mục tiêu - Vận dụng lýi thuyết vào giải thớch về mỏy phỏt điện xoay chiều và giải bài tập truyền tải điện năng đi xa theo cụng thức tớnh hao phớ trờn đường dõy tải điện Cụng suất hao phớ
Trang 1kế hoạch ôn tập học kì II lớp 9
năm học: 2010 - 2011
1 lý thuyết bài 33 đến bài 36
Bài tập truyền tải điện năng đi xa 11
3 ôn tập lý thuyết + Bài tập Hiện tợng khúc
4 Lý thuyết + bài tập thấu kính hội tụ 2
5 lý thuyết + Bài tập thấu kính phân kì 2
6 lý thuyết + Bài tập sự tạo ánh trên phim trong máy ảnh 1
Lý thuyết Mắt , Mắt cận Mắt lão + Bài tập 1
Sự bảo toàn và chuyển hoá năng lợng
Tiết 1 + 2 Ôn tập về Dòng điên xoay chiều và truyền tải điện
năng đi xa
I mục tiêu
- Vận dụng lýi thuyết vào giải thớch về mỏy phỏt điện xoay chiều và giải bài tập truyền tải
điện năng đi xa theo cụng thức tớnh hao phớ trờn đường dõy tải điện
Cụng suất hao phớ do toả nhiệt trờn đường dõy tải điện.
P = 22
U RP
Trang 2Để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện thì tốt nhất là tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây này.
2 kiểm tra ( kết hợp trong giờ)
Hoạt động 1: Bài tập máy phát điện xoay chiều
Câu 1: Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện xoay chiều
liên tục khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
A đang tăng mà chuyển sang giảm.
B đang giảm mà chuyển sang tăng.
C tăng đều đặn rồi giảm đều đặn.
D luân phiên tăng giảm.
Câu 2: Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín
khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
C Khó truyền tải đi xa.
D Có thể điều chỉnh thành dòng điện một chiều
Câu 5 Người ta không dùng dòng điện xoay chiều để chế tạo
nam châm vĩnh cửu vì lõi thép đặt trong ống dây
Trang 3B 50Hz.
C 75Hz.
D 100Hz.
Đỏp ỏn: B
Cõu 7: Dựng ampe kế xoay chiều cú thể đo được
A giỏ trị cực đại của cường độ dũng điện xoay chiều.
B giỏ trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều.
C giỏ trị nhỏ nhất của cường độ dũng điện một chiều.
D giỏ trị hiệu dụng của cường độ dũng điện xoay chiều.
Cõu 8: Phỏt biểu khụng đỳng khi so sỏnh tỏc dụng của dũng
điện xoay chiều và dũng điện một chiều?
Dũng điện xoay chiều và dũng điện một chiều đều
A cú khả năng trực tiếp nạp điện cho ăcquy.
B tỏa nhiệt khi chạy qua một dõy dẫn.
C cú khả năng làm búng đốn phỏt sỏng.
D gõy ra từ trường
- Yờu cầu học sinh ghi bài và lần lượt trả lời bài tập tai chỗ.
Cõu 9: Tỏc dụng nào của dũng điện phụ thuộc vào chiều của
Cõu 10: Một búng đốn loại 12V – 6W được mắc vào mạch điện
một chiều thỡ đốn sỏng bỡnh thường Nếu mắc đốn vào mạch
điện xoay chiều mà đốn vẫn sỏng như trước, khi đú cường độ
dũng điện qua đốn cú gia tr i
Hoạt động 2 Bài tập truyền tải điện năng đi xa
Cõu 1: Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phớ đó
chuyển hoỏ thành dạng năng lượng
A hoỏ năng.
B năng lượng ỏnh sỏng.
C nhiệt năng.
D năng lượng từ trường
Cõu 2: Khi truyền tải một cụng suất điện P bằng một dõy cú
điện trở R và đặt vào hai đầu đường dõy một hiệu điện thế U,
cụng thức xỏc định cụng suất hao phớ P hp do tỏa nhiệt là
Trang 4U
Câu 3: Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện không
đổi mà dây dẫn có chiều dài tăng gấp đôi thì hao phí do tỏa
nhiệt trên đường dây sẽ
A tăng lên gấp đôi.
B giảm đi một nửa.
C tăng lên gấp bốn.
D giữ nguyên không đổi.
Câu 4: Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn trên đường dây
truyền tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây
Trên cùng một đường dây tải điện, nếu tăng hiệu điện thế ở hai
đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên
Câu 6: Cùng công suất điện P được tải đi trên cùng một dây
dẫn Công suất hao phí khi hiệu điện thế hai đầu đường dây tải
điện là 400kV so với khi hiệu điện thế là 200kV là
A lớn hơn 2 lần.
B nhỏ hơn 2 lần.
C nhỏ hơn 4 lần.
D lớn hơn 4 lần.
Câu 7: Khi truyền đi cùng một công suất điện, người ta dùng
dây dẫn cùng chất nhưng có tiết diện gấp đôi dây ban đầu Công
suất hao phí trên đường dây tải điện so với lúc đầu
A không thay đổi.
B giảm đi hai lần.
C giảm đi bốn lần.
D tăng lên hai lần.
Câu 8: Trên một đường dây truyền tải điện có công suất truyền
Trang 5tải không đổi, nếu tăng tiết diện dây dẫn lên gấp đôi, đồng thời
cũng tăng hiệu điện thế truyền tải điện năng lên gấp đôi thì công
suất hao phí trên đường dây tải điện sẽ
A giảm đi tám lần.
B giảm đi bốn lần
C giảm đi hai lần.
D không thay đổi.
Câu 9: Muốn truyền tải một công suất 2kW trên dây dẫn có
điện trở 2Ω thì công suất hao phí trên đường dây là bao nhiêu?
Cho biết hiệu điện thế trên hai đầu dây dẫn là 200V
A 200W.
B 2000W.
C 400W.
D 4000W.
Câu:10 Một nhà máy điện sinh ra một công suất 100000kW và
cần truyền tải tới nơi tiêu thụ Biết hiệu suất truyền tải là 90%
Công suất hao phí trên đường truyền là
A 10000kW.
B 1000kW.
C 100kW.
D 10kW.
Bài 11 Người ta muốn tải một công suất điện 4500W từ
nhà máy thuỷ điện đến một khu dân cư cách nhà
Máy 65km Biết cứ 1km dây dẫn có điện trở 0,8Ω
a) Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điệnlà 25 000V
Tính công suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây
b) Nếu cứ để hiệu điện thế hai đầu đoạn dây tải điện
là 220V mà truyền đi thì công suất toả nhiệt trên
đường dây là bao nhiêu ?
M¸y biÕn thÕ vµ hiÖn tîng khóc x¹ ¸nh s¸ng
I KiÕn thøc
1.Máy biến thế
Trang 6Gồm hai cuộn dõy sơ cấp n1 và thứ cấp n2 đặt cỏch điện với nhau trong cựng một lừi thộp kĩ thuật.
Nếu đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thỡ ở cuộn thứ cấp xuất hiện dũng điện xoay chiều
1
n n
Nếu n1 < n2 thỡ mỏy cú tỏc dụng tăng thế
- Khi gúc tới tăng (giảm) thỡ gúc khỳc xạ cũng tăng (giảm) theo
- Khi gúc tới bầng 00 thỡ gúc khỳc xạ bằng 00 (tia sỏng truyền thẳng)
II- Bài tập
Hoạt động 1 Bài tập máy biến thế
Cõu 1: Khụng thể sử dụng dũng điện khụng đổi để chạy mỏy
biến thế vỡ khi sử dụng dũng điện khụng đổi thỡ từ trường trong
lừi sắt từ của mỏy biến thế
A chỉ cú thể tăng
B chỉ cú thể giảm
C khụng thể biến thiờn
D khụng được tạo ra.
Cõu 2:
Khi cú dũng điện một chiều, khụng đổi chạy trong cuộn dõy sơ
cấp của một mỏy biến thế thỡ trong cuộn thứ cấp đó nối thành
mạch kớn
A cú dũng điện một chiều khụng đổi
B cú dũng điện một chiều biến đổi.
C cú dũng điện xoay chiều
D vẫn khụng xuất hiện dũng điện
Cõu 3: Một mỏy biến thế cú số vũng dõy cuộn sơ cấp gấp 3 lần số
vũng dõy cuộn thứ cấp thỡ hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp so
với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp sẽ
A giảm 3 lần
B tăng 3 lần.
C giảm 6 lần.
D tăng 6 lần.
Cõu 4: Một mỏy biến thế cú số vũng dõy cuộn thứ cấp gấp 3 lần
số vũng dõy cuộn sơ cấp thỡ hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp
Đỏp ỏn: C
Đỏp ỏn: D
Đỏp ỏn: A
Trang 7so với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp sẽ
A giảm 3 lần.
B tăng 3 lần
C giảm 6 lần.
D tăng 6 lần.
Câu 5 Với : n1 , n 2 lần lượt là số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn
thứ cấp; U 1 , U 2 là hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và
cuộn thứ cấp của một máy biến thế ta có biểu thức không đúng là
Để nâng hiệu điện thế từ U = 25000V lên đến hiệu điện thế U ’ =
500000V, thì phải dùng máy biến thế có tỉ số giữa số vòng dây
của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là
Hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của
một máy biến thế lần lượt là 220V và 12V Nếu số vòng dây cuộn
sơ cấp là 440 vòng, thì số vòng dây cuộn thứ cấp
a) Máy biến thế này có tác dụng tăng thế hay hạ thế ?
b) Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế
xoay chiều 220 V thì ở hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu
điện thế là bao nhiêu ?
Trang 8a) m¸y nµy lµ t¨ng hay h¹ thÕ
b) U2 = ? vGi¶i
1
n n
=> 1 2
1
13,75 4000
U n
v
1 2 1
13,75 4000
Điều nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?
A Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới.
B Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cũng tăng dần.
C Nếu tia sáng đi từ môi trường nước sang môi trường không khí
N’ K
S N (1)
I Không khí
(2) Nước (4) N’ (3)
S N
I Không khí
Q
Nước N’ K
P
Trang 9B có vẻ sâu hơn so với thực tế.
C và đáy thực tế của nó không có gì thay đổi.
D có vẽ xa mặt thoáng hơn so với thực tế.
Câu 7 :
Đặt mắt phía trên một chậu đựng nước quan sát một viên bi ở đáy
chậu ta sẽ
A không nhìn thấy viên bi.
B nhìn thấy ảnh ảo của viên bi trong nước.
C nhìn thấy ảnh thật của viên bi trong nước.
D nhìn thấy đúng viên bi trong nước.
Câu 8:
Một người nhìn vào bể
nước theo đường IM thì
thấy ảnh của một điểm O
trên đáy bể Điểm O có thể
Câu 10: Một người nhìn thấy viên sỏi dưới đáy một chậu chứa
đầy nước Thông tin nào sau đây là sai?
A.Tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường gấp khúc.
B Tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường thẳng.
C Anh của viên sỏi nằm trên vị trí thực của viên sỏi.
D Tia sáng truyền từ viên sỏi đến mắt có góc tới nhỏ hơn góc
N
Trang 10Câu 11:
Khi chiếu một tia sáng SI đi từ nước ra
ngoài không khí, nó truyền theo chiều
«n tËp thÊu kÝnh héi tô
I KiÕn thøc (TiÕt 5)
1 Thấu kính hội tụ
- Có phần rìa mỏng hơn phần giữa
- Một chùm tia tới song song với trục chính cho chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính
• 3 tia sáng đặc biệt cần nhớ:
- Tia tới qua quang tâm cho tia ló đi thẳng
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm
- Tia tới đi qua tiêu điểm cho tia ló song song với trục chính
∆ ∆ ∆
F' O F F' O F F' O F
2.Ảnh của vật tạo bởi thấu kính hội tụ.
- Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật, ngược chiều với vật
- Vật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo, cùng chiều với vật
- Vật ở rất xa thấu kính cho ảnh thật là một điểm nằm tại tiêu điểm
• Để dựng ảnh A'của một điểm sáng A, ta vẽ 2 trong số 3 tia đặc biệt (ở trên) xuấtphát từ điểm A, giao điểm của hai tia ló (hay đường kéo dài) là ảnh A'
• Để dựng ảnh A'B' cảu AB qua thấu kính ( AB vuông góc với trục chính, A nằmtrên trục chính) ta chỉ dựng ảnh B' của B rồi hạ vuông góc xuống trục chính
CD
Trang 11II – Bài tập (Tiết 6)
Hoạt động 1 Bài tập về ảnh thật
một mũi tờn cao 0,5cm, vuụng gúc
với trục chớnh của một thấu kớnh hội
tụ và cỏch thấu kớnh 6cm Thấu kớnh
cú tiờu cự 4cm
a Hóy dựng ảnh A’B’của vật AB
theo đỳng tỉ lệ xớch
b Tớnh khoảng cỏch từ ảnh tới thấu
kớnh và chiều cao của ảnh A’B’
- Yêu cầu học sinh ghi và nghiên cứu
nờn AB = 0F'A'B' 0A'-0F' (2) Từ (1) và (2) suy ra0A 0F' 0A.0F '
6 =
Hoạt động 2 giải bài tập
gúc với trục chớnh của thấu kớnh hội
tụ.cú tiờu cự f = 12cm Điểm A nằm
trờn trục chớnh và cỏch thấu kớnh một
khoảng d = 6cm, AB cú chiều cao h =
1cm.Hóy dựng ảnh A’B’ của AB rồi
f = OF =OF/ = 12cm
B Id=OA = 6cm
a, Dựng ảnh A/B/
F’
F A
A’
B
B’
I 0
Trang 12- Híng dÉn häc sinh gi¶i bµi tËp
- Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa
- Chùm tia tới song song với trục chính cho chùm tia ló phân kì
• 2 tia sáng đặc biệt cần nhớ
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm
- Tia tới đi qua quang tâm tiếp tục đi thẳng
Ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kì.
- Vật đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì đều cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
và luôn nằm trong khoảng tiêu cự
- Khi vật đặt ở rất xa thấu kính, ảnh ảo của vật là một điểm nằm tại tiêu điểm
• Cách vẽ ảnh qua thấu kính tương tự như cách vẽ ảnh như cách vẽ ảnh qua thấu kính hội tụ
Bµi tËp tr¾c nghiÖm
Trang 13C©u 1
Khi nói về thấu kính phân kì, câu phát biểu nào
sau đây là sai ?
A Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần
giữa.
B Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo
dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.
C Tia tới đến quang tâm của thấu kính, tia ló tiếp
tục truyền thẳng theo hướng của tia tới.
D Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi
qua tiêu điểm của thấu kính.
Câu 2
Tia tới song song trục chính một thấu kính phân
kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại
một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm
Tiêu cự của thấu kính này là
Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm Khoảng
cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là
Đối với thấu kính phân kỳ, khi vật đặt rất xa thấu
kính thì ảnh ảo của vật tạo bởi thấu kính
A ở tại quang tâm.
Đáp án: D
Đáp án: A
Đáp án: D
Đáp án: A.
Trang 14B ở sau và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu
TiÕt 8 Bµi tËp vËn dông
trục chính của thấu kính có tiêu cự f = 12cm
Điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính
một khoảng d = 6cm, AB có chiều cao h =
4cm
Hãy dựng ảnh A’B’ của AB rồi tính khoảng
cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của
ảnh trong hai trường hợp: + Thấu kính là
TK hội tụ + Thấu kính là TK Phân kỳ
- Yªu cÇu häc sinh ghi vµ nghiªn cøu gi¶i
- Híng dÉn häc sinh gi¶i bµi tËp
b, Tính OA/ =?, A/B/ =? ( Xét trường hợp TK là TK phân kỳ )
a, Anh là ảnh ảo , nhỏ hơn vật
víi trôc chÝnh cña thÊu kÝnh ph©n k× cã tiªu cù
f §iÓm A n»m trªn trôc chÝnh vµ cã vÞ trÝ t¹i
Trang 15b) Tính độ cao h’ theo h và tính d’ theo f:
Ta có hình ABIO là hình chữ nhật BO cắt AI tại B’ là trung điểm nên BB’ = B’O
Mà AB ┴ ∆ ; A’B’ ┴ ∆ ⇒ A’B’// AB Nên A’B’ là đờng trung bình của ∆ ABO
- Mỗi mỏy ảnh đều cú vật kớnh, buồng tối và chỗ đặt phim
- Vật kớnh của mỏy ảnh là một thấu kớnh hội tụ
- Anh trờn phim là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật
Câu 1
Anh của một vật trờn phim trong mỏy ảnh là:
A Anh thật, cựng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
B Anh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật
C Anh ảo, cựng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
D Anh ảo, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
Đỏp ỏn: B
Cõu 2
Buồng tối của mỏy ảnh cú chức năng
A điều chỉnh lượng ỏnh sỏng vào mỏy.
B khụng cho ỏnh sỏng lọt vào mỏy
C ghi lại ảnh của vật.
Trang 16A thay đổi tiờu cự của ống kớnh.
B thay đổi khoảng cỏch từ vật đến mắt
C thay đổi khoảng cỏch từ vật kớnh đến phim
D thay đổi khoảng cỏch từ vật đến phim.
Đỏp ỏn: C
Cõu 4
Trong mỏy ảnh, để cho ảnh của vật cần chụp hiện rừ nột trờn phim, người ta thường
A thay đổi tiờu cự của vật kớnh và giữ phim, vật kớnh đứng yờn.
B thay đổi khoảng cỏch từ vật kớnh đến phim bằng cỏch đưa vật kớnh ra xa hoặc lại gần phim
C thay đổi khoảng cỏch từ vật kớnh đến phim bằng cỏch đưa phim ra xa hoặc lại gần vật kớnh.
D đồng thời thay đổi vị trớ của cả vật kớnh và phim.
Dungd máy ảnh để chụp ảnh của vật cao 80
cm, dặt cách máy ảnh 2m sau khi tráng phim
Baứi 1: Cho moọt thaỏu kớnh phaõn kyứ coự tieõu cửù
25cm, moọt vaọt saựng AB ủaởt trửụực thaỏu kớnh
moọt khoaỷng OA, qua thaỏu kớnh cho aỷnh
A’B’ caựch thaỏu kớnh moọt khoaỷng OA’ vaứ
nhoỷ gaỏp 3 laàn vaọt
d’ = ? Giải
Xét ∆ ABO ~ ∆ A’B’O (g.g) có :
cm AB
OA B A OA OA
OA AB
B A
5 80
200 2 '.
' ' '
' '
Trang 17a) Hãy vẽ ảnh A’B’ của vật sáng AB nói
trên
b) Hãy tìm OA? OA’?
Bài 2: Cho một thấu kính phân kỳ có tiêu cự
f = 60cm, một vật sáng AB đặt trước thấu
kính và ccho ảnh A’B’ cách thấu kinh một
- yêu cầu hs làm bài tập đã cho
- Tổ chức Hs lên bảng làm Yêu cầu hs
khác nhận xét bài làm của bạn
- Gv chốt lại vấn đề cần nắm
(*)
Ta có: ∆A’B’F ~ ∆OIF
=> A OI ' B' = A OF'F A AB ' B'= OF OF'−OA' '= 3 lần3.( 25 – OA’) = 25 => OA’ = 16,7cm
AO.(OF – OA’) = A’O.OFAO.(60 – 45) = 45.60 => AO = 180cm
Bài 19 Một người được chụp ảnh đứng cách máy ảnh 6cm Ngời ấy cao 1,72m Phim cách vật kính 6,4cm Hỏi ảnh của người ấy trên phim cao bao nhiêucm?
Bài 20 Dùng máy ảnh để chụp ảnh của vật cao 140, đặt cách máy 2,1m Sau khi tráng phim thì thấy ảnh
cao 2,8cm
a) Tính khoảng cách từ phim đến vật kính lúc chụp ảnh
b) Tính tiêu cự của thấu kính đã dùng làm vật kính của máy ảnh
tiÕt 11 + 12 kÝnh lĩp