Phương pháp nuôi cấy mô II PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm Câu 1: Nêu tác dụng phòng trừ sâu bệnh của biện pháp canh tác 2 điểm Câu 2: Nêu các tiêu chí để đánh giá một giống tốt.. 2 điểm - Các biệ
Trang 1- Giúp các em cũng cố lại kiến thức đã học ở chương I “ Đại cương về kĩ thuật trồng trọt”.
- Rèn luyện cho các em có tính trung thực trong kiểm tra thi cử
II/ CHUẨN BỊ
* GV: - Đề kiểm tra trắc nghiệm
* HS: -Học kĩ các bài ở chương I
III/ NỘI DUNG KIỂM TRA:
ĐỀ 1
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu1: Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất trong các câu sau đây: (1.5 điểm)
1) Đất nào giữ nước tốt nhất:
A Đất sét B Đất pha cát
C Đất cát D Đất thịt
2) Câu nào đúng nhất :
A Phân bón gồm 3 loại : Cây xanh , Đạm , Vi lượng
B Phân bón gồm 3 loại : Đạm, Lân, Kali
C Phân bón gồm 3 loại : Phân chuồng, Phân hóa học, Phân xanh
D Phân bón gồm 3 loại : Phân hữu cơ, Phân hóa học, Phân vi sinh
3) Trình tự biến thái của côn trùng:
A Trứng → Nhộng → Sâu non → Sâu trưởng thành
B Trứng → Sâu trưởng thành → Sâu non → Nhộng
C Sâu non → Nhộng → Trứng → Sâu trưởng thành
D Trứng → Sâu non → Nhộng → Sâu trưởng thành
Câu 2: Chọn các từ (cụm từ) thích hợp sau: nguyên liệu, đầy đủ, đảm bảo,xuất khẩu, lương thực, thực phẩm, điền vào chổ trống: (1 điểm)
Trồng trọt cung cấp ……….(1)………, thực phẩm cho con người, thức ăn cho chăn nuôi, ………(2)……… cho cây công nghiệp và nông sản để xuất khẩu
Nhiệm vụ của trồng trọt là: …………(3)……… lương thực và thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và ………(4)………
Câu 3: Ghép nội dung ở cột B sao cho phù hợp với nội dung ở cột A (1.5 điểm)
A.Loại phân bón B Đặc điểm chủ yếu Trả lời
1 Phân hữu cơ a) Có tỷ lệ chất dinh dưỡng cao, dễ hoà tan
nên cây sử dụng được ngay
2 Phân đạm, kali và
phân hỗn hợp b) Các chất dinh dưỡng thường ở dạng khó tiêu, cây không sử dụng được ngay
3 Phân lân c) Cần có dụng cụ, máy móc phức tạp
d) Ít tan hoặc không tan
II) PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: Con người có thể biến đổi đất chưa tốt thành thành đất trồng trọt được không? Bằng những biện pháp nào? (2.5 điểm)
Câu 2: Nêu những điều kiện để bảo quản tốt hạt giống (1.5 điểm)
KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 2Câu 3: Nêu ưu, nhược điểm của phòng trừ sâu bệnh bằng biện pháp hoá học Cần phải đảm bảo yêu cầu kĩ thuật nào để phát huy tốt hiệu quả phòng trừ của phương pháp này? (2 điểm)
ĐỀ 2
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu1: Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất trong các câu sau đây: (1.5 điểm)
1) Phân đạm có đặc điểm gì?
A Khó vận chuyển và bảo quản B Dễ hoà tan trong nước
C Không chứa chất dinh dưỡng D Không hoà tan trong nước
2) Đất trồng là gì?
A Kho dự trữ thức ăn của cây
B Do đá núi mủn ra, cây nào cũng sống được
C Lớp bề mặt tơi xốp của vỏ Trái Đất, trên đó thực vật có khả năng sinh sống và sản xuất ra sản phẩm
D Lớp đá xốp trên bề mặt Trái Đất
3) Trình tự sản xuất hạt giống :
A Phục tráng → Nhân giống siêu nguyên chủng → So sánh dòng → Nhân giống nguyên chủng Sản xuất đại trà
B Phục tráng → So sánh dòng → Nhân giống nguyên chủng → Nhân giống siêu nguyên chủng Sản xuất đại trà
C Phục tráng Sản xuất đại trà → Nhân giống siêu nguyên chủng → So sánh dòng
→ Nhân giống nguyên chủng
D Phục tráng → So sánh dòng → Nhân giống siêu nguyên chủng → Nhân giống nguyên chủng Sản xuất đại trà
Câu 2: Chọn các từ (cụm từ) thích hợp sau: Phân xanh, phân vi lượng, phân lân, phân chuồng, kali, khoai lang, rau, điền vào chổ trống: (1 điểm)
a) ………(1)…… Cần bón một lượng rất nhỏ
b) ………(2)…… có thể bón lót và bón thúc cho lúa
c) ………(3)…… cần trộn lẫn với phân hữu cơ để bón lót cho ngô
d) Các loại cây ………(4)…… cần dùng phân đạm để tưới thường xuyên
Câu 3: Ghép nội dung ở cột B sao cho phù hợp với nội dung ở cột A (1.5 điểm)
A.Tên phương pháp B Đặc điểm của phương pháp Trả lời
1 Phương pháp chọn
lọc
a) Lấy hạt nảy mầm đặt trong tia phóng xạ ở điều kiện nhất định rồi đem trồng, chọn lọc
2 Phương pháp lai b) Lấy mô hay tế bào sống nuôi cấy trong môi trường thanh
trùng, đem trồng thành cây mới, chọn lọc
3 Phương pháp gây đột
biến
c) Lấy phấn hoa của cây làm bố, thụ phấn cho nhuỵ cây làm mẹ, lấy hạt đem gieo trồng và chọn lọc sẽ được giống mới
4 Phương pháp nuôi
cấy mô
II) PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: Nêu tác dụng phòng trừ sâu bệnh của biện pháp canh tác (2 điểm)
Câu 2: Nêu các tiêu chí để đánh giá một giống tốt (2 điểm)
Câu 3: Độ phì nhiêu của đất là gì? Muốn đạt năng suất cao cần phải có đủ các điều kiện gì? (2 điểm)
Trang 3IV/ ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 1:
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: (1,5 điểm) 1.A 2.D 3.D Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm Câu 2:(1 điểm) 1 lương thực 2 nguyên liệu
3 đảm bảo 4 xuất khẩu Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 3:(1,5 điểm)
1.b 2.a 3.d
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1(2,5 điểm) Biện
pháp cải tạo đất
- Được Bằng các biện pháp:
+ Cày sâu, bừa kĩ, bón phân hữu cơ + Làm ruộng bậc thang
+ Trồng xen canh cây nông nghiệp giữa các băng cây phân xanh
+ Cày nông, bừa sục, giữ nước liên tục, thay nước thường xuyên
+ Bón vôi
0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm Câu 2(1,5 điểm) Những
điều kiện để bảo quản
tốt hạt giống:
- Hạt khô mẩy, không bị sâu bệnh lẫn tạp
- Nơi bảo quản phải có nhiệt độ và độ ẩm thấp: Đậy kín, đựng trong chum vại, kho lạnh
- Thường xuyên kiểm tra để kịp thời xử lí
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm Câu 3(2 điểm) Phòng trừ
sâu bệnh bằng biện pháp
0,5 điểm 0,5 điểm
3 Phân lân 4 rau
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 3:(1,5 điểm)
2.c 3.a 4.b
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1(2 điểm) Tác dụng
phòng trừ sâu bệnh của
biện pháp canh tác
- Vệ sinh đồng ruộng trừ mầm mống sâu bệnh, nơi ẩn náu
- Gieo đúng thời vụ để tránh được thời kì sâu bệnh phát triển mạnh
- Chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí để tăng sức đề kháng của cây trồng
- Luân canh làm mất nguồn thức ăn của
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
Trang 4sâu bệnh
Câu 2 (2 điểm) Các tiêu
chí để đánh giá một
giống tốt
- Sinh trưởng tốt trong điều kiện khí hậu, đất đai và trình độ canh tác của địa phương
- Có chất lượng tốt
- Có năng suất cao và ổn định
- Chống, chịu được sâu bệnh
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 3: (2 điểm) - Độ phì nhiêu của đất là khả năng của đất
có thể cho cây trồng có năng suất cao
- Muốn đạt năng suất cao cần phải có đủ các điều kiện: đất phì nhiêu, thời tiết thuận lợi, giống tốt và chăm sóc tốt
1 điểm
1 điểm
V/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ:
- GV nhận xét đánh giá tiết kiểm tra
- Về nhà các em tìm hiểu cách làm đất và bón phân lót ở địa phương
Trang 5ĐỀ THI HỌC KỲ I
Môn: Công nghệ 7
Năm học: 2008 - 2009 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian chép đề)
1 Nêu khái niệm về côn trùng và bệnh cây (2 điểm)
2 Trình bày cách bảo quản các loại phân bón thông thường (2 điểm)
3 Đất trồng có tầm quan trọng như thế nào đối với đời sống cây trồng? (1
tác dụng của luân canh, xen canh, tăng vụ (3 điểm)
Trang 6ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Môn: Công nghệ 7
Năm học: 2008 – 2009
1 Nêu khái niệm về
côn trùng và bệnh
cây (2 điểm)
- Côn trùng là lớp động vật thuộc ngành chân khớp, cơ thể chia làm 3 phần: đầu, ngực, bụng Ngực mang 3 đôi chân và
2 đôi cánh, đầu có 1 đôi râu
- Bệnh cây là trạng thái không bình thường của cây do vi sinh vật gây hại hoặc điều kiện sống bất lợi gây nên
1điể m
1điể m
2 Trình bày cách bảo
quản các loại phân
bón thông thường (2
điểm)
- Phân hoá học: Đựng trong chum vại sành đậy kín hoặc bao gói bằng bao nilông Để nơi cao ráo thoáng mát Không để lẫn lộn các loại phân bón với nhau
- Phân chuồng có thể bảo quản tại chuồng nuôi hoặc lấy ra ủ thành đống, dùng bùn ao trát kín bên ngoài
1điể m
1điể m
3 Đất trồng có tầm
quan trọng như thế
nào đối với đời sống
cây trồng? (1 điểm)
- Đất trồng là môi trường cung cấp nước, chất dinh dưỡng, oxi cho cây và giữ cho cây không bị đỗ
1điể m
4 Nêu biện pháp
chăm sóc cây trồng
Khi chăm sóc cây
trồng phải lưu ý điều
gì? (2 điểm)
- Các biện pháp chăm sóc cây trồng:
+ Tỉa, dặm cây+ Làm cỏ, vun xới+ Tưới, tiêu nước+ Bón thúc phân
- Chăm sóc cây trồng phải tiến hành kịp thời, đúng kĩ thụât, phù hợp với yêu cầu của cây
1điể m
1điể m
5 Trên một thửa
ruộng thu hoạch lúa
mùa, trồng ngô, tiếp
theo là trồng khoai
lang và đậu xanh trên
luống khoai lang xong
lại cấy lúa mùa Hãy
xác định đặc điểm
tăng vụ, xen canh,
luân canh thể hiện như
thế nào? Nêu tác dụng
của luân canh, xen
canh, tăng vụ
(3 điểm)
- Vụ trước lúa, vụ sau ngô, tiếp nữa là khoai là luân canh
- Khoai với đậu trên cùng một diện tích gọi là xen canh
- Trồng lúa, ngô, khoai là tăng vụ
Trang 7
ĐỀ CƯƠNG THI HỌC KỲ I
Câu 1: Vai trò của trồng trọt :cung cấp lương thực, thực phẩm cho conngười, thức ăn cho chăn
nuôi, nguyên liệu cho công nghiệp & nông sản xuất khẩu
Nhiệm vụ của trồng trọt: bảo đảm lương thực & thực phẩm cho tiêu dùng trong nước
& xuất khẩu
Câu 2 Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ traí đất, trên đó cây trồng có thể sinh sống & tạo
sản phẩm ,là môi trường cung cấp nước, chất dinh dưỡng, oxy cho cây & giữ cho cây không bị đổ
Thành phần đất trồng gồm : chất khí ,chất lỏng & chất rắn
Các tính chất cuả đất trồng gồm có: thành phần cơ giới, độ chua & độ phèn của đất, độ
phì, khả năng giữ nước & muối khoáng
Câu 3 Nêu vai trò & cách sử dụng phân bón trong sản xuất nông nghiệp
a Vai trò của phân bón : làm tăng độ phì nhiêu của đất, làm tăng năng suất cây trồng &
chất lượng nông sản
b Khi sử dụng phân bón phải chú ý tới đặc điểm,tính chất của chúng : phân hữu cơ
( gồm phân chuồng , phân xanh, …) lâu tan nên dùng để bón lót & bón cho đất cát – phân vô cơ ( các loại phân hoá học gồm phân vi lượng & phân đa lượng) tan nhanh nên thường dùng để bón thúc & bón cho đất thịt
c Khi chưa sử dụng, để bảo đảm chất lượng phân bón cần có biện pháp bảo vệ chu đáo
Câu 4 Nêu vai trò của giống & phương pháp chọn tạo giống cây trồng.
Vai trò của giống : tăng năng suất, tăng chất lượng nông sản, tăng vụ & thay đổi cơ cấu cây trồng
Các phương pháp chọn tạo giống cây trồng là : chọn lọc, lai, gây đột biến, & nuôi cấy mô
Câu 5 Trình bày khái niệm về sâu, bệnh hại cây trồng & các biện pháp phòng trừ
Sâu , bệnh hại cây trồng là hiện tượng cây trồng bị giảm sức sống,làm ảnh hưởng đến năng suất & chất lượng của nông sản do sâu , vi sinh vật, nấm, các yếu tố của môi trường … Khi bị sâu bệnh phá hại cây trồng thường bị thay đổi màu sắc, cấu tạo, hình thái các bộ phận Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng lấy nguyên tắc phòng là chính, trừ sớm, nhanh chóng , triệt để, để giảm thiệt hại về chất lượng & năng suất của nông sản & kinh tế Các biện pháp phòng trừ gồm :
d Biện pháp canh tác & sử dụng giống kháng sâu, bệnh hại : ít tốn công, dễ thực hiện, chi phí ít, nhưng mang lại hiệu quả cao vì cây có khả năng tự bảo vệ , tự chống lại các tác nhân gây hại
e Biện pháp thủ công
f Biện pháp hoá học
g Biện pháp sinh học
h Biện pháp kiểm dịch TV ( IPM : quản lý dịch hại 1 cách tổng hợp )
Câu 6 Hãy nêu tác dụng của các biện pháp làm đất & bón phân lót đối với cây trồng
Làm đất & bón phân lót làm đất tơi xốp, bằng phẳng, diệt cỏ dại,& các mầm mống sâu bệnh tăng độ phì cho đất cây trồng sinh trưởng & phát triển tốt ,năng suất cao
Trang 8Câu7 : Tại sao phải tiến hành kiểm tra , xử lý hạt giống trước khi gieo trồng cây nông nghiệp
Phải kiểm tra & xử lý hạt giống trước khi gieo trồng nhằm bảo đảm hạt giống đem gieo không có sâu bệnh, không bị lẫn tạp, hạt có sức nẩy mầm mạnh & tỷ lệ nẩy mầm cao
Câu 8 Hãy nêu ưu nhược điểm của phương pháp gieo trồng bằng hạt & trồng cây con :
Các phương phápgieo
trồng
Bằng hạt Nhanh, ít tốn công Số lượng hạt nhiều, không
đều nên khó chăm sóc Cây con Dễ chăm sóc ,cây phát triển
nhamh hơn Phải có vườn ươm, cây con tạo ra tốn nhiều công sức
Câu 9 hãy nêu tác dụng củacác công việc chăm sóc đối với cây trồng.
i Tỉa, dặm cây : loại bỏ cây bị sâu bệnh, bị yếu, hoặc mọc quá dày đem trồng vào những nơi thưa hoặc không mọc
j Làm cỏ vun xới : để diệt cỏ dại,làm đất tơi xốp, hạn chế sự bốc hơi nước & chống ngã đỗ
k Tưới tiêu hợp lý , kịp thời để cây không bị thiếu nước hoặc ngập úng sinh trưởng & phát triển tốt
Bón phân thúc phải đúng quy trình & đúng loại phân nhằm bảo đảm chất dinh dưỡng được phân giải ở dạng dễ tiêu , cây hút dễ dàng đáp ứng kịp thời cho sự sinh trưởng & phát triển của cây
Trang 9Ngày soạn: 21 / 12 / 2008
Tuần 17
Tiết 27
I/ MỤC TIÊU
1 Giúp các em hệ thống hóa lại toàn bộ kiến thức đã học ở học kì I
2 Rèn luyện kỹ năng làm bài kiểm tra
3 Giáo dục ý thức nghiêm túc, trung thực trong thi cử
II/ CHUẨN BỊ
* GV: Đề thi
* HS: Học kĩ các bài ở chương I và chương II
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Oån định lớp (1 phút)
2/ Đề thi.
6 Nêu khái niệm về côn trùng và bệnh cây (2 điểm)
7 Trình bày cách bảo quản các loại phân bón thông thường (2 điểm)
8 Đất trồng có tầm quan trọng như thế nào đối với đời sống cây trồng? (1 điểm)
9 Nêu biện pháp chăm sóc cây trồng Khi chăm sóc cây trồng phải lưu ý điều gì? (2 điểm)
10 Trên một thửa ruộng thu hoạch lúa mùa, trồng ngô, tiếp theo là trồng khoai lang và đậu xanh trên luống khoai lang xong lại cấy lúa mùa Hãy xác định đặc điểm tăng vụ, xen canh, luân canh thể hiện như thế nào? Nêu tác dụng của luân canh, xen canh, tăng
vụ (3 điểm)
3/ Đáp án – biểu điểm:
1 Nêu khái niệm về
côn trùng và bệnh
cây (2 điểm)
- Côn trùng là lớp động vật thuộc ngành chân khớp, cơ thể chia làm 3 phần: đầu, ngực, bụng Ngực mang 3 đôi chân và
2 đôi cánh, đầu có 1 đôi râu
- Bệnh cây là trạng thái không bình thường của cây do vi sinh vật gây hại hoặc điều kiện sống bất lợi gây nên
1điể m
1điể m
2 Trình bày cách bảo
quản các loại phân
bón thông thường (2
điểm)
- Phân hoá học: Đựng trong chum vại sành đậy kín hoặc bao gói bằng bao nilông Để nơi cao ráo thoáng mát Không để lẫn lộn các loại phân bón với nhau
- Phân chuồng có thể bảo quản tại chuồng nuôi hoặc lấy ra
ủ thành đống, dùng bùn ao trát kín bên ngoài
1điể m
1điể m
3 Đất trồng có tầm
quan trọng như thế
nào đối với đời sống
cây trồng? (1 điểm)
- Đất trồng là môi trường cung cấp nước, chất dinh dưỡng, oxi cho cây và giữ cho cây không bị đỗ
1điể m
THI HỌC KÌ I
Trang 104 Nêu biện pháp
chăm sóc cây trồng
Khi chăm sóc cây
trồng phải lưu ý điều
gì? (2 điểm)
- Các biện pháp chăm sóc cây trồng:
+ Tỉa, dặm cây+ Làm cỏ, vun xới+ Tưới, tiêu nước+ Bón thúc phân
1điể m
- Chăm sóc cây trồng phải tiến hành kịp thời, đúng kĩ thụât, phù hợp với yêu cầu của cây
1điể m
5 Trên một thửa
ruộng thu hoạch lúa
mùa, trồng ngô, tiếp
theo là trồng khoai
lang và đậu xanh trên
luống khoai lang xong
lại cấy lúa mùa Hãy
xác định đặc điểm
tăng vụ, xen canh,
luân canh thể hiện
như thế nào? Nêu tác
dụng của luân canh,
xen canh, tăng vụ
(3 điểm)
- Vụ trước lúa, vụ sau ngô, tiếp nữa là khoai là luân canh
- Khoai với đậu trên cùng một diện tích gọi là xen canh
- Trồng lúa, ngô, khoai là tăng vụ
5 Nhận xét – dặn dò:
- GV nhận xét tiết thi học kỳ
- Chuẩn bị: 1 túi bầu nilon + đất + phân chuồng + phân lân + một số loại hạt giống : Đậu, Bắp,
Bo Bo… để tiết sau thực hành
Trang 111 Giúp các em cũng cố lại kiến thức đã học ở chương I “ Đại cương về kĩ thuật chăn nuôi”.
2 Rèn luyện kỹ năng làm bài kiểm tra
3 Giáo dục ý thức nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra
II/ CHUẨN BỊ
* GV: - Đề kiểm tra trắc nghiệm
* HS: -Học kĩ các bài ở chương I
III/ NỘI DUNG KIỂM TRA:
ĐỀ 1
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu1: Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất trong các câu sau đây: (1.5 điểm)
1) Thức ăn có nguồn gốc thực vật:
A Giun, rau, bột sắn B Thức ăn hỗn hợp, cám, rau
C Cám, bột ngô, rau D Gạo, bột cá, rau xanh
2) Mục đích của dự trữ thức ăn :
A Để dành được nhiều thức ăn B Chủ động nguồn thức ăn
C Giữ thức ăn lâu hỏng, đủ nguồn thức ăn D Tận dụng nhiều loại thức ăn
3) Chọn phối khác giống:
A Gà ri x gà ri B Gà ri x gà rốt
C Bò x trâu D Cả A, B, C
Câu 2: Chọn các từ (cụm từ) thích hợp sau: chế biến, thích ăn, thô cứng, giảm cân, ngon miệng, tăng mùi vị, bớt khối lượng, điền vào chổ trống: (1 điểm)
- Nhiều loại thức ăn phải qua ……….(1)……… vật nuôi mới ăn được
- Chế biến thức ăn làm ………(2)……… tăng tính …………(3)……… để vật nuôi ………(4)………, ăn được nhiều, làm giảm bớt khối lượng và giảm thô cứng
Câu 3: Ghép nội dung ở cột B sao cho phù hợp với nội dung ở cột A (1.5 điểm)
1.Mắt a.Sáng, không có khuyết tật
3.Chân c.To, thẳng, cân đối
d.Mượt, màu đặc trưng của giống
II) PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: Nêu vai trò và nhiệm vụ của ngành chăn nuôi nước ta (3 điểm)
Câu 2: Làm thế nào để nhân giống thuần chủng đạt kết quả tốt? (1.5 điểm)
KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 12Câu 3: Nêu khái niệm về sinh trưởng và phát dục? Cho ví dụ (1.5 điểm)
ĐỀ 2
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu1: Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất trong các câu sau đây: (1.5 điểm)
1) Vai trò của thức ăn vật nuôi:
A Cung cấp chất đạm cho vật nuôi để tạo ra sản phẩm
B Cung cấp chất dinh dưỡng để tạo ra sản phẩm
C Cung cấp chất khoáng và vitamin để tạo ra sản phẩm
D Cung cấp chất đường bột để tạo ra sản phẩm
2) Quá trình sống của lợn trải qua các giai đoạn nào sau đây là đúng:
A Bào thai lợn sơ sinh lợn nhỡ lợn trưởng thành
B Bào thai lợn nhỡ lợn trưởng thành lợn sơ sinh
C Lợn sơ sinh lợn nhỡ Bào thai lợn trưởng thành
D Lợn trưởng thành Bào thai lợn nhỡ lợn sơ sinh
3) Khi nuôi gà để sản xuất thịt người ta chọn gà có thể hình:
Câu 2: Chọn các từ (cụm từ) thích hợp sau: di truyền, năng suất, chất lượng sản phẩm, ngoại hình, thực phẩm, điền vào chổ trống: (1 điểm)
- Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra Mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm
…………(1)………… giống nhau, có ………(2) …………và………(3) ………như nhau, có tính di ………(4) ……… ổn định, có số lượng cá thể nhất định
Câu 3: Ghép nội dung ở cột B sao cho phù hợp với nội dung ở cột A (1.5 điểm)
1.Thân trước a.Mông nở, đùi to, khấu đùi lớn
2.Thân giữa b.lưng dài, bụng gọn, vú đều, có từ 12 – 14 vú
3.Thân sau c.Vai bằng phẳng, nở năng, ngực sâu, khoảng cách 2 chân trước
rộng
d.Mặt thanh, mắt sáng, mõm bẹ
II) PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: Nêu các biện pháp quản lý giống vật nuôi (2 điểm)
Câu 2: Thức ăn được tiêu hoá và hấp thụ như thế nào? (2 điểm)
Câu 3: Tại sao phải chế biến và dự trữ thức ăn vật nuôi? (2 điểm)
IV/ ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 1:
Trang 13Câu 1: (1,5 điểm) 1.C 2.C 3.B đúng được 0,5 điểm Câu 2:(1 điểm) 1 chế biến 2 tăng mùi vị
3 ngon miệng 4 thích ăn
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 3:(1,5 điểm)
1.a 2.b 3.c
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Nêu vai trò và
nhiệm vụ của ngành
chăn nuôi nước ta (3
điểm)
* Vai trò của chăn nuôi.
- Cung cấp thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao (thịt, trứng, sữa…)
- Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ (lông, da, sừng…)
- Cung cấp phân bón và sức kéo cho ngành trồng trọt
* Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi nước ta
- Phát triển chăn nuôi toàn diện
- Chuyển giao tiến bộ KHKT cho nhân dân
- Tăng cường đầu tư nghiên cứu và quản lí
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 2: Làm thế nào để
nhân giống thuần chủng
đạt kết quả tốt? (1.5
điểm)
- Phải có mục đích rõ ràng
- Chọn được nhiều cá thể đực cái cùng giống có đặc điểm tốt
- Nuôi dưỡng chăm socù tốt đàn vật nuôi
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 3: Nêu khái niệm
về sinh trưởng và phát
dục? Cho ví dụ (1.5
điểm)
* Sự sinh trưởng là tăng lên về khối
lượng, kích thước các bộ phận cơ thể vật nuôi
Vd: xương ống chân của bê dài thêm 5cm
* Sự phát dục là sự thay đổi về chất của
các bộ phận trong cơ thể vật nuôi
Vd: gà trống biết gáy
0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
ĐỀ 2:
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: (1,5 điểm) 1.B 2.A 3.B
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm Câu 2:(1 điểm) 1 ngoại hình 2 năng suất
3 chất lượng sản phẩm 4 di truyền
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 3:(1,5 điểm)
1.c 2.b 3.a
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Nêu các biện
pháp quản lý giống vật
nuôi (2 điểm)
- Đăng kí quốc gia các giống vật nuôi
- Phân vùng chăn nuôi
- Chính sách chăn nuôi
- Quy định về sử dụng đực giống
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 14Câu 2: Thức ăn được
tiêu hoá và hấp thụ như
thế nào? (2 điểm)
Thành phần dinh dưỡng của thức ăn
Qua đường tiêu hóa của vật nuôi
Chất dinh dưỡng cơ thể hấp thụ
axit béo
Muối khoáng
- Các chất dinh dưỡng được hấp thụ qua thành ruột vào máu và được chuyển đến từng tế bào
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
Câu 3: Tại sao phải chế
biến và dự trữ thức ăn
vật nuôi? (2 điểm)
* Vì chế biến thức ăn nhằm
- Tăng tính ngon miệng, dễ tiêu hóa.
- Loại bỏ các chất độc và vi trùng gây bệnh
- Giảm bớt khối lượng và tăng giá trị dinh dưỡng
* Vì dự trữ thức ăn nhằm làm cho thức ăn
lâu bị hỏng và để luôn có đủ nguồn thức ăn cho vật nuôi
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
V/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ:
- GV nhận xét đánh giá tiết kiểm tra
- Về nhà các em tìm hiểu cách vệ sinh môi trường sống của vật nuôi ở địa phương
- Quan sát H 69, 70, 71 – Sơ đồ 10
Trang 15PHÒNG GD NINH HẢI
TRƯỜNG THCS AN DƯƠNG VƯƠNG
ĐỀ THI LẠI
Môn: Công nghệ 7
Năm học: 2008 - 2009 Thời gian: 45 phút
1 Nêu đặc điểm của nước nuôi thuỷ sản (1.5 điểm)
2 Nhân giống thuần chủng là gì? Làm thế nào để nhân giống thuần chủng đạt kết quả
cao? (3 điểm)
3 Trình bày các biện pháp kỹ thuật về nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non? (3 điểm)
4 Khi sử dụng vắc xin cần chú ý điều gì? (2.5 điểm)