Quá trình phân bào của tế bào đó là nguyên phân hay giảm phân?. Câu 5: 3.5 điểm Một tế bào sinh dục TBSD sơ khai đực và một TBSD sơ khai cái của một loài nguyên phân với số lần bằng
Trang 1Sở GD & ĐT Thanh Hoá thi học sinh giỏi - năm 2011
Trờng THPT Tĩnh gia 2 môn: sinh học 11 ( 120 phút )
Câu 1: ( 2.0 điểm )
Một tế bào lỡng bội ( 2n ) có hàm lợng ADN trong nhân là 6,6 pg, qua một lần phân bào bình thờng sinh ra 2 tế bào con đều có hàm lợng ADN trong nhân là 6,6 pg
1 Quá trình phân bào của tế bào đó là nguyên phân hay giảm phân? Giải thích?
2 Làm thế nào để kiểm chứng đợc kết luận trên?
Câu 2: ( 2.5 điểm )
Xináp là gì? Xináp có cấu tạo nh thế nào? Trình bày quá trình truyền tin qua xináp?
Câu 3: ( 2.0 điểm )
Mô tả quá trình hình thành hạt phấn và cho biết tại sao thụ tinh ở thực vật có hoa hạt kín đợc gọi là thụ tinh kép?
Câu 4: ( 2.0 điểm )
1- Hãy cho biết vật chất di truyền của vi khuẩn và vi rút
2- Phân tích thành phần nuclêôtit của các axitnuclêic tách chiết từ 3 chủng vi rút, ngời ta thu
đợc kết quả:
- Chủng A: A = U = G = X =25%
- Chủng B: A = T = 15%, G = X = 35%
- Chủng C : A = G = 35% , U = X = 15%
Xác định loại axitnuclêic cuả 3 chủng virut trên
Câu 5: ( 3.5 điểm )
Một tế bào sinh dục ( TBSD ) sơ khai đực và một TBSD sơ khai cái của một loài nguyên phân với số lần bằng nhau Các tế bào mới tạo thành đều giảm phân cho 320 giao tử Số nhiễm sắc thể ( NST ) trong các tinh trùng nhiều hơn số NST trong các trứng là 1344 NST Hiệu suất thụ tinh của trứng là 6,25% Hãy xác định:
a Số tinh trùng và số trứng tạo thành?
b Số lần nguyên phân của mỗi TBSD sơ khai ban đầu?
c Số hợp tử và bộ NST lỡng bội của loài?
Câu 6: ( 2.5 điểm )
Cho 2 gen A và B đều có 2000 nuclêôtit, nhng khác nhau về thành phần nuclêôtít, gen A chứa 42% ( A+T ), gen B chứa 66% ( A+T ) Tính số lợng nuclêôtit từng loại của mỗi gen Gen nào có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn ? vì sao?
Câu 7: ( 1.5 điểm )
Tại sao nói sinh sản hữu tính làm tăng khả năng thích nghi và giúp cho quần thể sinh vật tồn tại đợc trong môi trờng sống luôn thay đổi?
Câu 8: ( 2.0 điểm )
Phân biệt hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép Mô tả đờng đi của máu trong mỗi hệ tuần hoàn ( Bắt đầu từ tim )?
Câu 9: ( 2.0 điểm )
Hệ số hô hấp ( RQ ) là gì ? Từ nguyên liệu hô hấp là Glucô ( C6H12O6 ), Glixêrin ( C3H8O3 ), Axit stêaric ( C18H36O2 ), Axit oxalic ( C2H2O4 ) Hãy tính hệ số hô hấp ( RQ ) từ các chất đó
………Hết……….
\
Đáp án Câu4 (3 điểm):
*Phân biệt vật chất di truyền vi rút và vi khuẩn
- Vi khuẩn : vật chất di truyền gồm 1 phân tử ADN dạng vòng
- Vi rút : vật chất di truyền có thể là ADN hoặc ARN
* - Chủng A: trông thầnh phần có nu loại U > ARN
- Chủng B : trong thành phần có A , T, G, X, -> ADN
- Chủng C : thành phần có U > ARN
Câu 5:
Trang 2gọi a là số tinh trùng , b là số trứng ( a,b nguyên dơng )
tacó a+b =320
a = 4b ( số lần nguyên phân của tế bào sinh dục đực = số lần nguyên phân của tế bào sinh dục cái nên số trứng = 1/4 số tinh trùng )
b = 64, a = 256
b, số lần nguyên phân của mỗi tế bào sinh dục = 2x = 64 -> x = 6 ( lần)
c, số hợp tử =64 6.25%= 4 hợp tử
256.n- 64.n = 1344
> 2n = 14
Câu 6 :
Xét gen A có : %A =%T= 42% : 2 =21%
-> A= T = 21 x 2000 / 100 = 420 (nu )
G = X = (2000 / 2) – 420 = 580 (nu)
> liên kết hiđrô của gen A : 2A+ 3 G = 2 420 + 3 580 = 2580
- XéT gen B có : %A = %T= 66%:2 =33%
> A= T = (33 2000 )/ 100 = 660 (nu )
G = X = (2000 / 2 ) – 660 = 340 (NU )
liên kết hiđrô của gen B : 2A +3 G = 2 660 + 3 340 =2340
• vì gen B có liên kết hiđrô ít hơn gen A
Câu 9:
- Hệ số hô hấp (RQ) là tỉ số giữa số phân tử CO2 thải ra và số phân tử O2 lấy vào khi hô hấp
- C6H12O6 + 6O2 = 6CO2 +6H2O RQ = 6/6 = 1
- 2C3H8O3 + 7 O2 = 6CO2 + 8H2O RQ = 6/7 = 0,86
- C18H36O2 + 26O2 = 18CO2 + 18 H2O RQ = 18/26 = 0,69
- 2C2H2O4 + O2 = 4CO2 + 2 H2O RQ = 4/1 = 4