1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra và đáp án HKII Đại số 8

5 244 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 153,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm 4 điểm Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng: Câu 1: Trong các phơng trình sau, phơng trình nào là phơng trình bậc nhất một ẩn A.. Phần trắc nghiệm khách quan 4 đ

Trang 1

Tiết 56 : ĐạI Số

kiểm tra (1tiết) A- Ma trận:

TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận

Giải phơng trình 1

0,5

1 1

1ý 1

3 2,5

2ý 2

6 7

Giải bài toán bằng

cách lập phơng trình

1 3

1 3 Tổng 1

0,5

1 1

1ý 1

3 2,5

2 5

7 10

B- Đề bài:

I Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các phơng trình sau, phơng trình nào là phơng trình bậc nhất một

ẩn

A 3x – 4y = 0 B 1

x + 0,5 = 0

2 C 0x + 4 = 0 D x(x + 3) = 0

Câu 2: Tập nghiệm của phơng trình (x - 1

2)(x - 2) = 0 là:

A 1

2

 

 

 B {- 2} C 1

; 2 2

 D 1

; 2 2

Câu 3: Điều kiện xác định của phơng trình 1 - x x - 2 21

x + 5 3(x - 5) x -25 là:

A x  1 và x  2 B x  -5 và x  25

C x  -5 và x  5 D x  5 và x  25

Câu 4: Phơng trình x + 2 = 5 tơng đơng với phơng trình

A 2x + 5 = 11 B x(x + 1) = 2x

C (x + 1)2 = 22 D x+1 4

= x-3 x-3

Câu 5; Trong các cặp phơng trình sau, cặp phơng trình nào là tơng đơng:

A 4x - 2= 4 + x và 5x – 3 = 5 + x

B 4x – 8 = 2 - x và 4x – 1 = x + 5

C x2 + 1 = 0 và x2 – 1 = 0

D (2x + 1)2 = 4 và 2x – 1 = 2

II- Phần tự luận (6 điểm)

Câu 6: Giải các phơng trình sau

a, (x + 5)(2x - 5) = 0

b,

) 2 )(

1 (

11 3 2

1

1

2

x x

x

c, x2 + 2x + y2 – 4y + 5 = 0

Câu 7: Tuổi bố hiện nay bằng 2

2

5 tuổi con, cách đây 5 năm, tuổi bố bằng

43 15

tuổi con Hỏi tuổi bố và tuổi con hiện nay

C- Đáp án và biểu chấm:

I Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Trang 2

Câu 1: (0,5 đ) B 1

x + 0,5 = 0 2

C

âu2 : (0,5 đ) D 1

; 2 2

C

âu 3: (1 đ) C x  -5 và x  5

C

âu 4: (1 đ) A 2x + 5 = 11

C

âu5: (1 đ) B 4x – 8 = 2 - x và 4x – 1 = x + 5

II- Phần tự luận (6 điểm)

Câu 6: Làm đúng mỗi câu cho (1đ)

a, (x + 5)(2x - 5) = 0

 x + 5 = 0  x = -5

hoặc 2x – 5 = 0  x = 5

2

Vậy: S = {- 5; 5

2}

x

ĐKXĐ: x  - 1; x  2

x

   

 2( 2) ( 1) 3 13

( 1)( 2) ( 2)( 2)

   

 2x- 4 – x – 1 = 3x - 13

 -2x = - 8  x = 4 (thỏa mãn ĐK)

Vậy S =  4

c, x2 - 2x + y2 – 4y + 5 = 0

 ( x2 - 2x + 1) + (y2 – 4y + 4) = 0

 (x - 1)2 + (y - 2)2 = 0

2 2

y

Vậy với x = 1 và y =2 là nghiệm của PT

Câu 7: (3 điểm)

Gọi tuổi con hiện nay là x (x N+ và x>5)

Tuổi bố hiện nay là: 12

5 x

Cách đây 5 năm, tuổi con là: x – 5; tuổi bố là: 12

5 x – 5

Theo bài ra ta có phơng trình: 12

5 x – 5 =

43

15( x – 5)

Giải phơng trình ta đợc x = 20 (thoả mãn điều kiện bài toán)

Vậy tuổi bố hiện nay là: 12

5 .20 = 48 (tuổi); tuổi con hiện nay là 20 (tuổi)

Tiết 54 : HìNH HọC

Kiểm tra (1 tiết) A- Ma trận:

Trang 3

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận

Định lý Ta lét 1

0,5

1 1

1 2

3 3,5

Tam giác đồng dạng 1

2

1 0,5

1 4

3 6,5 Tổng 2

2,5

2 1,5

2 6

6 10

B- Đề bài:

I Phần trắc nghiệm khách quan (4điểm)

Hãy phơng án trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái A, B, C, D

đứng trớc kết quả đã cho

Câu 1 : ở hình bên biết PQ // BC

a, x bằng:

A 4,5 ; B 2 ; C.3 ; D 3,5

b, y bằng:

A 4,5; B 3 ; C 2,9; D 3,5

Câu 2:

Biết tỉ số hai đoạn thẳng AB và CD bằng 3

7, CD = 21cm Độ dài của AB là:

A 4cm ; B 5cm; C 6cm; D 9cm

Câu3 :

ABC  A/B/C/ theo tỉ số 3

4 Khi đó tỉ số diện tích của A

/B/C/ và ABC là

A 4

3; B

3

4; C

9

16; D

16 9

Câu4:

Trong các câu sau đây, câu nào có kết luận đúng? câu nào có kết luận sai (điền dấu x thích hợp vào ô trống)

ST

T

1

2

3

4

Nếu hai góc của tam giác này lần lợt bằng hai góc của tam

giác kia thì hai tam giác ấy dồng dạng

Nếu hai cạnh của tam giác này tỷ lệ với hai cạnh của tam

giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng

Tỷ số hai đờng cao tơng ứng của hai tam giác đồng dạng

bằng tỷ số đồng dạng

Tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỷ số

đồng dạng

II, Phần tự luận (6điểm)

Câu 5:

Cho tam giác ABC, trong đó AB = 15cm; AC = 20 cm Trên cạnh AB lấy

điểm D sao cho AD = 8cm Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 6cm

a, Hai tam giác ABC và AED có đồng dạng không ? Vì sao?

b, Tính tỷ số của hai tam giác AED và ABC

c, Tính diện tích tam giác AED biết rằng diện tích tam giác ABC = 140cm2

Câu 6:

x

3 2 3

y Q P

7,25 C B

A

Trang 4

Hình thang ABCD (AB//CD) có hai đờng chéo AC và BD cắt nhau ở O Đ-ờng thẳng đi qua O và song song với AB cắt AD ở M, cắt BC ở N C/m: OM = ON

C- Đáp án và biểu chấm:

Câu 1: (1 điểm)

a, Câu trả lời đúng A x = 4,5 (0,5 điểm)

b, Câu trả lời đúng C y = 2,9 (0,5 điểm)

Câu 2: (0,5 điểm)

C 9cm

Câu 3: (0,5 điểm)

A 9

16;

Câu 4: (2điểm)

Câu 1: Đúng (0,5 điểm)

Câu 1: Sai (0,5 điểm)

Câu 1: Đúng (0,5 điểm)

Câu 1: Sai (0,5 điểm)

Câu 5: (4 điểm)

a, (2 điểm)

+ Hai tam giác ABC và ADE có Â chung (0,5 điểm)

+

5

2 15

6

AB

AE

(0,5 điểm) +

5

2 20

8

AC

AD

(0,5 điểm) Vậy

AC

AD

AB

AE

  ABC AED (c.g.c) (0,5 điểm)

b, (1điểm) AED ABC với k = 52

Gọi S và S' theo thứ tự là diện tích của AED và ABC ta có:

25

4 ) 5

2 (

' 2

k S

S

c, (1điểm) S' =

25

4

s =

25

4

.140  22,4(cm2)

Câu 6: (2điểm)

+ Vẽ hình

M

D

S

C

B A

(0,5 điểm)

+ MN//AB//CD do đố

DA

DN AB

OM

 (1) (1điểm) +

CB

CN AB

ON

 (2) +

AB

ON AB

DM

 (3) (0,5điểm) Từa (1), (2), (3) suy ra

AB

ON AB

OM

  OM = ON

Ngày đăng: 11/11/2015, 10:33

w