proton và electron Câu 3: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là:AA. proton và nơtronCâu 4: Trong nguyên tử, loại hạt nào cĩ khối lượng khơng đáng kể so với các hạt cịn lại.. 8+Câu 12: Đồ
Trang 1Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ? A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
A Electron B electron và nơtron C proton và nơtron
A Electron B electron và nơtron C proton và nơtron D D proton và electron
Câu 3: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là:A electron B proton C nơtron D proton và nơtronCâu 4: Trong nguyên tử, loại hạt nào cĩ khối lượng khơng đáng kể so với các hạt cịn lại ?
Câu 5: Nguyên tử flo cĩ 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Số khối của nguyên tử flo là: A.9 B.10 C 9 D.28Câu 6: Số nơtron trong nguyên tử 3919Klà: A 19 B 20 C 39 D 58
Câu 7: Nguyên tử photpho cĩ 16n, 15p và 15e Số hiệu nguyên tử của photpho là: Nguyên tử photpho cĩ 16n, 15p và 15e Số hiệu nguyên tử của photpho là: A 15A 15 B 16 C 30 D 31Câu 8: Cặp nguyên tử nào cĩ cùng số nơtron ?
A 1H và He4
Câu 9: Một ion cĩ 3p, 4n và 2e Ion này cĩ điện tích là: A 3+ B 2- C 1+ D
1-Câu 10: Một ion cĩ 13p, 14n và 10e Ion này cĩ điện tích là: A 3- B 3+ C 1- D 1+
Câu 11: Một ion (hoặc nguyên tử) cĩ 8p, 8n và 10e Ion (hoặc nguyên tử) này cĩ điện tích là:: Một ion (hoặc nguyên tử) cĩ 8p, 8n và 10e Ion (hoặc nguyên tử) này cĩ điện tích là:A 2-A 2- B 2+ C 0 D 8+Câu 12: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, cĩ số p bằng nhau nhưng khác nhau số
Câu 13: Số khối của nguyên tử bằng tổng: : Số khối của nguyên tử bằng tổng: A số p và n A số p và n B số p và e C số n, e và p D số điện tích hạt nhân.Câu 14: Số obitan tổng cộng trong nguyên tử cĩ số điện tích hạt nhân 17 là: A.: Số obitan tổng cộng trong nguyên tử cĩ số điện tích hạt nhân 17 là: A 4 B 6 C 5 D 9
Câu 15: Nguyên tố hĩa học là tập hợp các nguyên tử cĩ cùng:
A số khối B điện tích hạt nhân C số electron D tổng số proton và nơtron
Câu 16: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
A 1s22s22p63s23p6 B 1s2s2s2p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1sD 1s22s22p63s23p1
Câu 17: Cấu hình e của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p5 Vậy Y thuộc nhĩm nguyên tố
A kim loại kiềm B halogen C kim loại kiềm thổ D khí hiếm
Câu 18: Ở trạng thái cơ bản, số obitan s cĩ chứa e của nguyên tử cĩ số hiệu 20 là: A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 19: Ở trạng thái cơ bản, tổng số e trong các obitan s của một nguyên tử cĩ số hiệu 13 là: A.2B.4 C.6 D.7Câu 20: Cấu hình e của nguyên tử cĩ số hiệu Z = 17 là:
A 1s22s22p63s23p44s1 B 1s22s22p63s23d5 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p34s2
Câu 21: Chọn cấu hình e khơng đúng: A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p5 D 1s D 1s22s22p63s23p34s2
Câu 22: Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố cĩ số hiệu nguyên tử 26 là:
A [Ar]3d54s2 B [Ar]4s23d6 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d8
Câu 23: Phân lớp d đầy điện tử (bão hịa) khi cĩ số electron là: A 5 B 10 C 6 D 14
Câu 24: Cĩ bao nhiêu e trong các obitan s của nguyên tử Cl (Z = 17) ? A 2 B 4 C 6 D 8
Câu 25: Các ion 8O2-, 12Mg2+, 13Al3+ bằng nhau về:A số khối B số electron C số proton D số nơtronCâu 26: Cation M2+ cĩ cấu hình e phân lớp ngồi cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là:
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p4
Câu 27: Anion Y2- cĩ cấu hình e phân lớp ngồi cùng là 2p6, số hiệu nguyên tử Y là:A 8, số hiệu nguyên tử Y là:A 8 B 9 C 10 D.7Câu 28: Kí hiệu : Kí hiệu 40X và Y40
18 20 dùng để chỉ 2 nguyên tử:
A đồng vị B đồng khối C cùng số nơtron D cùng điện tích hạt nhân
Câu 29: Nguyên tử của nguyên tố R cĩ 56e và 81n Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R ?
A 13756R B 13781R C 8156R D 5681R
Câu 30: Nguyên tố nào sau đây cĩ tính kim loại mạnh nhất ?A Na B Mg C Al D K
Câu 31: Ở trạng thái cơ bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần
hồn là:
A ơ số 16, chu kì 3 nhĩm IVA
A ơ số 16, chu kì 3 nhĩm IVA B ơ số 16 chu kì 3, nhĩm VIA B ơ số 16 chu kì 3, nhĩm VIA
C ơ số 16, chu kì 3, nhĩm IVB D ơ số 16, chu kì 3, nhĩm VIB
Câu 32: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ 10p, 10n và 10e Trong bảng HTTH, X ở
A chu kì 2 và nhĩm VA
A chu kì 2 và nhĩm VA B chu kì 2 và nhĩm VIIIA B chu kì 2 và nhĩm VIIIA C.chu kì 3 và nhĩm VIIA D.chu kỉ 3 và nhĩm VA.Câu 33: Ion X2- cĩ: A số p – số e = 2 B số e – số p = 2B số e – số p = 2 C số e – số n = 2 D số e –(số p + số n)= 2
Câu 34: Ion A2+ cĩ cấu hình e với phân lớp cuối cùng là 3d9 Cấu hình e của nguyên tử A là:
A [Ar]3d94s2 B [Ar]3d104s1 C [Ar]3d94p2 D [Ar]4s23d9
Câu 35: Nguyên tử cĩ cấu hình e với phân lớn p cĩ chứa e độc thân là nguyên tố nào sau đây ?
A N B Ne C Na D Mg
Câu 36: Các nguyên tố trong bảng tuần hồn do Mendeleev cơng bố được sắp xếp theo chi: Các nguyên tố trong bảng tuần hồn do Mendeleev cơng bố được sắp xếp theo chiều tăng dần
A khối lượng nguyên tử B bán kính nguyên tử
Câu 37: Ion M2+ cĩ số e là 18, điện tích hạt nhân là: A 18 B 20 C 18+ D 20+
Câu 38: Ion Mx+ cĩ tổng số hạt là 57 Hiệu số hạt mang điện và khơng điện là 17 Nguyên tố M là:
Trang 2CHUYÊN ĐỀ : CẤU TẠO NGUYÊN TỬ- BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC- LIÊN KẾT HOÁ HỌC
Câu 39: Tổng số e trong ion AB-2 là 34 Chọn công thức đúng:A là 34 Chọn công thức đúng:
-2AlO B -
Câu 41: Hợp chất có công thức phân tử la M2X với :Tổng số hạt cơ bản trong một phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn M là 9 Tổng số hạt trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17 Số khối của M, X lần lượt là : A 23, 32 B 22, 30 C 23, 34 D 39, 16
hơn trong M+ là 17 Số khối của M, X lần lượt là : A 23, 32 B 22, 30 C 23, 34 D 39, 16
Câu 42:: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 18 và số hạt không mang điện bằng trung bình cộng của tổng
số hạt mang điện.Vậy số electron độc thân của nguyên tử R là: A 1 B 2 C 3 D 4Câu 43:: Trong phân tử MX2 Trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4
hạt Trong nhân X số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong phân tử MX2 là 58 CTPT của MX2 là:
Câu 46::Phân tử MX3có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8 Tổng số hạt trong X- nhiều hơn trong M+ là 16
Câu 47:: Tổng số electron trong anion 2
3
AB − là 40 Anion AB32− là: A SiO32− B CO32− C SO32− D ZnO22−Câu 48: : Tổng số hạt của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1 Cho biết nguyên tố trên thuộc
loại nguyên tố nào? A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
Câu 49:: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
Câu 50: : Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là: A 80X
35 B 90X
35 C 45X
35 D 115X
35Câu 51: Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử nguyên tố X là 10 Nguyên tố X là:: Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử nguyên tố X là 10 Nguyên tố X là:A LiA Li B Be C N D Ne
Câu 52: Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128 Trong hợp chất, số p của nguyên tử X nhiều hơn số p của nguyên tử
M là 38 Công thức của hợp chất trên là: A FeCl3 B AlCl3 C FeF3 D AlBr3
Câu 53:Tổng số hạt mang điện trong ion AB2-3 bằng 82 Số hạt mang điện trong nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong nhân của nguyên tử B là 8 Số hiệu nguyên tử A và B (theo thứ tự) là:
A 6 và 8 B 13 và 9 C 16 và 8C 16 và 8 D 14 và 8
Câu 54: Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không
mang điện là 42 Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12 Số hiệu nguyên tử của A và B là:
Câu 55:Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 8 Nguyên tố A là: A O (Z=8) B F (Z=9) C Ar (Z=18) D K (Z=19)Câu 56: Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34 Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện
Nguyên tố B là:
Câu 57: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo
nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ? A 6 B 9 C 12 D.10
Câu 58:: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là 128 Số nguyên tử
đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y Vậy số nơtron của đồng vị Y ít hơn số nơtron của đồng vị X là:
A 2 B 4 C 6 D 1
Câu 59: Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiến 27%) Nguyên tử khối trung bình của Cu là:
Câu 60: Đồng trong tự nhiên gồm 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu Có tỉ lệ về số nguyên tử là 63Cu : 65Cu = 105:245.Tính khối
lượng trung bình của đồng?
Câu 61 : Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị là X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20
Biết % các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 bằng nhau.Xác định nguyên tử khối trung bình của XCâu 62: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75% Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5 Đồng vị
Cõu 63:: Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của R có 35 hạt proton Đồng vị thứ nhất có
44 hạt nơtron, đồng vị thứ 2 có số khối nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R
Trang 3Câu 65: : Hiđro có 3 đồng vị 1 2 3
1H, H, H1 1 và oxi có đồng vị 16 17 18
18O, O, O18 18 Có thể có bao nhiêu phân tử H2O được tạo thành từ
Câu 66: Trong tự nhiên đồng vị 37Cl
có trong trong HClO4 Biết rằng nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 (8,92%)
5B vµ B5 Hỏi có bao nhiêu % 11
5B
về khối lượng có trong H3BO3 (axitboric) (14,42%)
Câu
68 : Tính % của các đồng vị của các đồng vị của Cu trong tự nhiên và tỉ lệ về khối lượng của 63Cu trong CuCl2 Biết Cu
có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu và nguyên tử khối trung bình là 63,54
Câu 69:Trong H2O tự nhiên, Hiđro chủ yếu tồn tại ở dạng 2 đồng vị là 11H vµ H21 Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị
2
1Htrong 1 ml nước Biết khối lượng nguyên tử trung bình của hiđro trong H2O nguyên chất là 1,008 (5,35.1021)
Câu
70 : M là kim loại tạo ra 2 muối là MClx và MCly và 2 oxit là MO0,5x và M2Oy Tỉ lệ về khối lượng của clo trong 2 muối
này có tỉ lệ là 1:1,173 ; của oxi trong 2 oxit la 1:1,352 Hãy xác định kim loại M?
Câu 71: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng: : Chu kì là dãy nguyên tố có cùng: A số lớp e.A số lớp e B số e hóa trị C số p D số điện tích hạt nhân
Câu 72: Chọn phát biểu không đúng
A Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau
B Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau
C Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số e lớp ngoài cùng bằng nhau
D Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau
Câu 73: Có 3 nguyên tử số p đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26 Chọn câu sai
A Các nguyên tử trên là những đồng vị B Các nguyên tử trên đều cùng 1 nguyên tố
C Chúng có số nơtron lần lượt: 12, 13, 14 D Số thứ tự là 24, 25, 26 trong bảng HTTH.D Số thứ tự là 24, 25, 26 trong bảng HTTH
Câu 74: Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là:A 3 và 3 : Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là:A 3 và 3 B.3 và 4 B.3 và 4 C.4 và 3 D.3 và 6Câu 75: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng là:
Câu 76: Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử ?
(1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số e; (3) bán kính nguyên tử; (2) tổng số e; (3) tính kim loại; (4) tính kim loại; (4) tính phí kim; (5) tính phí kim; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối
A (1), (2), (5) B (3), (4), (6) C (2), (3), (4) D (1), (3), (4), (5)
Câu 77: Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm nào có năng lượng ion hóa nhỏ nhất ?
C Phân nhóm chính nhóm III (IIIA) D Phân nhóm chính nhóm VII (VIIA)
Câu 78: Trong cùng một phân nhóm chính, khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì
A năng lượng ion hóa giảm dần.năng lượng ion hóa giảm dần B nguyên tử khối giảm dần
C tính kim loại giảm dần D bán kính nguyên tử giảm dần
Câu 79: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử
A hút e khi tạo liên kết hóa học B đẩy e khi tạo thành liên kết hóa học
C tham gia các phản ứng hóa học D nhường hoặc nhận e khi tạo liên kết
Câu 80: Halogen có độ âm điện lớn nhất là:: Halogen có độ âm điện lớn nhất là:A.A flo B clo C brom D iot
Câu 81: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ?
A F, O, P, N B O, F, N, P C F, O, N, P D F, N, O, P
Câu 82: Chọn oxit có tính bazơ mạnh nhất: A BeO B CO2 C BaO D Al2O3
Câu 83: Các ion A2- và B2- đều có cấu hình bền của khí hiếm Số hiệu nguyên tử hơn kém nhau 8 đơn vị, thuộc 2 chu kì liên
Câu 84: Các ion hoặc các nguyên tử sau Cl-, Ar, Ca2+ đều có 18e Xếp chúng theo chiều bán kính giảm dần
A Ar, Ca2+, Cl- B Cl-, Ca2+, Ar C Cl-, Ar, Ca2+ D Ca2+, Ar, Cl
-Câu 85: Tính axit của các oxit axit thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là
A H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3 B HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4
Câu 86: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần ?
A H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4 B HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3
C HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 D H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2
Câu 87: : Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1 Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:
A 24 proton B 11 proton, 13 nơtron C 11 proton, 11 số nơtron D 13 proton, 11 nơtron
Câu 88: : Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là:
A 78,26.1023 g B 21,71.10-24 g C 27 đvC D 27 g
Câu 89: : Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết
X là nguyên tố hóa học nào sau đây? A oxi(Z = 8)B lưu huỳnh (z = 16) C Fe (z = 26) D Cr (z = 24)
Câu 90: : Một anion Rn- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử B có thể là: A 3p2 B 3p3 C 3p4 hoặc 3p5 D A, B, C đều đúng
Trang 4CHUYÊN ĐỀ : CẤU TẠO NGUYÊN TỬ- BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC- LIÊN KẾT HOÁ HỌC
Câu 91: : Một cation Rn+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử B có thể là : A 3s2 B 3p1 C 3s1 D A, B, C đều đúng
Câu 92::Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:
A 40K
19 và 40Ar
18 B 168O và 178O C O2và O3 D kim cương và than chì
Câu 93:: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho KLNT của Fe là 55,85 ở 200C khối lượng riêng của Fe là 7,78 g/cm3 Cho Vh/c = πr3 Bán kính nguyên tử
gầnđúngcủa Fe là: A 1,44.10-8 cm C 1,97.10-8 cm B 1,29.10-8 cm D.Kết quả khác
Câu 94:: Biết rằng khối lượng của 1 nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của nguyên tử cacbon nặng gấp
11,9059 lần khối lượng của nguyên tử hiđro Nếu chọn khối lượng của một nguyên tử đồng vị cacbon 12 làm đơn
vị thì O, H có nguyên tử khối là:
A.15,9672 và 1,01 C 15,9672 và 1,0079 B 16,01 và 1,0079 D.16 và 1,0081
Câu 95:: Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 culông Vậy nguyên tử đó là:
Câu 96:: Nguyªn tö cña nguyªn tè X cã tæng sè electron trong c¸c ph©n líp p lµ 7 Nguyªn tö cña nguyªn tè Y cã tæng sè h¹t
mang ®iÖn nhiÒu h¬n tæng sè h¹t mang ®iÖn cña X lµ 8 X vµ Y lµ c¸c nguyªn tè:
Câu 97: Hai nguyên t: Hai nguyên tố A, B đứng kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là
Câu 98:: Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z- đều có cấu hình e là 1s22s22p6 X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí hiếm?
C X: Khí hiếm; Y: Kim loại; Z: Phi kim D X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại
Câu 99:: Số electron trong các ion sau: NO3- , NH4 , HCO3- , H+ , SO42- theo thứ tự là:
Câu 102:: Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố d, nguyên tử X có 5 electron hoá trị và lớp electron ngoài cùng thuộc lớp N
Cấu hình electron của X là:
A 1s22s22p63s23p63d34s2 B 1s22s22p63s23p64s23d3
C 1s22s22p63s23p63d54s2 D 1s22s22p63s23p63d104s24p3
Câu 103:: Một nguyên tử X của một nguyên tố có điện tích của hạt nhân là 27,2.10-19 Culông Hạt nhân của nguyên tử có
khối lượng là 58,45.10-27 kg Cho các nhận định sau về X:
(1) Ion tương ứng của X sẽ có cấu trúc là: 1s22s22p63s23p6 (3) X có 1 electron độc thân
(2) X có tổng số obitan chứa e là: 10 (4) X là một kim loại
Câu 104: A và B là hai nguyên t: A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số hạt proton
Câu 105: Y là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng HTTH, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất là YO3
Y tạo hợp chất với M có công thức MY2 , trong đó M chiếm 46,6 % về khối lượng Xác định Y và M?
Câu 106
Câu 106: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5 Hợp chất của nguyên tố đó với hiđro có 17,65% về
khối lượng Xác định R ?
Câu 107: Hai nguyên t: Hai nguyên tố X, Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn X thuộc nhóm V Ở trạng thái đơn chất X và Y
không phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân của X và Y bằng 23 Hai nguyên tố X, Y là:
Câu 108: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3 Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là
56,34% Nguyên tử khối của X là: A 14 B 31 C 32 D 52
Câu 109: Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO3 Trong hợp chất với hiđro của Y, hiđro chiếm 5,88% về khối lượng Y là
Câu 110: Xác định nguyên tố R, biết rằng trong hợp chất với hiđro có %H=2,74 về khối lượng Viết CTPT oxit cao nhất của
R và hợp chất của R với Hiđro?
Câu 111: Nguyên tố X thuộc nhóm nào? Phân nhóm nào trong bảng HTTH?là kim loại hay phi kim? Biết số oxi hoá của X
trong hợp chất oxit cao nhất với oxi m0, trong hợp chất với hiđro là mH và : mo −mH =6
Câu 112 : Ba nguyên tố X, Y, Z ở trong cùng một chu kỳ có tổng số hiệu nguyên tử là 39 Số hiệu nguyên tử của X bằng
trung bình cộng số hiệu nguyên tử của X và Z Nguyên tử của 3 nguyên tố trên hầu như không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường Xác định vị trí của các nguyên tố trên trong bảng hệ thống tuần hoàn (nhóm, phân nhóm, chu kỳ), viết cấu hình electron của nguyên tử và gọi tên từng nguyên tố
Trang 5Cõu 112: Hợp chất X tạo bởi 2 nguyờn tố A, B và cú khối lượng phõn tử là 76 A, B cú số oxi hoỏ cao nhất trong cỏc oxit là
+no và +mo và cú số oxi hoỏ õm trong cỏc hợp chất với hidro là -nH và -mH thoó món cỏc điều kiện: no= nH
và mo= 3mH.Hóy thiết lập cụng thức phõn tử của X Biết rằng A cú số oxi hoỏ cao nhất trong X
Câu 6: Ba nguyên tố X, Y, Z ở trong cùng một chu kỳ có tổng số hiệu nguyên tử là 39 Số hiệu nguyên tử của
X bằng trung bình cộng số hiệu nguyên tử của X và Z Nguyên tử của 3 nguyên tố trên hầu nh không phản ứng với nớc ở nhiệt độ thờng.
a) Xác định vị trí của các nguyên tố trên trong bảng hệ thống tuần hoàn (nhóm, phân nhóm, chu kỳ), viết cấu hình electron của nguyên tử và gọi tên từng nguyên tố.
b) So sánh độ âm điện, bán kính nguyên tử của các nguyên tố đó.
c) So sánh tính bazơ của các hidroxit của các nguyên tố đó.
d) Tìm cách tách từng oxit ra khỏi hỗn hợp của 3 nguyên tố trên.
Câu 12: Cation R+ và anion Y- đều có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3p6.
a) Viết cấu hình electron của nguyên tố R,Y, từ đó cho biết tên của R và Y.
b) X là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố R và Y Viết phơng trình phản ứng theo dãy biến hoá sau:
Câu 4: a) Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị là X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18, đồng vị X2 có
khối lợng nguyên tử trung bình của X.
b) Tính khối lợng nguyên tử trung bình của Ni, theo số khối của các đồng vị trong tự nhiên của Ni:
thành phần % của mỗi loại đồng vị.
Câu 5: Nếu thừa nhận rằng nguyên tử Ca, Cu đều có dạng hình cầu sắp xếp đặc khiết bên cạnh
nhau, thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn khối tinh thể Hãy
Trang 6CHUYÊN ĐỀ : CẤU TẠO NGUYÊN TỬ- BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC- LIÊN KẾT HOÁ HỌC
Câu 30: Số e hóa trị của nguyên tử có số hiệu Z=7 là: A 4 B 5 C 6 D 3
Câu 31: Nguyên tử có số hiệu 24, số nơtron 28, có:
Câu 31: Nguyên tử có số hiệu 24, số nơtron 28, có:A số khối 52 A số khối 52 B số e là 28 C điện tích hạt nhân 24 D số p 28Câu 32: Lớp e thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ? A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 33: Số e tối đa trong lớp thứ n là: A 2n B n + 1 C n2 D 2n2
Câu 34: Nguyên tử có số hiệu 13, có khuynh hướng mất bao nhiêu e ? A 1 B 2 C 3C 3
D 4
Câu 52: Ion X- có 10e, hạt nhân có 10n Số khối của X là: có 10e, hạt nhân có 10n Số khối của X là: A.A 19 B 20 C 18 D 21
Câu 54: Chọn phát biểu sai:
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p B Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n.B Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n
C Nguyên tử oxi có số e bằng số p D Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6e
Câu 55: Chọn phát biểu sai: Trong nguyên tử (Tr
Câu 55: Chọn phát biểu sai: Trong nguyên tử (Trừ nguyên tử hiđro)
A số e = số p B số n < số p.B số n < số p C số khối = số p + số n D số p = số điện tích hạt nhân.Câu 56: Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 4e, nguyên tố tương ứng là:
A kim loại B phi kim C kim loại chuyển tiếp D kim loại hoặc phi kim.D kim loại hoặc phi kim
Câu 64: Chu kì chứa nhiều nguyên tố nhất trong bảng HTTH hiện nay với số lượng nguyên tố là:
Câu 65: Nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII (VIIA) còn gọi là:
A kim loại kiềm B kim loại kiềm thổ C halogen D khí hiếm
Câu 76: Cho oxit các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trên, các oxit có
A tính axit tăng dần B tính bazơ tăng dần
C % khối lượng oxi giảm dần D tính cộng hóa trị giảm dần
Câu 78: Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm
A Li< Na< K< Rb< Cs B Cs< Rb< K< Na< Li C Li< K< Na< Rb< Cs D Li< Na< K< Cs< Rb
Câu 79: Xếp Al, Si, Na, K, Mg theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần
A K, Na, Mg, Al, Si B Si, Al, Mg, Na, K C Na, K, Mg, Si, Al D Si, Al, Na, Mg, K
Câu 81: Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất ? A I B Cl C F D Br
Câu 82: Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong 1 chu kì
A độ âm điện B tính kim loại C tính phi kim D số oxi hóa trong oxit
Câu 83: Trong bảng HTTH, các nguyên tố có tính phi kim điển hình ở vị trí
A phía dưới bên trái B phía trên bên trái C phía trên bên phải D phía dưới bên phải
Câu 84: Các nguyên tố họ d và f (phân nhóm B) đều là:
A kim loại điển hình B kim loại C phi kim D phi kim điển hình
Câu 86: Trong các hidroxit sau, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
Câu 90:
Câu 90: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Nguyên tố X là:
Câu 91:
Câu 91:Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất?
Câu 92:
Câu 92:Nguyên tố lưu huỳnh S nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn Biết rằng các electron của nguyên tử S được
Câu 101: Cấu hình electron của 4 nguyên tố:
9X: 1s 22s22p5 ; 11Y: 1s 22s22p63s1 ; 13Z: 1s22s22p63s23p1 ; 8T: 1s 22s22p4 Ion của 4 nguyên tố trên là:
A X+, Y+, Z+, T2+ B X-, Y+, Z3+, T2- C X-, Y2-, Z3+, T+ D X+, Y2+, Z+, T
-Câu 109:
A Số hiệu nguyên tử B Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử
Câu 110:
Câu 110:Ta có 2 kí hiệu 234U
92 và 235U
A Cả hai cùng thuộc về nguyên tố urani B Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton
C Hai nguyên tử khác nhau về số electron D A, B đều đúng
Câu 111:
Câu 111:Trong kí hiệu AX
Z thì:
Trang 7A A là số khối xem như gần bằng khối lượng nguyên tử X B Z là số proton trong nguyên tử X
C Z là số electron ở lớp vỏ D Cả A, B, C đều đúng
Câu 112:
Câu 112: Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa:
A 1 electron B 2 electron C 3 electron D 4 electron
Câu 113:
Câu 113:Phát biểu nào sau đây là sai:
A Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử
B Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron
C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử
D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron
Câu 114:
Câu 114: Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử magiê mới có tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1 : 1
B Chỉ có trong nguyên tử magiê mới có 12 electron
C Chỉ có hạt nhân nguyên tử magiê mới có 12 proton
D Nguyên tử magiê có 3 lớp electron
Câu 115:
Câu 115: Obitan nguyên tử là:
A Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại từng thời điểm
B Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2 electron cùng một lúc
C Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là lớn nhất
D Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình số tám nổi
Câu 122: Trong các nguyên t
Câu 122: Trong các nguyên tố có Z = 1 đến Z = 20 Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử có 1 eletron độc thân
Câu 140: Trong nguyên tử, electron hóa trị là các electron
A độc thân B ở phân lớp ngoài cùng C ở obitan ngoài cùng D tham gia tạo liên kết hóa học
Câu 143: Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa
A 2 ion B 2 ion dương và âm C các hạt mang điện trái dấu D nhân và các e hóa trị
Câu 144:
Câu 144: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử
A kim loại điển hình B phi kim điển hình C kim loại và phi kim D kim loại điển hình và phi kim điển
Câu 147: Hầu hết các hợp chất ion
A có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao B dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ
Trang 8CHUYÊN ĐỀ : CẤU TẠO NGUYÊN TỬ- BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC- LIÊN KẾT HOÁ HỌC
Câu 149: Nguyên tử có số hiệu 20, khi tạo thành liên kết hóa học sẽ
A mất 2e tạo thành ion có điện tích 2+ B nhận 2e tạo thành ion có điện tích 2-
Câu 150:
Câu 150: Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử
C được tạo thành do sự góp chung 1 hay nhiều e D được tạo thành từ sự cho nhận e giữa chúng
Câu 151:
Câu 151: Chọn hợp chất có liên kết cộng hóa trị
Câu 152:
Câu 152: Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử
A phi kim khác nhau B cùng một phi kim điển hình C phi kim mạnh và kim loại mạnh D kim loại và kim loại
Câu 153:
Câu 153: Loại liên kết trong phân tử khí hiđroclorua là liên kết:
Câu 157: Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là
A có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ B nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao
C có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy D khi hòa tan trong nước thành dd điện li
Câu 158:
Câu 158: Chọn câu sai:
Câu 159:
Câu 159: Nhóm hợp chất nào sau đây có liên kết cho – nhận ?
Câu 160:
Câu 160: Chọn câu sai: Liên kết cho – nhận
A là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị B với cặp e chung chỉ do 1 nguyên tử đóng góp
C biểu diễn bằng mủi tên từ nguyên tử cho đến nguyên tử nhận D tạo thành giữa nguyên tử kim loại mạnh và phi kim mạnh
A SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 B SiO2, P2O5, Cl2O7, Al2O3
C Na2O, SiO2, MgO, SO3 D SiO2, P2O5, SO3, Al2O3
Câu 164:
Câu 164: Xét oxit các nguyên tử thuộc chu kì 3, oxit có liên kết ion là
A Na2O, MgO, Al2O3 B SiO2, P2O5, SO3 C SO3, Cl2O7, Cl2O D Al2O3, SiO2, SO2
Câu 165:
Câu 165: Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5 Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây?
A Liên kết cộng hoá trị không cực B Liên kết cộng hoá trị có cực
C Liên kết ion D Liên kết tinh thể
Câu 166:
Câu 166: Chọn câu sai?
A Kim cương thuộc loại tinh thể nguyên tử
B Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị
C Liên kết trong tinh thể nguyên tử rất bền
D Tinh thể nguyên tử có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp
Câu 167:
Câu 167: Chọn chất có tinh thể phân tử
A iot, nước đá, kali clorua B iot, naphtalen, kim cương
C nước đá, naphtalen, iot D than chì, kim cương, silic
Câu 168:
Câu 168: Chọn chất có dạng tinh thể ion
A muối ăn B than chì C nước đá D iot
Câu 169:
Câu 169: Số lượng các kiểu tinh thể điển hình là
Câu 170:
Câu 170: Chọn câu sai: Trong tinh thể phân tử
Trang 9C ở vị trớ nỳt mạng là cỏc phõn tử D cỏc phõn tử sắp xếp theo một trật tự xỏc định.
Cõu 171:
Cõu 171: Chất nào sau đõy cú liờn kết hiđro giữa cỏc phõn tử ?
A H2O, HF B H2S , HCl C SiH4, CH4 D PH3, NH3
Cõu 172:
Cõu 172: Nhiệt độ sụi của H2O cao hơn so với H2S là do
C giữa cỏc phõn tử nước cú liờn kết hidro D sự phõn cực liờn kết trong H2O lớn hơn
Cõu 173:
Cõu 173: So với N2, khớ NH3 tan được nhiều trong nước hơn vỡ
Cõu 174:
Cõu 174: Giống nhau giữa liờn kết ion và liờn kết kim loại là
A đều được tạo thành do sức hỳt tĩnh điện B đều cú sự cho và nhận cỏc e húa trị
Cõu 175:
Cõu 175: Giống nhau giữa liờn kết cộng húa trị và liờn kết kim loại là
Cõu 176:
Cõu 176: Nếu liờn kết cộng húa trị được hỡnh thành do 2 electron của một nguyờn tử và 1 obitan trống của nguyờn tử khỏc thỡ liờn kết đú được gọi là:
A.liờn kết cộng húa trị cú cực B liờn kết cho nhận
C liờn kết tự do - phụ thuộc D liờn kết pi
Cõu 177:
Cõu 177: Trong cỏc chất sau đõy, chất nào cú liờn kết cộng hoỏ trị?
1 H2S 2 SO2 3 NaCl 4 CaO 5 NH3 6 HBr 7 H2SO4 8 CO2 9 K2S
A 1, 2, 3, 4, 8, 9 B 1, 4, 5, 7, 8, 9
C 1, 2, 5, 6, 7, 8 D 3, 5, 6, 7, 8, 9
Cõu 178:
Cõu 178: Cỏc chất trong dóy nào sau đõy chỉ cú liờn kết cộng hoỏ trị phõn cực?
A HCl, KCl, HNO3, NO B NH3, KHSO4, SO2, SO3
Cõu 180: a Cú 2 nguyờn tố X (Z = 19); Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y cú cụng thức và kiểu liờn kết là
A XY, liờn kết ion B X2Y , liờn kết ion
C XY, liờn kết cọng húa trị cú cực D XY2, liờn kết cọng húa trị cú cực
b
b Trong cỏc nhúm A (trừ nhúm VIIIA) theo chiều tăng dần của điện tớch hạt nhõn thỡ
A tớnh phi kim tăng , độ õm điện giảm B tớnh kim loại tăng , độ õm điện giảm
C tớnh kim loại tăng ; I1 tăng D tớnh phi kim tăng , bỏn kớnh nguyờn tử tăng
Cõu 181:a
Cõu 181:a Ion X2- cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 2s22p6 Nguyờn tố X cú vị trớ
A ụ thứ 10 chu kỡ 2 nhúm VIIIA B ụ thứ 8 , chu kỡ 2 nhúm VIA
C ụthứ 12 chu kỡ 3 nhúm IIA D ụ thứ 9 chu kỡ 2 nhúm VIIA
Cõu 183: Nguyờn tử C trong hợp chất CH4 cú kiểu lai húa:
A sp3 B sp2 C sp D khụng lai húa
Cõu 184:
Cõu 184: Dãy các nguyên tố nào sau đây đợc xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:
Cõu 185:
Cõu 185: Nguyờn tử O trong hợp chất H2O cú kiểu lai húa:
A sp2 B sp3 C sp D khụng lai húa
Cõu 186: Cỏc
Cõu 186: Cỏc nguyờn tử P, N trong hợp chất PH3, NH3 cú kiểu lai húa:
A sp3 B sp2 C sp D khụng lai húa
Cõu 187:
Cõu 187: Nguyờn tử C trong hợp chất C2H2 cú kiểu lai húa:
A sp3 B sp2 C sp D khụng lai húa
Cõu 188:
Cõu 188: Nguyờn tử C trong hợp chất C2H4 cú kiểu lai húa:
A sp3 B sp2 C sp D khụng lai húa
Cõu 189:
Cõu 189: Nguyờn tử B trong hợp chất BF3 cú kiểu lai húa:
A sp3 B sp2 C sp D khụng lai húa
Cõu 190:
Cõu 190: Nguyờn tử Be trong hợp chất BeH2 cú kiểu lai húa:
A sp3 B sp2 C sp D khụng lai húa
Cõu 191:
Cõu 191: Nguyờn tử C trong tinh thể kim cương cú kiểu lai húa:
Trang 10CHUYấN ĐỀ : CẤU TẠO NGUYấN TỬ- BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HOÁ HỌC- LIấN KẾT HOÁ HỌC
A sp3 B sp2 C sp D khụng lai húa
Cõu 192:
Cõu 192: Hỡnh dạng của cỏc phõn tử metan, boflorua, nước, berihiđrua, amoniac tương ứng là
A tứ diện, tam giỏc,thẳng, gấp khỳc, chúp B tứ diện, gấp khỳc, tam giỏc, thẳng, chúp
C tam giỏc, gấp khỳc, thẳng, chúp tứ diện D tứ diện, tam giỏc, gấp khỳc, thẳng, chúp
Cõu 194: Tính chất chung của tinh thể phân tử là
A Bền vững, khó bay hơi, khó nóng chảy B Rất cứng, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi khá cao
C Mềm, dễ nóng chảy, dễ bay hơi D Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim
Cõu 196: Nguyờn tắc nào để sắp xếp cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn sau đõy là sai ?
A Cỏc nguyờn tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyờn tử
B Cỏc nguyờn tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tớch hạt nhõn
C Cỏc nguyờn tố cú cựng số lớp electron trong nguyờn tử được xếp thành một hàng
D Cỏc nguyờn tố cú cựng số electron hoỏ trị trong nguyờn tử được xếp thành một cột
Cõu 197:
Cõu 197: Theo quy luật biến đổi tớnh chất cỏc đơn chất trong bảng tuần hoàn thỡ
A Phi kim mạnh nhất là iot B Kim loại mạnh nhất là Li
C Phi kim mạnh nhất là oxi D Phi kim mạnh nhất là flo
Cõu 199: Tớnh chất bazơ của dóy cỏc hiđroxit : NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đõy ?
Cõu 200:
Cõu 200: Nguyờn tố ở vị trớ nào trong bảng tuần hoàn cú cấu hỡnh electron húa trị là 3d104s1 ?
A Chu kỡ 4, nhúm IB B Chu kỡ 4, nhúm IA C.Chu kỡ 4, nhúm VIA D Chu kỡ 4, nhúm VIB
CHUYấN ĐỀ 2: PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ, TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌCCõu 1: Trong phản ứng oxi húa – khử
A chất bị oxi húa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử
B quỏ trỡnh oxi húa và khử xảy ra đồng thời
C chất chứa nguyờn tố số oxi húa cực đại luụn là chất khử
D quỏ trỡnh nhận điện tử gọi là quỏ trỡnh oxi húa
Cõu 2: Chất khử là chất
A cho điện tử, chứa nguyờn tố cú số oxi húa tăng sau phản ứng
B cho điện tử, chứa nguyờn tố cú số oxi húa giảm sau phản ứng
C nhận điện tử, chứa nguyờn tố cú số oxi húa tăng sau phản ứng
D nhận điện tử, chứa nguyờn tố cú số oxi húa giảm sau phản ứng
Cõu 3: Chất oxi hoỏ là chất
A cho điện tử, chứa nguyờn tố cú số oxi húa tăng sau phản ứng
B cho điện tử, chứa nguyờn tố cú số oxi húa giảm sau phản ứng
C nhận điện tử, chứa nguyờn tố cú số oxi húa tăng sau phản ứng
D nhận điện tử, chứa nguyờn tố cú số oxi húa giảm sau phản ứng
Cõu 4: Chọn phỏt biểu khụng hoàn toàn đỳng:
A Sự oxi húa là quỏ trỡnh chất khử cho điện tử
B Trong cỏc hợp chất số oxi húa H luụn là +1
C Cacbon cú nhiều mức oxi húa (õm hoặc dương) khỏc nhau
D Chất oxi húa gặp chất khử chưa chắc đó xảy ra phản ứng
Cõu 5: Phản ứng oxi húa – khử xảy ra theo chiều tạo thành
Cõu 6 : Phỏt biểu nào dưới đõy khụng đỳng?
A Phản ứng oxi hoỏ - khử là phản ứng luụn xảy ra đồng thời sự oxi hoỏ và sự khử
B Phản ứng oxi hoỏ - khử là phản ứng trong đú cú sự thay đổi số oxi hoỏ của tất cả cỏc nguyờn tố
C Phản ứng oxi hoỏ - khử là phản ứng trong đú xảy ra sự trao đổi electron giữa cỏc chất
D Phản ứng oxi hoỏ - khử là phản ứng trong đú cú sự thay đổi số oxi hoỏ của một số nguyờn tố
Cõu 7: Phản ứng giữa cỏc loại chất nào sau đõy luụn luụn là phản ứng oxi húa – khử ?
Trang 11C kim loại và phi kim D oxit kim loại và oxit phi kim.
Câu 8: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là
Câu 9: Cho các hợp chất: NH+4, NO2, N2O, NO−3, N2
Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là:
A N2 > NO3− > NO2 > N2O > NH+4 B NO−3 > N2O > NO2 > N2 > NH+4
C NO−3 > NO2 > N2O > N2 > NH+4 D NO−3 > NO2 > NH+4 > N2 > N2O
Câu 10: Cho quá trình NO3- + 3e + 4H+→ NO + 2H2O, đây là quá trình
Câu 11: Cho quá trình Fe2+ → Fe 3++ 1e, đây là quá trình
A oxi hóa B khử C nhận proton D tự oxi hóa – khử
Câu 12: Trong phản ứng: M + NO3- + H+→ Mn+ + NO + H2O, chất oxi hóa là
Câu 13: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl Vai trò của H2S là:
A chất oxi hóa B Axit C môi trường D Cả A và C
Câu 16: Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa – khử: Fe2O3, I2, O2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2?
A KMnO4, I2, HNO3 B O2, Fe2O3, HNO3
C HNO3, H2S, SO2 D FeCl2, I2, HNO3
Câu 17 : Trong các chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 , FeSO4 , Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là
Câu 20: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng
A oxi hóa – khử B không oxi hóa – khử
C oxi hóa – khử hoặc không D thuận nghịch
Câu 21: Khi trộn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl, thì
Câu 22: Cho các phản ứng sau:
a FeO + H2SO4 đặc nóng → b FeS + H2SO4 đặc nóng →
c Al2O3 + HNO3 → d Cu + Fe2(SO4)3 →
e RCHO + H2 →Ni,t0 f Glucozơ + AgNO3 + NH3 + H2O→
g Etilen + Br2 → h Glixerol + Cu(OH)2 →
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử là ?
A a, b, d, e, f, g B a, b, d, e, f, h C a, b, c, d, e, g D a, b, c, d, e, h
Câu 23 : Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?
A KMnO4 + SO2 + H2O → B Cu + HCl + NaNO3 →
C Ag + HCl + Na2SO4 → D FeCl2 + Br2 →
hóa khử ?
2NO2 + 2KOH → KNO2 + KNO3 + H2O (2)
Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng
C tự oxi hóa khử D không oxi hóa – khử
Câu 26 : Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
Trang 12CHUYÊN ĐỀ : CẤU TẠO NGUYÊN TỬ- BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC- LIÊN KẾT HOÁ HỌC
3I2 + 3H2O → HIO3 + 5HI (1) HgO →2Hg + O2 (2)
4K2SO3→ 3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3 → N2O + 2H2O (4)
2KClO3 → 2KCl + 3O2 (5) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO (6)
4HClO4 → 2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7) 2H2O2 → 2H2O + O2 (8)
Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O (9) KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)
a.Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là
Câu 28: Cặp hóa chất có thể phản ứng oxi hóa – khử với nhau là
Câu 30: Hòa tan Cu2S trong dung dịch HNO3 loãng nóng, dư, sản phẩm thu được là
Câu 31: Sản phẩm của phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O là
C K2SO4, MnSO4, H2SO4 D KHSO4, MnSO4, MnSO4
Câu 32: Cho phản ứng: Fe2+ + MnO4- + H+→ Fe3+ + Mn2+ + H2O, sau khi cân bằng, tổng các hệ số (có tỉ lệ nguyên và tối giản nhất) là
Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng: aFeS +bH+ + cNO3-→ Fe3+ + SO42- + NO + H2O
Sau khi cân bằng, tổng hệ số a+b+c là
A 3 B 4 C 6 D 8
Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
A 21 B 19 C 23 D 25
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là
A 23x-9y B 23x- 8y C 46x-18y D 13x-9y
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là:
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?
A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14 C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14
A 3 và 22 B 3 và 18 C 3 và 10 D 3 và 12
Câu 42: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O Biết khi cân bằng tỉ lệ số mol giữa N2O
và N2 là 3 : 2, hãy xác định tỉ lệ mol nAl : nN2O : nN2 trong số các kết quả sau
A 44 : 6 : 9 B 46 : 9 : 6 C 46 : 6 : 9 D 44 : 9 : 6
Câu 43: Khi cho Zn vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm N2O và N2 khi phản ứng kết thúc cho thêm NaOH vào lại thấy giải phóng khí B, hỗn hợp khí B đó là
A H2, NO2 B H2, NH3 C N2, N2O D NO, NO2
Câu 44: Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng thêm 7,0g Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là
(đktc) Giá trị của V là
A 0,672 lít B 6,72lít C 0,448 lít D 4,48 lít
Trang 13Câu 46: Hoà tan 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng thu được 16,8 lít hỗn hợp khí X ở đktc gồm 2 khí không màu không hoá nâu trong không khí Tỉ khối hơi của X so với H2 là 17,2 Kim loại M là
Câu 47: Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 Thể tích NO và N2O thu được ở đktc là:
A 2,24 lít và 6,72 lít B 2,016 lít và 0,672 lít
C 0,672 lít và 2,016 lít D 1,972 lít và 0,448 lít
Câu 48: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO
và NO2 có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là
A 66,75 gam B 33, 35 gam C 6,775 gam D 3, 335 gam
Câu 49: Cho 18,4 gam hỗn hợp Mg, Fe với dung dịch HNO3 đủ được 5,824 lít hỗn hợp khí NO, N2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp khí là 7,68 gam Khối lượng Fe và Mg lần lượt là:
Câu 50: 0,15 mol oxit sắt tác dụng với HNO3 đun nóng, thoát ra 0,05 mol NO Công thức oxit sắt là
Câu 51: 1,84g hỗn hợp Cu và Fe hòa tan hết trong dung dịch HNO3 tạo thành 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 số mol Fe và
Cu theo thứ tự là
Câu 52: Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối Mặt khác, cô cạn dung dịch B thì thu được 120 gam muối khan Công thức của sắt oxit FexOy là:
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Tất cả đều sai
Câu 53: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hoá thành
trên là 3,36 lit Khối lượng m của Fe3O4 là giá trị nào sau đây?
A 139,2 gam B 13,92 gam C 1,392 gam D 1392 gam
Câu 54: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí Z và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn Z và G cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 55: Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra khí SO2 duy nhất Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc ,nóng thì thu được lượng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên Công thức của oxit sắt là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3
Câu 56: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A 0,8 lít B 1,0 lít C 0,6 lít D 1,2 lít
Câu 57: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt Hòa tan hoàn toàn (A) trong dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với H2 là 19 Tính x
A 0,06 mol B 0,065 mol C 0,07 mol D 0,075 mol
Câu 58*: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2 Tính số lít của dung dịch (Y)
A Vdd(Y) = 57 lít B Vdd (Y) = 22,8 lít C Vdd(Y) = 2,27 lít D Vdd(Y) = 28,5 lít
Câu 59: Trộn 0,54 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 Thể tích (đktc) khí
Câu 63: Cho 7,22g hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi,chia X thành 2 phần bằng nhau
Trang 14CHUYÊN ĐỀ : CẤU TẠO NGUYÊN TỬ- BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC- LIÊN KẾT HOÁ HỌC
Phần 1 tác dụng với HCl dư thu được 2,128 lit khí (đktc)
Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,792 lit NO duy nhất (đktc)
Kim loại M và % M trong hỗn hợp là:
A Al với 53,68% B Cu với 25,87% C Zn với 48,12% D Al với 22,44%
Câu 64: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại R hóa trị n bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban đầu đem hoà tan Kim loại R đó là
A Al B Ba C Zn D Mg
Câu 65: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19 Giá trị của m là
A 25,6 gam B 16 gam C 2,56 gam D 8 gam
Câu 66: Trộn đều 10,8 gam Al với hỗn hợp Fe2O3, CuO, Cr2O3 rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dd HNO3 đun nóng thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí NO, NO2 có tỉ khối so với hiđro là 21 V có giá trị là:
A 20,16 lít B 17.92 lít C 16,8 lít D 4,48 lít
Câu 67: Cho 10,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO3 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và 46 gam chất rắn D Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư sau đó nung kết tủa ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì được 12 gam chất rắn E Tính nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3
Câu 70: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 là sản phẩm khử duy nhất Cho toàn bộ lượng SO2 này hấp thụ vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn Kim loại M đó là
Câu 71: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1,12 lít SO2 (ở đktc), 1,6 gam S(là những sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Khối lượng muối khan trong dung dịch X là
A 28,1 g B 18,1 g C 30,4 g D 24,8 g
Câu 72: Thổi khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau phản ứng thu được m1 gam chất rắn Y gồm 4 chất Hoà tan hết chất rắn Y bằng dung dịch HNO3 dư thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện chuẩn) và dung dịch Z
Cô cạn dung dịch Z thu được m1+16,68 gam muối khan Giá trị của m là
A 8,0 gam B 16,0 gam C 12,0 gam D Không xác định được
Câu 73: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
A 16 gam B 9 gam C 8,2 gam D 10,7 gam
Câu 74: Cho 11,2 gam hỗn hợp Cu và kim loai M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít (đktc) Cũng lượng hỗn hợp này cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 3,92 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là
A Mg B Fe C Mg hoặc Fe D Mg hoặc Zn
lít NO2(ở đktc và duy nhất ) Giá trị của V là
Câu 76: Cho 500ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,2M và HCl 1M Khi cho Cu tác dụng với dung dịch thì chỉ thu được một sản phẩm duy nhất là NO Khối lượng Cu có thể hoà tan tối đa vào dung dịch là
Câu 77: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl2, 0,2 mol FeSO4 Thể tích dung dịch KMnO4 0,8M trong H2SO4 loãng vừa đủ
để oxi hóa hết các chất trong X là:
Câu 78: Cho 0,35 mol Magie vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)3 2M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
Câu 79: Khử 16 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được hổn hợp rắn X, cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc) Thể tích khí CO2 (đktc) tạo ra khi khử Fe2O3 là