proton và nơtron Câu 4: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.. Câu 14: Số obitan tổng cộng trong nguyên tử có số điện tích hạt nhân 17 là: A..
Trang 1Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ? A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
A Electron B electron và nơtron C proton và nơtron D proton và electron
Câu 3: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là:A electron B proton C nơtron D proton và nơtron
Câu 4: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
A proton B nơtron C electron D nơtron và electron
Câu 5: Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Số khối của nguyên tử flo là: A.9 B.10 C 9 D.28 Câu 6: Số nơtron trong nguyên tử là: A 19 B 20 C 39 D 58
Câu 7: Nguyên tử photpho có 16n, 15p và 15e Số hiệu nguyên tử của photpho là: A 15 B 16 C 30 D 31 Câu 8: Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron ?
A B C D
Câu 9: Một ion có 3p, 4n và 2e Ion này có điện tích là: A 3+ B 2- C 1+ D
1-Câu 10: Một ion có 13p, 14n và 10e Ion này có điện tích là: A 3- B 3+ C 1- D 1+
Câu 11: Một ion (hoặc nguyên tử) có 8p, 8n và 10e Ion (hoặc nguyên tử) này có điện tích là:A 2- B 2+ C 0
D 8+
Câu 12: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số
A electron B nơtron C proton D obitan
Câu 13: Số khối của nguyên tử bằng tổng: A số p và n B số p và e C số n, e và p D số điện tích hạt nhân Câu 14: Số obitan tổng cộng trong nguyên tử có số điện tích hạt nhân 17 là: A 4 B 6 C 5 D 9
Câu 15: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng:
A số khối B điện tích hạt nhân C số electron D tổng số proton và nơtron
Câu 16: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
A 1s22s22p63s23p6 B 1s2s2s2p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p1
Câu 17: Cấu hình e của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p5 Vậy Y thuộc nhóm nguyên tố
A kim loại kiềm B halogen C kim loại kiềm thổ D khí hiếm.
Câu 18: Ở trạng thái cơ bản, số obitan s có chứa e của nguyên tử có số hiệu 20 là: A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 19: Ở trạng thái cơ bản, tổng số e trong các obitan s của một nguyên tử có số hiệu 13 là: A.2 B.4 C.6 D.7
Câu 20: Cấu hình e của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là:
A 1s22s22p63s23p44s1 B 1s22s22p63s23d5 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p34s2
Câu 21: Chọn cấu hình e không đúng: A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p34s2Câu 22: Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử 26 là:
A [Ar]3d54s2 B [Ar]4s23d6 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d8
Câu 23: Phân lớp d đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là: A 5 B 10 C 6 D 14
Câu 24: Có bao nhiêu e trong các obitan s của nguyên tử Cl (Z = 17) ? A 2 B 4 C 6 D 8
Câu 25: Các ion 8O2-, 12Mg2+, 13Al3+ bằng nhau về:A số khối B số electron C số proton D số nơtron
Câu 26: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là:
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p4
Câu 27: Anion Y2- có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, số hiệu nguyên tử Y là:A 8 B 9 C 10 D.7 Câu 28: Kí hiệu dùng để chỉ 2 nguyên tử:
A đồng vị B đồng khối C cùng số nơtron D cùng điện tích hạt nhân.
Câu 29: Nguyên tử của nguyên tố R có 56e và 81n Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R ?
A B C D
Câu 30: Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ?A Na B Mg C Al D K
Câu 31: Ở trạng thái cơ bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:
A ô số 16, chu kì 3 nhóm IVA B ô số 16 chu kì 3, nhóm VIA.
C ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB D ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB.
Câu 32: Nguyên tử của nguyên tố X có 10p, 10n và 10e Trong bảng HTTH, X ở
A chu kì 2 và nhóm VA B chu kì 2 và nhóm VIIIA C.chu kì 3 và nhóm VIIA D.chu kỉ 3 và nhóm VA Câu 33: Ion X2- có: A số p – số e = 2 B số e – số p = 2 C số e – số n = 2 D số e –(số p + số n)= 2
Câu 34: Ion A2+ có cấu hình e với phân lớp cuối cùng là 3d9 Cấu hình e của nguyên tử A là:
A [Ar]3d94s2 B [Ar]3d104s1C [Ar]3d94p2 D [Ar]4s23d9
Câu 35: Nguyên tử có cấu hình e với phân lớn p có chứa e độc thân là nguyên tố nào sau đây ?
A N B Ne C Na D Mg
Câu 36: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần
Trang 2A khối lượng nguyên tử B bán kính nguyên tử.
C số hiệu nguyên tử D độ âm điện của nguyên tử.
Câu 37: Ion M2+ có số e là 18, điện tích hạt nhân là: A 18 B 20 C 18+ D 20+
Câu 38: Ion Mx+ có tổng số hạt là 57 Hiệu số hạt mang điện và không điện là 17 Nguyên tố M là:
A Na B K C Ca D Ni
Câu 39: Tổng số e trong ion là 34 Chọn công thức đúng:A B C D
Câu 40: Hợp chất AB2 có %A = 50% (về khối lượng) và tổng số proton là 32 Nguyên tử A và B đều có số p bằng số n AB2 là: A NO2 B SO2 C CO2 D SiO2
Câu 41: Hợp chất có công thức phân tử la M2X với :Tổng số hạt cơ bản trong một phân tử là 116, trong đó
số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn M là 9 Tổng số hạt trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17 Số khối của M, X lần lượt là : A 23, 32 B 22, 30 C 23, 34
D 39, 16
Câu 42: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 18 và số hạt không mang điện bằng trung bình cộng của tổng số hạt mang điện.Vậy số electron độc thân của nguyên tử R là: A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 43: Trong phân tử MX2 Trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn
số proton là 4 hạt Trong nhân X số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong phân tử MX2 là 58 CTPT của MX2 là:
Câu 46:Phân tử MX3có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 60 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8 Tổng số hạt trong X- nhiều hơn trong M+ là 16 Công thức của MX3là : A CrCl3 B FeCl3 C AlCl3 D SnCl3
Câu 47: Tổng số electron trong anion là 40 Anion là: A B C D
Câu 48: Tổng số hạt của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1 Cho biết
nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào? A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f Câu 49: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Điện tích hạt nhân của R là: A 20 B 22 C 24 D 26
Câu 50: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là: A B C D
Câu 51: Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử nguyên tố X là 10 Nguyên tố X là:A Li B Be C N D Ne Câu 52: Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128 Trong hợp chất, số p của nguyên tử X nhiều hơn số
p của nguyên tử M là 38 Công thức của hợp chất trên là: A FeCl3 B AlCl3 C FeF3 D AlBr3
Câu 53:Tổng số hạt mang điện trong ion bằng 82 Số hạt mang điện trong nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong nhân của nguyên tử B là 8 Số hiệu nguyên tử A và B (theo thứ tự) là:
Câu 58: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là 128
Số nguyên tử đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y Vậy số nơtron của đồng vị Y ít hơn số nơtron của đồng vị X là:
A 2 B 4 C 6 D 1
Câu 59: Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiến 27%) Nguyên tử khối trung bình của Cu là:
A 63,45 B 63,54 C 64, 46 D 64, 64
Câu 60: Đồng trong tự nhiên gồm 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu Có tỉ lệ về số nguyên tử là 63Cu : 65Cu =
105:245.Tính khối lượng trung bình của đồng?
Trang 3Cõu 63: Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của R có 35 hạt proton Đồng
vị thứ nhất có 44 hạt nơtron, đồng vị thứ 2 có số khối nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu? A 79,2 B 79,8 C 79,92 D 80,5
Câu 64: Oxi có 3 đồng vị Cacbon có hai đồng vị là: Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi? A 11 B 12 C 13 D 14
Câu 65: Hiđro có 3 đồng vị và oxi có đồng vị Có thể có bao nhiêu phân tử H2O được tạo thành từ hiđro và oxi? A 16 B 17 C 18 D 20
Câu 66: Trong tự nhiên đồng vị chiếm 24,23% số nguyên tử clo Tính % về khối lượng của có trong trong HClO4 Biết rằng nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 (8,92%)
Câu 67 : Nguyên tố Bo có khối lượng nguyên tử trung bình là 10,81 Bo có 2 đồng vị là Hỏi có bao nhiêu
% về khối lượng có trong H3BO3 (axitboric) (14,42%)
Câu 68: Tính % của các đồng vị của các đồng vị của Cu trong tự nhiên và tỉ lệ về khối lượng của 63Cu trong CuCl2 Biết Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu và nguyên tử khối trung bình là 63,54.
Câu 69:Trong H2O tự nhiên, Hiđro chủ yếu tồn tại ở dạng 2 đồng vị là Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị trong 1 ml nước Biết khối lượng nguyên tử trung bình của hiđro trong H2O nguyên chất là 1,008 (5,35.1021)
Câu 70: M là kim loại tạo ra 2 muối là MClx và MCly và 2 oxit là MO0,5x và M2Oy Tỉ lệ về khối lượng của clo trong 2 muối này có tỉ lệ là 1:1,173 ; của oxi trong 2 oxit la 1:1,352 Hãy xác định kim loại M?
Câu 71: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng: A số lớp e B số e hóa trị C số p D số điện tích hạt nhân
Câu 72: Chọn phát biểu không đúng.
A Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau.
B Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau.
C Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số e lớp ngoài cùng bằng nhau.
D Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau.
Câu 73: Có 3 nguyên tử số p đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26 Chọn câu sai.
A Các nguyên tử trên là những đồng vị B Các nguyên tử trên đều cùng 1 nguyên tố.
C Chúng có số nơtron lần lượt: 12, 13, 14 D Số thứ tự là 24, 25, 26 trong bảng HTTH.
Câu 74: Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là:A 3 và 3 B.3 và 4 C.4 và 3 D.3 và 6
Câu 75: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng là:
Câu 77: Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm nào có năng lượng ion hóa nhỏ nhất ?
A Phân nhóm chính nhóm I (IA) B Phân nhóm chính nhóm II (IIA).
C Phân nhóm chính nhóm III (IIIA) D Phân nhóm chính nhóm VII (VIIA).
Câu 78: Trong cùng một phân nhóm chính, khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì
A năng lượng ion hóa giảm dần B nguyên tử khối giảm dần.
C tính kim loại giảm dần D bán kính nguyên tử giảm dần.
Câu 79: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử
A hút e khi tạo liên kết hóa học B đẩy e khi tạo thành liên kết hóa học.
C tham gia các phản ứng hóa học D nhường hoặc nhận e khi tạo liên kết.
Câu 80: Halogen có độ âm điện lớn nhất là:A flo B clo C brom D iot
Câu 81: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ?
A F, O, P, N B O, F, N, P C F, O, N, P D F, N, O, P.
Câu 82: Chọn oxit có tính bazơ mạnh nhất: A BeO B CO2 C BaO D Al2O3
Câu 83: Các ion A2- và B2- đều có cấu hình bền của khí hiếm Số hiệu nguyên tử hơn kém nhau 8 đơn vị, thuộc 2 chu kì liên tiếp A và B là: A C và Si B N và P C S và Se D O và S
Câu 84: Các ion hoặc các nguyên tử sau Cl-, Ar, Ca2+ đều có 18e Xếp chúng theo chiều bán kính giảm dần.
Trang 4A Ar, Ca2+, Cl- B Cl-, Ca2+, Ar C Cl-, Ar, Ca2+ D Ca2+, Ar, Cl
-Câu 85: Tính axit của các oxit axit thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là
A H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3 B HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4
C HNO3, H3PO4, H3AsO4, H3SbO4D H3AsO4, H3PO4, H3SbO4, HNO3
Câu 86: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần ?
A H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4 B HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3
C HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2D H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2
Câu 87: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1 Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:
A 24 proton B 11 proton, 13 nơtron C 11 proton, 11 số nơtron D 13 proton, 11 nơtron
Câu 88: Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là:
A 78,26.1023 g B 21,71.10-24 g C 27 đvC D 27 g
Câu 89: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng
là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây? A oxi(Z = 8) B lưu huỳnh (z = 16) C Fe (z = 26) D Cr (z = 24)
Câu 90: Một anion Rn- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử B có thể là: A 3p2 B 3p3 C 3p4 hoặc 3p5 D A, B, C đều đúng
Câu 91: Một cation Rn+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử B có thể là : A 3s2 B 3p1 C 3s1 D A, B, C đều đúng
Câu 92:Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:
A và B và C và D kim cương và than chì
Câu 93: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho KLNT của Fe là 55,85 ở 200C khối lượng riêng của Fe là 7,78 g/cm3 Cho Vh/c = π r3 Bán kính nguyên tử gầnđúngcủa Fe là: A 1,44.10-8 cm C 1,97.10-8 cm B 1,29.10-8 cm D.Kết quả khác.
Câu 94: Biết rằng khối lượng của 1 nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của nguyên tử cacbon nặng gấp 11,9059 lần khối lượng của nguyên tử hiđro Nếu chọn khối lượng của một nguyên tử đồng vị cacbon 12 làm đơn vị thì O, H có nguyên tử khối là:
A.15,9672 và 1,01 C 15,9672 và 1,0079 B 16,01 và 1,0079 D.16 và 1,0081
Câu 95: Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 culông Vậy nguyên tử đó là:
A Ar B K C Ca D Cl
Câu 96: Nguyªn tö cña nguyªn tè X cã tæng sè electron trong c¸c ph©n líp p lµ 7 Nguyªn tö cña nguyªn tè Y
cã tæng sè h¹t mang ®iÖn nhiÒu h¬n tæng sè h¹t mang ®iÖn cña X lµ 8 X vµ Y lµ c¸c nguyªn tè:
A X: Phi kim; Y: Khí hiếm; Z: Kim loại B X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại
C X: Khí hiếm; Y: Kim loại; Z: Phi kim D X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại
Câu 99: Số electron trong các ion sau: NO3- , NH4+ , HCO3- , H+ , SO42- theo thứ tự là:
(1) Ion tương ứng của X sẽ có cấu trúc là: 1s22s22p63s23p6 (3) X có 1 electron độc thân.
(2) X có tổng số obitan chứa e là: 10 (4) X là một kim loại.
Trang 5Cú bao nhiờu nhận định khụng đỳng trong cỏc nhận định cho ở trờn: A 1 B 2 C 3 D 4
Cõu 104: A và B là hai nguyờn tố trong cựng một nhúm và ở hai chu kỡ liờn tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng
số hạt proton trong hạt nhõn của A và B là 32 Hai nguyờn tố đú là: A Mg v à Ca B.O v à S C.N v à Si D C
v à Si
Cõu 105: Y là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng HTTH, Y tạo được hợp chất khớ với hiđro và cụng thức oxit cao nhất là YO3 Y tạo hợp chất với M cú cụng thức MY2 , trong đú M chiếm 46,6 % về khối lượng Xỏc định Y và M?
Cõu 106: Oxit cao nhất của một nguyờn tố ứng với cụng thức R2O5 Hợp chất của nguyờn tố đú với hiđro cú 17,65% về khối lượng Xỏc định R ?
Cõu 107: Hai nguyờn tố X, Y ở hai nhúm A liờn tiếp trong bảng tuần hoàn X thuộc nhúm V Ở trạng thỏi đơn chất X và Y khụng phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhõn của X và Y bằng 23 Hai nguyờn
Cõu 112: Hợp chất X tạo bởi 2 nguyờn tố A, B và cú khối lượng phõn tử là 76 A, B cú số oxi hoỏ cao nhất trong cỏc oxit là +no và +mo và cú số oxi hoỏ õm trong cỏc hợp chất với hidro là -nH và -mH thoó món cỏc điều kiện: no = nH và mo = 3 mH Hóy thiết lập cụng thức phõn tử của X Biết rằng A cú số oxi hoỏ cao nhất trong X
Câu 6: Ba nguyên tố X, Y, Z ở trong cùng một chu kỳ có tổng số hiệu nguyên tử là 39 Số hiệu nguyên tử
của X bằng trung bình cộng số hiệu nguyên tử của X và Z Nguyên tử của 3 nguyên tố trên hầu nh không phản ứng với nớc ở nhiệt độ thờng.
a) Xác định vị trí của các nguyên tố trên trong bảng hệ thống tuần hoàn (nhóm, phân nhóm, chu kỳ), viết cấu hình electron của nguyên tử và gọi tên từng nguyên tố.
b) So sánh độ âm điện, bán kính nguyên tử của các nguyên tố đó.
c) So sánh tính bazơ của các hidroxit của các nguyên tố đó.
d) Tìm cách tách từng oxit ra khỏi hỗn hợp của 3 nguyên tố trên.
Câu 12: Cation R+ và anion Y- đều có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3p6.
a) Viết cấu hình electron của nguyên tố R,Y, từ đó cho biết tên của R và Y.
b) X là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố R và Y Viết phơng trình phản ứng theo dãy biến hoá sau:
X2 có tổng số hạt là 20 Biết % các đồng vị bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Xác
định khối lợng nguyên tử trung bình của X.
b) Tính khối lợng nguyên tử trung bình của Ni, theo số khối của các đồng vị trong tự nhiên của Ni:
Trang 667,76% 26,16% 1,25% 3,66% 1,16%
c) Đồng có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu Khối lợng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54 Tính thành phần % của mỗi loại đồng vị.
Câu 5: Nếu thừa nhận rằng nguyên tử Ca, Cu đều có dạng hình cầu sắp xếp đặc khiết bên
cạnh nhau, thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn khối tinh thể
Hãy tính bán kính nguyên tử (theo đơn vị A0), biết khối lợng riêng (đktc) của chúng ở thể rắn
t-ơng ứng là 1,55g/cm3 và 8,90g/cm3.(Cho Ca=40,08, Cu=63,546 và 1A0=10-8 cm)
Cõu 30: Số e húa trị của nguyờn tử cú số hiệu Z=7 là: A 4 B 5 C 6 D 3
Cõu 31: Nguyờn tử cú số hiệu 24, số nơtron 28, cú:A số khối 52 B số e là 28 C điện tớch hạt nhõn 24 D số
p 28
Cõu 32: Lớp e thứ 3 cú bao nhiờu phõn lớp ? A 1 B 2 C 3 D 4
Cõu 33: Số e tối đa trong lớp thứ n là: A 2n B n + 1 C n2 D 2n2
Cõu 34: Nguyờn tử cú số hiệu 13, cú khuynh hướng mất bao nhiờu e ? A 1 B 2 C 3 D 4
Cõu 52: Ion X- cú 10e, hạt nhõn cú 10n Số khối của X là: A 19 B 20 C 18 D 21
Cõu 54: Chọn phỏt biểu sai:
A Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử oxi mới cú 8p B Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử oxi mới cú 8n.
C Nguyờn tử oxi cú số e bằng số p D Lớp e ngoài cựng nguyờn tử oxi cú 6e.
Cõu 55: Chọn phỏt biểu sai: Trong nguyờn tử (Trừ nguyờn tử hiđro)
A số e = số p B số n < số p C số khối = số p + số n D số p = số điện tớch hạt nhõn.
Cõu 56: Lớp e ngoài cựng của nguyờn tử cú 4e, nguyờn tố tương ứng là:
A kim loại B phi kim C kim loại chuyển tiếp D kim loại hoặc phi kim.
Cõu 64: Chu kỡ chứa nhiều nguyờn tố nhất trong bảng HTTH hiện nay với số lượng nguyờn tố là:
A 18 B 28 C 32 D 24
Cõu 65: Nguyờn tố thuộc phõn nhúm chớnh nhúm VII (VIIA) cũn gọi là:
A kim loại kiềm B kim loại kiềm thổ C halogen D khớ hiếm
Cõu 76: Cho oxit cỏc nguyờn tố thuộc chu kỡ 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trờn, cỏc oxit cú
A tớnh axit tăng dần B tớnh bazơ tăng dần
C % khối lượng oxi giảm dần D tớnh cộng húa trị giảm dần.
Cõu 78: Chọn thứ tự tăng dần bỏn kớnh nguyờn tử của cỏc kim loại kiềm
A Li< Na< K< Rb< Cs B Cs< Rb< K< Na< Li C Li< K< Na< Rb< Cs D Li< Na< K< Cs< Rb
Cõu 79: Xếp Al, Si, Na, K, Mg theo chiều bỏn kớnh nguyờn tử tăng dần.
A K, Na, Mg, Al, Si B Si, Al, Mg, Na, K C Na, K, Mg, Si, Al D Si, Al, Na, Mg, K
Cõu 81: Nguyờn tố nào sau đõy cú tớnh phi kim mạnh nhất ? A I B Cl C F D Br
Cõu 82: Tớnh chất nào sau đõy của cỏc nguyờn tố giảm dần từ trỏi sang phải trong 1 chu kỡ
A độ õm điện B tớnh kim loại C tớnh phi kim D số oxi húa trong oxit
Cõu 83: Trong bảng HTTH, cỏc nguyờn tố cú tớnh phi kim điển hỡnh ở vị trớ
A phớa dưới bờn trỏi B phớa trờn bờn trỏi C phớa trờn bờn phải D phớa dưới bờn phải
Cõu 84: Cỏc nguyờn tố họ d và f (phõn nhúm B) đều là:
Trang 7A kim loại điển hình B kim loại C phi kim D phi kim điển hình
Câu 86: Trong các hidroxit sau, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
A Be(OH)2 B Ba(OH)2C Mg(OH)2 D Ca(OH)2
Câu 90: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Nguyên tố X là:
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
Câu 91:Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất?
-Câu 109:Kí hiệu nguyên tử cho biết những điều gì về nguyên tố X?
A Số hiệu nguyên tử B Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.
C Số khối của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử và số khối.
Câu 110:Ta có 2 kí hiệu và , nhận xét nào sau đây là đúng?
A Cả hai cùng thuộc về nguyên tố urani B Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton
C Hai nguyên tử khác nhau về số electron D A, B đều đúng.
Câu 111:Trong kí hiệu thì:
A A là số khối xem như gần bằng khối lượng nguyên tử X B Z là số proton trong nguyên tử X
C Z là số electron ở lớp vỏ D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 112: Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa:
A 1 electron B 2 electron C 3 electron D 4 electron
Câu 113:Phát biểu nào sau đây là sai:
A Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử
B Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.
C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.
Câu 114: Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử magiê mới có tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1 : 1.
B Chỉ có trong nguyên tử magiê mới có 12 electron.
C Chỉ có hạt nhân nguyên tử magiê mới có 12 proton
D Nguyên tử magiê có 3 lớp electron.
Câu 115: Obitan nguyên tử là:
A Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại từng thời điểm.
B Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2 electron cùng một lúc.
C Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là lớn nhất.
D Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình số tám nổi
Cõu 117: Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào viết sai?
Trang 8Câu 140: Trong nguyên tử, electron hóa trị là các electron
A độc thân B ở phân lớp ngoài cùng C ở obitan ngoài cùng D tham gia tạo liên kết hóa học.
Câu 141: Số e hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là:A 5 B 7 C 3 D 1
Câu 142: Số e hóa trị trong nguyên tử crom (Z = 24) là :A 1 B 3 C 6 D 4
Câu 143: Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa
A 2 ion B 2 ion dương và âm C các hạt mang điện trái dấu D nhân và các e hóa trị.
Câu 144: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử
A kim loại điển hình B phi kim điển hình C kim loại và phi kim D kim loại điển hình và phi kim điển hình.
Câu 145: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ? A H2S, Na2O B CH4, CO2 C CaO, NaCl D
SO2, KCl.
Câu 146: Điện hóa trị của Mg và Cl trong MgCl2 theo thứ tự là:A 2 và 1 B 2+ và 1- C +2 và -1 D 2+ và 2-
Câu 147: Hầu hết các hợp chất ion
A có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao B dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ
C ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện D tan trong nước thành dung dịch không điện li.
Câu 148: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5) Chất nào sau đây có liên kết ion ?
A H2S, NH3 B BeCl2, BeS C MgO, Al2O3 D MgCl2, AlCl3.
Câu 149: Nguyên tử có số hiệu 20, khi tạo thành liên kết hóa học sẽ
A mất 2e tạo thành ion có điện tích 2+ B nhận 2e tạo thành ion có điện tích 2-
C góp chung 2e tạo thành 2 cặp e chung D góp chung 1e tạo thành 1 cặp e chung.
Câu 150: Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử
A phi kim, được tạo thành do sự góp chung e B khác nhau, được tạo thành do sự góp chung e
C được tạo thành do sự góp chung 1 hay nhiều e D được tạo thành từ sự cho nhận e giữa chúng.
Câu 151: Chọn hợp chất có liên kết cộng hóa trị
A NaCl, CaO B HCl, CO2 C KCl, Al2O3 D MgCl2, Na2O.
Câu 152: Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử
A phi kim khác nhau B cùng một phi kim điển hình C phi kim mạnh và kim loại mạnh D kim loại và kim loại.
Câu 153: Loại liên kết trong phân tử khí hiđroclorua là liên kết:
A cho – nhận B cộng hóa trị có cực C cộng hóa trị không cực D ion
Câu 154: Cộng hóa trị của Cl và O trong Cl2O7, theo thứ tự là
Trang 9A CsCl B LiCl và NaCl C KCl D RbCl
Câu 157: Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là
A có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ B nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao
C có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy D khi hòa tan trong nước thành dd điện li.
Câu 158: Chọn câu sai:
A Điện hóa trị có trong hợp chất ion B Điện hóa trị bằng số cặp e dùng chung
C Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị D Cộng hóa trị bằng số cặp e dùng chung.
Câu 159: Nhóm hợp chất nào sau đây có liên kết cho – nhận ?
A NaCl, CO2 B HCl, MgCl2 C H2S, HCl D NH4NO3, HNO3.
Câu 160: Chọn câu sai: Liên kết cho – nhận
A là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị B với cặp e chung chỉ do 1 nguyên tử đóng góp
C biểu diễn bằng mủi tên từ nguyên tử cho đến nguyên tử nhận D tạo thành giữa nguyên tử kim loại mạnh
và phi kim mạnh.
Câu 161: Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực ? A HCl B Cl2 C NH3 D H2O
Câu 162: Liên kết nào phân cực nhất ? A H2O B NH3 C NCl3 D CO2
Câu 163: Cho các oxit: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Dãy các hợp chất trong phân tử chỉ gồm liên kết cộng hoá trị là:
A SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7B SiO2, P2O5, Cl2O7, Al2O3
C Na2O, SiO2, MgO, SO3 D SiO2, P2O5, SO3, Al2O3
Câu 164: Xét oxit các nguyên tử thuộc chu kì 3, oxit có liên kết ion là
A Na2O, MgO, Al2O3 B SiO2, P2O5, SO3 C SO3, Cl2O7, Cl2O D Al2O3, SiO2, SO2.
Câu 165: Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5 Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây?
A Liên kết cộng hoá trị không cực B Liên kết cộng hoá trị có cực.
C Liên kết ion D Liên kết tinh thể.
Câu 166: Chọn câu sai?
A Kim cương thuộc loại tinh thể nguyên tử
B Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị
C Liên kết trong tinh thể nguyên tử rất bền
D Tinh thể nguyên tử có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp.
Câu 167: Chọn chất có tinh thể phân tử
A iot, nước đá, kali clorua B iot, naphtalen, kim cương
C nước đá, naphtalen, iot D than chì, kim cương, silic.
Câu 168: Chọn chất có dạng tinh thể ion
A muối ăn B than chì C nước đá D iot.
Câu 169: Số lượng các kiểu tinh thể điển hình là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 170: Chọn câu sai: Trong tinh thể phân tử
A lực liên kết giữa các phân tử yếu B Liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hóa trị
C ở vị trí nút mạng là các phân tử D các phân tử sắp xếp theo một trật tự xác định.
Câu 171: Chất nào sau đây có liên kết hiđro giữa các phân tử ?
A H2O, HF B H2S , HCl C SiH4, CH4 D PH3, NH3
Câu 172: Nhiệt độ sôi của H2O cao hơn so với H2S là do
A phân tử khối của H2O nhỏ hơn B độ dài liên kết trong H2O ngắn hơn trong H2S
C giữa các phân tử nước có liên kết hidro D sự phân cực liên kết trong H2O lớn hơn.
Câu 173: So với N2, khí NH3 tan được nhiều trong nước hơn vì
A NH3 có liên kết cộng hóa trị phân cực B NH3 tạo được liên kết hiđro với nước
C NH3 có phản ứng một phần với nước D trong phân tử NH3 chỉ có liên kết đơn.
Câu 174: Giống nhau giữa liên kết ion và liên kết kim loại là
A đều được tạo thành do sức hút tĩnh điện B đều có sự cho và nhận các e hóa trị
C đều có sự góp chung các e hóa trị D đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy cao.
Câu 175: Giống nhau giữa liên kết cộng hóa trị và liên kết kim loại là
A đều có những cặp e dùng chung B đều tạo thành từ những e chung giữa các nguyên tử
C đều là những liên kết tương đối kém bền D đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Câu 176: Nếu liên kết cộng hóa trị được hình thành do 2 electron của một nguyên tử và 1 obitan trống của nguyên tử khác thì liên kết đó được gọi là:
Trang 10A liờn kết cộng húa trị cú cực B liờn kết cho nhận
C liờn kết tự do - phụ thuộc D liờn kết pi
Cõu 177: Trong cỏc chất sau đõy, chất nào cú liờn kết cộng hoỏ trị?
1 H2S 2 SO2 3 NaCl 4 CaO 5 NH3 6 HBr 7 H2SO4 8 CO2 9 K2S
A 1, 2, 3, 4, 8, 9 B 1, 4, 5, 7, 8, 9
C 1, 2, 5, 6, 7, 8 D 3, 5, 6, 7, 8, 9
Cõu 178: Cỏc chất trong dóy nào sau đõy chỉ cú liờn kết cộng hoỏ trị phõn cực?
A HCl, KCl, HNO3, NO B NH3, KHSO4, SO2, SO3
C N2, H2S, H2SO4, CO2 D.CH4, C2H2, H3PO4, NO2
Cõu 179: Dóy phõn tử nào cho dưới đõy đều cú liờn kết cộng hoỏ trị khụng phõn cực?
A N2, CO2, Cl2, H2 B N2, Cl2, H2, HCl
C N2, HI, Cl2, CH4 D Cl2, O2 N2, F2
Cõu 180: a Cú 2 nguyờn tố X (Z = 19); Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y cú cụng thức và kiểu liờn kết là
A XY, liờn kết ion B X2Y , liờn kết ion
C XY, liờn kết cọng húa trị cú cực D XY2, liờn kết cọng húa trị cú cực
b Trong cỏc nhúm A (trừ nhúm VIIIA) theo chiều tăng dần của điện tớch hạt nhõn thỡ
A tớnh phi kim tăng , độ õm điện giảm B tớnh kim loại tăng , độ õm điện giảm
C tớnh kim loại tăng ; I1 tăng D tớnh phi kim tăng , bỏn kớnh nguyờn tử tăng
Cõu 181:a Ion X2- cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 2s22p6 Nguyờn tố X cú vị trớ
A ụ thứ 10 chu kỡ 2 nhúm VIIIA B ụ thứ 8 , chu kỡ 2 nhúm VIA
C ụthứ 12 chu kỡ 3 nhúm IIA D ụ thứ 9 chu kỡ 2 nhúm VIIA
b Cấu hỡnh electron nguyờn tử của ba nguyờn tố X, Y, Z lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s23p64s1; 1s22s1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tớnh kim loại thỡ cỏch sắp xếp nào sau đõy đỳng
A Z < X < Y B Y < Z < X C Z < Y < X D X=Y=Z.
Cõu 182: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron:1s22s22p63s23p4 Cụng thức oxit cao nhất và cụng thức hợp chất với hidro của X là:
A XO2 và XH4 B XO3 và XH2 C X2O5 và XH3 D X2O7 và XH
Cõu 183: Nguyờn tử C trong hợp chất CH4 cú kiểu lai húa:
A sp3 B sp2 C sp D khụng lai húa.
Cõu 184: Dãy các nguyên tố nào sau đây đợc xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:
A Al, Mg, Na, K B Mg, Al, Na, K C K, Na, Mg, Al D Na, K, Mg,Al.
Cõu 185: Nguyờn tử O trong hợp chất H2O cú kiểu lai húa:
A sp2 B sp3 C sp D khụng lai húa.
Cõu 186: Cỏc nguyờn tử P, N trong hợp chất PH3, NH3 cú kiểu lai húa:
A sp3 B sp2 C sp D khụng lai húa.
Cõu 187: Nguyờn tử C trong hợp chất C2H2 cú kiểu lai húa:
A sp3 B sp2 C sp D khụng lai húa.
Cõu 188: Nguyờn tử C trong hợp chất C2H4 cú kiểu lai húa:
A sp3 B sp2 C sp D khụng lai húa.
Cõu 189: Nguyờn tử B trong hợp chất BF3 cú kiểu lai húa:
A sp3 B sp2 C sp D khụng lai húa.
Cõu 190: Nguyờn tử Be trong hợp chất BeH2 cú kiểu lai húa:
A sp3 B sp2 C sp D khụng lai húa.
Cõu 191: Nguyờn tử C trong tinh thể kim cương cú kiểu lai húa:
A sp3 B sp2 C sp D khụng lai húa.
Cõu 192: Hỡnh dạng của cỏc phõn tử metan, boflorua, nước, berihiđrua, amoniac tương ứng là
A tứ diện, tam giỏc,thẳng, gấp khỳc, chúp B tứ diện, gấp khỳc, tam giỏc, thẳng, chúp.
C tam giỏc, gấp khỳc, thẳng, chúp tứ diện D tứ diện, tam giỏc, gấp khỳc, thẳng, chúp.
Cõu 193: Cho các chất NaCl, CH4, Al2O3, K2S, MgCl2 Số chất có liên kết ion là (Độ âm điện của K: 0,82; Al: 1,61; S: 2,58; Cl: 3,16 và O: 3,44; Mg:1,31; H:2,20; C:2,55)
A 3 B 2 C 1 D 4.
Cõu 194: Tính chất chung của tinh thể phân tử là
A Bền vững, khó bay hơi, khó nóng chảy B Rất cứng, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi khá cao
C Mềm, dễ nóng chảy, dễ bay hơi D Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim.
Cõu 195: Tổng số hạt proton, electron, nơtron của nguyên tử của một nguyên tố thuộc nhóm IIIA là 40 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là
Trang 11A 12 B 13 C 11 D 14.
Câu 196: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ?
A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
C Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Câu 197: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì
A Phi kim mạnh nhất là iot B Kim loại mạnh nhất là Li
C Phi kim mạnh nhất là oxi D Phi kim mạnh nhất là flo.
Câu 198: Tính khử của các hiđrohalogenua HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dãy nào sau đây?
A HF < HCl < HBr < HI B HCl < HF < HBr < HI
C HF < HI < HBr < HF D HI < HBr < HCl < HF.
Câu 199: Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit : NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây ?
A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng.
Câu 200: Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1 ?
A Chu kì 4, nhóm IB B Chu kì 4, nhóm IA C.Chu kì 4, nhóm VIA D Chu kì 4, nhóm VIB.
CHUYÊN ĐỀ 2: PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ, TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Câu 1: Trong phản ứng oxi hóa – khử
A chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử
B quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời
C chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử
D quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.
Câu 2: Chất khử là chất
A cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
B cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
C nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
D nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 3: Chất oxi hoá là chất
A cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
B cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
C nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
D nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 4: Chọn phát biểu không hoàn toàn đúng:
A Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho điện tử
B Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1
C Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau
D Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng.
Câu 5: Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều tạo thành
A chất oxi hóa yếu hơn so với ban đầu B chất khử yếu hơn so với chất đầu
C chất oxi hóa (hoặc khử) mới yếu hơn D chất oxi hóa (mới) và chất khử (mới) yếu hơn.
Câu 6 : Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố
Câu 7: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
A oxit phi kim và bazơ B oxit kim loại và axit
C kim loại và phi kim D oxit kim loại và oxit phi kim.
Câu 8: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là
A -2, -1, -2, -0,5 B -2, -1, +2, -0,5 C -2, +1, +2, +0,5 D -2, +1, -2, +0,5.
Câu 9: Cho các hợp chất: NH, NO2, N2O, NO, N2
Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là:
A N2 > NO > NO2 > N2O > NH B NO > N2O > NO2 > N2 > NH.
C NO > NO2 > N2O > N2 > NH D NO > NO2 > NH > N2 > N2O.
Trang 12Câu 10: Cho quá trình NO3- + 3e + 4H+→ NO + 2H2O, đây là quá trình
A oxi hóa B khử C nhận proton D tự oxi hóa – khử
Câu 11: Cho quá trình Fe2+→ Fe 3++ 1e, đây là quá trình
A oxi hóa B khử C nhận proton D tự oxi hóa – khử
Câu 12: Trong phản ứng: M + NO3- + H+→ Mn+ + NO + H2O, chất oxi hóa là
A M B NO3- C H+ D Mn+
Câu 13: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl Vai trò của H2S là:
A chất oxi hóa B chất khử C Axit D vừa axit vừa khử.
Câu 14: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là
A oxi hóa B khử C tạo môi trường D khử và môi trường.
Câu 15: Cho biết trong phản ứng sau: 4HNO3đặc nóng + Cu Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O HNO3 đóng vai trò là:
A chất oxi hóa B Axit C môi trường D Cả A và C.
Câu 16: Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa – khử:
Fe2O3, I2, O2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2?
A KMnO4, I2, HNO3 B O2, Fe2O3, HNO3
C HNO3, H2S, SO2 D FeCl2, I2, HNO3.
Câu 17 : Trong các chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 , FeSO4 , Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá
Câu 20: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng
A oxi hóa – khử B không oxi hóa – khử.
C oxi hóa – khử hoặc không D thuận nghịch.
Câu 21: Khi trộn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl, thì
A không xảy ra phản ứng B xảy ra phản ứng thế
C xảy ra phản ứng trao đổi D xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
Câu 22: Cho các phản ứng sau:
a FeO + H2SO4 đặc nóng b FeS + H2SO4 đặc nóng
c Al2O3 + HNO3 d Cu + Fe2(SO4)3
e RCHO + H2 f Glucozơ + AgNO3 + NH3 + H2O
g Etilen + Br2 h Glixerol + Cu(OH)2
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử là ?
Câu 25: Xét phản ứng sau: 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O (1)
2NO2 + 2KOH → KNO2 + KNO3 + H2O (2)
Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng
A oxi hóa – khử nội phân tử B oxi hóa – khử nhiệt phân
C tự oxi hóa khử D không oxi hóa – khử.
Câu 26 : Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
3I2 + 3H2O → HIO3 + 5HI (1) HgO → 2Hg + O2 (2)
4K2SO3→ 3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3→ N2O + 2H2O (4)
2KClO3→ 2KCl + 3O2 (5) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO (6)
4HClO4→ 2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7) 2H2O2→ 2H2O + O2 (8)
Trang 13Cl2 + Ca(OH)2→ CaOCl2 + H2O (9) KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)
a.Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là
Câu 28: Cặp hóa chất có thể phản ứng oxi hóa – khử với nhau là
A CaCO3 và H2SO4 B Fe2O3 và HI C Br2 và NaCl D FeS và HCl.
Câu 29: Trong phản ứng 6KI + 2KMnO4 +4H2O → 3I2 + 2MnO2 + 8KOH, chất bị oxi hóa là
A I- B MnO4- C H2O D KMnO4.
Câu 30: Hòa tan Cu2S trong dung dịch HNO3 loãng nóng, dư, sản phẩm thu được là
A Cu(NO3)2 + CuSO4 + H2O B Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O
C Cu(NO3)2 + H2SO4 + H2O D Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO2 + H2O.
Câu 31: Sản phẩm của phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O là
A K2SO4, MnO2 B KHSO4, MnSO4
C K2SO4, MnSO4, H2SO4 D KHSO4, MnSO4, MnSO4.
Câu 32: Cho phản ứng: Fe2+ + MnO4- + H+→ Fe3+ + Mn2+ + H2O, sau khi cân bằng, tổng các hệ số (có tỉ lệ nguyên và tối giản nhất) là
Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng: aFeS +bH+ + cNO3-→ Fe3+ + SO42- + NO + H2O
Sau khi cân bằng, tổng hệ số a+b+c là
A 3 B 4 C 6 D 8.
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3→ Fe(NO3)3 + H2SO4 + 5NO + H2O
Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
A 21 B 19 C 23 D 25.
Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3→ Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là
A 23x-9y B 23x- 8y C 46x-18y D 13x-9y.
Câu 38: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là:
A 5 và 2 B 1 và 5 C 2 và 5 D 5 và 1.
Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng:Fe3O4 + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + H2O
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?
A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14 C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14.
Câu 40: Trong phản ứng: KMnO4 + C2H4 + H2O → X + C2H4(OH)2 + KOH Chất X là
A K2MnO4 B MnO2 C MnO D Mn2O3.
Câu 41: Hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng: Cu2S + HNO3→ Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO +
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2
duy nhất (đktc) Giá trị của V là
Trang 14A 0,672 lít B 6,72lít C 0,448 lít D 4,48 lít.
Câu 46: Hoà tan 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng thu được 16,8 lít hỗn hợp khí X ở đktc gồm 2 khí không màu không hoá nâu trong không khí Tỉ khối hơi của X so với H2 là 17,2 Kim loại M là
A Mg B Ag C Cu D Al.
Câu 47: Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 Thể tích NO và N2O thu được ở đktc là:
A 2,24 lít và 6,72 lít B 2,016 lít và 0,672 lít
C 0,672 lít và 2,016 lít D 1,972 lít và 0,448 lít.
Câu 48: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là
A 66,75 gam B 33, 35 gam C 6,775 gam D 3, 335 gam
Câu 49: Cho 18,4 gam hỗn hợp Mg, Fe với dung dịch HNO3 đủ được 5,824 lít hỗn hợp khí NO, N2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp khí là 7,68 gam Khối lượng Fe và Mg lần lượt là:
A 7,2g và 11,2g B 4,8g và 16,8g C 4,8g và 3,36g D 11,2g và 7,2g.
Câu 50: 0,15 mol oxit sắt tác dụng với HNO3 đun nóng, thoát ra 0,05 mol NO Công thức oxit sắt là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO hoặc Fe3O4.
Câu 51: 1,84g hỗn hợp Cu và Fe hòa tan hết trong dung dịch HNO3 tạo thành 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2.
số mol Fe và Cu theo thứ tự là
A 0,02 và 0,03 B 0,01 và 0,02 C 0,01 và 0,03 D 0,02 và 0,04.
Câu 52: Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối Mặt khác, cô cạn dung dịch B thì thu được 120 gam muối khan Công thức của sắt oxit FexOy là:
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Tất cả đều sai.
Câu 53: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho biết thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia quá trình trên là 3,36 lit Khối lượng m của Fe3O4 là giá trị nào sau đây?
A 139,2 gam B 13,92 gam C 1,392 gam D 1392 gam.
Câu 54: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí Z và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn Z và G cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc) Giá trị của V là
A 2,8 B 3,36 C 3,08 D 4,48.
Câu 55: Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra khí SO2 duy nhất Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc ,nóng thì thu được lượng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên Công thức của oxit sắt là
A 0,06 mol B 0,065 mol C 0,07 mol D 0,075 mol.
Câu 58*: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2 Tính số lít của dung dịch (Y)
A Vdd(Y) = 57 lít B Vdd (Y) = 22,8 lít C Vdd(Y) = 2,27 lít D Vdd(Y) = 28,5 lít
Câu 59: Trộn 0,54 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lượt là:
A 0,224 lít và 0,672 lít B 0,672 lít và 0,224 lít.
C 2,24 lít và 6,72 lít D 6,72 lít và 2,24 lít.
Câu 60: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 97,98 B 106,38 C 38,34 D 34,08.
Trang 15Câu 61: Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,3M sau khi phản ứng kết thúc thu được 5,16g chất rắn Giá trị của m là:
A 0,24 B 0,48 C 0,81 D 0,96
Câu 62: Cho 0,3 mol Magie vào 100 ml dung dịch hổn hợp chứa Fe(NO3)3 2M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
A 12 gam B 11,2 gam C 13,87 gam D 16,6 gam
Câu 63: Cho 7,22g hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi,chia X thành 2 phần bằng nhau
Phần 1 tác dụng với HCl dư thu được 2,128 lit khí (đktc)
Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,792 lit NO duy nhất (đktc)
Kim loại M và % M trong hỗn hợp là:
A Al với 53,68% B Cu với 25,87% C Zn với 48,12% D Al với 22,44%
Câu 64: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại R hóa trị n bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban đầu đem hoà tan Kim loại R đó là
A Al B Ba C Zn D Mg.
Câu 65: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2
có tỉ khối đối với H2 là 19 Giá trị của m là
A 25,6 gam B 16 gam C 2,56 gam D 8 gam.
Câu 66: Trộn đều 10,8 gam Al với hỗn hợp Fe2O3, CuO, Cr2O3 rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dd HNO3 đun nóng thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí NO, NO2 có tỉ khối so với hiđro là 21 V có giá trị là:
A 20,16 lít B 17.92 lít C 16,8 lít D 4,48 lít.
Câu 67: Cho 10,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO3 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và 46 gam chất rắn D Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư sau đó nung kết tủa ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì được 12 gam chất rắn E Tính nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3.
A 61,80% B 61,82% C 38,18% D 38,20%.
Câu 70: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 là sản phẩm khử duy nhất Cho toàn bộ lượng SO2 này hấp thụ vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn Kim loại M đó là
A Ca B Mg C Fe D Cu.
Câu 71: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1,12 lít SO2 (ở đktc), 1,6 gam S(là những sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Khối lượng muối khan trong dung dịch
X là
A 28,1 g B 18,1 g C 30,4 g D 24,8 g.
Câu 72: Thổi khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau phản ứng thu được m1 gam chất rắn
Y gồm 4 chất Hoà tan hết chất rắn Y bằng dung dịch HNO3 dư thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện chuẩn) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m1+16,68 gam muối khan Giá trị của m là
A 8,0 gam B 16,0 gam C 12,0 gam D Không xác định được.
Câu 73: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
A 16 gam B 9 gam C 8,2 gam D 10,7 gam.
Trang 16Câu 74: Cho 11,2 gam hỗn hợp Cu và kim loai M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít (đktc) Cũng lượng hỗn hợp này cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 3,92 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là
A Mg B Fe C Mg hoặc Fe D Mg hoặc Zn.
Câu 75: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tác dụng với 100ml dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim loại, X tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, dư thu được V lít NO2(ở đktc và duy nhất ) Giá trị của V là
A 1,232 B 1,456 C 1,904 D 1,568.
Câu 76: Cho 500ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,2M và HCl 1M Khi cho Cu tác dụng với dung dịch thì chỉ thu được một sản phẩm duy nhất là NO Khối lượng Cu có thể hoà tan tối đa vào dung dịch là
A 3,2 g B 6,4 g C 2,4 g D 9,6 g.
Câu 77: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl2, 0,2 mol FeSO4 Thể tích dung dịch KMnO4 0,8M trong H2SO4
loãng vừa đủ để oxi hóa hết các chất trong X là:
A 0,075 lít B 0,125 lít C 0,3 lít D 0,03 lít
Câu 78: Cho 0,35 mol Magie vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)3 2M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
A 12 gam B 11,2 gam C 13,87 gam D 14,8 gam
Câu 79: Khử 16 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được hổn hợp rắn X, cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc) Thể tích khí CO2 (đktc) tạo ra khi khử
Câu 81: Khi cho Cu2S tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2; H2SO4; NO và H2O
Số electron mà 1 mol Cu2S đã nhường là:
A 9 electron B 6 electron C 2 electron D 10 electron.
Câu 82: Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít khí NO Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít khí NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất và các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là
A V2 = 2V1 B V2 = V1 C V2 = 1,5V1 D V2 = 2,5V1.
Câu 83: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư Để tác dụng hết với các chất có trong cốc sau phản ứng cần ít nhất khối lượng NaNO3 là (sản phẩm khử duy nhất là NO)
A 8,5gam B 17gam C 5,7gam D 2,8gam
Câu 84: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 kim loại chưa rõ hóa trị bàng dung dịch HNO3 thu được V lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm NO2 và NO (không sinh ra muối NH4NO3) Tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 18,2 Tổng số gam muối khan tạo thành theo m và V là:
A.0,5 mol B.1 mol C.1,5 mol D 0,75 mol.
Câu 88: Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4 0,8M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam hỗn hợp các kim loại Giá trị của m là:
A 14,50 gam B 16,40 gam C 15,10 gam D 15,28 gam.
Câu 89: Cho hỗn hợp X (dạng bột) gồm 0,01 mol Al và 0,025 mol Fe tác dụng với 400ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 0,05M và AgNO3 0,125M Kết thúc phản ứng, lọc kết tủa cho nước lọc tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 2,740 gam B 35,2 gam C 3,52 gam D 3,165 gam.