Tính diện tích miếng bìa đó... Số bảy mơi nghìn không trăm ba mơi đợc viết là: A.. Diện tích của hình vuông đó bằng: A... Bài 3/ 2 điểm Ghép 5 tấm bìa hình vuông cạnh 2cm lại sát nhau đ
Trang 1Đề 1 Câu1: ( 2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trươc ý trả lời đúng nhất.
a Số nào là số liền sau của 13247
A.13257 B.13246 C 13248
D.13249 b.Số ba mươi bảy nghìn hai trăm năm mươi tám ,viết là: A 37528 B 37258 C.37285 D 37582 c.trong số 47235,chữ số 7 có giá trị là : A 7 B.70 C.700 D.7000 d.Chữ số la mã XII có giá trị là bao nhiêu ? A 7 B 9 C 10 D.12 Câu 2 ( 1đ) Viết các số 17823;17832;17283;17582 a.Theo thứ tự từ bé đến lớn ………
b.theo thứ tự từ lớn đén bé ………
Câu 3 ( 1 đ) Tìm x a 2305 : X = 5 b.X x 9 = 12456 ……… ………
……… ………
……… ………
Câu 4 ( 2 đ) Đặt tính rồi tính: a/ 4312 + 729 b/ 15345 - 7618 c/.5208 x 4 d/ 1565 : 5 ………… ……… ………… …………
………… ……… ……… …………
………… ……… ……… …………
………… ……… ……… …………
Câu 5 ( 2 đ) Một mảnh giấy bìa có chiều rộng 15cm và chiều dài bằng 9cm a Tính chu vi miếng bìa đó ………
………
b Tính diện tích miếng bìa đó ………
………
………
Câu 6 (2 đ) Nhà trường giao 960 cây xanh cho 3 lớp trồng đều nhau Hỏi 5 lớp trồng như vậy sẽ được bao nhiêu cây ? ………
………
………
………
………
Trang 2Đề 2 A Phần trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phơng án trả lời đúng. 1 Số bảy mơi nghìn không trăm ba mơi đợc viết là: A 70 030 B 70 003 C 73 000 D 70 300 2 Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là: A 99 999 B 98 765 C 98 989 D 90 000 3 Bốn tháng, mỗi tháng đều có ba mơi ngày là: A Tháng 4, tháng 6, tháng 9 và tháng 11 B Tháng 2, tháng 3, tháng 5 và tháng 6 C Tháng 7, tháng 8, tháng 9 và tháng 10 D Tháng 8, tháng 9, tháng 10 và tháng 11 4 Giá trị của biểu thức 81436 - 12071 ì 5 là: A 12071 B 81436 C 21081 D 60355 5 Một hình vuông có chu vi bằng 24cm Diện tích của hình vuông đó bằng: A 24 cm 2 B 36 cm 2 C 36 m 2 D 576 cm 2 6 Tìm x biết: x : 3 = 16284 A x = 5428 B x = 16 284 C x = 48 825 D x = 48 852 B Phần tự luận (8 điểm) Bài 1/ (2 điểm) a Đặt tính rồi tính: 8129 + 4935 23466 : 3
b Tìm x biết: 5 ì x = 2000 x : 3 = 405
Bài 2/ (2 điểm) Mua 7 quyển vở nh nhau phải trả tất cả 35000 đồng Hỏi mua 4 quyển vở nh thế phải trả bao nhiêu tiền?
Trang 3
Bài 3/ (2 điểm) Ghép 5 tấm bìa hình vuông cạnh 2cm lại sát nhau để đợc một hình chữ nhật Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật ghép đợc?
Đề 3 A Phần trắc nghiệm (3 điểm) Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trớc kết quả đúng: Câu 1: Số gồm có 7 chục nghìn, 5 trăm, 9 chục và 4 đơn vị là số: A 40957 B 7594 C 70594 D 75094 Câu 2: Số 69503 đọc là: A Sáu chín năm không ba B Sáu nghìn chín trăm năm ba C Sáu mơi chín nghìn không trăm năm mơi ba D Sáu mơi chín nghìn năm trăm linh ba Câu 3: Đoạn thẳng AB, O là trung điểm của đoạn thẳng AB; I là trung điểm của đoạn thẳng AO Đoạn thẳng AI dài bằng một phần mấy đoạn thẳng AB? A I O B A 5 1 B 2 1 C 4 1 D 3 1 Câu 4: Mỗi quyển vở giá 3500 đồng Lan mua 4 quyển vở hết số tiền là: A 15000đồng B 14000đồng C 7500đồng D 13000đồng Câu 5 :Số liền sau của 35789 là: A 35787 B 35788 C 35780
Câu 6: Một hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 8cm Diện tích của hình chữ nhật đó là :
A 46cm2 B 120cm2 C 120cm
B Phần tự luận (7 điểm)
Trang 4Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
36807 +57069
76183 - 15456
10814 x 7
84357 : 7
Câu 2 (1.5 điểm) Có 36 học sinh xếp đợc 6 hàng Hỏi có 198 học sinh thì xếp đợc bao nhiêu hàng nh thế ? Bài giải:
Câu 3 (1.5 điểm): Một hình vuông có chu vi là 24 cm Tính diện tích hình vuông đó ? Bài giải:
Câu 4 (2 điểm)
Mẹ mua cho An 1 cái bút và 6 quyển vở Giá tiền một cái bút là 15 000đồng, giá tiền một quyển vở là 3 500đồng Mẹ đa cho ngời bán hàng 50 000 đồng Hỏi ngời bán phải trả lại mẹ An hàng bao nhiêu tiền ? Bài giải: