Bài 2.CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRANG TÍNH... Bảng tínhCÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRANG TÍNH... Bảng tính CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRANG TÍNH Hàng Cột Ơ Hộp tên Thanh
Trang 2KIỂM TRA BÀI CỦ
?1 Nêu các cơng cụ đặc trưng của chương trình bảng tính?
+ Thanh c«ng thøc
+ B¶ng chän Data
+ Trang tÝnh - Cét - Hµng
- ¤ tÝnh lµ giao gi÷a cét vµ hµng
Trang 3Bài 2.
CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ
DỮ LIỆU TRANG TÍNH
Trang 41 Bảng tính
CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRANG TÍNH
Trang 52 C¸c thµnh phÇn chÝnh cđa trang tÝnh
1 Bảng tính
CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRANG TÍNH
Hàng
Cột Ơ
Hộp tên
Thanh cơng thức
Khối
Trang 6CAÙC THAỉNH PHAÀN CHÍNH VAỉ Dệế LIEÄU TRANG TÍNH
1 Bảng tớnh
* Hàng, cột, ô
* Hộp tên (name box): Chứa địa chỉ ô đ ợc chọn.
* Khối: có thể 1ô, nhiều ô liền nhau, 1 cột, hàng hoặc 1 phần cột, hàng
* Thanh công thức: Chứa nội dung ô đ ợc chọn
2 Các thành phần chính của trang tính
Trang 71 Bảng tớnh
2 Các thành phần chính của trang tính
3 Chọn các đối t ợng trên trang tính.
- Chọn một ô:
- Chọn một hàng:
- Chọn một cột:
- Chọn một khối:
Đ a chuột tới ô đó và nháy chuột.
Nháy chuột tại nút tên hàng.
Nháy chuột tại nút tên cột.
Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô góc đối diện
CAÙC THAỉNH PHAÀN CHÍNH VAỉ Dệế LIEÄU TRANG TÍNH
Trang 81 Bảng tớnh
2 Các thành phần chính của trang tính
3 Chọn các đối t ợng trên trang tính.
4 Dữ liệu trờn trang tớnh
a K ý t ự ( Text ) - Cú chứa ớt nhất chữ cỏi
- Cú chứa một kớ tự dạng *, !, &, #, ?,’ hoặc dấu cỏch (space)
- Ngầm định : Dữ liệu số đ ợc căn thẳng lề phải trong ô tính
b Số (Number)
- Cỏc số thụng thường, các dấu +, -, % (phần trăm)
- Ngầm định: Dữ liệu số đ ợc căn thẳng lề phải trong ô tính
c Kiểu cụng thức
- Cụng thức là một biểu thức chứa cỏc hằng, cỏc địa chỉ ụ, cỏc hàm và cỏc toỏn tử
- Dạng tổng quỏt của cụng thức = <biểu thức>
- Giỏ trị hiển thị trong ụ chứa cụng thức sẽ là kết quả của
cụng thức đú
CAÙC THAỉNH PHAÀN CHÍNH VAỉ Dệế LIEÄU TRANG TÍNH
Trang 91 Bảng tớnh
2 Các thành phần chính của trang tính
3 Chọn các đối t ợng trên trang tính.
4 Dữ liệu trờn trang tớnh
a K ý t ự ( Text )
* Hàng, cột, ô
* Hộp tên (name box)
* Khối
* Thanh công thức
- Chọn một ô:
- Chọn một hàng:
- Chọn một cột:
- Chọn một khối:
CAÙC THAỉNH PHAÀN CHÍNH VAỉ Dệế LIEÄU TRANG TÍNH
Trang 10Luyeọn taọp
1 Bảng tớnh
2 Các thành phần chính của trang tính
3 Chọn các đối t ợng trên trang tính.
4 Dữ liệu trờn trang tớnh
a K ý t ự ( Text ) - Cú chứa ớt nhất chữ cỏi
- Cú chứa một kớ tự dạng *, !, &, #, ?,’ hoặc dấu cỏch (space)
- Ngầm định : Dữ liệu số đ ợc căn thẳng lề phải trong ô tính
b Số (Number)
- Cỏc số thụng thường, các dấu +, -, % (phần trăm)
- Ngầm định: Dữ liệu số đ ợc căn thẳng lề phải trong ô tính
c Kiểu cụng thức
- Cụng thức là một biểu thức chứa cỏc hằng, cỏc địa chỉ ụ, cỏc hàm và cỏc toỏn tử
- Dạng tổng quỏt của cụng thức = <biểu thức>
- Giỏ trị hiển thị trong ụ chứa cụng thức sẽ là kết quả của
cụng thức đú
Trang 11HệễÙNG DAÃếN VEÀ NHAỉ
+ Học kỷ lý thuyết
+ Làm cỏc bài tập SGK
+ ễn cỏch gỏ bàn phớm bằng 10 ngún tay.
+ Đọc kỷ bài thực hành 2 “Làm quen cỏc kiểu dữ liệu trờn trang tớnh ”.
+ Xem lại cách mở văn bản mới, văn bản đã có.
+ Cách nhập và sửa dữ liệu trên bảng tính.