Khi phản ứng xảy ra hồn tồn thì khối lượng chất rắn thu được bằng: A.. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp k
Trang 1ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011
Mơn thi: HỐ HỌC- KHỐI A, B
(Thi thử lần thứ 5)
Thời gian làm bài:90 phút
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 Xét phản ứng : Cu2S + H+ + NO3− → Cu2+ + SO2−
4 + NO + H2O
Số mol H+ cần dùng để phản ứng vừa đủ với 0,03 mol Cu2S là:
A 0,08 mol B 0,16 mol C 0,1 mol D 0,32 mol
Câu 2 Hịa tan một hỗn hợp chứa 0,1 mol Mg và 0,1 mol Al vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol Cu(NO3)2
và 0,35 mol AgNO3 Khi phản ứng xảy ra hồn tồn thì khối lượng chất rắn thu được bằng:
A 21,6 gam B 37,8 gam C 42,6 gam D 44,2 gam
Câu 3 Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (bằng điện cực trơ, cĩ màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là:
A b > 2a B b = 2a C b < 2a D 2b = a
Câu 4 Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hồn tồn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là:
A 0,45 lít B 0,35 lít C 0,25 lít D 0,05 lít
Câu 5 Hịa tan 27,4 gam kim loại Ba vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 2M và CuSO4 3M Các phản ứng xảy ra hồn tồn Khối lượng kết tủa thu được là:
A 12,8 gam B 33,1 gam C 46,6 gam D 56,4 gam
Câu 6 Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa khơng khí (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, sau các phản ứng lưu huỳnh ở mức oxi hĩa +4, thể tích các chất rắn là khơng đáng kể, mối liên hệ giữa a và b là:
Câu 7 Cho sơ đồ :
N M
T Z
Y X
Cr HCl→ NaOH → O →2+H2O NaOH → H2O2+O2→ H →2SO4
Chất Y và N lần lượt là:
A Cr(OH)3; CrO42- B Cr(OH)3; Cr2O72- C Cr(OH)2; CrO42- D Cr(OH)2; Cr2O7
2-Câu 8 Cho khí NH3 dư đi từ từ vào dung dịch X (chứa hỗn hợp CuCl2, FeCl3, AlCl3) thu được kết tủa Y Nung kết tủa Y ta được chất rắn Z, rồi cho luồng khí NH3 dư đi từ từ qua Z nung nóng thu được chất rắn
R Trong R chứa:
A Cu, Al, Fe B Al2O3 và Fe C Al2O3; Cu và Fe D Al2O3 và Fe2O3
Câu 9 Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nĩi về hai muối NaHCO3 và Na2CO3?
A Cả hai đều dễ bị nhiệt phân.
B Cả hai đều tác dụng với axit mạnh giải phĩng khí CO2.
C Cả hai đều bị thủy phân tạo mơi trường kiềm.
D Chỉ cĩ muối NaHCO3 tác dụng với kiềm.
Câu 10 Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hố: Eo(Ni-X) = 0,12V; Eo(Y-Ni) = 0,02V; Eo(Ni-Z) = 0,60V (X, Y, Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái sang phải là
A X, Z, Ni, Y B Y, Ni, X, Z C Z, Y, Ni, X D Y, Ni, Z, X.
Câu 11 Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3 và BaCl2 cĩ số mol bằng nhau Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nĩng, dung dịch thu được chứa
A KCl, KOH B KCl C KCl, KHCO3, BaCl2 D KCl, KOH, BaCl2
Câu 12 Khi vật bằng gang, thép bị ăn mịn điện hố trong khơng khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?
A Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử
B Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hố.
C Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hố
D Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hố
Trang 2Câu 13 Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:
X và Y là muối nào dưới đây?
A NaNO3 và NaHSO4 B NaNO3 và NaHCO3 C Fe(NO3)3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3
Câu 14 Cho m g hỗn hợp Cu, Zn, Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được (m+62) gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là:
A 8 gam B (2m + 8) gam C (m + 8) gam D (m + 6) gam Câu 15 Để phân biệt các chất rắn riêng biệt sau: FeS, FeS2, FeCO3, Fe2O3 ta có thể dùng:
Câu 16 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
A 5 B 2 C 3 D 4.
Câu 17 Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3,
nước bay hơi không đáng kể)?
A NH4HCO3 B Ba(HCO3)2 C Ca(HCO3)2 D NaHCO3
Câu 18 Trong các phản ứng sau:
(5) dung dịch(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 (6) dung dịch Na2S + AlCl3
Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
A 2, 5, 6 B 2, 3, 5 C 1, 3, 6 D 2, 5.
Câu 19 Ta tiến hành các thí nghiệm:
Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:
A (1) và (3) B (1) và (2) C (2) và (3) D (1) và (4).
Câu 20 Trong một cốc nước có hoà tan a mol Ca(HCO3)2 và b mol Mg(HCO3)2 Để làm mềm nước trong cốc cần dùng V lít nước vôi trong, nồng độ p mol/lit Biểu thức liên hệ giữa V với a, b, p là:
A V = (a +2b)/p B V = (a + b)/2p C V = (a + b)/p D V = (a + b)p.
Câu 21 Khi đun nóng hỗn hợp các đồng phân của axit C3H7 –COOH với hỗn hợp các đồng phân của
C4H9 – OH ( có mặt H2SO4đặc ) thì số este thu được là :
A 4 B 6 C 8 D 10
Câu 22 Một cốc thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 20ml, đựng khoảng 5gam đường saccarozơ Thêm vào cốc
các miêu tả hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm:
A Đường saccarozơ chuyển từ màu trắng sang màu đen
B Có khí thoát ra làm tăng thể tích của khối chất rắn màu đen
C Sau 30 phút, khối chất rắn xốp màu đen tràn ra ngoài miệng cốc.
D Đường saccarozơ tan vào dung dịch axit, thành dung dịch không màu.
Câu 23 Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal Khi oxi hóa (hiệu suât 100%) m (g) hỗn hợp (X) thu dược hỗn
hợp (Y) gôm hai axit hữu cơ tương ưng, có tỉ khôi hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x Giá trị x nằm trong khoảng nào?
A 1,62 < x < 1,53 B 1,36 < x < 1,47 C 1,45 < x < 1,53 D 1,36 < x < 1,53 Câu 24 Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số
nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là
Trang 3Câu 25 Cho hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với nước (xt, t0) được hỗn hợp A gồm 3 rượu Đốt cháy hết 1,94 gam A sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,15M thì thu được dung dịch B có nồng độ của NaOH là 0,05M Công thức phân tử của 2 anken là (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể):
A C2H4 và C3H6 B C4H8 và C3H6 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12
Câu 26 Có sơ đồ : C3H6O →+H xt2 ; A 0
2 4 ;170
H SO d C
+
→ B →+H xt2 ; C3H8
Bao nhiêu chất có công thức C3H6O thoả mãn sơ đồ trên:
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất
Câu 27 Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A (1), (3), (6) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5).
Câu 28 Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
A nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
B nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
C dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
D nước brôm , anhidrit axetic , dung dịch NaOH
Câu 29 Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
A H2N-CH2-COOH , H2N-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH2-COOH , H2N-CH(CH3)-COOH
C H3N+-CH2-COOHCl- , H3N+-CH2-CH2-COOHCl-
D H3N+-CH2-COOHCl- , H3N+ - CH(CH3)-COOHCl-
Câu 30 Hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 có dA/H2 = 5,8 Dẫn A (đktc) qua bột Ni nung nóng cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta được hỗn hợp B Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A và dB/H2 là
A 40% H2; 60% C2H2; 29 B 40% H2; 60% C2H2 ; 14,5
C 60% H2; 40% C2H2 ; 29 D 60% H2; 40% C2H2 ; 14,5
Câu 31.Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng :
1) Tinh bột là hỗn hợp gồm amiloz và amilopectin
2) Tơ nhân tạo là loại tơ được điều chế từ những pôlime tổng hợp như tơ capron, tơ clorin
3) Tơ visco , tơ axetat đều là những loại tơ thiên nhiên
4) Tơ poliamit bền đối với nhiệt và bền về mặt hóa học
5) Pôlime dùng để sản xuất tơ phải có mạch không nhánh , xếp song song ,không độc , có khả năng nhuộm màu
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc) Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là
A 4,9 và propan-1,2-diol B 4,9 và propan-1,3-điol.
C 4,9 và glixerol D 9,8 và propan-1,2-điol.
Câu 33 Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ.
A propan-1-ol B propan-2-ol C xiclopropan D Cumen
Câu 34 Cho 0,15 mol este X mạch hở vào 150 gam dung dịch NaOH 8% , đun nóng để phản ứng thuỷ phân
este xảy ra hoàn toàn thu được 165 gam dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 22,2 gam chất rắn khan Có bao nhiêu công thức cấu tạo của X thoả mãn điều kiện trên
Câu 35 A là ester của axit glutamic , không tác dụng với Na Thủy phân hòan toàn một lượng chất A trong
100ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn , thu được một rượu B và chất rắn khan C Đun nóng lượng rượu B trên với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 0,672 lít ôlêfin (đkc) với hiệu suất phản ứng là 75% Cho toàn bộ chất rắn C tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô cạn , thu được chất rắn khan D Khối lượng chất rắn D là :
A 10,85gam B 7,34 gam C 9,52 gam D 5,88gam
Câu 36 Để thực hiện biến hóa: toluen → X → Y → p-crezol , ta phải dùng thêm những hóa chất thuộc nhóm nào sau đây (kể cả chất làm xúc tác)?
Trang 4A HNO3 đặc, H2SO4 đặc, NaOH B Fe, CO2, dd KOH đặc, Br2.
C Cl2, HCl, NH3, dd NaOH D Fe, HCl, NaOH, HNO3 đặc
Câu 37 Oxi hóa hoàn toàn 0,224 lít (đktc) xicloankan X thu được 1,76g CO2 Biết X làm mất màu dung dịch nước brôm , X là :
Câu 38 Xà phòng hoá 100g chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần a gam dd NaOH 25%, thu được 9,43g
glyxerol và b gam muối natri Giá trị của a và b là :
A 49,2g và 103,37g B 49,2g và 103,145g C 51,2g và 103,145g D 51,2g và 103,37g Câu 39 Chất X (C8H14O4) thoã mãn sơ đồ các phẩn ứng sau:
a) C8H14O4 + 2NaOH → X1 + X2 + H2O b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
c) nX3 + nX4 → Nilon-6,6 + nH2O d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
Công thức cấu tạo của X (C8H14O4 ) là
A HCOO(CH2)6 OOCH B CH3OOC(CH2)4COOCH3
C CH3OOC(CH2)5COOH D CH3CH2OOC(CH2)4COOH
Câu 40 Z là este tạo bởi rượu metylic và axit cacboxylic Y đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon phân nhánh.
Xà phòng hoá hoàn toàn 0,6 mol Z trong 300 ml dung dịch KOH 2,5M đun nóng, được dung dịch E
Cô cạn dung dịch E được chất rắn khan F Đốt cháy hoàn toàn F bằng oxi dư, thu được 45,36 lít khí CO2
(đktc), 28,35 gam H2O và m gam K2CO3 Công thức cấu tạo của Y và giá trị của m là:
A CH3CH(CH3)COOH ; m = 51,75g B CH2=C(CH3)COOH ; m = 51,75g
C CH3CH(CH3)COOH ; m = 41,40g D CH2=C(CH3)COOH ; m = 41,40g
II PHẦN RIÊNG (10 câu)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dd HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 - m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là
A C4H10O2N2 B C5H9O4N C C4H8O4N2 D C5H11O2N
Câu 42 Một hỗn hợp gồm saccarozơ và mantozơ phản ứng với AgNO3/dung dịch NH3 dư thu được 3.24
dư lại cho tác dụng với AgNO3/dung dịch NH3 dư thu được 19,44 gam Ag Tính khối lượng saccarazơ có trong hỗn hợp ?
A 10,26 gam B 20,52 gam C 12,825 gam D 25,65 gam
Câu 43 Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro Nung nóng hỗn hợp A một thời
gian, có mặt chât xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi gồm hỗn hợp các ancol , các anđehit và hiđro Tỷ khôi hơi của B so với He bằng 95/12 Hiệu suất anđehit metacrylic đã tham gia phản ứng cộng hiđro là:
A 100% B 80% C 70% D 65%
Câu 44 Hỗn hợp 2 axit đơn chức đồng đẳng kế tiếp cho tác dụng với NaOH dư Lượng muối sinh ra đem
tiến hành phản ứng với vôi tôi xút tới hoàn tòan , được hỗn hợp khí có tỷ khối so với hidro là 6,25 Hai axit
có % số mol lần lượt là :
A 40% và 60% B 30% và 70% C 20% và 80% D 25% và 75%
Câu 45 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X cho CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ 1,75 : 1 về thể tích Cho bay hơi hoàn toàn 5,06 gam X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,76gam oxi trong cùng điều kiện Ở
hiđrocacbon nào dưới đây?
A Stiren B Toluen C Etylbenzen D p-Xilen
Câu 46 Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu trong
không khí thu
được 5,96 gam hỗn hợp 3 oxit Hòa tan hết hỗn hợp 3 oxit bằng dung dịch HCl 2M Tính thể
tích dung dịch HCl cần dùng
A 0,5 lít B 0,7 lít C 0,12 lít D 1 lít.
Câu 47 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dd muối của chúng là:
A Mg, Zn, Cu B Al, Fe, Cr C Fe, Cu, Ag D Ba, Ag, Au
Trang 5Cõu 48 Coự 5 loù maỏt nhaừn, moói loù ủửùng rieõng bieọt 1 trong caực chaỏt sau: NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)2,
Na2SO3, Ba(HCO3)2 Chổ duứng caựch ủun noựng duy nhaỏt ta coự theồ nhaọn bieỏt ủửụùc:
A Taỏt caỷ 5 chaỏt B Mg(HCO3)2
C Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2 D Mg(HCO3)2, KHCO3, Ba(HCO3)2
Cõu 49 Thớ nghiệm nào sau đõy cú kết tủa sau phản ứng
A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3
B Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hay dung dịch Na[Al(OH)4])
C Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
D Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
Cõu 50 Trường hợp xảy ra phản ứng là
A Cu + HCl (loóng) → B Cu + HCl (loóng) + O2 →
C Cu + H2SO4 (loóng) → D Cu + Pb(NO3)2 (loóng) →
B Theo chương trỡnh Nõng cao (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60)
Cõu 51: Dóy gồm cỏc chất đều cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là:
A buta-1,3-đien ; cumen ; etilen ; trans-but-2-en.
B stiren ; clobenzen ; isopren ; but-1-en.
C 1,2-điclopropan ; vinylaxetilen ; vinylbenzen ; toluen.
D 1,1,2,2-tetrafloeten ; propilen ; stiren ; vinylclorua.
Cõu 52: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số cụng thức cấu tạo ứng
với cụng thức phõn tử của X là
Cõu 53: Axit salixylic (axit o-hidroxibenzoic) tỏc dụng với chõt X cú xỳc tỏc H2SO4 tạo ra metyl salixylat
dựng làm thuục xoa búp, cũn tỏc dụng với chõt Y tạo ra axit axetyl salixylic (aspirin) dựng làm thuục cảm
Cỏc chõt X và Y lõn lượt là:
A metan và anhiđrit axetic B metan và axit axetic
C metanol và anhiđrit axetic D metanol và axit axetic
Cõu 54: Khi cho 0,15 mol một este X ( tạo bởi một axit cacboxylic chứa 2 nhũm -COOH và ancol đơn chức
Y) tỏc dụng hoàn toàn với NaOH đun núng thu được 13,8 gam Y và một muối cú khối lượng ớt hơn khối lượng X là 7,5% ( so với X) Cụng thức cấu tạo của X là:
A (COOC2H5)2 B CH2(COOCH3)2 C CH2(COOC2H5)2 D (COOCH3)2
Cõu 55: Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giỏ trị của m là
A 28,4 gam B 23,72 gam C 19,04 gam D 53,76 gam
Cõu 56 Dung dịch A (loóng) chứa 0,04 mol Fe(NO3)3 và 0,6 mol HCl cú khả năng hũa tan được Cu với khối lượng tối đa là:
Cõu 57 Cho cỏc sơ đồ điều chế kim loại, mỗi mũi tờn là 1 phương trỡnh phản ứng hoỏ học:
1 Na2SO4 → NaCl → Na 3 CaCO3 → CaCl2 → Ca
2 Na2CO3 → NaOH → Na 4 CaCO3 → Ca(OH)2 → Ca
Số sơ đồ điều chế kim loại đỳng là:
Cõu 58 Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2:
A AgNO3, NaOH, Cu B AgNO3, Br2, NH3
C NaOH, Mg, KCl D KI, Br2, NH3
Cõu 59 Hũa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loóng dư được dung dịch A Biết A vừa cú khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tớm, vừa cú khả năng hũa tan được bột Cu Xỏc định CTPT của oxit sắt
Cõu 60 Cho hỗn hợp A gồm Al, Zn, Mg Đem oxi hoỏ hoàn toàn 28,6 gam A bằng oxi dư thu được
Trang 644,6 gam hỗn hợp oxit B Hoà tan hết B trong dung dịch HCl thu được dung dịch D Cô cạn
dung dịch D được hỗn hợp muối khan là
A 99,6 gam B 49,8 gam C 74,7 gam D 100,8
gam