1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra HK II (Đề và đáp án)

11 332 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 198 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian làm bài 45phút kkhơng kể thời gian phát đề ĐỀ SỐ 1 Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo 1 Giám khảo 2 Phách I TRẮC NGHIỆM 3điểm Hãy đánh dấu X vào câu đúng trong các câu sau

Trang 1

Thời gian làm bài 45phút ( kkhơng kể thời gian phát đề)

ĐỀ SỐ 1

Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo 1 Giám khảo 2 Phách

I TRẮC NGHIỆM (3điểm)

Hãy đánh dấu X vào câu đúng trong các câu sau đây :

Câu 1: Độ muối trung bình của biển và đại dương là:

A.25‰ B 30‰

C.35‰ D.40.‰

Câu 2: Trong các nhân tố hình thành đất nhân tố quan trọng nhất là:

A Đá mẹ

B Khí hậu và sinh vật

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Câu 3: Độ phì của đất là khả năng cung cấp cho thực vật

A Nước

B Khơng khí

C Các chất dinh dưỡng

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 4: Hệ thống sơng bao gồm:

A Chi lưu B Phụ lưu

C Sơng chính, chi lưu, phụ lưu D Sơng chính

Câu 5: Giá trị kinh tế của biển và đại dương là:

A Giao thơng biển

B Điều hịa khí hậu

C Cung cấp thực phẩm, tài nguyên sinh vật biển, tài nguyên khống sản

D.Giao thơng biển, điều hịa khí hậu, cung cấp thực phẩm, tài nguyên sinh vật biển, tài nguyên khống sản

Câu 6: Lớp vỏ sinh vật là lớp vỏ liên tục bao quanh trái đất được hình thành do các sinh vật

trên mặt đất đã xâm nhập vào:

A Lớp khơng khí

B Lớp nước

C Lớp đất đá của trái đất

D Cả A, B, C đều đúng

II TỰ LUẬN: (7 diểm)

Câu 1: ( 3đ):

Tại sao nĩi con người cĩ ảnh hưởng đén sự phân bố các lồi động thực vật trên trái đất?

Câu 2:(3 đ )

Trình bày khái niệm đất,các thành phần chính của đất và các nhân tổ hình thành đất

Câu 3: ( 1đ ):

Nêu các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật trên bề mặt Trái Đất ?

TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM :

Trang 2

Câu hỏi A B C D

Trang 3

Thời gian làm bài 45phút ( kkhơng kể thời gian phát đề)

ĐỀ SỐ 2

Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo 1 Giám khảo 2 Phách

I TRẮC NGHIỆM (3điểm)

Hãy đánh dấu X vào câu đúng trong các câu sau đây :

Câu 1: Trong các nhân tố hình thành đất nhân tố quan trọng nhất là:

A Đá mẹ

B.Khí hậu và sinh vật

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 2: Độ phì của đất là khả năng cung cấp cho thực vật

A Nước

B Khơng khí

C Các chất dinh dưỡng

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 3: Hệ thống sơng bao gồm:

A Chi lưu B Phụ lưu

C Sơng chính, chi lưu, phụ lưu D Sơng chính

Câu 4: Giá trị kinh tế của biển và đại dương là:

A Giao thơng biển

B Điều hịa khí hậu

C Cung cấp thực phẩm, tài nguyên sinh vật biển, tài nguyên khống sản

D.Giao thơng biển, điều hịa khí hậu, cung cấp thực phẩm, tài nguyên sinh vật biển, tài nguyên khống sản

Câu 5: Lớp vỏ sinh vật là lớp vỏ liên tục bao quanh trái đất được hình thành do các sinh vật

trên mặt đất đã xâm nhập vào:

A.Lớp khơng khí

B Lớp nước

C.Lớp đất đá của trái đất

D.Cả A, B, C đều đúng

Câu 6: Độ muối trung bình của biển và đại dương là:

A.25‰ B 30‰

C.35‰ D.40.‰

II TỰ LUẬN: (7 diểm)

Câu 1: ( 3đ):

Tại sao nĩi con người cĩ ảnh hưởng đến sự phân bố các lồi động thực vật trên trái đất?

Câu 2:(3 đ )

Trình bày khái niệm đất,các thành phần chính của đất và các nhân tổ hình thành đất

Câu 3: ( 1đ ):

Nêu các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật trên bề mặt Trái Đất ?

TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM :

Trang 4

Câu hỏi A B C D

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌCKỲ 1I NĂM HỌC 2010-2011

MƠN ĐỊA LÝ - LỚP 6

ĐỀ 1

ĐỀ 2

II TỰ LUẬN (7 diểm)

.Câu 1: ( 3đ)

Ảnh hưởng của con người đối với sự phân bố thực động vật trên Trái Đất :

-Con người có ảnh hưởng tích cực đối với sự phân bố thực, động vật trên Trái Đất

(1 đ)

Con người có ảnh hưởng ø tiêu cực đối với sự phân bố thực, động vật trên Trái Đất

(1 đ)

- Cần có những biện pháp tích cực để bảo vệ những vùng sinh sống của các loài

động thực vật trên Trái Đất (1 đ)

Câu 2:(3 đ)

*Khái niệm lớp đất:là lớp vật chất mỏng,vụn bở bao phủ trên bề mặt các lục địa.(1 đ)

*Thành phần:cĩ 2 thành phần chính

+Thành phần khống:chiếm phần lớn trọng lượng của đất gồm những hạt khống cĩ

màu sắc loang lổ và kích thước to nhỏ khác nhau.(0,75 đ)

+Thành phần hữu cơ chiếm tỉ trọng nhỏ,tồn tại chủ yếu ở tầng mùn,cĩ màu đen hoặc

xám thẩm.(0,75 đ)

*Các nhân tổ hình thành đất:Đá mẹ,sinh vật,khí hậu (0,5)

Câu 3: ( 1đ )

-Các nhân tố ảnh hưởng sự phân bố thực vật :

- Khí hậu : là nhân tố quyết định nhất đối với sự phân bố thực vật

- Địa hình

- Đặc điểm của đất

Trang 6

PHỊNG GD&ĐT HỒI ÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 - 2011 TRƯỜNG THCS ÂN HỮU MƠN ĐỊA LÝ - LỚP 7 Thời gian làm bài 45phút ( kkhơng kể thời gian phát đề)

ĐỀ SỐ 1

Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo 1 Giám khảo 2 Phách

I TRẮC NGHIỆM (3điểm)

Hãy đánh dấu X vào câu đúng trong các câu sau đây :

Câu 1: Dân cư châu Âu thuộc nhĩm ngơn ngữ:

A Nhĩm Giec-man B Nhĩm La-tinh

C Nhĩm Sla-vơ D Nhĩm Giec-man,La-tinh, Sla-vơ

Câu 2: Châu Âu cĩ mấy mặt giáp biển và đại dương ?

A 1 B 2

C 3 D 4

Câu 3: Vùng trồng nho và cây ăn quả Châu Âu phân bố chủ yếu ở:

A Ven biển Đại Tây Dương

B Ven biển Địa Trung Hải

C Ven biển Ban-tích

D Ven biển Bắc Băng Dương

Câu 4: Bán đảo Ban căng cĩ khí hậu :

A Hàn đới B Điạ trung hải

C.Ơn đới hải dương D Ơn đới lục địa

Câu 5:Ở mơi trường ơn đới lục địa châu Âu sơng ngịi nhiều nước về :

C Mùa đơng xuân D Mùa xuân - hạ

Câu 6: Trong các ngành cơng nghiệp của các quốc đảo châu Đại Dương ngành cơng nghiệp

phát triển nhất là:

A Cơng nghiệp khai khống B.Cơng nghiệp chế biến thực phẩm

C Cơng nghiệp chế tạo máy D Cơng nghiệp dệt

II TỰ LUẬN: ( 7 điểm):

Câu 1:( 2 điểm) Hãy nêu và giải thích khí hậu châu Âu ?

Câu 2: (2 điểm )Thực vật Đơng Âu thay đổi như thế nào từ Bắc xuơng Nam ?Vì sao như

thế ?

Câu 3: (3điểm)

Nêu và giải thích đặc điểm khí hậu lục địa Ô-xtrây-li – a?

TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM :

Trang 7

Thời gian làm bài 45phút ( khơng kể thời gian phát đề)

ĐỀ SỐ 2

Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo 1 Giám khảo 2 Phách

I TRẮC NGHIỆM (3điểm)

Hãy đánh dấu X vào câu đúng trong các câu sau đây :

Câu 1: Châu Âu cĩ mấy mặt giáp biển và đại dương ?

A 1 B 2

C 3 D 4

Câu 2: Vùng trồng nho và cây ăn quả Châu Âu phân bố chủ yếu ở:

A.Ven biển Đại Tây Dương

B Ven biển Địa Trung Hải

C.Ven biển Ban-tích

D.Ven biển Bắc Băng Dương

Câu 3: Bán đảo Ban căng cĩ khí hậu :

A Hàn đới B Điạ trung hải

C.Ơn đới hải dương D Ơn đới lục địa

Câu 4:Ở mơi trường ơn đới lục địa châu Âu sơng ngịi nhiều nước về :

C Mùa đơng xuân D Mùa xuân - hạ

Câu 5: Trong các ngành cơng nghiệp của các quốc đảo châu Đại Dương ngành cơng nghiệp

phát triển nhất là:

A Cơng nghiệp khai khống B.Cơng nghiệp chế biến thực phẩm

C Cơng nghiệp chế tạo máy D Cơng nghiệp dệt

Câu 6: Dân cư châu Âu thuộc nhĩm ngơn ngữ:

A Nhĩm Giec-man B Nhĩm La-tinh

C Nhĩm Sla-vơ D Nhĩm Giec-man,La-tinh, Sla-vơ

II TỰ LUẬN: ( 7 điểm):

Câu 1:( 2 điểm) Hãy nêu và giải thích khí hậu châu Âu ?

Câu 2: (2 điểm )Thực vật Đơng Âu thay đổi như thế nào từ Bắc xuơng Nam ?Vì sao như

thế ?

Câu 3: (3điểm)

Nêu và giải thích đặc điểm khí hậu lục địa Ô-xtrây-li – a?

TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM :

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6

Trang 8

PHỊNG GD&ĐT HỒI ÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 - 2011 TRƯỜNG THCS ÂN HỮU MƠN ĐỊA LÝ - LỚP 7

I TRẮC NGHIỆM (3điểm )

ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu

hỏi

II TỰ LUẬN (7 diểm)

Câu 1:( 2 điểm) nêu và giải thích khí hậu châu Âu

- Phần lớn lãnh thổ châu Âu cĩ khí hậu ơn đới

- Phía Bắc vịng cực cĩ diện tích nhỏ, thuộc khí hậu hàn đới

- Phía nam cĩ khí hậu Địa Trung Hải .(1điểm)

- Do vị trí địa lí nên châu âu cĩ các kiểu khí hậu nêu trên ngồi ra địa hinh, dòng biển

nóng Bắc Đại Tây Dươngcũng cĩ ảnh hưởng rất lớn đến khí hậu châu Âu ( 1điểm)

Câu 2: (2điểm )Thực vật Đơng âu thay đổi từ Bắc xuơng Nam :

-Vùng cực Bắc là đồng rêu do khí hậu lạnh quanh năm (0.5 diểm)

-Đi xuống phía Nam là rừng lá kim đén rừng hỗn hợp và tiếp đên là rừng lá rộng Ở

đây mùa đơng tuy lạnh nhưng ngắn hơn ,mùa hạ dài mưa nhiều ( 0.5 diểm)

-Xuống phía Nam là thảo ngủyên do lượng mưa ít (0.5 diểm)

-Cuối cùng phía Đơng nam là hoang mạc Ở đây rất ít mưa thời tiết khơ hạn quanh năm (0.5 diểm)

Câu 3: (2điểm)

Đại bộ phận lục địa Ô-xtrây-li-a có khí hậu khô hạn ( 1điểm)

Trang 9

Thời gian làm bài 45phút ( kkhơng kể thời gian phát đề)

ĐỀ SỐ 1

Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo 1 Giám khảo 2 Phách

I TRẮC NGHIỆM (3điểm)

Câu 1: Các vườn quốc gia là nơi:

A Bảo tồn nguồn gen

B Là cơ sở nhân giống và lai tạo giống mới

C Phòng thí nghiệm tự nhiên không có gì thay thế được

D Bảo tồn nguồn gen, là cơ sở nhân giống và lai tạo giống mới, phòng thí nghiệm tự nhiên không có gì thay thế được

Câu 2: Đảo lớn nhất nước ta là:

A Cơn Đảo ( Bà Rịa – Vũng Tàu) B Phú Quí (Bình Thuận)

C Phú Quốc (Kiên Giang) D Cái Bầu ( Quảng Ninh)

Câu 3 Sông ngòi nước ta chảy theo hướng chính :

A Bắc Nam và ĐơngTây B Tây Bắc- Đơng Nam

C Vịng cung D Tây Bắc- Đơng Nam và Vịng cung Câu 4: Gió mùa Tây Nam đã mang lại lượng mưa:

A Lớn nhất trong năm B Ít nhất trong năm

C Trung bình trong năm D Nhiều ở vùng khuất gió

Câu 5: Khu vực Nam Trung bộ cĩ mùa khơ :

A Kéo dài nhiều nơl bị hạn gay gắt

B Ngắn giĩ tín phong Đơng bắc khơ nĩng

C, Kéo dài từ 9 đến 12 tháng

D.Cả A , B C đều sai

Câu 6: Để phòng chống lũ lụt nhân dân ở đồng bằng sông Hồàng thường:

A Di dân đi nơi khác B Làm nhà phao

C Xây dựng hệ thống đê ngăn lu.õ D Xây dựng hệ thống thoát nước

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1:(3 điểm) Nêu tính chất nhiệt đới, gió mùa, ẩm của khí hậu Việt Nam?

Câu 2: (3điểm) Hãy nêu đặc tính sự phân bố và giá trị sử dụng của ba nhĩm đát chính ở nước

ta ?

Câu 3:(1 điểm) Để bảo vệ môi trường chúng ta cần phải làm gì ? (

TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM :

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6

Trang 10

PHỊNG GD&ĐT HỒI ÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 - 2011 TRƯỜNG THCS ÂN HỮU MƠN ĐỊA LÝ - LỚP 8

ĐỀ SỐ 2 Thời gian làm bài 45phút ( kkhơng kể thời gian phát đề) Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo 1 Giám khảo 2 Phách

I TRẮC NGHIỆM (3điểm)

Câu 1: Đảo lớn nhất nước ta là:

A Cơn Đảo ( Bà Rịa – Vũng Tàu) B Phú Quí (Bình Thuận)

C Phú Quốc (Kiên Giang) D Cái Bầu ( Quảng Ninh)

Câu 2 Sông ngòi nước ta chảy theo hướng chính :

A Bắc Nam và ĐơngTây B Tây Bắc- Đơng Nam

C Vịng cung D Tây Bắc- Đơng Nam và Vịng cung

Câu 3: Gió mùa Tây Nam đã mang lại lượng mưa:

A Lớn nhất trong năm B Ít nhất trong năm

C Trung bình trong năm D Nhiều ở vùng khuất gió

Câu 4: Khu vực Nam Trung bộ cĩ mùa khơ :

A Kéo dài nhiều nơl bị hạn gay gắt

B Ngắn giĩ tín phong Đơng bắc khơ nĩng

C, Kéo dài từ 9 đến 12 tháng

D.Cả A , B C đều sai

Câu 5: Để phòng chống lũ lụt nhân dân ở đồng bằng sông Hồàng thường:

A Di dân đi nơi khác B Làm nhà phao

C Xây dựng hệ thống đê ngăn lu.õ D Xây dựng hệ thống thoát nước

Câu 6: Các vườn quốc gia là nơi:

A Bảo tồn nguồn gen

B Là cơ sở nhân giống và lai tạo giống mới

C Phòng thí nghiệm tự nhiên không có gì thay thế được

D Bảo tồn nguồn gen, là cơ sở nhân giống và lai tạo giống mới, phòng thí nghiệm tự nhiên không có gì thay thế được

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1:(3 điểm) Nêu tính chất nhiệt đới, gió mùa, ẩm của khí hậu Việt Nam?

Câu 2: (3điểm) Hãy nêu đặc tính sự phân bố và giá trị sử dụng của ba nhĩm đát chính ở nước

ta ?

Câu 3: (1điểm) Để bảo vệ môi trường chúng ta cần phải làm gì ?

TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM :

Trang 11

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

MÔN ĐỊA LÍ –LỚP 8 THƠÌ GIAN 45 phút (Không kể thời gian phát đề )

I TRẮC NGHIỆM (3điểm )

ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1:(3 điểm) Nêu tính chất nhiệt đới, gió mùa, ẩm của khí hậu Việt Nam

- Tính chất nhiệt đới: (1đ)

+ Nước ta quanh năm có số giờ nắng cao

+ Nhiệt độ trung bình từ Bắc vào Nam 21šC trở lên

- Tính chất gió mùa: Khí hậu nước ta có hai mùa rõ rệt, trùng với hai mùa gió.(1,5đ)

+ Mùa đông: có gió đông bắc lạnh, khô, ít mưa

+ Mùa hạ: có gió Tây Nam nóng ẩm mưa nhiều

+ Gió mùa mang lại lượng mưa lớn từ 1500 – 2000 mm/năm

- Tính chất ẩm: Nước ta có độ ẩm của không khí cao trên 80% (0.5 diểm)

Câu 2:(3 điểm) Đặc tính sự phân bố và giá trị sử dụng của ba nhĩm đát chính ở nước ta

- Đất fe ra lít :chiếm 65% diện tích đất tự nhiên Đăc tính :chứa ít mùn nhiều sét ,nhiều chất nhơm sắt cĩ màu vàng ,phân bố ở Tây Nguyên,thích hợp trồng cây cơng nghiệp nhiệt đới

(1 điểm )

-Đất mùn núi cao chiếm 11% diện tích đất tự nhiên đặc tính :tơi xốp ,giàu mùn ,cĩ màu đen hoặc nâu ,hình thành dưới thảm rừng á nhiệt đới hoặc ơn đới vùng cao Chủ yếu là đất

rừng đầu nguồn ,giá trị kinh tế chủ yếu là lâm nghiệp (1 điểm )

-Nhĩm đất phù sa sơng và biển:chiếm 24% diện tích đất tự nhiên đặc tính:tơi xốp ,giàu mùn độ phì cao dễ canh tác,thích hợp trồng cây lúa hoa màu cây ăn quả …

(1điểm)

Câu 3: Để bảo vệ môi trường chúng ta cần phải làm gì ? (1điểm)

- Trồng cây gây rừng

- Bảo vệ nguồn nước đầu nguồn

- Tuyên truyền mọi người cùng nhau thực hiện tốt luật bảo vệ môi trường…

Ngày đăng: 08/11/2015, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w