Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé……….. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn………... 402 Bài 2 : Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng Hình tam giác ABC có độ dài các cạ
Trang 1Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Kiểm tra định kỳ cuối học Kỳ II
Tr
ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2010 -2011
Môn :Toán 1
Đề chính thức Thời gian làm bài : 40 phút
( đề thi gồm có : 1 trang)
Họ và tên : Lớp Trờng
Điểm Lời phê của thầy cô giáo Bài 1: Viết số theo mẫu : Chín mơi : 90
Bảy mơi sáu : ……… Chín mươi hai : …………
Hai mơi bảy :……… Ba mơi lăm : ………
Bài 2 : a, Đúng ghi Đ sai ghi S 58 - 15 - 2 = 40 36 - 6 + 10 = 40
b : Cho các số 70, 46, 48, 52, 78 a Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé………
b Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn………
Bài 3 : Đặt tính rồi tính 34 + 42 78 – 27 52 + 47 89 – 9
………
………
………
Bài 4 : a,Tính nhẩm 80 – 30 = 13 + 34 – 25 =
b, Điền dấu >, < , = vào ô trống 40 + 5 54 + 4 20 + 7 27
Bài 5 : Một thanh gỗ dài 76 cm Bố em ca bỏ 32 cm Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-một ? ………
………
………
………
Đề số 1
Trang 2Bài 6 : Hình bên có đoạn thẳng
Có hình tam giác
Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Kiểm tra định kỳ cuối học Kỳ II Tr
ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2010 -2011
Môn :Toán 1
Đáp án Bài 1 : 1 điểm ( viết đúng mỗi số cho 0,25 điểm)
Bảy mơi sáu : 76 Chín : 92
Hai mơi bảy : 27 Ba mơi lăm : 35
Bài 2( 1,5 điểm) :a,Đúng mỗi phần cho 0,25 điểm
Sai Đỳng
b, đúng phần a ( 0,5 điểm) 78, 70, 52, 48, 46
đúng phần b ( 0,5 điểm) : 46, 48, 52, 70, 78
Bài 3 ( 3 điểm) Đúng mỗi phép tính đợc 0,75 điểm
34 78 52 89
+ 42 - 27 + 47 - 9
76 51 99 80
Bài 4 ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng đợc 0,5 điểm
80 – 30 = 50 13 + 34 – 25 = 22
b, Đúng mỗi dấu đợc 0,5 điểm
40 + 5 < 54 + 4 20 + 7 = 27
Bài 5 ( 2 điểm)
( câu trả lời 0,75 điểm ,phép tính đúng 0,75 điểm , đáp số 0,5 điểm ) Thanh gỗ còn lại dài là:
76 – 32 = 43 ( cm )
Đáp số: 43 cm
Bài 6 ( 0,5 điểm)
Đúng 6 đoạn thẳng (0,25 điểm)
Đúng 3 hình tam giác ( 0,25 điểm)
Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Kiểm tra định kỳ cuối học Kỳ II Tr
ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2010 -2011
Môn :Toán 2
Đề chính thức Thời gian làm bài : 40 phút
Đề số 1
Đề số 1
Trang 3( đề thi gồm có 2 trang)
Họ và tên : Lớp Trờng
Điểm Lời phê của thầy cô giáo Phần 1: ( 2 điểm ) Trắc nghiệm khách quan Bài 1 : a, Điền số thích hợp vào chỗ
1m = dm = 400 + 30 b, Điền dấu <; >; = thích hợp vào chỗ
412 402
Bài 2 : Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng Hình tam giác ABC có độ dài các cạnh nh hình vẽ Chu vi hình tam giác ABC là : B A 8 cm B 10 cm 4 cm 4 cm C 15 cm D 12 cm A 4 cm C Phần II: Em hãy làm các bài tập sau: Bài 1 : Tính 4 x 5 = 28 : 4 =
3 x 7 = 18 : 3 =
4 x 3 + 18 = ……… 12 : 4 x 1 = ………
………
………
5 x 7 – 6 = 45 : 5 + 0 = ………
………
………
Bài 2 : Đặt tính rồi tính 67 + 18 535 + 243 84 – 26 786 – 452 ………
………
………
………
Bài 3 : Tìm x
x x 5 = 35 x + 15 = 41
Trang 4………
………
………
Bài 4 : Thùng thứ nhất đựng 336 lít dầu Thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 42 lít dầu Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu? ………
………
………
………
………
Bài 5 : Tìm hai số có tích bằng 0 và có tổng bằng 4 ………
………
………
………
………
Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Kiểm tra định kỳ cuối học Kỳ II
Trang 5ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2010 -2011
Môn :Toán 2
Đáp án
Phần I ( 2 điểm)
Bài 1 ( 1,5 điểm)Đúng mỗi phần cho 0,5 điểm :
1m = 10 dm 430 = 400 + 30
b, Điền dấu < ; > ; = thích hợp vào chỗ
412 > 402
Bài 2 ( 0,5 điểm): Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng
Đáp án: D
Phần II ( 8 điểm) Bài 1 ( 2 điểm): Làm đúng mỗi phép tính đợc 0,25 điểm
4 x 5 = 20 28 : 4 = 7
3 x 7 = 21 18 : 3 = 6
4 x 3 + 18 = 12 + 18 12 : 4 x 1 = 3 x 1
= 30 = 3
5 x 7 – 6 = 35 – 6 45 : 5 + 0 = 9 + 0
= 29 = 9
Bài 2 ( 3 điểm)
Làm đúng mỗi phép tính cho 0,75 điểm
Trong đú đặt đúng cho 0,25 điểm
67 84 535 786
+ 18 - 26 + 243 - 452
85 58 778 334
Bài 3 ( 1 điểm)
Làm đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
x x 5 = 35 x + 15 = 41
x = 35 : 5 x = 41 - 15
X = 7 X = 26
Bài 4 ( 1,5 điểm)
Làm đúng lời giải cho 0,5 điểm
Làm đúng mỗi phép tính cho 0,75 điểm , đáp số 0,25 điểm
Thùng thứ hai đựng số lít dầu là : 336 + 42 = 378 (l)
Đáp số : 378 lít
Bài 5 ( 0,5 điểm)
Hai số có tích bằng 0 thì phải có một thừa số bằng 0
Tổng hai số bằng 4, trong đó có một số bằng 0, vậy số còn lại phải bằng 4 Hai số cần tìm là : 0 và 4
4 x 0 = 0
4 + 0 = 4
Đề số 1
Trang 6Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Kiểm tra định kỳ cuối học Kỳ II
Tr
ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2010 -2011
Môn :Toán 3
Đề chính thức Thời gian làm bài : 40 phút
( đề thi gồm có 2 trang)
Họ và tên : Lớp Trờng
Đề số 1
Trang 7Phần 1: ( 2 điểm )
Trắc nghiệm khách quan
Bài 1: Điền vào chỗ chấm ( )
a, Đọc số: 24 045
b, Viết số: Mời sáu nghìn không trăm ba mơi t đơn vị
Bài 2 : Hãy khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng a, Số lớn nhất trong các chữ số 96835, 89635, 98653, 89653 là : A 96835 B 89653 C 98653 D 89635 b,Kết quả của phép tính nhân 1815 x 4 là : A 4240 B 7260 C 7240 D 4260 c, Phòng học của lớp 3 là hình chữ nhật có chiều rộng khoảng : A 6 cm B 6 dm C 60 m D 6 m Phần II : Làm các bài tập sau: Bài 1 : Đặt tính rồi tính 38246 + 7539 12893 – 5847 614 x 6 34625 : 5 ………
………
………
………
………
……… …
Bài 2 : Viết kết quả tính vào chỗ chấm A B a Chu vi hình chữ nhật ABCD là : 4 cm b Diện tích hình chữ nhật ABCD là : D 6cm C Bài 3 : Tính giá trị của biểu thức: 90712 – 2150 x 3 ( 2035 – 963 ) x 4 ………
………
………
………
Trang 8Bài 4 : Một ngời đi bộ trong 5 phút đựơc 450 m Hỏi trong 8 phút ngời đó đi đợc
bao nhiêu m? ( Quãng đờng đi đợc trong mỗi phút là nh nhau)
………
………
………
………
………
………
Bài 5 : Tìm 2 số có hiệu bằng 522, biết rằng số lớn gấp 4 lần số bé ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Kiểm tra định kỳ cuối học Kỳ II
Tr
ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2010 -2011
Đáp án Môn :Toán 3
Phần I ( 2điểm)
Đề số 1
Trang 9Khoanh đúng mỗi chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng đợc
Bài 1( 1 đ): a; Hai mơi bốn nghìn không trăm bốn mơi lăm ( cho 0,5 điểm)
b; 16 034 ( cho 0,5 điểm)
Bài 2( 1 đ): a,Đáp án C ( 0,25 điểm)
b,Đáp án B ( 0,5 điểm) c,Đáp án D ( 0,25 điểm)
Phần II ( 8 điểm) Bài 1 ( 3 điểm) Mỗi phép tính đúng đợc 0,75 điểm
38246 12893 614 34625 5
+ 7539 - 5847 x 6 46 6925
45785 7046 3684 12
Bài 2 ( 1,5 điểm): Mỗi kết quả tính đúng cho 0,75 điểm 25
a.Chu vi hình chữ nhật ABCD là :
( 4 + 6) x 2 = 20 ( cm)
b.Diện tích hình chữ nhật ABCD là :
4 x 6 = 24 ( cm2)
Bài 3 : (1,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức: ( mỗi phép tính đúng cho 0,75 điểm)
90712 – 2150 x 3 ( 2035 – 963 ) x 4
90712 - 6450 = 84262 1072 x 4 = 4288
Bài 4 ( 1,5 điểm)Nêu câu lời giải và phép tính đúng để tìm số mét đi đợc trong 1
phút cho 0,5 điểm
Nêu câu lời giải và phép tính đúng để tìm số mét đi đợc trong 8 phút cho 0,75 điểm Ghi đỳng đỏp số cho 0,25 điểm
Bài giải :
1 phút đi đợc số mét là : 450 : 5 = 90 ( m)
8 phút đi đợc số mét là : 90 x 8 = 720 ( m)
Đáp số : 720 m
Hoặc học sinh giải nh sau cũng cho 1,5 điểm
8 phút đi đợc số m là : 450 : 5 x 8 = 720 (m)
Đáp số : 720 m
Bài 5 ( 0,5 điểm) Học sinh vẽ đợc sơ đồ bài toán v già ải đỳng cho 0,5 điểm
Số lớn :
Số bé:
Số bé cần tìm là : 522 : 3 = 174
Số lớn cần tìm là : 522 + 174 = 696
Đáp số : 696 và 174
Trang 10Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Kiểm tra định kỳ cuối học Kỳ II
Tr
ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2010 -2011
Môn :Toán 4
Đề chính thức Thời gian làm bài : 40 phút
( đề thi gồm có 2 trang)
Họ và tên : Lớp Trờng
Phần I : Trắc nghiệm
Đề số 1
Trang 11Bài 1 : a, Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) 8 dm2 7cm2 = 87 cm2 b) 4 phút 15 giây = 255 giây
b; Điền vào chỗ chấm :
25 4 tấn = kg 4 m2 35 cm2 = cm2 356 x 46 + 356 x 54 = ……… ……… ……… ……… ……….( + )= =
c Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng Một hình chữ nhật có chu vi là 144 m, chiều rộng bằng 5 3 chiều dài Diện tích hình chữ nhật đó là : A 27 cm2 B 72 cm2 C 145 cm2 D 1215 cm2 Phần II : Tự luận Bài 1 : Đặt tính rồi tính 6894 + 5053 89736 - 47652 3489 x 302 9342 : 346 ………
………
………
………
………
………
Bài 2 : Tìm y: y : 4 3 3 2 = y x 7 4 5 3 =
………
………
………
Bài 3 : Một ngời nuôi được 175 con gà Biết số gà trống bằng 5 2 số gà mái Hỏi lúc ngời đó nuôi bao nhiêu con gà mỗi loại ?
………
………
………
………
………
………
………
Trang 12………
A B Bài 4 : Cho hình chữ nhật ABCD
Hình chữ nhật ABCD có chu vi 140 cm,
chiều rộng kém chiều dài là 14 cm a,Tớnh chiều d i, chià ều rộng của hỡnh chữ nhật? b,Tính diện tích hình chữ nhật?
D C ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Đáp án Kiểm tra định kỳ cuối học Kỳ II Tr ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2010 -2011 Môn :Toán 4(Thời gian làm bài : 40 phút) Đề chính thức Phần I : Trắc nghiệm Bài 1 ( 2 điểm) a,Ghi đúng mỗi câu đợc 0,25 điểm a) S b) Đ Mỗi phép tính đúng đợc 0,25 điểm b; Điền vào chỗ chấm :
25
4
tấn = 160.kg (0,25 đ) 4 m2 35 cm2 = 40035.cm2 ( 0,25 đ)
356 x 64 + 356 x 36 = 356 x (46 + 54) = 356 x 100 = 35 600 (0,5 đ)
Đề số 1
Trang 13c, Đáp án D ( 0,5 đ)
Phần II : Tự luận
Bài 1 ( 3 điểm) Đúng mỗi phép tính đợc 0,75 điểm ( trong đú dặt tớnh 0,25 đ)
6894 89736 3489 9342 346
+ 5053 - 47652 x 302 2422 27
11947 42084 6978 000
10467
1053678
Bài 2: ( 1 điểm )tìm đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.
y :
4
3 3
2 = y x
7
4 5
3 =
3
2 4
3
x
y=
5
3 : 7
4
=
2
1
=
y
21
20
=
y
Bài 3 ( 2 điểm) đỏp số cho 0,25 điểm
Bài giải :
Số gà trống là : 175 : 7 x 2 = 50 (con) 1 điểm
Số gà mái l : 175 – 50 = 125 (con) 0,75 à điểm
Đáp số : gà trống :60 con; gà mái : 125 con
Bài 4 ( 2 điểm) Bài giải :
Nửa chu vi hình chữ nhật là : 140 : 2 = 70 ( cm) 0,5 đ
Chiều dài là : (70 + 14) : 2 = 42 (cm) 0,5 đ ( HS cú thể tớnh chiều rộng trước) Chiều rộng là : 42 – 14 = 28 ( cm) 0,25 đ
Diện tớch của hỡnh chữ nhật l : 42 x 28=1176 ( cmà 2) 0,5 đ
Đỏp số đỳng cho 0,25 điểm
Đáp số : a, 42 cm, 28 cm
b, 1176 cm2
Trang 14Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Kiểm tra định kỳ cuối học Kỳ II
Tr
ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2010 -2011
Môn :Toán 5
Đề chính thức Thời gian làm bài : 40 phút
( đề thi gồm có 2.trang)
Họ và tên : Lớp Trờng
Điểm Lời phê của thầy cô giáo Phần I Bài 1 : Điền vào chỗ chấm ( )
Đọc : 28,36
Viết: Bảy phần mời hai
………
Bài 2 : Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
Phân số
5
3
viết dới dạng số thập phân là :
Đề số 1
Trang 15A 3,5 B 0,6 C 6,0 D 0,35
Bài 3 : Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
Một đội văn nghệ có 34 học sinh, trong đó có 28 học sinh nữ Tỉ số phần trăm của
số học sinh nữ so với số học sinh của đội văn nghệ là :
A 82% B 35,82% C 82,35% D 28,34 %
Phần II Bài 1 : Đặt tính rồi tính
2,785 + 1,056 98,284 – 52,09 12,7 x 3 54,64 : 4
………
………
………
………
………
………
Bài 2 : a,Tìm y b; Tính giá trị biểu thức y x 2 3 : 7 4 5 2 = 8 giờ 50 phút + 6 giờ 45 phút : 3 = ?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3 : Quãng đờng AB dài 276 km.Hai ô tô khởi hành cùng một lúc, một xe đi từ A đến B với vận tốc 42 km/ h, một xe đi từ B đến A với vận tốc 50 km/h Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi sau mấy giờ hai ô tô gặp nhau? ………
………
………
Trang 16………
………
Bài 4 ( 1 điểm ) : Hình chữ nhật ABCD có M là trung điểm của cạnh DC và có chiều dài là 32 cm , chiều rộng 16 cm ( nh hình vẽ ) A 32 cm B a: Hình vẽ bên có mấy hình tam giác ? b : Tính chu vi của hình chữ nhật
16 cm c : Tính diện tích hình tam giác AMD D M C ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Kiểm tra định kỳ cuối học Kỳ II Tr ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2010 -2011 Đáp án Môn :Toán 5 Phần I ( 2 điểm) Bài 1 : ( 1 điểm) Điền vào chỗ chấm ( )
Đọc : 28,36 Hai mơi tám phảy ba mơi sáu phần trăm ( 0,5 điểm) Viết: Bảy phần mời hai
12
7
( 0,5 điểm)
Bài 2: Đáp án B ( 0,5 điểm)
Bài 3: Đáp án C ( 0,5 điểm)
Phần II (8 điểm)
Bài 1 ( 3 điểm) : Đặt và tính đúng mỗi phần đợc 0,75 điểm
a 2,785 b 98,284 c 12,7
Đề số 1
Trang 17+ 1,056 - 52,09 x 3
3,841 46,194 38,1
d 54,64 4
14 13,66
26
24
0
Bài 2 ( 1,5 điểm)
a; Tìm y: Mỗi phần đúng đợc 1 điểm b; Tính giá trị của biểu thức (0,5 điểm)
y x
2
3 :
7
4
5
2 = 8 giờ 50 phút + 6 giờ 45 phút : 3
y x
21
8
5
2 = = 8 giờ 50 phút + 2 giờ 15 phút
y =
5
2
:
21
8
= 10 giờ 65 phút
y =
42
40
= 11 giờ 5 phút
y =
21
20
Bài 3 ( 1,5 điểm) Mỗi câu trả lời và phép tính đúng đợc 0,75 điểm,
Bài giải : Sau mỗi giờ cả hai xe ô tô đi đợc là : 42 + 50 = 92 ( km)
Thời gian để hai ô tô gặp nhau là : 276 : 92 = 3 (giờ )
Đáp số : 3 giờ
Bài 4 : ( 2 điểm )
- a : tìm đúng 4 hình tam giác ( 0,5 điểm )
- b : tính đúng chu vi hình chữ nhật ( 1 điểm )
Chu vi của hình chữ nhật là: (32 + 16) x 2 = 96 cm
- c : Tính đúng diện tích tam giác ( 0,5 điểm )
Diện tích của tam giác AMD là: 16 x (32 : 2) : 2 = 126 cm2