Có thể dùng chất nào trong các chất sau đây để làm sạch dung dịch muối NaCl?. khí flo Câu 7: Khi hoà tan khí clo vào nước thu được dung dịch chứa các chất AA. Cl2 Câu 8: Để đie u chế muố
Trang 1BÀI TẬP ÔN THI HỌC KÌ II-KHỐI 10-CƠ BẢN
NĂM HỌC 2009-2010
I.Trắc Nghiệm: 7 điểm
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các halogen là:
A ns2np4 B ns2np5 C ns2np6 D (n-1)d10 ns2np5
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của ion X- của các halogen là:
A ns2np6 B ns2np5 C (n-1)d10 ns2np6 D (n-1)d10 ns2np5
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có 17 electron ở các phân lớp p X là:
A Na B F C Br D Cl
Câu 4: Liên kết trong các phân tử clo, brom, iot, oxi, nitơ đe u là:àu là:
A liên kết cộng hoá trị có cực B liên kết ion
C liên kết cộng hoá trị không cực D liên kết cho – nhận
Câu 5: Trong phản ứng hoá học: 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O nguyên tử clo
A chỉ bị oxi hoá B chỉ bị khử
C vừa bị oxi hoá vừa bị khử D không bị oxi hoá và không bị khử
Câu 6: Có dung dịch muối NaCl bị lẫn tạp chất NaBr và NaI Có thể dùng chất nào trong các chất sau đây để làm sạch dung dịch muối NaCl?
A khí clo B khí oxi C khí HCl D khí flo
Câu 7: Khi hoà tan khí clo vào nước thu được dung dịch chứa các chất
A HCl, HClO, Cl2 B HClO, HCl C HCl, Cl2 D Cl2
Câu 8: Để đie u chế muối kali clorat, người ta có thể hoà tan khí Clàu là: 2 vào dung dịch KOH đặc
dư ro i đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa: àu là:
A KCl, KClO3 B KCl, KClO, KOH, Cl2
C KCl, KClO3, KOH D KCl, KClO3, Cl2
Câu 9: Để đie u chế clo, người ta có thểàu là:
A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn C Nhiệt phân muối KClO3
B Cho KMnO4 hoặc MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc D Cả A và B Câu 10: Để đie u chế flo, người ta có thểàu là:
A Cho KClO3 tác dụng với dung dịch HF đặc B Điện phân dung dịch KF trong HF lỏng
C Cho KMnO4 hoặc MnO2 tác dụng với dung dịch HF đặc D Cả ba phương án trên
Câu 11: Để đie u chế khí HCl, người ta có thểàu là:
A Thực hiện phản ứng trao đổi giữa BaCl2 vơí axit H2SO4 loãng
B Cho muối NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng hay cho Cl2 tác dụng với
H2
C Cho dung dịch AgNO3 với dung dịch HCl
D Cả ba phương án trên
Câu 12: Cho khí clo tác dụng với mẩu giấy quỳ tím tẩm ướt, hiện tượng xảy ra trên trên
be mặt mẩu giấy quỳ tím lààu là:
A chuyển từ màu tím sang màu đỏ C chuyển từ màu tím sang màu đỏ sau đó mất màu
B chuyển từ màu tím sang màu xanh D chuyển từ màu tím sang màu xanh sau đó mất màu
Câu 13: Dãy các chất đe u tác dụng với dung dịch HCl là:àu là:
A NaOH, Al, CuSO4, CuO B CaCO3, Cu(OH)2, Cu, Fe
C MgCO3, CaO, Al2O3, Na2SO4 D NaOH, Al, CaCO3, CuO
Câu 14: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A 16HCl + 2KMnO4 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O C 2HCl + Fe FeCl2 + H2
B 2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O D 2HCl + CuO CuCl2 +
2H2O
Câu 15: Ở các nhà máy hoá chất, người ta sản xuất clo dựa trên phản ứng nào sau đây?
A 16HCl + 2KMnO4 2MnCl
2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O
B MnO2 + 4HCl (đặc, nóng) Cl2 + MnCl2 + 2H2O
C 2NaCl + 2H2O H2 + Cl2 + 2NaOH
D 6HCl + KClO3 3Cl
2 + KCl + 3H2O Câu 16: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO, H2O
C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O
Câu 17: Khi đổ dung dịch AgNO3 vào các dung dịch HF, HCl, HBr, HI, dung dịch nào không tạo kết tủa?
A Dung dịch HF B Dung dịch HCl C Dung dịch HBr D Dung dịch HI
Câu 18: Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự thay đổi độ mạnh tính axit của các dung dịch hiđro halogenua?
A HCl > HBr > HF > HI B HI > HBr > HCl > HF
C HF > HCl > HBr > HI D HCl > HBr > HI > HF
Câu 19: Tìm câu đúng trong các câu sau đây:
điện phân có màng ngăn
Trang 2A Clo là chất khí không tan trong nước D.Clo to n tại trong tự nhiên dưới dạng đơn àu là: chất và hợp chất
C.Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom và iot B Clo có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất
Câu 20: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào go m toàn các chất có thể tác dụng với àu là: clo?
A Na, H2, N2 B NaOH(dd), NaBr(dd), NaI(dd)
C KOH(dd), H2O, KF(dd) D Fe, K, O2
Câu 21: Dung dịch nào trong các dung dịch axit sau đây không được chứa trong bình bằng thuỷ tinh?
A HCl B H2SO4 C HF D HNO3
Câu 22: Trong các halogen, clo là nguyên tố
A có độ âm điện lớn nhất B có tính phi kim mạnh nhất
C to n tại trong vỏ trái đất (dưới dạng hợp chất) với trữ lượng lớn nhất.àu là:
D có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất
Câu 23: Các nguyên tử halogen đe u có àu là:
A 3e ở lớp electron ngoài cùng B 5e ở lớp electron ngoài cùng
C 7e ở lớp electron ngoài cùng D 8e ở lớp electron ngoài cùng
Câu 24: Sợi dây sắt khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí A A là khí nào trong số các khí sau?
A CO B Cl2 C H2 D N2
Câu 25: Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xảy ra ở đie u kiện nào sau đây?àu là:
A Nhiệt độ thấp dưới 00C B Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C
C Trong bóng tối D Có chiếu sáng
Câu 26: Phản ứng nào sau đây được dùng để đie u chế khí hiđro clorua trong phòng thí àu là: nghiệm?
A H2 + Cl2 0t 2HCl B Cl2 + H2O HCl + HClO
C Cl2 + SO2 + 2H2O 2HCl + H
2SO4 D NaCl(r) + H2SO4(đặc) 0t NaHSO4 + HCl Câu 27: Chất nào sau đây không thể dùng để làm khô khí hiđro clorua?
A P2O5 B NaOH rắn C H2SO4 đậm đặc D CaCl2 khan
Câu 28: Chất chỉ có tính oxi hoá là
A F2 B Cl2 C Br2 D I2
Câu 29: Có 4 chất bột màu trắng: bột vôi sống (CaO), bột gạo, bột thạch cao
(CaSO4.2H2O) và bột đá vôi (CaCO3) Chỉ dùng một chất nào trong các chất sau đây là có thể nhận biết ngay được bột gạo?
A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch Br2 D Dung dịch I2
Câu 30: Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2X Hỏi X là chất nào sau đây?
A HBr B HBrO C HBrO3 D HBrO4
Câu 31: Brom bị lẫn tạp chất là clo Để thu được brom ca n làm cách nào sau đây?àu là:
A Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng.B Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr
C Dẫn hỗn hợp đi qua nước D Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI
Câu 32: Đổ dung dịch chứa 1 g HBr vào dung dịch chứa 1 g NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào?
A Màu đỏ B Không đổi màu C Màu xanh D Không xác định được
Câu 33: Chọn câu đúng khi nói ve flo, clo, brom, iot:àu là:
A Flo có tính oxi hoá rất mạnh, oxi hoá mãnh liệt nước
B Clo có tính oxi hoá mạnh, oxi hoá được nước
C Brom có tính oxi hoá mạnh, tuy yếu hơn flo và clo nhưng nó cũng oxi hoá được nước
D Iot có tính oxi hoá yếu hơn flo, clo, brom nhưng nó cũng oxi hoá được nước
Câu 34: Phương án nào đúng trong các phương án sau?
A Oxi và ozon là hai dạng thù hình của oxi B Oxi là đơn chất, ozon là hợp chất
C Oxi và ozon là hai đo ng vị của oxi.àu là: D Oxi là hợp chất và ozon là đơn chất Câu 35: Để sản xuất oxi trong công nghiệp người ta thường tiến hành
A chưng phân đoạn không khí B điện phân nước
C Phân huỷ H2O2 có xúc tác D dùng cả A và B
Câu 36: Có hai bình kín đựng oxi và ozon, có thể dùng cách nào sau đây để phân biệt hai lọ khí này?
A Dùng giấy quỳ tẩm ướt B Dùng giấy tẩm dd KI và ho tinh bột.àu là:
C Cho tác dụng với Na kim loại D Cả ba phương án trên
Câu 37: Khí oxi đie u chế được có lẫn hơi nước Dẫn khí oxi ẩm đi qua chất nào sau đây àu là: để được khí oxi khô?
A Al2O3 B CaO C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch HCl
Câu 38: Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4 Sau phản ứng hoá học, ion oxit O
2-có cấu hình electron là
A 1s22s22p5 B 1s22s22p6 C 1s22s22p43s2 D 1s22s22p63s2
Câu 39: Cho biết phương trình hoá học:
2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 2MnSO
4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O Số phân tử chất oxi hoá và số phân tử chất khử trong phản ứng trên là
A 5 và 2 B 5 và 3 C 3 và 2 D 2 và 5
Trang 3Câu 40: Trong phản ứng hoá học: Ag2O + H2O2 Ag + H2O + O2
Các chất tham gia phản ứng có vai trò là gì?
A H2O2 là chất oxi hoá, Ag2O là chất khử B H2O2 vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
C Ag2O là chất oxi hoá, H2O2 là chất khử D Ag2Ovừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
Câu 41: Với số mol lấy bằng nhau, phương trình hoá học nào dưới đây đie u chế được àu là: lượng oxi nhie u hơn ?àu là:
A 2KClO3 t , 0xt 2KCl + 3O2 B 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2
C 2HgO
0
t
2Hg + O2 D 2KNO3 t0 2KNO
2 + O2
Câu 42: Không ca n tính toán, hãy cho biết % khối lượng oxi lớn nhất là ở chất nào sau àu là: đây:
A CuO B Cu2O C SO2 D SO3
Câu 43: Khi nhiệt phân 1 gam KMnO4 thì thu được bao nhiêu lít O2 ở đktc ?
A 0,1 lít B 0,3 lít C 0,07 lít D 0,03 lít
Câu 44: Câu nào sau đây đúng khi nói ve tính chất hoá học của lưu huỳnh ?àu là:
A Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử B Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá
C Lưu huỳnh có tính oxi hoá và tính khử D Lưu huỳnh chỉ có tính khử
Câu 45: Cho các chất: S, SO2, H2S, H2SO4 Có mấy chất trong số 4 chất đã cho vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 46: Ở phản ứng nào sau đây, SO2 đóng vai trò chất khử ?
A SO2 + H2O H2SO3 B SO2 + NaOH NaHSO3
C SO2 + 2H2S 3S + 2H2O D SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4
Câu 47: Khí CO2 có lẫn tạp chất là SO2 Để loại bỏ tạp chất thì ca n sục hỗn hợp khí àu là: vào dung dịch nào sau đây ?
A dd nước Br2 dư B dd Ba(OH)2 dư C dd HCl dư D dd NaOH dư
Câu 48: Ở phản ứng nào sau đây, SO2 đóng vai trò chất oxi hoá ?
A SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4 B 2SO2 + O2 2SO3
C SO2 + 2H2S 3S + 2H2O D 5SO2+2KMnO4+2H2OK2SO4 + 2H2SO4 + 2MnSO4
Câu 49: Số mol H2SO4 ca n dùng để pha được 5 lít dung dịch Hàu là: 2SO4 2M là bao nhiêu ?
A 2,5 mol B 5 mol C 10 mol D 5,2 mol
Câu 50: Ở phản ứng nào sau đây, H2S đóng vai trò chất khử ?
A 2H2S + 4Ag + O2 2Ag2S + 2H2O B H2S+ Pb(NO3)2 2HNO3 + PbS
C 2Na + 2H2S 2NaHS + H2 D 3H2S+2KMnO4 2MnO2 +2KOH + 3S +2H2O
Câu 51: Ở phản ứng nào sau đây, SO2 đóng vai trò chất oxi hoá ?
A 2SO2 + O2 + 2H2O 2H2SO4 B SO2 + O3 SO
3 + O2
C SO2 + Na2CO3đ Na2SO3+ CO2 D SO2 + C t0 S + CO2
Câu 52: Hỗn hợp hai khí nào sau đây có thể to n tại ở bất kì đie u kiện nào ?àu là: àu là:
A H2 và Cl2 B H2 và O2 C N2 và O2 D Cl2 và O2
Câu 53: Khác với nguyên tử S, ion S2- có:
A Bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn B Bán kính ion nhỏ hơn, nhie u electron hơn àu là:
C Bán kính ion lớn hơn và ít electron hơn D Bán kính ion lớn hơn, nhie u electron hơnàu là: Câu 54: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là:
A -2 B +4 C +6 D +8
Câu 55: Trộn một dung dịch có chứa 1 mol H2SO4 với một dung dịch có chứa 1,5 mol NaOH, sau đó cho dung dịch sau phản ứng bay hơi đến khô Chất rắn thu được là:
A NaHSO4 B Na2SO4 C NaOH D NaHSO4 và Na2SO4
Câu 56: Các chất của dãy nào chỉ có tính oxi hoá ?
A HCl, SO3 B O2, Cl2, S C FeSO4, KMnO4 D O3, H2SO4
Câu 57:Trộn 2 lít dd H2SO4 0,2M với 3 lít dd H2SO4 0,5M được dd H2SO4 có no ng độ mol là:àu là:
Câu 58: Không nên dùng phản ứng nào sau đây để đie u chế CuSOàu là: 4 vì không tiết kiệm được axit ?
A H2SO4 + CuO B H2SO4+ Cu(OH)2 C H2SO4 + Cu D H2SO4 + CuCO3
Câu 59: Các chất của dãy nào vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?
A S, Cl2, Br2 B O3, Cl2, S C F2, K, S D O2, Br2, Ca
Câu 60: Các chất của dãy nào vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?
A H2O2, FeSO4, SO2 B H2S, KMnO4, HI
C.Cl2O7, SO3, CO2 D H2S, HCl, H2SO4
Câu 61: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kie m nóng: 3S + 6KOHàu là: 2K2S+ K2SO3+3H2O
Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử S bị oxi hoá : số nguyên tử S bị khử là:
A 2:1 B 1:2 C 1:3 D 2:3
Câu 62: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch HSO đặc nóng: S + 2H SO3SO + 2HO
Trang 4Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử S bị khử : số nguyên tử S bị oxi hoá là:
A 2:1 B 1:2 C 1:3 D 3:1
Câu 63: Chất ( nguyên tử, phân tử hoặc ion) nào vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?
A F2 B Al C SO42- D SO3
2-Câu 64: Một hợp chất có thành pha n theo khối lượng: 35,97% S, 62,92% O và 1,12% H àu là: Hợp chất này có công thức hoá học là:
A H2SO3 B H2SO4 C H2S2O7 D H2S2O8
Câu 65: Hệ số của chất oxi hoá và hệ số của chất khử trong phương trình hoá học sau đây là:
P + H2SO4 H3PO4 + SO2 + H2O
A 5 và 2 B 2 và 5 C 7 và 9 D 7 và 7
Câu 66: Trong phản ứng nào chất tham gia là H2SO4 đặc ?
A H2SO4+Na2CO3Na2SO4+CO2 +H2O B H2SO4+Fe(OH)2FeSO4 + 2H2O
C 2FeO+4H2SO4Fe2(SO4)3+SO2+ 4H2O D H2SO4+ZnZnSO4 + H2
Câu 67: Cho phản ứng: 2Fe + 6H2SO4Fe2(SO4)3+ 3SO2+ 6H2O
Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 đóng vai trò là môi trường là:
A 3 và 3 B 3 và 6 C 6 và 6 D 6 và 3
Câu 68: Hệ số của chất oxi hoá và hệ số của chất khử trong phương trình hoá học sau đây là:
SO2+KMnO4+H2OK2SO4 + H2SO4 + MnSO4
A 5 và 2 B 2 và 5 C 2 và 2 D 5 và 5
Câu 69: Trong công nghiệp sản xuất H2SO4, người ta dùng chất nào sau đây tác dụng với nước ?
A SO2B SO3 C S D Na2SO3
Câu 70: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây ?
A Cu và Cu(OH)2 B Fe và Fe(OH)3 C C và CO2 D S và H2S
Câu 71: Dung dịch H2SO4 đặc nguội không tác dụng được với chất nào sau đây ?
A Kẽm B Sắt C Canxi cacbonat D Đo ng (II) oxitàu là:
Câu 72: 0,5 mol H2SO4 tác dụng vừa đủ với 0,5 mol natri hiđroxit, sản phẩm là
A 1 mol Na2SO4 B 1 mol NaHSO4 C 0,5 mol NaHSO4 D 0,5 mol Na2SO4
Câu 73: Khí SO2 có lẫn hơi nước Chất nào sau đây là tốt nhất để tách nước ra khỏi khí
SO2?
A NaCl B CaO C NaOH D H2SO4 đặc
Câu 74: Cho phản ứng: CaCO3 CaO + CO2
Để phản ứng nung vôi xảy ra tốt thì đie u kiện nào sau đây không phù hợp?àu là:
A Tăng nhiệt độ B Tăng áp suất C Đập nhỏ CaCO3 D Dùng quạt hay lỗ thông gió
Câu 75: Trong một bình chứa không thể to n tại đo ng thời hai chất khí nào?àu là: àu là:
A SO2 và H2S B CO2 và O2 C Cl2 và O2 D CO2 và SO2
Câu 76: Cho dung dịch Na2S vào các dung dịch: NaCl, KNO3, AgNO3, CuSO4 Na2S tác dụng được mấy chất cho kết tủa đen?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 77: Muối nào khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí có mùi xốc?
A Na2CO3 B Na2S C NaCl D Na2SO3
Câu 78: Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch: HCl, H2SO3, H2SO4 Có thể phân biệt các dung dịch này bằng thuốc thử nào sau đây?
A Quỳ tím B Bạc nitrat C Bari clorua D Natri hiđroxit
Câu 79: Có 4 dung dịch: HCl, H2SO4, KNO3, KOH Thuốc thử nào có thể nhận biết được cả
4 dung dịch trên?
A Quỳ tím và dung dịch BaCl2 B Quỳ tím và dung dịch Na2CO3
C Quỳ tím và dung dịch Na2S D Quỳ tím và dung dịch Na2SO3
Câu 80: Thuốc thử nào có thể phân biệt được hai khí CO2, SO2 đựng trong hai bình mất nhãn?
A Dung dịch brom B Dung dịch KOH C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch Ba(OH)2
Câu 81: Cho phản ứng: CaCO3 (r) CaO(r) + CO2(r) H > 0
Cân bằng phản ứng trên dịch chuyển theo chie u thuận khiàu là:
A Tăng nhiệt độ B Giảm áp suất C Giảm no ng độ.àu là: D Chỉ có A và B
Câu 82: Cho phương trình phản ứng: SO2 + 1/2O2 SO3 H < 0
Để tạo ra nhie u SOàu là: 3 thì đie u kiện nào không phù hợpàu là:
A Tăng nhiệt độ B Tăng áp suất bình C Lấy bớt SO3 ra D Tăng no ng độ àu là:
O2
Câu 83: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng
A Khối lượng sản phẩm tăng B Tốc độ phản ứng
C Khối lượng chất tham gia phản ứng giảm.D Thể tích chất tham gia phản ứng Câu 84: Cho các yếu tố sau:
a) No ng độ chất.àu là: b) Aùp suất c) Nhiệt độ d) Diện tích tiếp xúc e) Xúc tác
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là
A a, b, c, d B a, c, e C b, c, d, e D a, b, c, d ,e
Câu 85 Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì
Trang 5A Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm B Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng
C Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng D Aùp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 86: Chọn câu đúng
A Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng B Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm
C Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng D Nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 87: Khi diện tích be mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có àu là: chất tham gia phản ứng là
A Chất lỏng B Chất khí C Chất rắn D Cả A, B, C đe u đúngàu là:
Câu 88: Cho phản ứng: N2 + 3H2 2NH3
Phản ứng này dùng xúc tác là Fe Xúc tác Fe làm
A Cân bằng chuyển dịch theo chie u thuận.àu là: B Tăng no ng độ các chất trong phản àu là: ứng
C Tăng tốc độ phản ứng D Tăng hằng số cân bằng phản ứng
Câu 89: Cho phản ứng: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) H = - 92 Kj
Khi tăng áp suất thì cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chie u àu là:
A Nghịch B Thuận C Không chuyển dịch D Không xác định được
Câu 90: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng
A N2 + 3H2 2NH3 B N2 + O2 2NO
C 2NO + O2 2NO2 D 2SO2 + O2 2SO3
B
Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng
Câu 91: Sau khi tiến hành thí nghiệm thường có khí thải gây độc hại cho sức khỏe: Cl2,
H2S, SO2, HCl có thể khử ngay các khí thải đó bằng cách nào sau đây là tốt nhất ? A: Nút bông tẩm nước vôi trong hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước vôi B: Nút bông tẩm nước trong hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước
C: Nút bông tẩm giấm ăn trong hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng giấm ăn D: Nút bông tẩm nước muối hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước muối Câu 92: Do hoạt động hóa học mạnh, nên trong tự nhiên Clo chỉ to n tại ở dạng:àu là:
A: Đơn chất B: Hợp chất C: Nguyên tử D: Phân tử
Câu 93: Thứ tự giảm da n độ hoạt động hóa học của các halogen là:àu là:
A: F , Cl , I , Br B: F , Cl , Br , I C: Cl , F , Br , I D: I , Br , Cl , F
Câu 94: Chọn phát biểu đúng:
A: Các ion F- , Cl- , Br- , I- đe u tạo kết tủa với Agàu là: +
B: Các ion Cl- , Br-, I- đe u cho kết tủa màu trắng với Agàu là: +
C: Có thể nhận biết các ion F-, Cl- , I- chỉ bằng dung dịch AgNO3
D: Trong các ion halogen, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+
Câu 95: Axit clohidric là axit mạnh, có thể tác dụng với các kim loại:
A: Ba, Mg, Zn, Fe B: Ca, Zn, Ag, K C: Na, Fe, Mg, Cu D: K, Al, Cu, Ba
Câu 96: Thứ tự tăng da n độ mạnh tính axit của các axit halogenhidric là:àu là:
A: HF, HCl, HI, HBr B: HF, HCl, HBr, HI
C: HCl, HF, HBr, HI D: HI, HBr, HCl, HF
Câu 97: Khi nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào cốc đựng dung dịch axit clohidric thì dung dịch thu đựơc có màu:
A: Xanh B: Đỏ C: Vàng D: Không màu
Câu 98:Để nhận biết bốn lọ đựng các dung dịch NaCl, HCl, NaNO3, AgNO3 đã mất nhãn, người ta chỉ dùng thêm một thuốc thử Hóa chất đó là:
A: Phenolphtalein B: Dung dịch H2SO4 C: Quỳ tím D: NaOH
Câu 99: Thuốc thử ca n dùng để nhận biếtcác hóa chất NaOH, HCl, HNOàu là: 3, KCl, NaNO3 là A: Phenolphtalein B: Quỳ tím và AgNO3
C: AgNO3 D: Quỳ tím
Câu 100: Khi đốt cháy Fe, Cu, Na , Ag trong khí Clo, kim loại cho phản ứng mạnh nhất là A: Na B: Cu C: Fe D: Ag
Câu 101: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại ?
A: Fe B: Zn C: Cu D: Ag
Câu 102: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen ( F, Cl, Br, I )?
A: Nguyên tử có khả năngthu thêm 1e-
B: Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hidro
C: Có số oxi hóa – 1 trong mọi hợp chất
D: Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron
Câu 103: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen ( F2, Cl2, Br2,
I2 )
A: Ở đie u kiện thường là chất khí àu là:
Trang 6B: Có tính oxi hóa mạnh.
C: Vừa có tính oxi hóa , vừa có tính khử
D: Tác dụng mạnh với nước
Câu 104: Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường đượcđie u chế bằng cách oxi hóa hợp àu là: chất nào sau đây ?
A: NaCl B: HCl C: KClO3 D: KMnO4
Câu 105: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A: Clorua vôi là muối được tạo bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axit
B: Clorua vôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một loại gốc axit
C: Clorua vôi là muối đựơc tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axit
D: Clorua vôi không phải là muối
Câu 106: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh ?
A: HCl B: H2SO4 C: HNO3 D: HF
Câu 107: Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa1g NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào ?
A:Màu đỏ B: Màu xanh C: Không đổi màu D: Không xác định được
Câu 108: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng ? A: NaF B: NaCl C: NaBr D: NaI
Câu 109: Chọn câu đúng khi nói ve flo, clo, brôm, iôt :àu là:
A: Flo có tính oxi hóa rất mạnh, oxi hóa mãnh liệt nước
B: Clo có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa đựơc nước
C: Brôm có tính oxi hóa mạnh, tuy yếu hơn flo và clo nhưng nó cũng oxi hóa được nước D: Iôt có tính oxi hóa yếu hơnflo, clo, và brom nhưng nó cũng oxi hóa đựơc nước
Câu 110: Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?
A: H2S B: O2 C:Al2S3 D: SO2
Câu 110: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?
A: Cl2, O3, S B: S, Cl2, Br2 C: Na, F2, S D: Br2, O2, Ca
Câu 111: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là:
A: +2 B: +4 C: +6 D: +8
Câu 112: Một hợp chất có thành pha n theo khối lượng 35,96%S; 62,92%O; 1,12% H Hợp àu là: chất na y có công thức hóa học là:àu là:
A: H2SO3 B: H2SO4 C: H2S2O7 D: H2S2O8
Câu 113: Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín, yếu tố nào sau đây không làm
no ng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi ? 2 SOàu là: 2 (k) + O2(k) 2SO3(k) H < 0
A: Biến đổi nhiệt độ B: Biến đổi áp suất
C: Sự có mặt của chất xúc tác D: Biến đổi dung tích của bình phản ứng
Câu 114: Cho biết cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
PCl5(K) PCl3 (K) + Cl2 (K) H > 0 Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng PCl3 trong cân bằng ?
A: Lấy bớt PCl5 ra B: Thêm Cl2 vào C: Giảm nhiệt độ D: Tăng nhiệt độ
Câu 115: Cấu hình electron lớp ngoài cùng ns2np5 là cấu hình của các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây ?
A: Nhóm cacbon B: Nhóm oxi C: Nhóm nitơ D: Nhóm halogen
Câu 116: Cho các chất S, SO2, H2S, H2SO4, Có mấy chất trong số bốn chất đã cho vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
Câu 117: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố oxi và lưu huỳnh là cấu hình nào sau đây?
A: ns2np3 B: ns2np4 C: ns2np5 D: ns2np6
Câu 118: Không ca n tính toán, hãy cho biết pha n trămkhối lượng oxi lớn nhất là ở chấtàu là: àu là: nào sau đây ?
A: CuO B: Cu2O C: SO2 D: SO3
Câu 119:Để đie u chế Flo ta có thể dùng phương pháp nào sau đây?àu là:
A: Điện phân hỗn hợp KF và HF B: Điện phân dung dịch KF
C: Đun KF với H3PO4 đặc ở nhiệt độ cao D: Đun KF với H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao
Câu 120: Trong phòng thí nghiệm khíhidrosunfua đựơc đie u chế bằng phản ứng nào sau àu là: đây?
A: FeS + HNO3 loãng B: FeS + HCl
C: FeS + HNO3 đặc D: FeS + H2SO4 đặc
Câu 121 Phản ứng nào sau đây được dùng để đie u chế khí Clàu là: 2 ?
A: HCl (đâm đặc) + Fe3O4 (rắn)
B: HCl (đậm đặc)+ MnO2(rắn)
C: NaCl (rắn) + H2SO4 ( đặc, nóng)
D: NaCl (rắn) + H3PO4 (đặc, nóng)
Câu 122: Dùng muối iôt hằng ngày để phòng bệnh bướu cổ Muối iôt ở đây là:
A: NaI và NaCl B: NaCl và I2 C: NaI D: I2
Câu 123: Cl2không phản ứng với:
A: Fe, Cu, Al B: NaOH, Ca(OH)2 C: N2, O2 D: H2
Câu 124: Khi cho khí Cl2 vào dung dịch chứa NaOH loãng ở nhiệt độ thường, sản phẩm thu được là:
Trang 7A: NaCl, NaClO B: NaCl, NaClO3 C: NaCl D: NaClO3.
Câu 125: Phân tử hoặc ion nào thể hiện trạng thái oxi hóa tối đa của lưu huỳnh:
A: H2S B: KHS C: H2SO4 D: SO32-
Câu 126: Axit nào sau đây là yếu nhất ?
A: HF B: HCl C: HBr D: HI
Câu 127: Axit sunfuric đặc có tính chất đặc biệt là phản ứng với:
A: C, C12H22O11 B: Al, Fe C: Cu(OH)2, CaO D: NaNO3, BaCl2
Câu 128: Axit sunfuric loãng có tính chất nào sau đây?
A: Phản ứng với Cu, Ag B: Phản ứng với tất cả oxit
C: Phản ứng với Mg, NaOH, CaCO3 D: Phản ứng với phi kim
Câu 129: Axit clohidric và muối clorua có thể nhận biết nhờ:
A: Chất chỉ thị màu B: Dung dịch muối AgNO3
C: Dung dịch bazơ D: Dung dịch muối bari
Câu 130: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào go m các chất đe u tác dụng đựơc với àu là: àu là: dung dịch HCl ?
A: Fe2O3, KMnO4, Cu B: Fe, CuO, Ba(OH)2
C: CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2 D: AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4
Câu 131: Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí SO2 Để loại bỏ tạp chất thì ca n sục hỗn hợp àu là: khí vào dung dịch nào sau đây ?
A: Dung dịch nước Brom dư B: Dung dịch HCl dư
C: Dung dịch Ba(OH)2 dư D: Dung dịch NaOH dư
Câu 132: Trong một dung dịch chứa ion Cl- , có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận
ra ion đó ?
A: Dung dịch phenolphtalein B: Dung dịch thuốc tím
C: Dung dịch AgNO3 D: Giấy quỳ tím
Câu 133: Có hai chất khí không màu dễ tan trong nước, dung dịch thu đựơc cho tác dụng với dung dịch AgNO3 đe u tạo ra kết tủa màu vàng Hai chất khí đó là:àu là:
A: HCl, HBr B: HBr, HI C: HCl, HF D: HI, HF
Câu 134: Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của một phản ứng hóa học là:
A: Nhiệt độ B: Chất xúc tác
C: No ng độ của chất phản ứng D: No ng độ của sản phẩm phản ứng.àu là: àu là:
Câu 135: Cho biết cân bằng sau: H2 (k) + Cl2 (k) 2 HCl (k) H < 0
Cân bằng chuyển dịch sang bên trái khi:
A: Tăng no ng độ Hàu là: 2 B: Tăng áp suất
C: Tăng nhiệt độ D: Giảm nhiệt độ
Câu 136: Sợi dây đo ng đã đựơc đốt nóng ro i đưa vào bình chứa khí A, thấy dây đo ng àu là: àu là: àu là: cháy, A là khí nào sau đây ?
A: Hidro B: Clo C: Nitơ D: Cacbon ( II )oxit
Câu 137: Bao nhiêu gam clo đủ để tác dụng với kim loại nhôm tạo ra 26,7g AlCl3?
A: 23,1g B: 21,3g C: 12,3g D: 13,2g
Câu 138: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?
A: NaBr + Cl2 B: NaI + Cl2 C: NaI +Br2 D: NaCl + Br2
Câu 139: 1,2g một kim loại hóa trị II tác dụng hết với Clo cho 4,75g muối Clorua Kim loại
na y là:àu là:
A) Mg B: Zn C: Ca D: Cu
===========================================================
ĐA P A N ĐỀ THI HKII : HO A 10 BAN CƠ BẢNÙP ÁN ĐỀ THI HKII : HÓA 10 BAN CƠ BẢN ÙP ÁN ĐỀ THI HKII : HÓA 10 BAN CƠ BẢN ÙP ÁN ĐỀ THI HKII : HÓA 10 BAN CƠ BẢN
II Tự Luận: 3 điểm
Câu 1:Cho hỗn hợp go m Zn và FeS tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 6,72 lít hỗn àu là: hợp khí A (đktc) Cho hỗn hợp khí A này đi qua dung dịch CuSO4 0,5 M (vừa đủ), thu được 9,6
g kết tủa màu đen
a Hỗn hợp khí A go m có những chất nào?àu là:
b Khối lượng của Zn là bao nhiêu?
c Thể tích của khí H2S (đo ở đktc) là bao nhiêu?
d Thể tích dung dịch CuSO4 0,5 M ca n dùng là bao nhiêu?àu là:
e Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí A thì được bao nhiêu gam nước?
Trang 8Câu 2: Nung nóng 18,4 g hỗn hợp bột các kim loại Mg và Fe trong bột S (dư) Chất rắn thu được sau phản ứng được hoà tan hoàn toàn bằng dung dịch H2SO4 loãng, nhận thấy có 11,2 lít khí (đktc) thoát ra
a Số mol Mg và Fe là bao nhiêu?
b Khối lượng FeS là bao nhiêu?
c Khối lượng S đã phản ứng là bao nhiêu?
d Nếu dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng để hoà tan hết hỗn hợp hai kim loại trên thì thu được khí khí Z duy nhất có mùi xốc Số mol H2SO4 tối thiểu ca n dùng là bao nhiêu?àu là:
e Thể tích khí Z đo ở đktc là bao nhiêu?
Câu 3: Xác định no ng độ mol/l của dung dịch NaBr biết rằng 200 ml dung dịch đó tác dụng àu là: hết với khí Cl2 thì giải phóng 48 g Br2
Câu 4: Tính thể tích khí Cl2 thu được ở đie u kiện tiêu chuẩn khi cho 18,25 g HCl tác dụng àu là: với MnO2?
Câu 5: Đốt nóng 11,2 gam Fe ro i đưa nhanh vào bình đựng khí Clàu là: 2 dư Khối lượng muối thu được là:
Câu 6: Cho 26,1 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc dư Dẫn khí thoát ra đi vào 200 ml dung dịch NaOH 4M (ở nhiệt độ thường) thu được dung dịch X Biết rằng thể tích của dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể
Tính no ng độ mol/l của NaClO trong dung dịch.àu là:
Câu 7: Ca n bao nhiêu gam clo đủ để tác dụng với kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlClàu là: 3 ? Câu 8: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít SO2 (đktc) bằng 100 ml dung dịch NaOH 2 M thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối ?
Câu 9: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí hidro bay ra Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?
Ayunpa, ngày 10 tháng 04 năm 2010