1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án điện tử bài Record

13 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 358,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 1:Đề: Viết chương trình nhập vào một xâu rồi in ra màn hình xâu đảo của một xâu đó.. Bài tập 2:Đề: Viết chương trình nhập vào một xâu.. In ra màn hình xâu đó sau khi đã đổi tất c

Trang 1

Bµi tËp x©u

Cã bao nhiªu thao t¸c xö lÝ x©u?

1 PhÐp ghÐp x©u:

2 PhÐp to¸n so s¸nh: <, <=, =, >=, >, <>

3 C¸c hµm, th t c xö: ủ ụ

a Th t c Delete(St, vt, n): ủ ụ

b Th t c Insert(St1, St2, vt): ủ ụ

c Hµm Copy(St, vt, n):

d Hµm Length(St):

e Hµm Pos(St1, St2):

f Hµm Upcase(Ch):

Trang 2

Bài tập 1:

Đề: Viết chương trình nhập vào một xâu rồi in ra màn hình xâu đảo của một xâu đó.

Bµi tËp x©u

Trang 3

Minh hoạ (1)

Var St:String;

i:Byte;

0 1 2 3 4 … 255 St

Write(‘Nhap vao mot xau: ’);

Readln(St);

i

a b c d

4

For i:=length(St) downto 1 do Write(St[i]);

Nhap vao mot xau:

4

d c b a

321

Màn hình

Trang 4

Ch ươ ng tr×nh:

Program xau_dao;

Var St:String;

i:Byte;

Begin

For i:=length(St) downto 1 do

Write(St[i]);

Readln;

End.

Bµi tËp x©u

Trang 5

Bài tập (2):

Đề: Viết chương trình nhập vào một xâu In ra màn hình xâu đó sau khi đã đổi tất cả chữ in

thường thành in hoa.

Minh hoạ

Trang 6

Minh hoạ (2)

Var St:String[10];

i:Byte;

0 1 2 3 4 … 10 St

i

Write(‘Nhap vao mot xau: ’);

Readln(St);

Nhap vao mot xau:

For i:=1 to length(St) do St[i]:=Upcase(St[i]);

Màn hình

Xau sau khi da in hoa la:

1

X A U

X a u

Writeln(‘Xau sau khi da in hoa la:’, St);

2

A U X

Trang 7

Bµi tËp x©u

Ch ươ ng tr×nh:

Program in_hoa;

Var St:String[10]; i:Byte;

Begin Write(‘Nhap vao mot xau: ’); Readln(St);

For i:=1 to length(St) do St[i]:=Upcase(St[i]);

Writeln(‘Xau sau khi da in hoa la:’, St);

Readln;

End.

Trang 8

Bài tập (3):

Đề: Viết chương trình nhập vào một xâu bất

kỳ rồi in ra màn hình số từ của xâu đó.

Hướng dẫn:

Từ là một dãy ký tự liên tục khác ký tự trắng (ký tự trắng là ký tự phân cách giữa các từ).

Do đó ta có đoạn giải thuật thô như sau:

Sotu:=0;

For i:=1 to length(st) do

if st[i]=‘ ’ then inc(sotu);

Giải thuật trên chỉ đúng với trường hợp nhập xâu đúng qui cách (Xâu không có ký tự trắng dư thừa)

Trang 9

Minh hoạ (3)

Var St:String; N,i:Byte;

St

i N

0

Write(‘Nhap vao mot xau: ’);

Readln(St); Nhap vao mot xau:

Màn hình

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 … 255

9

0

n:=0; St:=St+‘ ’;

For i:=1 to length(St) do

if St[i] = ‘ ‘ then N:=N+1;

Writeln(‘So tu cua xau la: ’,N);

Xau ky tu

So tu cua xau la: 3

10

1 10 34 8 12

23

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Trang 10

Bài tập (3):

Chương trình:

Program So_tu;

Var St:String;

N,i:Byte;

Begin Write(‘Nhap vao mot xau: ’); Readln(St);

n:=0; St:=St+‘ ’;

For i:=1 to length(St) do

if St[i] = ‘ ‘ then N:=N+1;

Writeln(‘So tu cua xau la: ’,N);

Readln;

End.

Trang 11

Bài tập (4):

Đề: Nhập một xâu kí tự gồm các từ,chẳng hạn:st=‘Thu Do Ha Noi’.In ra màn hình xâu đó sao cho các từ chỉ cách nhau đúng một kí tự trống.

Minh hoạ

Trang 12

Thủ tục DELETE(St, vt, n):

Xoá n ký tự từ xâu St bắt đầu từ vị trí vt.

Ví dụ:

St = ‘tinhocnhatruong’

Delete(St, 7,9) => St = ‘tinhoc’

Minh hoạ:

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

t i n h o c n h a t r u o n g

9

15

15 6

0 1 2 3 4 5 6

7

KiÕn thøc

bµi cò

KiÕn thøc bµi cò

Trang 13

Bài tập (3):

Chương trình:

Program So_tu;

Var St:String;

i:Byte;

Begin Write(‘Nhap vao mot xau: ’); Readln(St);

While st[1]=‘ ‘ do delete(st,1,1);

While st[length(st)]=‘ ‘ do delete(st,length(st),1); repeat

if (st[i]= ‘ ‘) and (st[i+1]=‘ ‘) then delete(st,i,1)

else i= i+1;

until i> length(st);

write(‘Cau chuan la:’,st); Readln;

Ngày đăng: 09/11/2015, 06:33

w