tia hồng ngoại được dùng để sấy khô một số nông sản.
B Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ.
C Tia hồng ngoại có màu hồng.
Trang 3D Cơ thể người có thể phát ra tia hồng ngoại.
Câu 22: Chọn phương án sai khi nói về hệ Mặt Trời.
A Tám hành tinh lớn quay xung quanh Mặt Trời.
B Đa số các hành tinh lớn còn có các vệ tinh chuyển động quanh nó.
C Trong Hệ còn có các tiểu hành tinh, các sao chổi, thiên thạch.
D Mặt trời ở trung tâm Hệ và là thiên thể duy nhất của vũ trụ nóng sáng.
Câu 23: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều
220 V – 50 Hz, khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V Số vòng dây cuộn thứ cấp là :
Câu 24: Chiếu lần lượt 2 bức xạ có bước sóng λ1=0, 2µ λm; 2 =0, 4µm vào catốt của một tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là v và 1 2 1
2
1
v
v = Bước sóng giới hạn quang điện là:
A 0,72µm. B 0,375µm. C 0,6µm. D 0,75µm.
Câu 25: Biên độ của một vật dao động điều hòa bằng 5cm Quãng đường vật đi được trong thời gian bằng 4 chu
kỳ dao động là:
Câu 26: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là
1 2sin(10 )
3
x = t−π cm
; 2 os(10 )
6
x =c t+π cm
(t tính bằng giây) Vận tốc cực đại của vật của vật là:
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1=0,6 mµ và λ2 Trong khoảng rộng L = 2,4cm trên màn đếm được 33 vân sáng, trong đó có 5 vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân Tính λ2 biết hai trong năm vân sáng trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao thoa
A λ2 = 0,65µm. B λ2 = 0,55µm. C λ2 = 0,75µm. D λ2 = 0,45µm.
Câu 28: Hạt α có động năng 5,3 MeV bắn vào một hạt nhân 49Be đứng yên, gây ra phản ứng: 9
4Be n X
Hạt n chuyển động theo phương vuông góc với phương chuyển động của hạt α Cho biết phản ứng tỏa ra một năng lượng 5,7 MeV Tính động năng của hạt nhân X Coi khối lượng xấp xỉ bằng số khối
A 18,3 MeV B 2,5 MeV C 0,5 MeV D 8,3 MeV.
Câu 29: Sau khi xẩy ra hiện tượng cộng hưởng nếu
A tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm B giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng.
C giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng D tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng.
Câu 30: Chọn phương án sai Quá trình truyền sóng là:
A một quá trình truyền năng lượng B một quá trình truyền pha dao động.
C một quá trình truyền trạng thái dao động D một quá trình truyền vật chất.
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số
f = 20Hz; AB = 8cm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Một đường tròn có tâm tại trung điểm O của AB, nằm trong mặt phẳng chứa các vân giao thoa, bán kính 3cm Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là:
Câu 32: Khi ánh sáng đi từ nước ra không khí thì điều nào sau đây là đúng?
A Tần số tăng lên và vận tốc giảm đi.
B Tần số giảm đi và bước sóng trong nước nhỏ hơn trong không khí.
C Tần số không đổi nhưng bước sóng trong nước nhỏ hơn trong không khí.
D Tần số không đổi nhưng bước sóng trong nước lớn hơn trong không khí.
Câu 33: Một con lắc đơn có chiều dài 40cm được cho dao động điều hoà với biên độ góc 0,2 rad Li độ dài của
con lắc tại vị trí mà ở đó động năng và thế năng dao động của con lắc bằng nhau là:
Trang 4R C
L
N M
Câu 34: Bitmut 21083Bi là chất phóng xạ Hỏi Bitmut 21083Bi phóng ra hạt gì khi biến đổi thành pôlôni 21084Po?
Câu 35: Mạch dao động L (C1 // C2) có tần số f =24kHz, mạch dao động LC1 có tần số f1 =30kHz Mạch dao động LC2 có tần số nhận giá trị nào sau đây:
Câu 36: Trong dao động điều hòa của một vật thì gia tốc và vận tốc tức thời biến thiên theo thời gian:
4
π
Câu 37: Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở bụng là 5cm Điểm M có biên độ 2,5cm cách điểm nút gần nó
nhất 6cm Tìm bước sóng
Câu 38: Một mạch dao động điện từ LC có C=5µF,L=50mH , cường độ dòng điện cực đại trong mạch
I0 = 0,06A Tại thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch là i = 0,03 3A thì hiệu điện thế trên tụ có độ lớn là:
Câu 39: Chọn phương án sai khi nói về hiện tượng quang dẫn.
A Mỗi phôtôn ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron liên kết để nó trở thành một electron dẫn.
B Năng lượng cần để bứt electrôn ra khỏi liên kết trong bán dẫn thường lớn nên chỉ các phôtôn trong vùng
tử ngoại mới có thể gây ra hiện tượng quang dẫn
C Các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện.
D Là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu sáng.
Câu 40: Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở thể:
A Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao B Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp.
B PHẦN TỰ CHỌN (Thí sinh chọn phần cơ bản (I) hoặc phần nâng cao (II))
I PHẦN CƠ BẢN (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Biết gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của một dao động điều hoà là a0 và v0 Biên độ dao động là:
A
0
0
1
v
0
2 0
v
a
0
2 0
a
v
Câu 42: Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng:
A bước sóng B năng lượng C cường độ âm D tần số.
Câu 43: Mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp như hình vẽ Điện
trở R và tụ điện C có giá trị không đổi, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L có thể thay
đổi giá trị Đặt vào hai đầu A, B của mạch điện một điện áp xoay chiều có tần số f, điện
áp hiệu dụng U ổn định, điều chỉnh L để có uMB vuông pha với uAB Tiếp đó tăng giá trị
của L thì trong mạch sẽ có:
A UAM giảm, I giảm B UAM giảm, I tăng C UAM tăng, I tăng D.UAM tăng, I giảm
Câu 44: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng 0,5 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng 0,6µm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có :
A vân sáng bậc 2 B vân sáng bậc 3 C vân sáng bậc 6 D vân tối thứ 3.
Câu 45: Đơn vị nào không phải là đơn vị của động lượng?
Câu 46: Hạt nhân càng bền vững khi có:
Trang 5A năng lượng liên kết càng lớn B số nuclôn càng lớn.
C năng lượng liên kết riêng càng lớn D số nuclôn càng nhỏ.
Câu 47: Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
A Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
B Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2
C Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.
D Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.
Câu 48: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có 2 2
s
m
g=π Chiều dài của dây treo con lắc là 25cm thì tần số dao động là:
Câu 49: Cường độ ngưỡng nghe của âm chuẩn là I0 = 10-12Wm2 Mức cường độ của một âm là L = 80dB Cường độ của âm đó là:
A 10-8Wm2 B 10-12Wm2 C 10-4Wm2 D 4.10-4Wm2
Câu 50: Cho phản ứng hạt nhân: T + D → α + n Biết năng lượng liên kết riêng của hạt nhân T là
εT = 2,823 (MeV), năng lượng liên kết riêng của α là εα= 7,0756 (MeV) và độ hụt khối của D là 0,0024u Lấy 1u = 931,5 (MeV/c2) Hỏi phản ứng toả bao nhiêu năng lượng?
A 17,6 MeV B 17,5 MeV C 17,4 MeV D 17,7 MeV.
II PHẦN NÂNG CAO (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)—
Câu 51: Một vật rắn quay chậm dần đều quanh trục cố định, quay ba góc liên tiếp bằng nhau trước khi dừng
Thời gian quay hết góc bằng nhau ở giữa là 1 s, thời gian quay hết ba góc ở trên là:
A 2(s) B 3+ 2)(s) C 2+1(s) D 3( 2+1)(s)
Câu 52: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Mômen động lượng của một vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không.
B Mômen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì mômen động lượng của nó đối với trục đó cũng lớn.
C Đối với một trục quay nhất định nếu mômen động lượng của vật tăng 4 lần thì mômen quán tính của nó cũng
tăng 4 lần
D Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng đều thì mômen động lượng của nó đối với một trục quay bất kỳ
không đổi
Câu 53: Trong hiện tượng quang-phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một photon sẽ đưa đến:
A Sự phát ra một photon khác B Sự giải phóng một electron tự do.
C Sự giải phóng một electron liên kết D Sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống.
Câu 54: Hai con lắc đơn có chiều dài l1, l2, dao động điều hòa cùng một nơi trên trái đất với chu kỳ tương ứng
s
T1 =0,8 ; T Cũng tại nơi đó, con lắc có chiều dài 2 l=l1+l2 có chu kỳ dao động là 1s thì chu kì T bằng:2
Câu 55: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích dao động điều hòa với phương trình
) 3 5
sin(
6 π +π
x cm (O ở vị trí cân bằng, Ox trùng trục lò xo, hướng lên) Khoảng thời gian vật đi từ t = 0 đến thời điểm đạt độ cao cực đại lần thứ hai là:
A t s
30
7
30
13
30
11
6
1
Câu 56: Nguyên tắc hoạt động mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng:
A Giao thoa sóng B Tổng hợp hai dao động điện từ bất kỳ.
C Cộng hưởng dao động điện từ D Sóng dừng.
Câu 57: Hai con lắc lò xo thực hiện hai dao động điều hòa có biên độ lần lượt là A1, A2 với A1> A2 Nếu so sánh
cơ năng hai con lắc thì:
Trang 6A Cơ năng hai con lắc bằng nhau B Chưa đủ căn cứ kết luận.
C Cơ năng con lắc thứ nhất lớn hơn D Cơ năng con lắc thứ hai lớn hơn.
Câu 58: Một bánh đà đang quay với tốc độ góc 300 vòng/phút thì quay chậm do ma sát, sau 1s tốc độ góc chỉ
còn 0,9 tốc độ góc ban đầu Coi ma sát là không đổi thì tốc độ góc ở giây thứ 2 là:
A 8π rad/s B 6π rad/s C 5π rad/s D 7π rad/s
Câu 59: Một đĩa mỏng phẳng đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với
mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một momen lực 960 Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3 rad/s2 Momen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là:
A 240 kgm2 B 180 kgm2 C 320 kgm2 D 160 kgm2
Câu 60: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định, có một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây
đếm được ba nút sóng, không kể hai nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A 30m/s B 25m/s C 20m/s D 40m/s.
- HẾT