1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII

3 519 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương Halogen Viết phương trình phản ứng minh họa tính chất các ha logen Các phản ứng điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm và trong CN Tính phần trăm thể tích Halogen trong hỗn hợp Tính

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

mức cao hơn

1 Chương

Halogen

Viết phương trình phản ứng minh họa tính chất các ha logen

Các phản ứng điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm và trong CN

Tính phần trăm thể tích Halogen trong hỗn hợp

Tính oxi hóa mạnh của các halogen

2 Lưu

huỳnh Cấu hình electron lớp ngoài cùng của

lưu huỳnh.Tính chất vật lí của lưu huỳnh

Lưu huỳnh vừa

có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Viết được phương trình hóa học chứng minh tính chất hóa học của lưu huỳnh Tính khối lượng lưu huỳnh, hợp chất của lưu huỳnh tham gia và tạo thành trong phản ứng

Câu số

Số điểm

3.Hiđrosunfu

a Lưu huỳnh

đioxit Và

lưu huỳnh

trioxit

Tính chất vật lí, tính axit yếu của H2S Tính chất vật

lí của SO2

Tính chất hóa học của H2S và SO2.

Viết pthh chứng minh tính chất của hóa học của H2S, SO2, SO3 Phương trình phản ứng điều chế H2S , SO2, SO3

10%

2đ 20%

3 đ 30%

4 Axit

sunfuric.axit

sunfurơ

Tính chất của H2SO4, H2SO3 axit mạnh; H2SO4H2SO4 có tính

đặc, nóng có tính oxi hóa mạnh

Nhận biết ion sunfat.

Tính nồng độ, thể tích , khối lượng dung dịch H2SO4 tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng

20%

1 đ 10%

1 đ 10%

4 đ 40%

5 Muối

sunfat Phản ứng của kimloại phản ứng với

dung dịch muối

Phương pháp tăng giảm khối lượng định tên kimBài tập xác

loại

Trang 2

Số câu hỏi 3 b 3.b 3b 1

20%

Tổng số câu

Tổng số

điểm

2 3,5đ 35%

2 2đ 20%

2 3,5đ 35%

1 1đ 10%

3 10,0 100%

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Câu 1 : (3 điểm) Viết các phương trình phản ứng điều chế axit H2SO3 , H2SO4 , H2S từ FeS và H2O (các điều kiện cần thiết coi như có đủ) ?

Câu 2 : (2 điểm) Viết phương trình phản ứng điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm , điều chế khí

Cl2 trong công nghiệp ?

Câu 3 : (5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg và 5,6 gam Fe trong lượng vừa đủ V lít dung dịch

H2SO4 70% (D = 1,4g/ml) đun nóng được dung dịch X và khí SO2 duy nhất thoát

a, Tính V =?

b Nhúng thanh kim loại M hóa trị II vào dung dịch X sau khi các phản ứng kết thúc lấy thanh kim loại ra, rửa sạch sấy khô, cân lại thấy khối lượng thanh kim loại giảm 4,15 gam Xác định kim loại M ?

(Biết các phản ứng hoàn toàn kim loại giải phóng ra bám hết vào thanh kim loại M, trong dãy

điện hóa thứ tự các kim loại được xếp Mg , M , Fe).

ĐÁP ÁN

Câu 1 : 2H2O  →dp 2H2 + O2 ; 4FeS + 7O2 →t0 2Fe2O3 + 4SO2

SO2 + H2O > H2SO3 (điều chế được H2SO3) 1đ 2SO2 + O2  →0

5

2O ,t

V 2SO3

SO3 + H2O > H2SO4 (đ/c được H2SO4) 1đ FeS + H2SO4 > FeSO4 + H2S (đ/c được H2S) 1đ Câu 2 :` Na2SO3 + H2SO4 →t0 Na2SO4 + SO2 + H2O 1đ 2NaCl + 2H2O   →dpdd ,mn 2NaOH + Cl2 + H2 1đ Câu 3 : a, Đổi nMg = 0,1 mol ; nFe = 0,1 mol.

pt pư Mg + 2H2SO4 > MgSO4 + SO2 + 2H2O (1) 0,5đ

2Fe + 6H2SO4 > Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (2) 0,5đ

từ pư ta có n H SO 2n Mg 3n Fe 2 0 , 1 3 0 , 1 0 , 5mol

4

2 = + = × + × = 1đ

M

D C

98

4 , 1 10 70 10

C

n V

M

50 05

, 0 10

5 ,

=

b, ta có pư 3M + Fe2(SO4)3 > 3MSO4 + 2Fe 0,5đ

1mol khối lượng chất rắn giảm (3M – 112) gam

Trang 3

Vậy 0,05 mol khối lượng chất rắn giảm 4,15 gam 0,5đ

 0,05(3M – 112) = 4,15 => M = 65 là Zn 1đ

(Lưu ý nếu học sinh giải theo phương háp khác mà vẫn đúng thì vẫn cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 06/11/2015, 05:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w