Phát biểu định lí Pitago thuận.. Lập bảng tần số.. Tính số trung bình cộng, vẽ biểu đồ đoạn thẳng.. Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.. Gọi M là trung đ
Trang 1Bài 1:( 2 điểm ):
a Phát biểu định lí Pitago thuận
b Áp dụng cho ∆ABC vuơng tại A, biết AB = 6 cm, BC = 10 cm Tính AC
Bài 2: ( 2 điểm ):
Giá thành của một số sản phẩm ( tính theo nghìn đồng ) của một cơ sở sản xuất được cho bảng sau:
a Dấu hiệu ở đây là gì ? Lập bảng tần số
b Tính số trung bình cộng, vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 3: ( 2.5 điểm ):
Cho hai đa thức : A(x) = −3x3 + 6x2 – 5x – 2x2 + 6
B(x) = 3 + 4x3 – 2x2 – 7 + 5x – x3 – 4x2
a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b Tính f(x) = A(x) + B(x)
c Chứng tỏ x = −1 là nghiệm của đa thức f(x)
Bài 4: ( 0.5 điểm ):
Chứng minh rằng: với mọi số nguyên dương n thì : 3n+2 − 2n+2 + 3n – 2n chia hết cho 10 Bài 5: ( 3 điểm ):
Cho ∆ABC cân tại A ( AB = AC ) Gọi M là trung điểm của BC, từ M hạ ME và MF theo thứ tự vuơng gĩc với AB, AC
a Chứng minh : ∆AME = ∆AMF
b Chứng minh: AM là đường trung trực của đoạn thẳng EF
c Trên tia đối của tia ME lấy điểm N sao cho ME = MN Chứng minh CN // AB
( Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm )
PHÒNG GD&ĐT BÌNH SƠN
TRƯỜNG THCS BÌNH MINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC : 2010 – 2011
MÔN : TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề )
ĐỀ CHÍNH THỨC
30 15 25 25 30 20 25 35 30 25
25 25 20 25 25 30 15 25 25 20
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7 ( Năm học : 2010 – 2011 )
1
a Phát biểu đúng định lí
b Áp dụng định lí Pitago trong ABC (Â = 900)
Ta cĩ: BC2 = AB2 + AC2 ⇒ AC2 = BC2 – AB2 =102 – 62 = 100 – 36 = 64 = 82
⇒AC = 8(cm)
1 0,5
0,5
2
a Dấu hiệu là giá thành của một sản phẩm
Bảng tần số:
20
1 35 4 30 10 25 3 20 2 15
= + + +
+
0,25 0,5
0,75
0,5
3
a A(x) = – 3x3 + 4x2 – 5x + 6
B(x) = – 4 + 3x3 – 6x2 + 5x = 3x3 – 6x2 + 5x – 4
b A(x) = – 3x3 + 4x2 – 5x + 6
+
B(x) = 3x3 – 6x2 + 5x – 4
F(x) = A(x) + B(x) = – 2x2 + 2
c Ta cĩ: Thay x = – 1 vào đa thức f(x) ta cĩ : f(x) = –2( –1)2 + 2 = 0
Vậy x = –1 là nghiệm của đa thức f(x)
0,5 0,5 1
0,5 4
Ta cĩ: 3n+2 – 2n+2 + 3n – 2n = 3n+2 + 3n – (2n+2 + 2n)
= 3n(32 +1) – 2n(22 +1) = 3n 10 – 2n 5 = 3n 10 – 2n-1 10
n
12
10
8
6
4
2
-2
Trang 3N
1 2
5
Ghi giả thiết đúng
Vẽ hình đúng
a) Ta cĩ tam giác ABC cân tại A và M là trung điểm của BC
⇒AM là phân giác gĩc A
Xét hai tam giác vuơng AME và AMF cĩ:
AM là cạnh huyền chung
Â1 = Â2 ( AM là phân giác)
Suy ra: AME = AMF (cạnh huyền - gĩc nhọn)
b) Từ AME = AMF
⇒ AE = AF và ME = MF
⇒ A,M cách đều hai đầu đoạn thẳng EF
⇒AM là đường trung trực của đoạn thẳng EF
c) ta cĩ: BME = CMN (c-g-c)
⇒ BEM = CNM (cặp gĩc tương ứng)
Mà BEM = 900 ⇒ CNM = 900 ⇒ CN ⊥ NE
Cĩ NE ^ AB
CN ^ NE
0,5
0,5
1
1
( Mọi Cách giải khác vẫn ghi điểm tối đa.)
=> CN // AB
Trang 4MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - LỚP 7
Năm học 2010 - 2011 Môn thi: Toán
CHỦ ĐỀ NHẬN
BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
CỘNG
1
Bài 2b
Biểu thức hữu tỉ Bài 3a,b
2
Bài 3c,4
Một số dạng đặc biệt của tam
giác
Bài 1a,5a
2
Bài 1b
Quan hệ giữa các yếu tố của
tam giác
Bài 5b
0,5
Bài 5b,c
Cộng